ĐÁP ÁN TRẮC NGHIỆM QUẢN TRỊ DỊCH VỤ NHÀ HÀNG TRONG KHÁCH SẠN _HM31_THI TRẮC NGHIỆM Ghi chú (Đ) là đáp án. Câu 1 Áp dụng hình thức phục vụ theo kiểu tự chọn (buffet) thích hợp nhất: a. Khi nhà hàng muốn giảm chi phí nhân công b. Vào buổi sáng vì khách có ít thời gian để ăn và không muốn phải chờ lâu c. Vào buổi tối vì khách có nhiều thời gian lựa chọn d. Vào buổi sáng vì khách có ít thời gian để ăn và không muốn phải chờ lâu Khi nhà hàng muốn giảm chi phí nhân công(Đ) Câu 2 Áp dụng nguyên tắc Nhập trước xuất trước (FIFO) trong bảo quản thực phẩm việc làm nào dưới đây là đúng trong quá trình xếp bia lon mới mua về vào tủ lạnh: a. Bỏ lon bia cũ ra khỏi tủ, xếp lon bia mới vào trong cùng rồi xếp lon bia cũ vào chỗ trống còn lại trong tủ(Đ) b. Không việc làm nào là đúng c. Xếp ngay các lon bia mới mua về vào tủ lạnh để giữ lạnh kịp thời d. Xếp xen kẽ giữa lon bia mới và lon bia cũ Tài liệu này dùng cho ngành học Quản trị du lịch và lữ hành hệ từ xa ehou của Trường Đại Học Mở Hà Nội
Trang 1Câu hỏi
Áp dụng hình thức phục vụ theo kiểu tự chọn (buffet) thích hợp nhất:
a Khi nhà hàng muốn giảm chi phí nhân công
b Vào buổi sáng vì khách có ít thời gian để ăn và không muốn phải chờ lâu
c Vào buổi tối vì khách có nhiều thời gian lựa chọn
d Vào buổi sáng vì khách có ít thời gian để ăn và không muốn phải chờ lâu & Khi nhà hàng muốn giảm chi phí nhân công@
Câu hỏi
Áp dụng hình thức phục vụ theo kiểu tự chọn (buffet) thích hợp nhất:
a Khi nhà hàng muốn giảm chi phí nhân công
b Vào buổi sáng vì khách có ít thời gian để ăn và không muốn phải chờ lâu
c Vào buổi tối vì khách có nhiều thời gian lựa chọn
d Vào buổi sáng vì khách có ít thời gian để ăn và không muốn phải chờ lâu & Khi nhà hàng muốn giảm chi phí nhân công@
Câu hỏi
Áp dụng hình thức phục vụ theo kiểu tự chọn (buffet) thích hợp nhất:
a Vào buổi sáng vì khách có ít thời gian để ăn và không muốn phải chờ lâu & Khi nhà hàng muốn giảm chi phí nhân công@
b Khi nhà hàng muốn giảm chi phí nhân công
c Vào buổi sáng vì khách có ít thời gian để ăn và không muốn phải chờ lâu
d Vào buổi tối vì khách có nhiều thời gian lựa chọn
Câu hỏi
Áp dụng hình thức phục vụ theo kiểu tự chọn (buffet) thích hợp nhất:
a Vào buổi sáng vì khách có ít thời gian để ăn và không muốn phải chờ lâu & Khi nhà hàng muốn giảm chi phí nhân công@
b Khi nhà hàng muốn giảm chi phí nhân công
c Vào buổi tối vì khách có nhiều thời gian lựa chọn
d Vào buổi sáng vì khách có ít thời gian để ăn và không muốn phải chờ lâuCâu hỏi
Áp dụng hình thức phục vụ theo kiểu tự chọn (buffet) thích hợp nhất:
Trang 2a Vào buổi sáng vì khách có ít thời gian để ăn và không muốn phải chờ lâu & Khi nhà hàng muốn giảm chi phí nhân công@
b Vào buổi tối vì khách có nhiều thời gian lựa chọn
c Khi nhà hàng muốn giảm chi phí nhân công
d Vào buổi sáng vì khách có ít thời gian để ăn và không muốn phải chờ lâuCâu hỏi
Áp dụng hình thức phục vụ theo kiểu tự chọn (buffet) thích hợp nhất:
a Vào buổi sáng vì khách có ít thời gian để ăn và không muốn phải chờ lâu & Khi nhà hàng muốn giảm chi phí nhân công@
b Vào buổi tối vì khách có nhiều thời gian lựa chọn
c Khi nhà hàng muốn giảm chi phí nhân công
d Vào buổi sáng vì khách có ít thời gian để ăn và không muốn phải chờ lâuCâu hỏi
Áp dụng hình thức phục vụ theo kiểu tự chọn (buffet) thích hợp nhất:
a Vào buổi sáng vì khách có ít thời gian để ăn và không muốn phải chờ lâu & Khi nhà hàng muốn giảm chi phí nhân công@
b Vào buổi tối vì khách có nhiều thời gian lựa chọn
c Vào buổi sáng vì khách có ít thời gian để ăn và không muốn phải chờ lâu
d Khi nhà hàng muốn giảm chi phí nhân công
Câu hỏi
Áp dụng hình thức phục vụ theo kiểu tự chọn (buffet) thích hợp nhất:
a Vào buổi sáng vì khách có ít thời gian để ăn và không muốn phải chờ lâu & Khi nhà hàng muốn giảm chi phí nhân công@
b Vào buổi tối vì khách có nhiều thời gian lựa chọn
c Vào buổi sáng vì khách có ít thời gian để ăn và không muốn phải chờ lâu
d Khi nhà hàng muốn giảm chi phí nhân công
Câu hỏi
Áp dụng hình thức phục vụ theo kiểu tự chọn (buffet) thích hợp nhất:
a Vào buổi sáng vì khách có ít thời gian để ăn và không muốn phải chờ lâu
b Khi nhà hàng muốn giảm chi phí nhân công
Trang 3c Vào buổi sáng vì khách có ít thời gian để ăn và không muốn phải chờ lâu & Khi nhà hàng muốn giảm chi phí nhân công@
d Vào buổi tối vì khách có nhiều thời gian lựa chọn
Câu hỏi
Áp dụng hình thức phục vụ theo kiểu tự chọn (buffet) thích hợp nhất:
a Vào buổi sáng vì khách có ít thời gian để ăn và không muốn phải chờ lâu
b Khi nhà hàng muốn giảm chi phí nhân công
c Vào buổi sáng vì khách có ít thời gian để ăn và không muốn phải chờ lâu & Khi nhà hàng muốn giảm chi phí nhân công@
d Vào buổi tối vì khách có nhiều thời gian lựa chọn
Câu hỏi
Áp dụng hình thức phục vụ theo kiểu tự chọn (buffet) thích hợp nhất:
a Vào buổi sáng vì khách có ít thời gian để ăn và không muốn phải chờ lâu
b Vào buổi sáng vì khách có ít thời gian để ăn và không muốn phải chờ lâu & Khi nhà hàng muốn giảm chi phí nhân công@
c Khi nhà hàng muốn giảm chi phí nhân công
d Vào buổi tối vì khách có nhiều thời gian lựa chọn
Câu hỏi
Áp dụng hình thức phục vụ theo kiểu tự chọn (buffet) thích hợp nhất:
a Vào buổi sáng vì khách có ít thời gian để ăn và không muốn phải chờ lâu
b Vào buổi sáng vì khách có ít thời gian để ăn và không muốn phải chờ lâu & Khi nhà hàng muốn giảm chi phí nhân công@
c Vào buổi tối vì khách có nhiều thời gian lựa chọn
d Khi nhà hàng muốn giảm chi phí nhân công
Câu hỏi
Áp dụng hình thức phục vụ theo kiểu tự chọn (buffet) thích hợp nhất:
a Vào buổi sáng vì khách có ít thời gian để ăn và không muốn phải chờ lâu
b Vào buổi tối vì khách có nhiều thời gian lựa chọn
c Vào buổi sáng vì khách có ít thời gian để ăn và không muốn phải chờ lâu & Khi nhà hàng muốn giảm chi phí nhân công@
Trang 4d Khi nhà hàng muốn giảm chi phí nhân công
Câu hỏi
Áp dụng hình thức phục vụ theo kiểu tự chọn (buffet) thích hợp nhất:
a Vào buổi tối vì khách có nhiều thời gian lựa chọn
b Vào buổi sáng vì khách có ít thời gian để ăn và không muốn phải chờ lâu & Khi nhà hàng muốn giảm chi phí nhân công@
c Vào buổi sáng vì khách có ít thời gian để ăn và không muốn phải chờ lâu
d Khi nhà hàng muốn giảm chi phí nhân công
Câu hỏi
Áp dụng nguyên tắc Nhập trước xuất trước (FIFO) trong bảo quản thực phẩm việc làm nào dưới đây là đúng trong quá trình xếp bia lon mới mua về vào tủ lạnh:
a Bỏ lon bia cũ ra khỏi tủ, xếp lon bia mới vào trong cùng rồi xếp lon bia cũ vàochỗ trống còn lại trong tủ@
b Không việc làm nào là đúng
c Xếp ngay các lon bia mới mua về vào tủ lạnh để giữ lạnh kịp thời
d Xếp xen kẽ giữa lon bia mới và lon bia cũ
Câu hỏi
Áp dụng nguyên tắc Nhập trước xuất trước (FIFO) trong bảo quản thực phẩm việc làm nào dưới đây là đúng trong quá trình xếp bia lon mới mua về vào tủ lạnh:
a Bỏ lon bia cũ ra khỏi tủ, xếp lon bia mới vào trong cùng rồi xếp lon bia cũ vàochỗ trống còn lại trong tủ@
b Không việc làm nào là đúng
c Xếp ngay các lon bia mới mua về vào tủ lạnh để giữ lạnh kịp thời
d Xếp xen kẽ giữa lon bia mới và lon bia cũ
Câu hỏi
Áp dụng nguyên tắc Nhập trước xuất trước (FIFO) trong bảo quản thực phẩm việc làm nào dưới đây là đúng trong quá trình xếp bia lon mới mua về vào tủ lạnh:
a Xếp ngay các lon bia mới mua về vào tủ lạnh để giữ lạnh kịp thời
Trang 5b Bỏ lon bia cũ ra khỏi tủ, xếp lon bia mới vào trong cùng rồi xếp lon bia cũ vào chỗ trống còn lại trong tủ@
c Xếp xen kẽ giữa lon bia mới và lon bia cũ
d Không việc làm nào là đúng
Câu hỏi
Áp dụng nguyên tắc Nhập trước xuất trước (FIFO) trong bảo quản thực phẩm việc làm nào dưới đây là đúng trong quá trình xếp bia lon mới mua về vào tủ lạnh:
a Xếp ngay các lon bia mới mua về vào tủ lạnh để giữ lạnh kịp thời
b Bỏ lon bia cũ ra khỏi tủ, xếp lon bia mới vào trong cùng rồi xếp lon bia cũ vào chỗ trống còn lại trong tủ@
c Xếp xen kẽ giữa lon bia mới và lon bia cũ
d Không việc làm nào là đúng
Câu hỏi
Áp dụng nguyên tắc Nhập trước xuất trước (FIFO) trong bảo quản thực phẩm việc làm nào dưới đây là đúng trong quá trình xếp bia lon mới mua về vào tủ lạnh:
a Xếp ngay các lon bia mới mua về vào tủ lạnh để giữ lạnh kịp thời
b Xếp xen kẽ giữa lon bia mới và lon bia cũ
c Không việc làm nào là đúng
d Bỏ lon bia cũ ra khỏi tủ, xếp lon bia mới vào trong cùng rồi xếp lon bia cũ vào chỗ trống còn lại trong tủ@
Câu hỏi
Áp dụng nguyên tắc Nhập trước xuất trước (FIFO) trong bảo quản thực phẩm việc làm nào dưới đây là đúng trong quá trình xếp bia lon mới mua về vào tủ lạnh:
a Xếp ngay các lon bia mới mua về vào tủ lạnh để giữ lạnh kịp thời
b Xếp xen kẽ giữa lon bia mới và lon bia cũ
c Không việc làm nào là đúng
d Bỏ lon bia cũ ra khỏi tủ, xếp lon bia mới vào trong cùng rồi xếp lon bia cũ vào chỗ trống còn lại trong tủ@
Câu hỏi
Trang 6Áp dụng nguyên tắc Nhập trước xuất trước (FIFO) trong bảo quản thực phẩm việc làm nào dưới đây là đúng trong quá trình xếp bia lon mới mua về vào tủ lạnh:
a Xếp xen kẽ giữa lon bia mới và lon bia cũ
b Bỏ lon bia cũ ra khỏi tủ, xếp lon bia mới vào trong cùng rồi xếp lon bia cũ vào chỗ trống còn lại trong tủ@
c Không việc làm nào là đúng
d Xếp ngay các lon bia mới mua về vào tủ lạnh để giữ lạnh kịp thời
Câu hỏi
Áp dụng nguyên tắc Nhập trước xuất trước (FIFO) trong bảo quản thực phẩm việc làm nào dưới đây là đúng trong quá trình xếp bia lon mới mua về vào tủ lạnh:
a Xếp xen kẽ giữa lon bia mới và lon bia cũ
b Bỏ lon bia cũ ra khỏi tủ, xếp lon bia mới vào trong cùng rồi xếp lon bia cũ vào chỗ trống còn lại trong tủ@
c Xếp ngay các lon bia mới mua về vào tủ lạnh để giữ lạnh kịp thời
d Không việc làm nào là đúng
Câu hỏi
Áp dụng nguyên tắc Nhập trước xuất trước (FIFO) trong bảo quản thực phẩm việc làm nào dưới đây là đúng trong quá trình xếp bia lon mới mua về vào tủ lạnh:
a Xếp xen kẽ giữa lon bia mới và lon bia cũ
b Không việc làm nào là đúng
c Bỏ lon bia cũ ra khỏi tủ, xếp lon bia mới vào trong cùng rồi xếp lon bia cũ vàochỗ trống còn lại trong tủ@
d Xếp ngay các lon bia mới mua về vào tủ lạnh để giữ lạnh kịp thời
Câu hỏi
Áp dụng nguyên tắc Nhập trước xuất trước (FIFO) trong bảo quản thực phẩm việc làm nào dưới đây là đúng trong quá trình xếp bia lon mới mua về vào tủ lạnh:
a Xếp xen kẽ giữa lon bia mới và lon bia cũ
b Xếp ngay các lon bia mới mua về vào tủ lạnh để giữ lạnh kịp thời
Trang 7c Bỏ lon bia cũ ra khỏi tủ, xếp lon bia mới vào trong cùng rồi xếp lon bia cũ vàochỗ trống còn lại trong tủ@
d Không việc làm nào là đúng
Câu hỏi
Áp dụng nguyên tắc thiết kế poster trong thực đơn món nào dưới đây nên để ở khu vực số 3 trên tờ thực đơn (khu vực bên trái, phía dưới):
a Món mang lại ít lợi nhuận nhưng là món phổ thông, nhiều người gọi@
b Món mang lại ít lợi nhuận và mọi người cũng chưa biết tới
c Món mang lại nhiều lợi nhuận nhưng mọi người chưa biết tới
d Món mang lại nhiều lợi nhuận và là món được nhiều người yêu thích
Câu hỏi
Áp dụng nguyên tắc thiết kế poster trong thực đơn món nào dưới đây nên để ở khu vực số 3 trên tờ thực đơn (khu vực bên trái, phía dưới):
a Món mang lại ít lợi nhuận nhưng là món phổ thông, nhiều người gọi@
b Món mang lại nhiều lợi nhuận nhưng mọi người chưa biết tới
c Món mang lại ít lợi nhuận và mọi người cũng chưa biết tới
d Món mang lại nhiều lợi nhuận và là món được nhiều người yêu thích
Câu hỏi
Áp dụng nguyên tắc thiết kế poster trong thực đơn món nào dưới đây nên để ở khu vực số 3 trên tờ thực đơn (khu vực bên trái, phía dưới):
a Món mang lại ít lợi nhuận nhưng là món phổ thông, nhiều người gọi@
b Món mang lại nhiều lợi nhuận và là món được nhiều người yêu thích
c Món mang lại ít lợi nhuận và mọi người cũng chưa biết tới
d Món mang lại nhiều lợi nhuận nhưng mọi người chưa biết tới
Câu hỏi
Áp dụng nguyên tắc thiết kế poster trong thực đơn món nào dưới đây nên để ở khu vực số 3 trên tờ thực đơn (khu vực bên trái, phía dưới):
a Món mang lại ít lợi nhuận và mọi người cũng chưa biết tới
b Món mang lại ít lợi nhuận nhưng là món phổ thông, nhiều người gọi@
c Món mang lại nhiều lợi nhuận và là món được nhiều người yêu thích
Trang 8d Món mang lại nhiều lợi nhuận nhưng mọi người chưa biết tới
Câu hỏi
Áp dụng nguyên tắc thiết kế poster trong thực đơn món nào dưới đây nên để ở khu vực số 3 trên tờ thực đơn (khu vực bên trái, phía dưới):
a Món mang lại nhiều lợi nhuận nhưng mọi người chưa biết tới
b Món mang lại ít lợi nhuận và mọi người cũng chưa biết tới
c Món mang lại ít lợi nhuận nhưng là món phổ thông, nhiều người gọi@
d Món mang lại nhiều lợi nhuận và là món được nhiều người yêu thích
Câu hỏi
Áp dụng nguyên tắc thiết kế poster trong thực đơn món nào dưới đây nên để ở khu vực số 3 trên tờ thực đơn (khu vực bên trái, phía dưới):
a Món mang lại nhiều lợi nhuận và là món được nhiều người yêu thích
b Món mang lại ít lợi nhuận nhưng là món phổ thông, nhiều người gọi@
c Món mang lại nhiều lợi nhuận nhưng mọi người chưa biết tới
d Món mang lại ít lợi nhuận và mọi người cũng chưa biết tới
Câu hỏi
Áp dụng nguyên tắc thiết kế poster trong thực đơn món nào dưới đây nên để ở khu vực số 3 trên tờ thực đơn (khu vực bên trái, phía dưới):
a Món mang lại nhiều lợi nhuận và là món được nhiều người yêu thích
b Món mang lại ít lợi nhuận và mọi người cũng chưa biết tới
c Món mang lại ít lợi nhuận nhưng là món phổ thông, nhiều người gọi@
d Món mang lại nhiều lợi nhuận nhưng mọi người chưa biết tới
Câu hỏi
Áp dụng nguyên tắc thiết kế poster trong thực đơn món nào dưới đây nên để ở khu vực số 3 trên tờ thực đơn (khu vực bên trái, phía dưới):
a Món mang lại nhiều lợi nhuận và là món được nhiều người yêu thích
b Món mang lại ít lợi nhuận và mọi người cũng chưa biết tới
c Món mang lại nhiều lợi nhuận nhưng mọi người chưa biết tới
d Món mang lại ít lợi nhuận nhưng là món phổ thông, nhiều người gọi@Câu hỏi
Trang 9Áp dụng nguyên tắc thiết kế poster trong thực đơn món nào dưới đây nên để ở khu vực số 3 trên tờ thực đơn (khu vực bên trái, phía dưới):
a Món mang lại nhiều lợi nhuận và là món được nhiều người yêu thích
b Món mang lại nhiều lợi nhuận nhưng mọi người chưa biết tới
c Món mang lại ít lợi nhuận nhưng là món phổ thông, nhiều người gọi@
d Món mang lại ít lợi nhuận và mọi người cũng chưa biết tới
Câu hỏi
Áp dụng tiếp cận ước tính chi phí theo phần trăm so với doanh thu, nếu doanh thu kỳ tới của nhà hàng ước tính là 6,6 tỷ và phần trăm chi phí thực phẩm của nhà hàng được quy định là chiếm 35% trong doanh thu Vậy năm tới nhà hàng
dự trù sẽ chi số tiền nào dưới đây cho chi phí thực phẩm
dự trù sẽ chi số tiền nào dưới đây cho chi phí thực phẩm
dự trù sẽ chi số tiền nào dưới đây cho chi phí thực phẩm
a 2,64 tỷ
b 2,97 tỷ
c 2,31 tỷ@
Trang 10d 1,98 tỷ
Câu hỏi
Áp dụng tiếp cận ước tính chi phí theo phần trăm so với doanh thu, nếu doanh thu kỳ tới của nhà hàng ước tính là 6,6 tỷ và phần trăm chi phí thực phẩm của nhà hàng được quy định là chiếm 35% trong doanh thu Vậy năm tới nhà hàng
dự trù sẽ chi số tiền nào dưới đây cho chi phí thực phẩm
dự trù sẽ chi số tiền nào dưới đây cho chi phí thực phẩm
Áp dụng tiếp cận ước tính doanh thu theo kỳ trước, nếu doanh thu kỳ cơ sở là 6
tỷ, số liệu các kỳ trước cho thấy doanh thu tăng đều 15%/kỳ Vậy doanh thu kỳ tới sẽ là:
Áp dụng tiếp cận ước tính doanh thu theo kỳ trước, nếu doanh thu kỳ cơ sở là 6
tỷ, số liệu các kỳ trước cho thấy doanh thu tăng đều 15%/kỳ Vậy doanh thu kỳ tới sẽ là:
a 6,15 tỷ
Trang 11b 6,90 tỷ@
c 6,60 tỷ
d 6,45 tỷ
Câu hỏi
Áp dụng tiếp cận ước tính doanh thu theo kỳ trước, nếu doanh thu kỳ cơ sở là 6
tỷ, số liệu các kỳ trước cho thấy doanh thu tăng đều 15%/kỳ Vậy doanh thu kỳ tới sẽ là:
Áp dụng tiếp cận ước tính doanh thu theo kỳ trước, nếu doanh thu kỳ cơ sở là 6
tỷ, số liệu các kỳ trước cho thấy doanh thu tăng đều 15%/kỳ Vậy doanh thu kỳ tới sẽ là:
Áp dụng tiếp cận ước tính doanh thu theo kỳ trước, nếu doanh thu kỳ cơ sở là 6
tỷ, số liệu các kỳ trước cho thấy doanh thu tăng đều 15%/kỳ Vậy doanh thu kỳ tới sẽ là:
Áp dụng tiếp cận ước tính doanh thu theo kỳ trước, nếu doanh thu kỳ cơ sở là 6
tỷ, số liệu các kỳ trước cho thấy doanh thu tăng đều 15%/kỳ Vậy doanh thu kỳ tới sẽ là:
Trang 14a Định lượng của từng loại nguyên liệu
b Loại nguyên liệu sử dụng
c Thời gian chế biến@
d Số suất ăn được tạo ra theo công thức
Câu hỏi
Bảng tính chi phí thực phẩm tiêu chuẩn cho một suất ăn là một dạng rút gọn của công thức chế biến tiêu chuẩn Nội dung nào dưới đây của công thức tiêu chuẩn không có trong bảng tính chi phí thực phẩm:
a Định lượng của từng loại nguyên liệu
b Số suất ăn được tạo ra theo công thức
c Loại nguyên liệu sử dụng
d Thời gian chế biến@
Câu hỏi
Bảng tính chi phí thực phẩm tiêu chuẩn cho một suất ăn là một dạng rút gọn của công thức chế biến tiêu chuẩn Nội dung nào dưới đây của công thức tiêu chuẩn không có trong bảng tính chi phí thực phẩm:
a Định lượng của từng loại nguyên liệu
b Số suất ăn được tạo ra theo công thức
c Loại nguyên liệu sử dụng
d Thời gian chế biến@
Câu hỏi
Trang 15Bảng tính chi phí thực phẩm tiêu chuẩn cho một suất ăn là một dạng rút gọn của công thức chế biến tiêu chuẩn Nội dung nào dưới đây của công thức tiêu chuẩn không có trong bảng tính chi phí thực phẩm:
a Loại nguyên liệu sử dụng
b Thời gian chế biến@
c Định lượng của từng loại nguyên liệu
d Số suất ăn được tạo ra theo công thức
Câu hỏi
Bảng tính chi phí thực phẩm tiêu chuẩn cho một suất ăn là một dạng rút gọn của công thức chế biến tiêu chuẩn Nội dung nào dưới đây của công thức tiêu chuẩn không có trong bảng tính chi phí thực phẩm:
a Số suất ăn được tạo ra theo công thức
b Định lượng của từng loại nguyên liệu
c Loại nguyên liệu sử dụng
d Thời gian chế biến@
Câu hỏi
Bảng tính chi phí thực phẩm tiêu chuẩn cho một suất ăn là một dạng rút gọn của công thức chế biến tiêu chuẩn Nội dung nào dưới đây của công thức tiêu chuẩn không có trong bảng tính chi phí thực phẩm:
a Số suất ăn được tạo ra theo công thức
b Định lượng của từng loại nguyên liệu
c Loại nguyên liệu sử dụng
d Thời gian chế biến@
Câu hỏi
Bảng tính chi phí thực phẩm tiêu chuẩn cho một suất ăn là một dạng rút gọn của công thức chế biến tiêu chuẩn Nội dung nào dưới đây của công thức tiêu chuẩn không có trong bảng tính chi phí thực phẩm:
a Số suất ăn được tạo ra theo công thức
b Loại nguyên liệu sử dụng
c Thời gian chế biến@
d Định lượng của từng loại nguyên liệu
Trang 16Câu hỏi
Bảng tính chi phí thực phẩm tiêu chuẩn cho một suất ăn là một dạng rút gọn của công thức chế biến tiêu chuẩn Nội dung nào dưới đây của công thức tiêu chuẩn không có trong bảng tính chi phí thực phẩm:
a Thời gian chế biến@
b Loại nguyên liệu sử dụng
c Định lượng của từng loại nguyên liệu
d Số suất ăn được tạo ra theo công thức
Câu hỏi
Ca gẫy là loại ca:
a Nhân viên đến làm việc vào các khung giờ khác nhau trong một ngày sao cho tổng các khung giờ nhân viên đi làm không vượt quá quy định về giờ làm theo luật@
b Nhân viên đi làm liên tục 8 tiếng ngoài giờ hành chính
c Nhân viên đi làm liên tục 16 tiếng rồi nghỉ 1 ngày và làm tiếp 16 tiếng
d Nhân viên làm xen kẽ nhau trong một ngày
Câu hỏi
Ca gẫy là loại ca:
a Nhân viên đến làm việc vào các khung giờ khác nhau trong một ngày sao cho tổng các khung giờ nhân viên đi làm không vượt quá quy định về giờ làm theo luật@
b Nhân viên đi làm liên tục 8 tiếng ngoài giờ hành chính
c Nhân viên đi làm liên tục 16 tiếng rồi nghỉ 1 ngày và làm tiếp 16 tiếng
d Nhân viên làm xen kẽ nhau trong một ngày
Câu hỏi
Ca gẫy là loại ca:
a Nhân viên đến làm việc vào các khung giờ khác nhau trong một ngày sao cho tổng các khung giờ nhân viên đi làm không vượt quá quy định về giờ làm theo luật@
b Nhân viên đi làm liên tục 8 tiếng ngoài giờ hành chính
c Nhân viên làm xen kẽ nhau trong một ngày
Trang 17d Nhân viên đi làm liên tục 16 tiếng rồi nghỉ 1 ngày và làm tiếp 16 tiếng
Câu hỏi
Ca gẫy là loại ca:
a Nhân viên đi làm liên tục 16 tiếng rồi nghỉ 1 ngày và làm tiếp 16 tiếng
b Nhân viên đến làm việc vào các khung giờ khác nhau trong một ngày sao cho tổng các khung giờ nhân viên đi làm không vượt quá quy định về giờ làm theo luật@
c Nhân viên đi làm liên tục 8 tiếng ngoài giờ hành chính
d Nhân viên làm xen kẽ nhau trong một ngày
Câu hỏi
Ca gẫy là loại ca:
a Nhân viên đi làm liên tục 16 tiếng rồi nghỉ 1 ngày và làm tiếp 16 tiếng
b Nhân viên đi làm liên tục 8 tiếng ngoài giờ hành chính
c Nhân viên đến làm việc vào các khung giờ khác nhau trong một ngày sao cho tổng các khung giờ nhân viên đi làm không vượt quá quy định về giờ làm theo luật@
d Nhân viên làm xen kẽ nhau trong một ngày
Câu hỏi
Ca gẫy là loại ca:
a Nhân viên đi làm liên tục 16 tiếng rồi nghỉ 1 ngày và làm tiếp 16 tiếng
b Nhân viên làm xen kẽ nhau trong một ngày
c Nhân viên đến làm việc vào các khung giờ khác nhau trong một ngày sao cho tổng các khung giờ nhân viên đi làm không vượt quá quy định về giờ làm theo luật@
d Nhân viên đi làm liên tục 8 tiếng ngoài giờ hành chính
Câu hỏi
Ca gẫy là loại ca:
a Nhân viên đi làm liên tục 8 tiếng ngoài giờ hành chính
b Nhân viên đến làm việc vào các khung giờ khác nhau trong một ngày sao cho tổng các khung giờ nhân viên đi làm không vượt quá quy định về giờ làm theo luật@
Trang 18c Nhân viên đi làm liên tục 16 tiếng rồi nghỉ 1 ngày và làm tiếp 16 tiếng
d Nhân viên làm xen kẽ nhau trong một ngày
Câu hỏi
Ca gẫy là loại ca:
a Nhân viên đi làm liên tục 8 tiếng ngoài giờ hành chính
b Nhân viên đến làm việc vào các khung giờ khác nhau trong một ngày sao cho tổng các khung giờ nhân viên đi làm không vượt quá quy định về giờ làm theo luật@
c Nhân viên làm xen kẽ nhau trong một ngày
d Nhân viên đi làm liên tục 16 tiếng rồi nghỉ 1 ngày và làm tiếp 16 tiếng
Câu hỏi
Ca gẫy là loại ca:
a Nhân viên làm xen kẽ nhau trong một ngày
b Nhân viên đến làm việc vào các khung giờ khác nhau trong một ngày sao cho tổng các khung giờ nhân viên đi làm không vượt quá quy định về giờ làm theo luật@
c Nhân viên đi làm liên tục 16 tiếng rồi nghỉ 1 ngày và làm tiếp 16 tiếng
d Nhân viên đi làm liên tục 8 tiếng ngoài giờ hành chính
Câu hỏi
Ca gẫy là loại ca:
a Nhân viên làm xen kẽ nhau trong một ngày
b Nhân viên đến làm việc vào các khung giờ khác nhau trong một ngày sao cho tổng các khung giờ nhân viên đi làm không vượt quá quy định về giờ làm theo luật@
c Nhân viên đi làm liên tục 16 tiếng rồi nghỉ 1 ngày và làm tiếp 16 tiếng
d Nhân viên đi làm liên tục 8 tiếng ngoài giờ hành chính
Câu hỏi
Ca gẫy là loại ca:
a Nhân viên làm xen kẽ nhau trong một ngày
b Nhân viên đi làm liên tục 16 tiếng rồi nghỉ 1 ngày và làm tiếp 16 tiếng
Trang 19c Nhân viên đến làm việc vào các khung giờ khác nhau trong một ngày sao cho tổng các khung giờ nhân viên đi làm không vượt quá quy định về giờ làm theo luật@
d Nhân viên đi làm liên tục 8 tiếng ngoài giờ hành chính
Câu hỏi
Ca gẫy là loại ca:
a Nhân viên làm xen kẽ nhau trong một ngày
b Nhân viên đi làm liên tục 16 tiếng rồi nghỉ 1 ngày và làm tiếp 16 tiếng
c Nhân viên đi làm liên tục 8 tiếng ngoài giờ hành chính
d Nhân viên đến làm việc vào các khung giờ khác nhau trong một ngày sao cho tổng các khung giờ nhân viên đi làm không vượt quá quy định về giờ làm theo luật@
Câu hỏi
Các loại vi sinh vật có mặt ở khắp mọi nơi bao gồm cả trên cơ thể người, thực phẩm, nước uống… nhưng không phải lúc nào con người cũng bị ngộ độc thực phẩm do vi sinh vật vì:
a Một số loại sinh vật vô hại thậm chí có ích với con người
b Một số loại sinh vật vô hại thậm chí có ích với con người; Sức đề kháng của
cơ thể tốt; Vi sinh vật có hại chưa phát triển đủ đề gây ngộ độc@
a Một số loại sinh vật vô hại thậm chí có ích với con người
b Một số loại sinh vật vô hại thậm chí có ích với con người; Sức đề kháng của
cơ thể tốt; Vi sinh vật có hại chưa phát triển đủ đề gây ngộ độc@
c Vi sinh vật có hại chưa phát triển đủ đề gây ngộ độc
d Sức đề kháng của cơ thể tốt
Câu hỏi
Trang 20Các loại vi sinh vật có mặt ở khắp mọi nơi bao gồm cả trên cơ thể người, thực phẩm, nước uống… nhưng không phải lúc nào con người cũng bị ngộ độc thực phẩm do vi sinh vật vì:
a Một số loại sinh vật vô hại thậm chí có ích với con người
b Sức đề kháng của cơ thể tốt
c Một số loại sinh vật vô hại thậm chí có ích với con người; Sức đề kháng của
cơ thể tốt; Vi sinh vật có hại chưa phát triển đủ đề gây ngộ độc@
d Vi sinh vật có hại chưa phát triển đủ đề gây ngộ độc
Câu hỏi
Các loại vi sinh vật có mặt ở khắp mọi nơi bao gồm cả trên cơ thể người, thực phẩm, nước uống… nhưng không phải lúc nào con người cũng bị ngộ độc thực phẩm do vi sinh vật vì:
a Một số loại sinh vật vô hại thậm chí có ích với con người
b Vi sinh vật có hại chưa phát triển đủ đề gây ngộ độc
c Một số loại sinh vật vô hại thậm chí có ích với con người; Sức đề kháng của
cơ thể tốt; Vi sinh vật có hại chưa phát triển đủ đề gây ngộ độc@
d Sức đề kháng của cơ thể tốt
Câu hỏi
Các loại vi sinh vật có mặt ở khắp mọi nơi bao gồm cả trên cơ thể người, thực phẩm, nước uống… nhưng không phải lúc nào con người cũng bị ngộ độc thực phẩm do vi sinh vật vì:
a Một số loại sinh vật vô hại thậm chí có ích với con người; Sức đề kháng của
cơ thể tốt; Vi sinh vật có hại chưa phát triển đủ đề gây ngộ độc@
b Sức đề kháng của cơ thể tốt
c Một số loại sinh vật vô hại thậm chí có ích với con người
d Vi sinh vật có hại chưa phát triển đủ đề gây ngộ độc
Câu hỏi
Các loại vi sinh vật có mặt ở khắp mọi nơi bao gồm cả trên cơ thể người, thực phẩm, nước uống… nhưng không phải lúc nào con người cũng bị ngộ độc thực phẩm do vi sinh vật vì:
a Một số loại sinh vật vô hại thậm chí có ích với con người; Sức đề kháng của
cơ thể tốt; Vi sinh vật có hại chưa phát triển đủ đề gây ngộ độc@
Trang 21b Sức đề kháng của cơ thể tốt
c Một số loại sinh vật vô hại thậm chí có ích với con người
d Vi sinh vật có hại chưa phát triển đủ đề gây ngộ độc
Câu hỏi
Các loại vi sinh vật có mặt ở khắp mọi nơi bao gồm cả trên cơ thể người, thực phẩm, nước uống… nhưng không phải lúc nào con người cũng bị ngộ độc thực phẩm do vi sinh vật vì:
a Một số loại sinh vật vô hại thậm chí có ích với con người; Sức đề kháng của
cơ thể tốt; Vi sinh vật có hại chưa phát triển đủ đề gây ngộ độc@
b Vi sinh vật có hại chưa phát triển đủ đề gây ngộ độc
c Một số loại sinh vật vô hại thậm chí có ích với con người
d Sức đề kháng của cơ thể tốt
Câu hỏi
Các loại vi sinh vật có mặt ở khắp mọi nơi bao gồm cả trên cơ thể người, thực phẩm, nước uống… nhưng không phải lúc nào con người cũng bị ngộ độc thực phẩm do vi sinh vật vì:
a Một số loại sinh vật vô hại thậm chí có ích với con người; Sức đề kháng của
cơ thể tốt; Vi sinh vật có hại chưa phát triển đủ đề gây ngộ độc@
b Vi sinh vật có hại chưa phát triển đủ đề gây ngộ độc
c Một số loại sinh vật vô hại thậm chí có ích với con người
d Sức đề kháng của cơ thể tốt
Câu hỏi
Các loại vi sinh vật có mặt ở khắp mọi nơi bao gồm cả trên cơ thể người, thực phẩm, nước uống… nhưng không phải lúc nào con người cũng bị ngộ độc thực phẩm do vi sinh vật vì:
a Vi sinh vật có hại chưa phát triển đủ đề gây ngộ độc
b Một số loại sinh vật vô hại thậm chí có ích với con người
c Sức đề kháng của cơ thể tốt
d Một số loại sinh vật vô hại thậm chí có ích với con người; Sức đề kháng của
cơ thể tốt; Vi sinh vật có hại chưa phát triển đủ đề gây ngộ độc@
Câu hỏi
Trang 22Các loại vi sinh vật có mặt ở khắp mọi nơi bao gồm cả trên cơ thể người, thực phẩm, nước uống… nhưng không phải lúc nào con người cũng bị ngộ độc thực phẩm do vi sinh vật vì:
a Vi sinh vật có hại chưa phát triển đủ đề gây ngộ độc
b Sức đề kháng của cơ thể tốt
c Một số loại sinh vật vô hại thậm chí có ích với con người
d Một số loại sinh vật vô hại thậm chí có ích với con người; Sức đề kháng của
cơ thể tốt; Vi sinh vật có hại chưa phát triển đủ đề gây ngộ độc@
Câu hỏi
Các nguyên nhân chính khiến thực phẩm trở nên không an toàn bao gồm:
a Hóa chất độc hại có trong thực phẩm
b Hóa chất độc hại có trong thực phẩm; Vi sinh vật có hại có mặt trong thực phẩm; Vật thể nguy hiểm có mặt trong thực phẩm@
c Vật thể nguy hiểm có mặt trong thực phẩm
d Vi sinh vật có hại có mặt trong thực phẩm
Câu hỏi
Các nguyên nhân chính khiến thực phẩm trở nên không an toàn bao gồm:
a Hóa chất độc hại có trong thực phẩm
b Hóa chất độc hại có trong thực phẩm; Vi sinh vật có hại có mặt trong thực phẩm; Vật thể nguy hiểm có mặt trong thực phẩm@
c Vi sinh vật có hại có mặt trong thực phẩm
d Vật thể nguy hiểm có mặt trong thực phẩm
Câu hỏi
Các nguyên nhân chính khiến thực phẩm trở nên không an toàn bao gồm:
a Hóa chất độc hại có trong thực phẩm; Vi sinh vật có hại có mặt trong thực phẩm; Vật thể nguy hiểm có mặt trong thực phẩm@
b Hóa chất độc hại có trong thực phẩm
c Vật thể nguy hiểm có mặt trong thực phẩm
d Vi sinh vật có hại có mặt trong thực phẩm
Câu hỏi
Trang 23Các nguyên nhân chính khiến thực phẩm trở nên không an toàn bao gồm:
a Vi sinh vật có hại có mặt trong thực phẩm
b Hóa chất độc hại có trong thực phẩm
c Vật thể nguy hiểm có mặt trong thực phẩm
d Hóa chất độc hại có trong thực phẩm; Vi sinh vật có hại có mặt trong thực phẩm; Vật thể nguy hiểm có mặt trong thực phẩm@
Câu hỏi
Các nguyên nhân chính khiến thực phẩm trở nên không an toàn bao gồm:
a Vi sinh vật có hại có mặt trong thực phẩm
b Hóa chất độc hại có trong thực phẩm; Vi sinh vật có hại có mặt trong thực phẩm; Vật thể nguy hiểm có mặt trong thực phẩm@
c Hóa chất độc hại có trong thực phẩm
d Vật thể nguy hiểm có mặt trong thực phẩm
Câu hỏi
Các nhà hàng có thể phát triển theo mô hình nào dưới đây:
a Từ nhà hàng độc lập phát triển thành chuỗi nhà hàng và cuối cùng là nhượng quyền sử dụng thương hiệu (franchise)@
b Từ nhà hàng hàng độc lập tiến hành nhượng quyến sử dụng thương hiệu nhằm
có nhiều nhà hàng giống nhau để trở thành một chuỗi các nhà hàng
c Từ nhà hàng hàng độc lập tiến hành nhượng quyến sử dụng thương hiệu nhằmxây dựng thương hiệu để phát triển thành chuỗi các nhà hàng
d Từ nhà hàng hàng độc lập tiến hành nhượng quyến sử dụng thương hiệu nhằmtích lũy vốn để phát triển thành chuỗi các nhà hàng
Câu hỏi
Các nhà hàng có thể phát triển theo mô hình nào dưới đây:
a Từ nhà hàng độc lập phát triển thành chuỗi nhà hàng và cuối cùng là nhượng quyền sử dụng thương hiệu (franchise)@
b Từ nhà hàng hàng độc lập tiến hành nhượng quyến sử dụng thương hiệu nhằmxây dựng thương hiệu để phát triển thành chuỗi các nhà hàng
c Từ nhà hàng hàng độc lập tiến hành nhượng quyến sử dụng thương hiệu nhằm
có nhiều nhà hàng giống nhau để trở thành một chuỗi các nhà hàng
Trang 24d Từ nhà hàng hàng độc lập tiến hành nhượng quyến sử dụng thương hiệu nhằmtích lũy vốn để phát triển thành chuỗi các nhà hàng
Câu hỏi
Các nhà hàng có thể phát triển theo mô hình nào dưới đây:
a Từ nhà hàng độc lập phát triển thành chuỗi nhà hàng và cuối cùng là nhượng quyền sử dụng thương hiệu (franchise)@
b Từ nhà hàng hàng độc lập tiến hành nhượng quyến sử dụng thương hiệu nhằmxây dựng thương hiệu để phát triển thành chuỗi các nhà hàng
c Từ nhà hàng hàng độc lập tiến hành nhượng quyến sử dụng thương hiệu nhằmtích lũy vốn để phát triển thành chuỗi các nhà hàng
d Từ nhà hàng hàng độc lập tiến hành nhượng quyến sử dụng thương hiệu nhằm
có nhiều nhà hàng giống nhau để trở thành một chuỗi các nhà hàng
Câu hỏi
Các nhà hàng có thể phát triển theo mô hình nào dưới đây:
a Từ nhà hàng hàng độc lập tiến hành nhượng quyến sử dụng thương hiệu nhằm
có nhiều nhà hàng giống nhau để trở thành một chuỗi các nhà hàng
b Từ nhà hàng độc lập phát triển thành chuỗi nhà hàng và cuối cùng là nhượng quyền sử dụng thương hiệu (franchise)@
c Từ nhà hàng hàng độc lập tiến hành nhượng quyến sử dụng thương hiệu nhằmtích lũy vốn để phát triển thành chuỗi các nhà hàng
d Từ nhà hàng hàng độc lập tiến hành nhượng quyến sử dụng thương hiệu nhằmxây dựng thương hiệu để phát triển thành chuỗi các nhà hàng
Câu hỏi
Các nhà hàng có thể phát triển theo mô hình nào dưới đây:
a Từ nhà hàng hàng độc lập tiến hành nhượng quyến sử dụng thương hiệu nhằm
có nhiều nhà hàng giống nhau để trở thành một chuỗi các nhà hàng
b Từ nhà hàng độc lập phát triển thành chuỗi nhà hàng và cuối cùng là nhượng quyền sử dụng thương hiệu (franchise)@
c Từ nhà hàng hàng độc lập tiến hành nhượng quyến sử dụng thương hiệu nhằmxây dựng thương hiệu để phát triển thành chuỗi các nhà hàng
d Từ nhà hàng hàng độc lập tiến hành nhượng quyến sử dụng thương hiệu nhằmtích lũy vốn để phát triển thành chuỗi các nhà hàng
Câu hỏi
Trang 25Các nhà hàng có thể phát triển theo mô hình nào dưới đây:
a Từ nhà hàng hàng độc lập tiến hành nhượng quyến sử dụng thương hiệu nhằmtích lũy vốn để phát triển thành chuỗi các nhà hàng
b Từ nhà hàng độc lập phát triển thành chuỗi nhà hàng và cuối cùng là nhượng quyền sử dụng thương hiệu (franchise)@
c Từ nhà hàng hàng độc lập tiến hành nhượng quyến sử dụng thương hiệu nhằm
có nhiều nhà hàng giống nhau để trở thành một chuỗi các nhà hàng
d Từ nhà hàng hàng độc lập tiến hành nhượng quyến sử dụng thương hiệu nhằmxây dựng thương hiệu để phát triển thành chuỗi các nhà hàng
Câu hỏi
Các nhà hàng có thể phát triển theo mô hình nào dưới đây:
a Từ nhà hàng hàng độc lập tiến hành nhượng quyến sử dụng thương hiệu nhằmtích lũy vốn để phát triển thành chuỗi các nhà hàng
b Từ nhà hàng hàng độc lập tiến hành nhượng quyến sử dụng thương hiệu nhằm
có nhiều nhà hàng giống nhau để trở thành một chuỗi các nhà hàng
c Từ nhà hàng hàng độc lập tiến hành nhượng quyến sử dụng thương hiệu nhằmxây dựng thương hiệu để phát triển thành chuỗi các nhà hàng
d Từ nhà hàng độc lập phát triển thành chuỗi nhà hàng và cuối cùng là nhượng quyền sử dụng thương hiệu (franchise)@
Câu hỏi
Các nhà hàng có thể phát triển theo mô hình nào dưới đây:
a Từ nhà hàng hàng độc lập tiến hành nhượng quyến sử dụng thương hiệu nhằmtích lũy vốn để phát triển thành chuỗi các nhà hàng
b Từ nhà hàng hàng độc lập tiến hành nhượng quyến sử dụng thương hiệu nhằmxây dựng thương hiệu để phát triển thành chuỗi các nhà hàng
c Từ nhà hàng độc lập phát triển thành chuỗi nhà hàng và cuối cùng là nhượng quyền sử dụng thương hiệu (franchise)@
d Từ nhà hàng hàng độc lập tiến hành nhượng quyến sử dụng thương hiệu nhằm
có nhiều nhà hàng giống nhau để trở thành một chuỗi các nhà hàng
Câu hỏi
Các nhà hàng có thể phát triển theo mô hình nào dưới đây:
a Từ nhà hàng hàng độc lập tiến hành nhượng quyến sử dụng thương hiệu nhằmtích lũy vốn để phát triển thành chuỗi các nhà hàng
Trang 26b Từ nhà hàng hàng độc lập tiến hành nhượng quyến sử dụng thương hiệu nhằmxây dựng thương hiệu để phát triển thành chuỗi các nhà hàng
c Từ nhà hàng hàng độc lập tiến hành nhượng quyến sử dụng thương hiệu nhằm
có nhiều nhà hàng giống nhau để trở thành một chuỗi các nhà hàng
d Từ nhà hàng độc lập phát triển thành chuỗi nhà hàng và cuối cùng là nhượng quyền sử dụng thương hiệu (franchise)@
Câu hỏi
Các nhà hàng có thể phát triển theo mô hình nào dưới đây:
a Từ nhà hàng hàng độc lập tiến hành nhượng quyến sử dụng thương hiệu nhằmxây dựng thương hiệu để phát triển thành chuỗi các nhà hàng
b Từ nhà hàng độc lập phát triển thành chuỗi nhà hàng và cuối cùng là nhượng quyền sử dụng thương hiệu (franchise)@
c Từ nhà hàng hàng độc lập tiến hành nhượng quyến sử dụng thương hiệu nhằmtích lũy vốn để phát triển thành chuỗi các nhà hàng
d Từ nhà hàng hàng độc lập tiến hành nhượng quyến sử dụng thương hiệu nhằm
có nhiều nhà hàng giống nhau để trở thành một chuỗi các nhà hàng
Câu hỏi
Các nhà hàng trong một chuỗi và sử dụng chung một thương hiệu:
a Có chung thực đơn và quy trình phục vụ
b Có chung thực đơn và quy trình phục vụ; Thường mua thiết bị, đồ dùng và nguyên liệu cùng nhau; Mức giá bán của các món ăn giống như nhau@
c Mức giá bán của các món ăn giống như nhau
d Thường mua thiết bị, đồ dùng và nguyên liệu cùng nhau
Câu hỏi
Các nhà hàng trong một chuỗi và sử dụng chung một thương hiệu:
a Có chung thực đơn và quy trình phục vụ; Thường mua thiết bị, đồ dùng và nguyên liệu cùng nhau; Mức giá bán của các món ăn giống như nhau@
b Có chung thực đơn và quy trình phục vụ
c Thường mua thiết bị, đồ dùng và nguyên liệu cùng nhau
d Mức giá bán của các món ăn giống như nhau
Câu hỏi
Trang 27Các nhà hàng trong một chuỗi và sử dụng chung một thương hiệu:
a Có chung thực đơn và quy trình phục vụ; Thường mua thiết bị, đồ dùng và nguyên liệu cùng nhau; Mức giá bán của các món ăn giống như nhau@
b Mức giá bán của các món ăn giống như nhau
c Thường mua thiết bị, đồ dùng và nguyên liệu cùng nhau
d Có chung thực đơn và quy trình phục vụ
Câu hỏi
Các nhà hàng trong một chuỗi và sử dụng chung một thương hiệu:
a Có chung thực đơn và quy trình phục vụ; Thường mua thiết bị, đồ dùng và nguyên liệu cùng nhau; Mức giá bán của các món ăn giống như nhau@
b Mức giá bán của các món ăn giống như nhau
c Thường mua thiết bị, đồ dùng và nguyên liệu cùng nhau
d Có chung thực đơn và quy trình phục vụ
Câu hỏi
Các nhà hàng trong một chuỗi và sử dụng chung một thương hiệu:
a Có chung thực đơn và quy trình phục vụ; Thường mua thiết bị, đồ dùng và nguyên liệu cùng nhau; Mức giá bán của các món ăn giống như nhau@
b Thường mua thiết bị, đồ dùng và nguyên liệu cùng nhau
c Có chung thực đơn và quy trình phục vụ
d Mức giá bán của các món ăn giống như nhau
Câu hỏi
Các nhà hàng trong một chuỗi và sử dụng chung một thương hiệu:
a Mức giá bán của các món ăn giống như nhau
b Có chung thực đơn và quy trình phục vụ
c Có chung thực đơn và quy trình phục vụ; Thường mua thiết bị, đồ dùng và nguyên liệu cùng nhau; Mức giá bán của các món ăn giống như nhau@
d Thường mua thiết bị, đồ dùng và nguyên liệu cùng nhau
Câu hỏi
Các nhà hàng trong một chuỗi và sử dụng chung một thương hiệu:
a Mức giá bán của các món ăn giống như nhau
Trang 28b Có chung thực đơn và quy trình phục vụ; Thường mua thiết bị, đồ dùng và nguyên liệu cùng nhau; Mức giá bán của các món ăn giống như nhau@
c Có chung thực đơn và quy trình phục vụ
d Thường mua thiết bị, đồ dùng và nguyên liệu cùng nhau
Câu hỏi
Các nhà hàng trong một chuỗi và sử dụng chung một thương hiệu:
a Thường mua thiết bị, đồ dùng và nguyên liệu cùng nhau
b Có chung thực đơn và quy trình phục vụ
c Mức giá bán của các món ăn giống như nhau
d Có chung thực đơn và quy trình phục vụ; Thường mua thiết bị, đồ dùng và nguyên liệu cùng nhau; Mức giá bán của các món ăn giống như nhau@
Câu hỏi
Các nhà hàng trong một chuỗi và sử dụng chung một thương hiệu:
a Thường mua thiết bị, đồ dùng và nguyên liệu cùng nhau
b Mức giá bán của các món ăn giống như nhau
c Có chung thực đơn và quy trình phục vụ; Thường mua thiết bị, đồ dùng và nguyên liệu cùng nhau; Mức giá bán của các món ăn giống như nhau@
d Có chung thực đơn và quy trình phục vụ
Câu hỏi
Các yếu tố đảm bảo có dịch vụ tốt trong nhà hàng bao gồm:
a Sự chuyên nghiệp của nhân viên
b Sự kịp thời trong phục vụ
c Sự thân thiện của nhân viên
d Sự thân thiện của nhân viên; Sự kịp thời trong phục vụ; Sự chuyên nghiệp củanhân viên@
Câu hỏi
Các yếu tố đảm bảo có dịch vụ tốt trong nhà hàng bao gồm:
a Sự chuyên nghiệp của nhân viên
b Sự kịp thời trong phục vụ
c Sự thân thiện của nhân viên
Trang 29d Sự thân thiện của nhân viên; Sự kịp thời trong phục vụ; Sự chuyên nghiệp củanhân viên@
Câu hỏi
Các yếu tố đảm bảo có dịch vụ tốt trong nhà hàng bao gồm:
a Sự chuyên nghiệp của nhân viên
b Sự thân thiện của nhân viên
c Sự thân thiện của nhân viên; Sự kịp thời trong phục vụ; Sự chuyên nghiệp củanhân viên@
d Sự kịp thời trong phục vụ
Câu hỏi
Các yếu tố đảm bảo có dịch vụ tốt trong nhà hàng bao gồm:
a Sự chuyên nghiệp của nhân viên
b Sự thân thiện của nhân viên; Sự kịp thời trong phục vụ; Sự chuyên nghiệp củanhân viên@
c Sự kịp thời trong phục vụ
d Sự thân thiện của nhân viên
Câu hỏi
Các yếu tố đảm bảo có dịch vụ tốt trong nhà hàng bao gồm:
a Sự chuyên nghiệp của nhân viên
b Sự thân thiện của nhân viên; Sự kịp thời trong phục vụ; Sự chuyên nghiệp củanhân viên@
c Sự thân thiện của nhân viên
d Sự kịp thời trong phục vụ
Câu hỏi
Các yếu tố đảm bảo có dịch vụ tốt trong nhà hàng bao gồm:
a Sự kịp thời trong phục vụ
b Sự thân thiện của nhân viên
c Sự chuyên nghiệp của nhân viên
d Sự thân thiện của nhân viên; Sự kịp thời trong phục vụ; Sự chuyên nghiệp củanhân viên@
Trang 30c Sự chuyên nghiệp của nhân viên
d Sự thân thiện của nhân viên
Câu hỏi
Các yếu tố đảm bảo có dịch vụ tốt trong nhà hàng bao gồm:
a Sự thân thiện của nhân viên
b Sự thân thiện của nhân viên; Sự kịp thời trong phục vụ; Sự chuyên nghiệp củanhân viên@
c Sự kịp thời trong phục vụ
d Sự chuyên nghiệp của nhân viên
Câu hỏi
Các yếu tố đảm bảo có dịch vụ tốt trong nhà hàng bao gồm:
a Sự thân thiện của nhân viên; Sự kịp thời trong phục vụ; Sự chuyên nghiệp củanhân viên@
b Sự chuyên nghiệp của nhân viên
c Sự kịp thời trong phục vụ
d Sự thân thiện của nhân viên
Câu hỏi
Các yếu tố đảm bảo có dịch vụ tốt trong nhà hàng bao gồm:
a Sự thân thiện của nhân viên; Sự kịp thời trong phục vụ; Sự chuyên nghiệp củanhân viên@
b Sự chuyên nghiệp của nhân viên
c Sự thân thiện của nhân viên
d Sự kịp thời trong phục vụ
Câu hỏi
Các yếu tố đảm bảo có dịch vụ tốt trong nhà hàng bao gồm:
Trang 31a Sự thân thiện của nhân viên; Sự kịp thời trong phục vụ; Sự chuyên nghiệp củanhân viên@
b Sự kịp thời trong phục vụ
c Sự chuyên nghiệp của nhân viên
d Sự thân thiện của nhân viên
Câu hỏi
Các yếu tố đảm bảo có dịch vụ tốt trong nhà hàng bao gồm:
a Sự thân thiện của nhân viên; Sự kịp thời trong phục vụ; Sự chuyên nghiệp củanhân viên@
b Sự thân thiện của nhân viên
c Sự kịp thời trong phục vụ
d Sự chuyên nghiệp của nhân viên
Câu hỏi
Các yếu tố mang lại thành công trong kinh doanh nhà hàng là:
a Thức ăn ngon, phục vụ tốt, bầu không khí trong nhà hàng phù hợp, chi phí thấp
b Thức ăn ngon, phục vụ tốt, bầu không khí trong nhà hàng phù hợp, giá rẻ
c Thức ăn ngon, phục vụ tốt, bầu không khí trong nhà hàng phù hợp, quản lý tốt@
d Thức ăn ngon, phục vụ tốt, bầu không khí trong nhà hàng phù hợp, quảng cáo tốt
Câu hỏi
Các yếu tố mang lại thành công trong kinh doanh nhà hàng là:
a Thức ăn ngon, phục vụ tốt, bầu không khí trong nhà hàng phù hợp, chi phí thấp
b Thức ăn ngon, phục vụ tốt, bầu không khí trong nhà hàng phù hợp, giá rẻ
c Thức ăn ngon, phục vụ tốt, bầu không khí trong nhà hàng phù hợp, quản lý tốt@
d Thức ăn ngon, phục vụ tốt, bầu không khí trong nhà hàng phù hợp, quảng cáo tốt
Câu hỏi
Trang 32Các yếu tố mang lại thành công trong kinh doanh nhà hàng là:
a Thức ăn ngon, phục vụ tốt, bầu không khí trong nhà hàng phù hợp, chi phí thấp
b Thức ăn ngon, phục vụ tốt, bầu không khí trong nhà hàng phù hợp, giá rẻ
c Thức ăn ngon, phục vụ tốt, bầu không khí trong nhà hàng phù hợp, quản lý tốt@
d Thức ăn ngon, phục vụ tốt, bầu không khí trong nhà hàng phù hợp, quảng cáo tốt
Câu hỏi
Các yếu tố mang lại thành công trong kinh doanh nhà hàng là:
a Thức ăn ngon, phục vụ tốt, bầu không khí trong nhà hàng phù hợp, chi phí thấp
b Thức ăn ngon, phục vụ tốt, bầu không khí trong nhà hàng phù hợp, giá rẻ
c Thức ăn ngon, phục vụ tốt, bầu không khí trong nhà hàng phù hợp, quảng cáo tốt
d Thức ăn ngon, phục vụ tốt, bầu không khí trong nhà hàng phù hợp, quản lý tốt@
Câu hỏi
Các yếu tố mang lại thành công trong kinh doanh nhà hàng là:
a Thức ăn ngon, phục vụ tốt, bầu không khí trong nhà hàng phù hợp, chi phí thấp
b Thức ăn ngon, phục vụ tốt, bầu không khí trong nhà hàng phù hợp, quảng cáo tốt
c Thức ăn ngon, phục vụ tốt, bầu không khí trong nhà hàng phù hợp, quản lý tốt@
d Thức ăn ngon, phục vụ tốt, bầu không khí trong nhà hàng phù hợp, giá rẻCâu hỏi
Các yếu tố mang lại thành công trong kinh doanh nhà hàng là:
a Thức ăn ngon, phục vụ tốt, bầu không khí trong nhà hàng phù hợp, giá rẻ
b Thức ăn ngon, phục vụ tốt, bầu không khí trong nhà hàng phù hợp, quản lý tốt@
Trang 33c Thức ăn ngon, phục vụ tốt, bầu không khí trong nhà hàng phù hợp, chi phí thấp
d Thức ăn ngon, phục vụ tốt, bầu không khí trong nhà hàng phù hợp, quảng cáo tốt
Câu hỏi
Các yếu tố mang lại thành công trong kinh doanh nhà hàng là:
a Thức ăn ngon, phục vụ tốt, bầu không khí trong nhà hàng phù hợp, giá rẻ
b Thức ăn ngon, phục vụ tốt, bầu không khí trong nhà hàng phù hợp, quảng cáo tốt
c Thức ăn ngon, phục vụ tốt, bầu không khí trong nhà hàng phù hợp, quản lý tốt@
d Thức ăn ngon, phục vụ tốt, bầu không khí trong nhà hàng phù hợp, chi phí thấp
Câu hỏi
Các yếu tố mang lại thành công trong kinh doanh nhà hàng là:
a Thức ăn ngon, phục vụ tốt, bầu không khí trong nhà hàng phù hợp, quản lý tốt@
b Thức ăn ngon, phục vụ tốt, bầu không khí trong nhà hàng phù hợp, chi phí thấp
c Thức ăn ngon, phục vụ tốt, bầu không khí trong nhà hàng phù hợp, quảng cáo tốt
d Thức ăn ngon, phục vụ tốt, bầu không khí trong nhà hàng phù hợp, giá rẻCâu hỏi
Các yếu tố mang lại thành công trong kinh doanh nhà hàng là:
a Thức ăn ngon, phục vụ tốt, bầu không khí trong nhà hàng phù hợp, quảng cáo tốt
b Thức ăn ngon, phục vụ tốt, bầu không khí trong nhà hàng phù hợp, chi phí thấp
c Thức ăn ngon, phục vụ tốt, bầu không khí trong nhà hàng phù hợp, quản lý tốt@
d Thức ăn ngon, phục vụ tốt, bầu không khí trong nhà hàng phù hợp, giá rẻCâu hỏi
Trang 34Các yếu tố mang lại thành công trong kinh doanh nhà hàng là:
a Thức ăn ngon, phục vụ tốt, bầu không khí trong nhà hàng phù hợp, quảng cáo tốt
b Thức ăn ngon, phục vụ tốt, bầu không khí trong nhà hàng phù hợp, giá rẻ
c Thức ăn ngon, phục vụ tốt, bầu không khí trong nhà hàng phù hợp, quản lý tốt@
d Thức ăn ngon, phục vụ tốt, bầu không khí trong nhà hàng phù hợp, chi phí thấp
Các yếu tố tạo nên bầu không khí trong nhà hàng là:
a Âm nhạc và ánh sáng;Trang trí và mùi vị; Sự gọn gàng và vệ sinh@
b Sự gọn gàng và vệ sinh
c Âm nhạc và ánh sáng
d Trang trí và mùi vị
Câu hỏi
Các yếu tố tạo nên bầu không khí trong nhà hàng là:
a Âm nhạc và ánh sáng;Trang trí và mùi vị; Sự gọn gàng và vệ sinh@
b Trang trí và mùi vị
Trang 36b Sự gọn gàng và vệ sinh
c Âm nhạc và ánh sáng;Trang trí và mùi vị; Sự gọn gàng và vệ sinh@
d Âm nhạc và ánh sáng
Câu hỏi
Cách làm tan băng thực phẩm đông lạnh nào dưới đây là đúng:
a Để trong ngăn mát trong tủ lạnh cho tan băng & Dùng chế độ rã đông của lò
vi sóng làm cho tan băng@
b Dùng chế độ rã đông của lò vi sóng làm cho tan băng
c Để trong ngăn mát trong tủ lạnh cho tan băng
d Ngâm miếng thịt vào chậu nước cho tan băng
Câu hỏi
Cách làm tan băng thực phẩm đông lạnh nào dưới đây là đúng:
a Để trong ngăn mát trong tủ lạnh cho tan băng & Dùng chế độ rã đông của lò
vi sóng làm cho tan băng@
b Dùng chế độ rã đông của lò vi sóng làm cho tan băng
c Để trong ngăn mát trong tủ lạnh cho tan băng
d Ngâm miếng thịt vào chậu nước cho tan băng
Câu hỏi
Cách làm tan băng thực phẩm đông lạnh nào dưới đây là đúng:
a Để trong ngăn mát trong tủ lạnh cho tan băng
b Dùng chế độ rã đông của lò vi sóng làm cho tan băng
c Ngâm miếng thịt vào chậu nước cho tan băng
d Để trong ngăn mát trong tủ lạnh cho tan băng & Dùng chế độ rã đông của lò
vi sóng làm cho tan băng@
Câu hỏi
Cách làm tan băng thực phẩm đông lạnh nào dưới đây là đúng:
a Để trong ngăn mát trong tủ lạnh cho tan băng
b Ngâm miếng thịt vào chậu nước cho tan băng
c Để trong ngăn mát trong tủ lạnh cho tan băng & Dùng chế độ rã đông của lò
vi sóng làm cho tan băng@
Trang 37d Dùng chế độ rã đông của lò vi sóng làm cho tan băng
Câu hỏi
Cách làm tan băng thực phẩm đông lạnh nào dưới đây là đúng:
a Dùng chế độ rã đông của lò vi sóng làm cho tan băng
b Để trong ngăn mát trong tủ lạnh cho tan băng
c Để trong ngăn mát trong tủ lạnh cho tan băng & Dùng chế độ rã đông của lò
vi sóng làm cho tan băng@
d Ngâm miếng thịt vào chậu nước cho tan băng
Câu hỏi
Cách làm tan băng thực phẩm đông lạnh nào dưới đây là đúng:
a Dùng chế độ rã đông của lò vi sóng làm cho tan băng
b Ngâm miếng thịt vào chậu nước cho tan băng
c Để trong ngăn mát trong tủ lạnh cho tan băng
d Để trong ngăn mát trong tủ lạnh cho tan băng & Dùng chế độ rã đông của lò
vi sóng làm cho tan băng@
Câu hỏi
Cách làm tan băng thực phẩm đông lạnh nào dưới đây là đúng:
a Ngâm miếng thịt vào chậu nước cho tan băng
b Để trong ngăn mát trong tủ lạnh cho tan băng & Dùng chế độ rã đông của lò
vi sóng làm cho tan băng@
c Dùng chế độ rã đông của lò vi sóng làm cho tan băng
d Để trong ngăn mát trong tủ lạnh cho tan băng
Trang 39Cấu trúc thường gặp của thực đơn theo kiểu Âu trong các nhà hàng ngày nay là:
Cấu trúc thường gặp của thực đơn theo kiểu Âu trong các nhà hàng ngày nay là:
a Xúp, Xa lát, Khai vị, Pho mát, Tráng miệng
b Khai vị, Xa lát, Xúp, Món chính, Tráng miệng
c Khai vị, Xúp, Xa lát, Món chính, Tráng miệng@
d Xúp, Xa lát, Khai vị, Cá, Tráng miệng
Câu hỏi
Cấu trúc thường gặp của thực đơn theo kiểu Âu trong các nhà hàng ngày nay là:
a Xúp, Xa lát, Khai vị, Pho mát, Tráng miệng
b Khai vị, Xúp, Xa lát, Món chính, Tráng miệng@
c Xúp, Xa lát, Khai vị, Cá, Tráng miệng
d Khai vị, Xa lát, Xúp, Món chính, Tráng miệng
Trang 40Câu hỏi
Cấu trúc thường gặp của thực đơn theo kiểu Âu trong các nhà hàng ngày nay là:
a Xúp, Xa lát, Khai vị, Pho mát, Tráng miệng
a Lợi nhuận kỳ này = Lợi nhuận kỳ trước x (1+% tăng trưởng dự báo)
b Doanh thu – chi phí = lợi nhuận trước thuế có được
c Doanh thu – lợi nhuận trước thuế mong muốn = chi phí được phép chi@
d Không tiếp cận nào ở trên
Câu hỏi
Chủ đầu tư của nhà hàng thích người quản lý sử dụng tiếp cận nào dưới đây trong thiết lập ngân sách:
a Lợi nhuận kỳ này = Lợi nhuận kỳ trước x (1+% tăng trưởng dự báo)
b Doanh thu – lợi nhuận trước thuế mong muốn = chi phí được phép chi@
c Doanh thu – chi phí = lợi nhuận trước thuế có được
d Không tiếp cận nào ở trên
Câu hỏi
Chủ đầu tư của nhà hàng thích người quản lý sử dụng tiếp cận nào dưới đây trong thiết lập ngân sách:
a Lợi nhuận kỳ này = Lợi nhuận kỳ trước x (1+% tăng trưởng dự báo)
b Doanh thu – lợi nhuận trước thuế mong muốn = chi phí được phép chi@
c Doanh thu – chi phí = lợi nhuận trước thuế có được
d Không tiếp cận nào ở trên
Câu hỏi
Chủ đầu tư của nhà hàng thích người quản lý sử dụng tiếp cận nào dưới đây trong thiết lập ngân sách: