tháng năm 2009, giữa một bên là Công ty Đầu tư phát triển đường cao tốc Việt Nam sau đây gọi là “Chủ Đầu tư”, và một bên là Công ty Posco Engineering & Construction Co., Ltd sau đây gọi
Trang 1THỎA THUẬN HỢP ĐỒNG
THOẢ THUẬN HỢP ĐỒNG NÀY được lập ngày tháng năm 2009, giữa một bên là
Công ty Đầu tư phát triển đường cao tốc Việt Nam (sau đây gọi là “Chủ Đầu tư”), và
một bên là Công ty Posco Engineering & Construction Co., Ltd (sau đây gọi là “Nhà
thầu”):
XÉT vì Chủ đầu tư có nhu cầu xây dựng dự án đường cao tốc Nội Bài - Lào Cai, Gói thầu A3, phạm vi xây dựng từ Km 48 + 360 đến Km 80 + 000 và đã chấp nhận hồ sơ dự thầu của Nhà thầu để thực hiện và hoàn thành công trình này đáp ứng chất lượng và tiến độ theo yêu cầu, đồng thời sẽ sửa chữa những sai sót của công trình theo hồ sơ mời thầu (nếu có)
Chủ đầu tư và Nhà thầu nhất trí như sau:
1 Trong thoả thuận hợp đồng này các cụm từ và từ ngữ có cùng nghĩa với các cụm từ và
từ ngữ được định nghĩa trong các văn kiện hợp đồng đề cập tới
2 Hợp đồng này được lập với mục đích cung cấp, thi công, lắp đặt, thử nghiệm và bảo hành công trình sau đây: Dự án xây dựng đường cao tốc Nội Bài - Lào Cai, gói thầu A3, đoạn từ Km 48 + 360 đến Km 80 + 000 với tổng chiều dài là 31,640 km, đi qua địa phận tỉnh Phú Thọ Các hạng mục công việc sẽ được thực hiện đúng với tài liệu hợp đồng được liệt kê trong khoản 3 dưới đây
3 Các tài liệu sau đây phải được coi là tạo thành và được ưu tiên lần lượt theo thứ tự như dưới đây, được đọc và hiểu như một phần của thoả thuận này Thoả thuận này sẽ chiếm
ưu thế trong toàn bộ các văn kiện hợp đồng
a Biên bản cuộc họp đàm phán hợp đồng;
b Các văn bản của Bộ Giao thông vận tải, VEC và ADB phê duyệt kết quả đấu thầu gói thầu A3- Dự án xây dựng đường cao tốc Nội Bài-Lào Cai;
c Thư chấp thuận trúng thầu;
d Phụ lục của hồ sơ mời thầu;
e Các điều kiện đặc biệt của hợp đồng;
Trang 2f Các điều kiện chung của hợp đồng;
g Các tiêu chuẩn kỹ thuật;
h Bản vẽ và toàn bộ các phần khác của hồ sơ mời thầu;
i Hồ sơ dự thầu của Nhà thầu và các văn bản làm rõ hồ sơ dự thầu:
j Các hồ sơ, văn bản, tài liệu khác có liên quan đến gói thầu;
4 Sau khi xem xét các khoản thanh toán mà Chủ Đầu tư phải trả cho Nhà thầu như sẽ quy định trong thoả thuận hợp đồng này, Nhà thầu cam kết với Chủ đầu tư sẽ thực hiện, hoàn thành công trình và bảo hành công trình theo đúng các điều khoản trong hợp đồng
5 Giá trị hợp đồng được tính toán trên cơ sở các đơn giá, giá trọn gói, các khoản tạm tính
và khối lượng các hạng mục được đưa ra trong bảng tiên lượng và bảng đơn giá đã được thỏa thuận là:
Giá trị hợp đồng bao gồm các loại thuế, phí và dự phòng là: 2.385.936.000.000 đồng
Việt Nam
(Bằng chữ: Hai nghìn ba trăm tám mươi lăm tỷ, chín trăm ba mươi sáu triệu đồngViệt Nam)
Trong đó: +/ Giá trị chưa bao gồm dự phòng là: 1.893.600.000.000 đồng Việt Nam
(Bằng chữ: Một nghìn tám trăm chín mươi ba tỷ, sáu trăm triệu đồng Việt Nam)
+/ Giá trị dự phòng 26% là: 492.336.000.000 đồng Việt Nam
(Bằng chữ: Bốn trăm chín mươi hai tỷ, ba trăm ba mươi sáu triệu đồng Việt Nam)
Giá trị hợp đồng có thể thay đổi theo các điều khoản và điều kiện của tài liệu hợp đồng Toàn bộ các khoản thanh toán dùng Chi phí dự phòng chỉ được thực hiện (nếu có) khi được chấp thuận của Chủ đầu tư
6 Hình thức hợp đồng
Theo đơn giá
Trang 37 Chủ Đầu tư cam kết sẽ thanh toán cho Nhà thầu cho việc thực hiện và hoàn thành công trình cũng như sửa chữa các sai sót của công trình theo giá hợp đồng hoặc khoản tiền khác phải thanh toán theo các quy định của hợp đồng tại thời điểm và theo phương thức quy định trong hợp đồng
8 Thời hạn hợp đồng là thời gian thi công (40 tháng) và thời gian bảo hành công trình (730 ngày) theo như quy định trong hồ sơ mời thầu
VỚI SỰ CHỨNG KIẾN của các bên, bản thoả thuận hợp đồng này được thực hiện theo luật của nước Cộng Hòa Xã Hội Chủ Nghĩa Việt Nam vào ngày … tháng năm 2009 nêu ở trên.
ĐẠI DIỆN NHÀ THẦU
Ông Lee, Sang Hoon
Trưởng Ban
ĐẠI DIỆN CHỦ ĐẦU TƯ
Ông Trần Ngọc Hoàng Phó Tổng Giám đốc