Câu 1 Hoøa tan m gam nhoâm vaøo dung dòch HNO3 raát loaõng chæ thu ñöôïc hoãn hôïp goàm 0,015 mol N2O vaø 0,01 mol NO Kieåm tra hoùa12 laàn 3 Trang 1 Maõ Ñeà 246 Câu 1 Hoøa tan m gam nhoâm vaøo dung d[.]
Trang 1Kiểm tra hóa12 lần 3 Trang 1 Mã Đề : 246
Câu 1: Hòa tan m gam nhôm vào dung dịch HNO3 rất loãng chỉ thu được hỗn hợp gồm 0,015 mol N2O và 0,01 mol NO Giá trị của m là A 1,35 gam B 0,81 gam C 8,1 gam D 13,5 gam
Câu 2: Nước tự nhiên có chứa những ion nào sau đây thì được gọi là nước cứng tạm thời
A Cl - , SO24−, HCO3−, Ca 2+ B Ca 2+ , Mg 2+ , Cl - C HCO3−, Ca 2+ , Mg 2+ D Ca 2+ , Mg 2+ , SO24−
Câu 3: Nhiệt độ nóng chảy, nhiệt độ sôi và khối lượng riêng của kim loại kiềm thổ biến đổi không theo quy luật nhất định vì :
A Kim loại kiềm thổ nhẹ, khối lượng khác nhau B Kim loại kiềm thổ có năng lượng ion hóa nhỏ
C Kim loại kiềm thổ có kiểu mạng tinh thể khác nhau D Kim loại kiềm thổ
ở các chu kì khác nhau.
Câu 4: Chỉ dùng thêm nước có thể phân biệt được các chất bột trong trường hợp nào sau đây:
A K2CO3, Fe2O3, Mg, K2O B K2CO3, CaCO3, Al, Na2OC MgO, Al2O3, Fe2O3, Na2CO3 D K2CO3, CaCO3, Fe2O3, Na2O
Câu 5: Cho 3,04 gam hỗn hợp NaOH và KOH tác dụng vừa đủ với dung dịch HCl thu được 4,15 gam muối clorua Khối lượng axit clohidric tham gia phản ứng là:
Câu 6: Thuốc thử để nhận biết các chất rắn Na, Ba và Ag là :
A Dung dịch HCl B Dung dịch NaOH C Dung dịch HNO3 D Dung dịch H2SO4 Câu 7: Hòa tan hoàn toàn 9,6 gam kim loại R trong H2SO4 đặc, nóng thu được dung dịch X và 3,36 lít khí SO2 (đktc) Kim loại R là :
Câu 8: Trong quá trình điện dung dịch KBr, phản ứng nào sau đây xảy ra ở điện cực dương (anot).
A Ion Br - bị oxi hóa B Ion Br - bị khử C Ion K + bị oxi hóa D Ion K + bị khử.
Câu 9: Có thể dùng chất nào sau đây để làm mềm nước cứng tạm thời ?
A Na2CO3 B H2SO4 C KNO3 D NaCl
Câu 10: Để nhận biết các dung dịch FeCl3, AlCl3, NH4Cl và (NH4)2SO4 chỉ bằng một thuốc thử người ta dùng dung dịch :
A AgNO3 B BaCl2 C NaOH D Ba(OH)2
Câu 11: Dãy gồm các kim loại được điều chế trong công nghiệp bằng phương pháp điện phân hợp chất nóng chảy của chúng là :
A Na, Ca, Zn B Fe, Ca, Al C Na, Ca, Al D Na, Cu, Al
Câu 12: Cho 0,1 mol CO2 vào dung dịch chứa 0,15 mol KOH đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được dung dịch A Dung dịch A chứa những chất nào sau đây:
A KHCO3 và KOH dư B K2CO3 và KHCO3 C K2CO3 D KHCO3
Câu 13: Chọn câu trả lời đúng Hiện tượng khi cho từ từ CO2 vào nước vôi trong :
A Ban đầu dung dịch bị vẫn đục, sau đó trong trở lại B Có kết tủa trắng xuất hiện
C Không có hiện tượng gì xảy ra D Ban đầu dung dịch trong sau đó chuyển sang vẫn đục
Câu 14: Một loại nước cứng khi được đun sôi thì mất cứng Trong loại nước cứng này có hòa tan những hợp chất nào sau đây?
A Ca(HCO3)2, MgCl2 B Ca(HCO3)2, Mg(HCO3)2 C Mg(HCO3)2, CaCl2 D MgCl2, CaSO4
Câu 15: Cho 0,1 mol hỗn hợp Na2CO3 và KHCO3 tác dụng hết với dung dịch HCl Dẫn khí thoát ra vào dung dịch Ca(OH)2 dư thì khối lượng kết tủa thu được là
A 11 gam B 8 gam C 9 gam D 10 gam
Câu 16: Khi cho 100 ml dung dịch KOH 1M vào 100 ml dung dịch HCl thu được dung dịch có chứa 6,525 gam chất tan Nồng độ mol (hoặc mol/l) của HCl trong dung dịch đã dùng là
A 1,0 M B 0,75 M C 0,25 M D 0,5 M
Câu 17: M là nguyên tố thuộc nhóm IA, công thức oxit của M là :
Câu 18: Cho a gam hỗn hợp BaCO3 và CaCO3 tác dụng hết với V lít dung dịch HCl 0,4M thấy giải phóng 4,48 lít CO2 (đktc), Thể tích dung dịch HCl cần dùng là
A 1,7 lít B 1,6 lít C 1,5 lít D 1,0 lít
Câu 19: Hiện tượng gì xảy ra khi cho một lá nhôm vào dung dịch HNO3 đặc, nóng :
A Có khí không màu bay ra B Xuất hiệt kết tủa trắng
C Xuất hiện khí không màu, khí này bị hóa nâu ngoài không khí D Có khí màu nâu bay ra
Câu 20: Để phân biệt hai dung dịch NaHCO3 và Na2CO3 người ta dùng dung dịch nào sau đây:
A Dung dịch BaCl2 B Dung dịch Ca(OH)2 C Dung dịch NaOH D Dung dịch HCl
Câu 21: Để thu được kết tủa Al(OH)3
A Cho Al2(SO4)3 tác dụng với dung dịch NaOH dư B Cho dung dịch AlCl3 tác dụng với dung dịch NH3 dư
Trang 2Kiểm tra hóa12 lần 3 Trang 2 Mã Đề : 246
C Cho dung dịch NaAlO2 tác dụng với dung dịch HCl dư D Cho Al2(SO4)3 tác dụng với dung dịch Ba(OH)2 vừa đủ
Câu 22: Hiện tượng gì xảy ra khi cho giấy quỳ tím vào dung dịch Na2CO3 :
A Quỳ tím hóa xanh B Quỳ tím không đổi màu C Quỳ tím mất màu.
D Quỳ tím hóa đỏ
Câu 23: Có 4 mẫu bột kim loại Na, Al, Ca, Fe Chỉ dùng thêm nước làm thuốc thử thì số kim loại có thể phân biệt được tối đa là bao nhiêu? A 3 B 2 C 1 D 4 Câu 24: Cho các chất : Ca, Ca(OH)2, CaCO3, CaO Dựa vào mối quan hệ giữa các hợp chất vô cơ, hãy chọn dãy biến đổi nào sau đây có thể thực hiện được
A Ca CaO Ca(OH)2 CaCO3 B CaCO3 Ca CaO Ca(OH)2
C Ca CaCO3 Ca(OH)2 CaO D CaCO3 Ca(OH)2 Ca CaO
Câu 25: Thuốc thử nào sau đây có thể dùng nhận diện được các dung dịch NaCl, MgCl2, AlCl3
A Dung dịch FeCl3 B Dung dịch CuSO4 C Dung dịch NaOH D Dung dịch NH3
Câu 26: Dung dịch HCl có phản ứng với các muối nào?
A NaAlO2 B AlCl3 C Na2SO4 D Al2(SO4)3
Câu 27: Cho 3 gam hỗn hợp gồm Na và kim loại kiềm M tác dụng với nước Để trung hòa hoàn toàn dung dịch thu được cần 800 ml dung dịch HCl 0,25M Kim loại M là
Câu 28: Ở trạng thái cơ bản, nguyên tử kim loại kiềm thổ có số electron hóa trị là
Câu 29: Cho V lít khí CO2 (đktc) vào dung dịch chứa 0,2 mol Ca(OH)2 tạo ra 10 kết tủa Thể tích CO2 là (lít).
Câu 30: Chất nào sau đây không bị phân hủy khi nung nóng ?
A Mg(OH)2 B CaCO3 C CaSO4 D Mg(NO3)2
Câu 31: *Cho 7,84 lít CO2 (đktc) vào 100 ml lít dung dịch chứa đồng thời NaOH 2M và Ba(OH)2 0,5M Sau khi phản ứng kết thúc khối lượng kết tủa thu được là :
A 7,5 gam B 0 gam C 5 gam D 10 gam
Câu 32: Trong những chất sau, chất nào không có tính lưỡng tính ?
A Al(OH)3 B Al2O3 C ZnSO4 D NaHCO3
Câu 33: Cho dung dịch Ca(OH)2 vào dung dịch Ca(HCO3)2 sẽ
A Có bọt khí thoát ra B Có kết tủa trắng C Không có hiện tượng gì D Có kết tủa trắng và bọt khí
Câu 34: Câu nào sau đây mô tả đúng sự biến đổi tính chất của các kim loại kiềm theo chiều điện tích hạt nhân tăng dần?
A Khối lượng riêng của đơn chất giảm dần B Nhiệt độ nóng chảy tăng dần
C Năng lượng ion hóa thứ nhất (I1) của nguyên tử giảm dần D Bán kính nguyên tử giảm dần
Câu 35: Nung nóng hoàn toàn 27 gam nhôm với 23,2 gam Fe3O4 Hỗn hợp sau phản ứng cho tan trong dung dịch NaOH dư thì còn lượng chất rắn không tan là:
A 22,2 gam B 16,8 gam C 30,4 gam D 5,6 gam
Câu 36: Al là chất khử mạnh, nhưng lại bền trong không khí vì :
A Al trơ với không khí B Tất cả đều đúng
C Al có lớp hiđroxit bảo vệ bên ngoài D Al có lớp oxit bền bảo vệ bên ngoài Câu 37: Phản ứng nào sau đây không thể xảy ra?
A Mg + 2H2O Mg(OH)2 + H2 B Ca + 2H2O Ca(OH)2 + H2 C Be + 2H2O Be(OH)2 + H2 D Sr+ 2H2OSr(OH)2 + H2
Câu 38: Cho 16 gam oxit sắt (III) phản ứng đủ với bột nhôm, thu được hỗn hợp 2 chất rắn Khối lượng chất rắn thu được là:
Câu 39: Để điều chế Na từ NaCl người ta dùng cách nào sau đây:
A Dùng phương pháp nhiệt luyện B Điện phân nóng chảy NaCl
C Điện phân dung dịch NaCl D Dùng K khử ion Na +
ra khỏi dung dịch muối
Câu 40: Cho 10,7 gam hỗn hợp gồm Al, Mg và Fe phản ứng hết với dung dịch HCl thu được 0,7 gam hiđro và m gam muối Giá trị của m là :
A 23,125 gam B 35,55 gam C 10 gam D Không tính được
PHIẾU TRẢ LỜI TRẮC NGHIỆM – Môn : Hóa Học
Họ và tên -Lớp -Mã Đề
:-0
A A A A A A A A A A A A A A A A A A A A
Trang 3Kiểm tra hóa12 lần 3 Trang 3 Mã Đề : 246
D D D D D D D D D D D D D D D D D D D D
2
A A A A A A A A A A A A A A A A A A A A
D D D D D D D D D D D D D D D D D D D D
Trang 4Kiểm tra hóa12 lần 3 Trang 4 Mã Đề : 246
Ðáp án