Trong các hàm số sau, hàm số nghịch biến trên ¡ là Câu 3.. Khi đó, độ dài AB bằng A.. Độ dài đoạn OH để diện tích D OIH đạt giá trị lớn nhất là A... Điểm M nằm trong đường trònA. Điểm
Trang 1UBND THÀNH PHỐ BẮC NINH
TRƯỜNG TH&THCS TRẦN QUỐC TOẢN
ĐỀ KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG LẦN 4
NĂM HỌC: 2022 – 2023 Môn thi: Toán 9 Thời gian làm bài: 50 phút (không kể thời gian giao đề)
(40 câu trắc nghiệm)
Họ và tên: Số báo danh: Mã đề 401
PHẦN TRẮC NGHIỆM (4,0 ĐIỂM)
Câu 1 Căn bậc hai của 9 là
Câu 2 Trong các hàm số sau, hàm số nghịch biến trên ¡ là
Câu 3 Số giá trị nguyên của x để x2 x 1 x2 x1 đạt giá trị nhỏ nhất là
Câu 4 Cho ABC vuông A có C 30o và BC6cm Khi đó, độ dài AB bằng
A 4 3 cm B 3cm C 3 3 cm D 6 3 cm
Câu 5 Gọi I là điểm di động trên nửa đường tròn tâm O , đường kính MN = 2R Hạ IH ^ MN tại H
Độ dài đoạn OH để diện tích D OIH đạt giá trị lớn nhất là
A
2
R
2 2
R
2
R
3
R
OH =
Câu 6 Trong các hàm số sau, hàm số bậc nhất là
3
y
Câu 7 Với 21- 12 3 = a+ b 3 thì a+ b bằng
Câu 8 Cho tam giác ABC vuông tại A, đường cao AH, biết BH = 4cm và CH = 16cm Độ dài đường cao
AH bằng:
Câu 9 Đồ thị của hàm số y = mx- 2 cắt trục hoành tại điểm có hoành độ bằng 7 khi
Câu 10 Cho đường tròn O và dây CD8cm , biết khoảng cách từ O đến dây CD bằng 3cm Khi đó bán
kính của đường tròn O bằng
Câu 11 Tất cả các giá trị của để
2
1
x
x có nghĩa là
Câu 12 Giá trị x thỏa mãn 9x 1 25x 1 81x 25x là
A 1
1
3
3
5 2
y x y2x 3 2 x
2
7
7
7
7
m
x
Trang 2Câu 13 Cho đường tròn ( ; )O R và điểm M bất kỳ, biết rằng OM > R Chọn khẳng định đúng?
A Điểm M nằm trong đường tròn B Điểm M nằm trên đường tròn
C Điểm M không thuộc đường tròn D Điểm M nằm ngoài đường tròn
Câu 14 Cho tam giác ABC vuông tại A, đường cao AH Tỉ số
2 2
A B
A C bằng
A HC
HB
HC
HA HB
Câu 15 Cho góc nhọn thỏa mãn cos 2
3
Khi đó sin bằng
A 5
3 B
1
2 C
5
9 D
1
3
Câu 16 Số các giá trị nguyên của m để hàm số 2
y m x (với m là tham số) là hàm số đồng
biến là
Câu 17 Hàm số y2m1x m 1 đồng biến trên khi
2
2
2
2
Câu 18 Giá trị của tham số m để đường thẳng y2m1x1 đi qua điểm A( )1;2 là
A m = 2 B m = - 1 C m = - 2 D m = 1
Câu 19 Cho đường thẳng ( )d :y = x + 2 Khoảng cách từ gốc tọa độ đến đường thẳng d là
Câu 20 Cho ABC cân tại A , đường cao AH có AH 4cm BH; 6cm Bán kính đường tròn ngoại tiếp
ABC
là
2
x M x
với x0,x4 So sánh M và 2 có kết quả là
Câu 22 Tìm x, biết x 1 2 ta được kết quả
y f x m x Khẳng định nào sau đây đúng?
A f 3 f 2 B f 3 f 2 C f 3 f 4 D f 3 f 0
Câu 24 Cho đường tròn O; 25cm Khi đó dây lớn nhất của đường tròn O; 25cm có độ dài là
Câu 25 Với x2, rút gọn biểu thức 2
2 4 4
x xx bằng
Câu 26 Cho biểu thức với A < 0 và B ³ 0, khẳng định nào sau đây là đúng?
A A B2 = A B B A B2 = - A B C A B2 = B A D A B2 = - B A
Câu 27 Đường thẳng (d): y2x6 cắt trục tung tại điểm
Câu 28 Tung độ gốc của đường thẳng là
4
Câu 29 Cho 23 ,0 670 Khẳng định nào sau đây là sai?
A tan cot B cos sin C sincos D sin sin
6x4y3 3
4
Trang 3Câu 30 Kết quả rút gọn của biểu thức
2
x x x
với
1 2
x bằng
Câu 31 Biết rằng với x2 thì hàm số y x b có giá trị là 5 Khi đó, hệ số b là
Câu 32 Cho hàm số y f x 0, 5x1 Giá trị của f 4 là
Câu 33 Sắp xếp theo thứ tự tăng dần 75;5 2; 8; 12; 3 3
A 3 3; 12; 8; 75;5 2 B 3 3; 12; 8;5 2; 75
C 12; 3 3; 8;5 2; 75 D 3 3; 12;5 2; 8; 75
Câu 34 Giá trị của x thỏa mãn 3 x3 2 là
Câu 35 Hàm số y2m3x m 1 là hàm số bậc nhất khi
2
m B m 1 C m1 D 2
3
m
Câu 36 Đường thẳng d ở hình vẽ bên là đồ thị của hàm số
A y 2x 2 B 1 1
2
y x C y x 2 D y2x2
Câu 37 Cho tam giác ABC vuông tại A, có A B = 15cm A C; = 20cm Bán kính đường tròn ngoại tiếp tam giác A BC bằng
A 25
Câu 38 Cho hình vuông A BCD có cạnh 3cm, bán kính R của đường tròn đi qua cả bốn đỉnh của hình vuông A BCD là
2
2
Câu 39 Cho đường trònO; 25cm và điểm C cách O là 7cm Số dây đi qua C có độ dài là một số
nguyên xentimét là
Câu 40 Cho biểu thức
x x
x x
A
1
1
với x > 0 vàx1 Giá trị của biểu thức A khi x4 là
A 5
3
3
- HẾT -