Câu 9: Mang là cơ quan hô hấp thích nghi với môi trường nước của cá, một học sinh đưa ra các nhận định sau: 1 Miệng và diềm nắp mang đóng mở nhịp nhàng tạo dòng nước chảy mo
Trang 1SỞ GD&ĐT PHÚ YÊN
Tường THPT Lê Hồng Phong
ĐỀ THI THỬ
(Đề có 04 trang, mã đề 4301)
KỲ THI TRUNG HỌC PHỔ THÔNG QUỐC GIA NĂM 2018
Bài thi: Khoa học tự nhiên; Môn: SINH HỌC
Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian phát đề
Câu 1: Nước xâm nhập vào tế bào lông hút theo cơ chế
A thẩm thấu B thẩm tách C chủ động D nhập bào
Câu 2: Dòng mạch gỗ được vận chuyển nhờ yếu tố nào sau đây?
(1) Lực đẩy (áp suất rễ)
(2) Lực hút do thoát hơi nước ở lá
(3) Lực liên kết giữa các phân tử nước với nhau và với thành mạch gỗ
(4) Sự chênh lệch áp suất thẩm thấu giữa cơ quan nguồn (lá) và cơ quan chứa (quả, củ…)
(5) Sự chênh lệch áp suất thẩm thấu giữa môi trường rễ và môi trường đất
A (1), (3) (5) B (1), (2), (4) C (1), (2), (3) D (1), (3), (4)
Câu 3: Nguyên tố Magiê là thành phần cấu tạo của
A axit nuclêic B màng của lục lạp C diệp lục D cacbohiđrat
Câu 4: Phương trình tổng quát của hô hấp nội bào được viết đúng nhất là
A 6CO2 + 12H2O → C6H12O6 + 6O2 + 6H2O + (36 – 38 ATP) + Nhiệt
B 6CO2 + C6H12O6 → 6H2O + 6O2 + 6H2O + (36 – 38 ATP) + Nhiệt
C C6H12O6 + 6O2 + 6H2O → 6CO2 + 12H2O + (36 – 38 ATP) + Nhiệt
D C6H12O6 + 6O2 + 6H2O → 6CO2 + 12H2O + (34 – 36 ATP) + Nhiệt
Câu 5: Nguyên nhân nào mà nhóm thực vật CAM phải cố định CO2 vào ban đêm?
A Vì ban đêm khí trời mát mẻ, nhiệt độ hạ thấp thuận lợi cho hoạt động của nhóm thực vật này
B Vì mọi thực vật đều thực hiện pha tối vào ban đêm
C Vì ban đêm mới đủ lượng nước cung cấp cho quá trình đồng hóa CO2
D Vì ban đêm, khí khổng mới mở ra, ban ngày khí khổng đóng để tiết kiệm nước
Câu 6: Các giai đoạn hô hấp nội bào diễn ra theo trật tự nào sau đây?
A Đường phân à Chuỗi chuyền electron à Chu trình Crep
B Chu trình Crep à Chuỗi chuyền electron à Đường phân
C Chuỗi chuyền electron à Đường phân à Chu trình Crep
D Đường phân à Chu trình Crep àChuỗi chuyền electron
Câu 7: Sự phân bố ion K+ và ion Na+ ở điện thế nghỉ trong và ngoài màng tế bào như thế nào?
A Ở trong tế bào, K+ có nồng độ thấp hơn và Na+ có nồng độ cao hơn so với bên ngoài tế bào
B Ở trong tế bào, K+ và Na+ có nồng độ cao hơn so với bên ngoài tế bào
C Ở trong tế bào, K+ có nồng độ cao hơn và Na+ có nồng độ thấp hơn so với bên ngoài tế bào
D Ở trong tế bào, K+ và Na+ có nồng độ thấp hơn so với bên ngoài tế bào
Câu 8: Vì sao trong một cung phản xạ, xung thần kinh chỉ truyền theo một chiều từ cơ quan thụ cảm đến
cơ quan trả lời?
A Vì sự chuyển giao xung thần kinh qua xináp nhờ chất trung gian hoá học chỉ theo một chiều
B Vì màng trước xináp không có các chất hóa học trung gian truyền tin
C Vì khe xináp ngăn cản sự truyền tin ngược chiều
D Vì chất trun gian hoá học bị phân giải sau khi đến màng sau
Câu 9: Mang là cơ quan hô hấp thích nghi với môi trường nước của cá, một học sinh đưa ra các nhận định
sau:
(1) Miệng và diềm nắp mang đóng mở nhịp nhàng tạo dòng nước chảy moọt chiều và gần như liên tục qua mang
(2) Dòng nước chảy qua mang cùng chiều với dong máu chảy trong mao mạch của mang giúp tao đổi khí hiệu quả
(3) Mang cá có nhiều cung mang, trên mỗi cung mang có nhiều phiến mang bên trong có các mao mạch làm tăng diện tích tiếp xúc với nước
(4) Khí oxi hòa tan trong nước vào cơ thể cá nhờ cơ chế vận chuyển chủ động
Số phát biểu đúng là
Trang 2Câu 10: Khi nồng độ prôgestêrôn và ơstrôgen trong máu tăng cao có tác dụng
A gây ức chế ngược lên tuyến yên và vùng dưới đồi làm tăng tiết GnRH, FSH và LH
B. ức chế ngược lên tuyến yên và vùng dưới đồi làm giảm tiết GnRH, FSH và LH
C kích thích tuyến yên và vùng dưới đồi làm tăng tiết GnRH, FSH và LH.
D ức chế ngược lên tuyến yên và vùng dưới đồi làm hai bộ phận này không tiết GnRH, FSH và LH.
Câu 11: Bộ ba đối mã (anticodon) trên phân tử tARN là 5’XUA3’ thì bộ ba trên mạch mang mã gốc của
gen tương ứng là
Câu 12: Trong cơ chế điều hòa hoạt động của opêron Lac, sự kiện nào sau đây diễn ra cả khi môi trường
có lactôzơ và khi môi trường không có lactôzơ?
A Một số phân tử lactôzơ liên kết với prôtêin ức chế
B Các gen cấu trúc Z, Y,A phiên mã tạo ra các phân tử mARN tương ứng
C ARN pôlimeraza liên kết với vùng khởi động của opêron Lac và tiến hành phiên mã
D Gen điều hòa R tổng hợp prôtêin ức chế
Câu 13: Trong quá trình dịch mã, loại axit nuclêic có chức năng vận chuyển axit amin là
Câu 14: Một gen của sinh vật nhân sơ có guanin chiếm 20% tổng số nuclêôtit của gen Trên một mạch của
gen này có 150 ađênin và 120 timin Số liên kết hiđrô của gen là
Câu 15: Khi nói về đột biến đa bội, phát biểu nào sau đây sai?
A.Quá trình tổng hợp các chất hữu cơ trong tế bào đa bội xảy ra mạnh mẽ hơn so với trong tế bào lưỡng bội
B Hiện tượng tự đa bội khá phổ biến ở động vật trong khi ở thực vật là tương đối hiếm
C Những giống cây ăn quả không hạt như nho, dưa hấu thường là tự đa bội lẻ
D Các thể tự đa bội lẻ (3n, 5n,…) hầu như không có khả năng sinh giao tử bình thường
Câu 16: Những thành phần nào sau đây tham gia cấu tạo nên nhiễm sắc thể ở sinh vật nhân thực?
A mARN và prôtêin B tARN và prôtêin C rARN và prôtêin D ADN và prôtêin
Câu 17: Cho biết quá trình giảm phân tạo trứng, không xảy ra đột biến nhưng số tế bào xảy ra hoán vị gen
30% Theo lí thuyết, loại giao tử ab được tạo ra từ quá trình giảm phân của cơ thể có kiểu gen Ab
aBchiếm tỉ lệ
Câu 18: Cho lai thứ đậu thuần chủng có quả đỏ, tròn với thứ đậu thuần chủng có quả vàng, bầu dục được
F1 đều có quả tròn Lai phân tích F1 với cơ thể đồng hợp tử về tất cả các gen lặn, thu được F2 có tỉ lệ kiểu hình là 9 quả vàng, bầu dục : 3 quả đỏ, bầu dục : 3 quả vàng, tròn : 1 quả đỏ, tròn Kiểu gen F1 là
A Ab
aB
DE
Ab
Câu 19: Một loài thực vật lưỡng bội có 8 nhóm gen liên kết Số nhiễm sắc thể có trong mỗi tế bào ở thể ba
của loài này khi đang ở kì giữa của nguyên phân là
Câu 20: Trong các phát biểu sau, có bao nhiêu phát biểu đúng khi nói về nhiễm sắc thể giới tính ở động vật?
(1) Vùng tương đồng giữa NST giới tính X và Y là vùng mang gen tương ứng
(2) Vùng không tương đồng giữa NST giới tính X và Y là vùng không mang gen tương ứng
(3) Vùng không tương đồng giữa NST giới tính X và Y là vùng không có khả năng tiếp hợp và trao đổi chéo (4) Vùng tương đồng giữa NST giới tính X và Y là vùng có khả năng tiếp hợp và trao đổi chéo
Câu 21: Điều nào sau đây không đúng với mức phản ứng?
A Mức phản ứng là giới hạn thường biến của một kiểu gen
B Mức phản ứng không di truyền được
C Tính trạng chất lượng có mức phản ứng hẹp
D Tính trạng số lượng có mức phản ứng rộng
Câu 22: Một quần thể thực vật, ở thế hệ xuất phát (P) gồm 225 cá thể có kiểu gen AA và 75 cá thể có kiểu
gen aa Cho tự thụ phấn bắt buộc qua nhiều thế hệ, theo lý thuyết, tỉ lệ kiểu gen ở thế hệ F5 là:
A 25% AA : 50% Aa : 25% aa B 56,25% AA : 37,50% Aa : 6,25% aa
Trang 3C 75% AA : 25% aa D 85% Aa : 15% aa
Câu 23: Khi nói về sự cuộn xoắn của NST, có những phát biểu nào sau đây:
(1) Sự cuộn xoắn của NST giúp cho phân tử ADN trên mỗi NST thu gọn, nằm trọn trong nhân tế bào (2) Sự cuộn xoắn của NST tham gia điều hòa hoạt động gen trước phiên mã
(3) Sự cuộn xoắn của NST tạo thuận lợi cho sự phân li và tổ hợp các NST trong quá trình phân bào
(4) Sự cuộn xoắn của NST giúp tế bào phân chia đều vật chất di truyền vào các tế bào con ở pha phân bào
Số phát biểu đúng là
Câu 24: Khi nói về plasmit, các đặc điểm sau đây có bao nhiêu đặc điểm đúng?
(1) Một cấu trúc di truyền có mặt trong ti thể và lạp thể
(2) Một cấu trúc di truyền có mặt trong tế bào chất của 1 số loài vi khuẩn
(3) Một phân tử ADN nhỏ, vòng có khả năng nhân đôi độc lập
(4) Một cấu trúc di truyền có mặt trong 1 số loài vi rút
Câu 25: Vai trò của các cơ chế cách ly trong tiến hoá là
A tăng cường nguồn nguyên liệu cho tiến hoá
B định hướng quá trình tiến hoá
C tăng cường sự phân hoá kiểu gen trong nội bộ quần thể
D hình thành đặc điểm thích nghi ở sinh vật
Câu 26: Theo quan niệm tiến hóa hiện đại, chọn lọc tự nhiên tác động trực tiếp lên
A kiểu hình B alen C kiểu gen D cặp alen
Câu 27: Theo quan niệm tiến hóa hiện đại, nguồn nguyên liệu sơ cấp chủ yếu cung cấp cho chọn lọc tự
nhiên là
A thường biến B đột biến nhiễm sắc thể C đột biến gen D biến dị tổ hợp
Câu 28: Nhân tố nào sau đây góp phần duy trì sự khác biệt về tần số alen và thành phần kiểu gen giữa các
quần thể?
A Chọn lọc tự nhiên B Giao phối không ngẫu nhiên
C Cách li địa lí D Đột biến
Câu 29: Theo quan niệm thuyết tiến hoá hiện đại, một gen đột biến lặn có hại sẽ
A bị chọn lọc tự nhiên đào thải khỏi quần thể sau một ít thế hệ
B không bị chọn lọc tự nhiên đào thải hoàn toàn khỏi quần thể
C không bị chọn lọc tự nhiên đào thải
D bị chọn lọc tự nhiên đào thải nhanh hơn so với đột biến gen trội có hại
Câu 30: Cho các nhân tố sau:
(1) Đột biến (2) Giao phối ngẫu nhiên (3) Giao phối không ngẫu nhiên
(4) Chọn lọc tự nhiên (5) Các yếu tố ngẫu nhiên
Những nhân tố có thể vừa làm thay đổi tần số alen, vừa làm thay đổi thành phần kiểu gen của quần thể là:
A (1), (3), (4), (5) B (1), (4), (5) C (2), (3), (4) D (1), (2), (3), (4), (5)
Câu 31: Trong quan hệ giữa hai loài, đặc trưng của mối quan hệ hỗ trợ là gì?
A Hai loài đều có lợi B Một loài có lợi, một loài không có lợi
C Không có loài nào bị hại D Một loài có lợi, một loài bị hại
Câu 32: Khi kích thước của quần thể giảm xuống dưới mức tối thiểu thì:
A quần thể dễ rơi vào trạng thái suy giảm dẫn đến diệt vong
B sự hỗ trợ giữa các cá thể tăng, quần thể có khả năng chống chọi tốt với những thay đổi của môi trường
C khả năng sinh sản của quần thể tăng do cơ hội gặp nhau giữa các cá thể đực với cá thể cái nhiều hơn
D trong quần thể không xảy ra cạnh tranh nên khả năng sinh sản là lớn nhất
Câu 33: Khi nói về chu trình cacbon, phát biểu nào sau đây không đúng?
A Trong quần xã, hợp chất cacbon được trao đổi thông qua chuỗi và lưới thức ăn
B Không phải tất cả lượng cacbon của quần xã sinh vật được trao đổi liên tục theo vòng tuần hoàn lớn
C Khí CO2 trở lại môi trường hoàn toàn do hoạt động hô hấp của động vật
D Cacbon từ môi trường ngoài vào quần xã sinh vật chủ yếu thông qua quá trình quang hợp
Trang 4Câu 34: Khi nói về những xu hướng biến đổi chính trong quá trình diễn thế nguyên sinh, xu hướng nào sau đây không đúng?
A Lưới thức ăn trở nên phức tạp hơn B Tính đa dạng về loài tăng
C Tổng sản lượng sinh vật được tăng lên D Ổ sinh thái của mỗi loài người được mở rộng
Câu 35: Hệ sinh thái biểu hiện chứng năng của một tổ chức sống như thế nào?
A Biểu hiện sự trao đổi vật chất và năng lượng giữa các sinh vật trong nội bộ quần xã và giữa quần xã môi trường
B Biểu hiện sự trao đổi vật chất và năng lượng giữa quần xã với sinh cảnh của chúng
C Có sự trao đổi vật chất và năng lượng giữa các sinh vật trong quần thể và giữa quần thể với môi trường
D Biểu hiện sự trao đổi vật chất và năng lượng giữa các sinh vật trong nội bộ quần xã
Câu 36: Ở thực vật lưỡng bội, xét 3 cặp gen nằm trên 3 cặp NST khác nhau Một quần thể ban đầu có
thành phần kiểu gen 0,5 AaBbdd : 0,5 aaBbDd tự thụ phấn thì theo lí thuyết số kiểu gen đồng hợp ở F2 là
Câu 37: Tính trạng trội là trội hoàn toàn, liên kết hoàn toàn Cho các phép lai sau:
(1) Aa De//dE x aa De//dE (2) Ab//aB DD x Ab//aB dd
(3) Aabb De//dE x aaBb De//dE (4) Ab//aB De//dE x aB//aB De//dE
Theo lí thuyết, số phép lai cho F1 có số kiểu gen bằng số kiểu hình là:
Câu 38: Ở một loại thực vật, xét một gen có 2 alen (A, a) trội lặn hoàn toàn thuộc một cặp gen nằm trên
NST thường Nếu quần thể bao gồm các cây lưỡng bội (2n), cây ba nhiễm cho giao tử bình thường có khả năng thụ tinh như nhau và cây bốn nhiễm thuộc cặp NST này cho giao tử (n+1) đều sống sót Người ta đưa
ra một số nhận định sau:
(1) Số kiểu gen xét về gen này của quần thể là 12
(2) Phép lai Aa (2n) x Aaaa (2n+2) cho đời con có tỉ lệ kiểu gen 1 : 2 : 1
(3) Nếu cho các cây ba nhiễm lai với nhau thì số phép lai là 10 (không phân biệt đực cái)
(4) Trong các cây ba nhiễm lai với nhau thì có 2 phép lai cho đời con có tỉ lệ kiểu gen 1 : 2 : 1
Số phát biểu đúng là
Câu 39: Ở một loài thực vật, kiểu gen: AA: cao, Aa: cao, aa: thấp; BB: đỏ, Bb: hồng, bb: trắng; DD: tròn,
Dd: dục, dd: dài Các cặp gen phân li độc Biết rằng không phát sinh đột biến Dựa vào các dữ liệu trên, hãy cho biết, các kết luận sau đây có bao nhiêu kết luận đúng?
(1) Số kiểu hình tối đa được tạo ra từ các cặp gen của loài thực vật trên là 12
(2) Số kiểu gen tối đa được tạo ra từ các cặp gen trên là 27 kiểu gen
(3) Để thế hệ sau đồng tính về 3 tính trạng thì số phép lai P là nhiều hơn 50 phép lai
(4) Để thế hệ sau xuất hiện 2 loại kiểu hình với tỉ lệ 1: 1 thì có trên 100 phép lai phù hợp
Câu 40: Ở người, alen A quy định không bị bệnh N trội hoàn toàn so với alen a quy định bệnh N; alen B
quy đinh không bị bệnh M trội hoàn toàn so với alen b quy định bệnh M Hai gen này nằm ở vùng không tương đồng trên NST giới tính X và cách nhau 20cM Một người phụ nữ (1) không bị bệnh N và M kết hôn với người đàn ông (2) chỉ bị bệnh M sinh được con gái (5) không bị hai bệnh trên Một cặp vợ chồng khác là nữ (3) và nam (4) không bị hai bệnh trên sinh ra một con trai (6) bị hai bệnh trên Người con trai (6) kết hôn với người con gái (5) sinh được con trai (7) chỉ bị bệnh N Biết rằng không xảy ra đột biến mới Dựa vào các thông tin trên, hãy cho biết, trong các kết luận sau, có bao nhiêu kết luận đúng?
(1) Xác định được kiểu gen của người con gái (5)
(2) Người phụ nữ (1) mang alen gây bệnh N
(3) Người phụ nữ (3) mang alen gây bệnh N và M
(4) Cặp vợ chồng (5) và (6) sinh con thứ hai là con trai có thể không bị bệnh N và M