Câu 50: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 19, cho biết tỉnh nào sau đây có tỷ lệ diện tích trồng lúa so với diện tích trồng cây lương thực thấp nhất vùng Đồng bằng sông Hồng?. Câu 5
Trang 1SỞ GD & ĐT BẮC GIANG
TRƯỜNG THPT LẠNG GIANG SỐ 2
ĐỀ THI THỬ TỐT NGHIỆP THPT NĂM 2022
Bài thi: KHOA HỌC XÃ HỘI Môn thi thành phần: ĐỊA LÍ
Thời gian làm bài: 50 phút
Họ, tên thí sinh:
Số báo danh:
Câu 41: Cho biểu đồ:
SẢN LƯỢNG THAN VÀ ĐIỆN CỦA PHI-LI-PIN
(Nguồn số liệu theo Niên giám thống kê Việt Nam 2019, NXB Thống kê, 2020)
Theo biểu đồ, nhận xét nào sau đây đúng về sản lượng than và điện của Phi-li-pin giai đoạn 2010 - 2018?
A Than tăng và điện giảm B Cả than và điện đều giảm.
C Điện tăng nhanh hơn than D Than tăng nhanh hơn điện.
Câu 42: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 17, cho biết trung tâm kinh tế nào sau đây thuộc vùng
Bắc Trung Bộ?
Câu 43: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 26, cho biết tỉnh nào sau đây có khu kinh tế cửa khẩu?
Câu 44: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 29, cho biết kênh Vĩnh Tế nối Hà Tiên với điểm nào sau
đây?
Câu 45: Cho bảng số liệu:
GIÁ TRỊ XUẤT KHẨU, NHẬP KHẨU HÀNG HÓA VÀ DỊCH VỤ CỦA BRUNÂY, GIAI ĐOẠN
2010 – 2019 (Đơn vị: Tỷ đô la Mỹ)
Theo bảng số liệu, nhận xét nào sau đây đúng về cán cân xuất, nhập khẩu của Brunây, giai đoạn 2010 – 2019?
A Cán cân xuất nhập khẩu của Brunây không ổn định.
B Giá trị xuất khẩu tăng, giá trị nhập khẩu giảm liên tục.
C Cán cân xuất nhập khẩu của Brunây luôn xuất siêu.
D Cán cân xuất nhập khẩu của Brunây luôn nhập siêu.
Câu 46: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 15, cho biết tỉnh nào có mật độ dân số cao nhất trong các
tỉnh sau đây?
Câu 47: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 14, cho biết đỉnh núi nào cao nhất miền Nam Trung Bộ
và Nam Bộ?
Câu 48: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 21, cho biết tỉnh nào sau đây có giá trị sản xuất công
nghiệp dưới 0,1% cả nước?
Trang 2A.Ninh Thuận B Bình Định C Khánh Hòa D Quảng Nam.
Câu 49: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 23, cho biết đường số 18 đi qua địa điểm nào sau đây?
Câu 50: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 19, cho biết tỉnh nào sau đây có tỷ lệ diện tích trồng lúa
so với diện tích trồng cây lương thực thấp nhất vùng Đồng bằng sông Hồng?
Câu 51: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 25, cho biết trung tâm du lịch nào sau đây có du lịch
biển?
Câu 52: Biểu hiện của khai thác theo chiều sâu trong công nghiệp ở Đông Nam Bộ là vấn đề
A phát triển cơ sở năng lượng B đa dạng hóa các loại hình phục vụ.
C xây dựng các công trình thủy lợi lớn D phát triển cơ sở hạ tầng giao thông vận tải.
Câu 53: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 9, cho biết vùng khí hậu nào sau đây chịu tác động mạnh nhất của gió Tây khô nóng?
Câu 54: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 28, cho biết các cảng nào sau đây thuộc vùng Duyên hải
Nam Trung Bộ?
Câu 55: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 22, cho biết trung tâm công nghiệp chế biến lương thực,
thực phẩm nào sau đây có quy mô rất lớn?
Câu 56: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 4 - 5, cho biết tỉnh nào sau đây không giáp biển Đông?
Câu 57: Thế mạnh hàng đầu để phát triển công nghiệp chế biến sản phẩm cây công nghiệp ở nước ta hiện
nay là
A thị trường xuất khẩu rộng mở B nguồn lao động dồi dào, giá rẻ.
C.nguồn nguyên liệu tại chỗ phong phú D nhiều cơ sở chế biến rộng khắp cả nước Câu 58: Ngập lụt ở Đồng bằng sông Hồng chủ yếu do
A mưa lớn, triều cường B mưa bão, nước biển dâng.
Câu 59: Ngành công nghiệp nào dưới đây là ngành công nghiệp trọng điểm?
C Năng lượng D Khai thác, chế biến lâm sản.
Câu 60: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 10, cho biết sông nào sau đây không thuộc lưu vực hệ
thống sông Cả?
Câu 61: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 27, cho biết khu kinh tế ven biển nào sau đây của Hà
Tĩnh?
Câu 62: Vấn đề nào sau đây là trở ngại lớn nhất trong việc sử dụng tài nguyên nước vào mục đích sản xuất?
A Phân bố lượng nước không đồng đều giữa các vùng.
B Nước ngọt ở nhiều vùng bị nhiễm mặn, nhiễm phèn.
C Phân bố lượng nước chênh lệch lớn giữa các mùa.
D Môi trường nước ở cửa sông ngày càng bị ô nhiễm.
Câu 63: Một trong những xu hướng chuyển dịch cơ cấu thành phần kinh tế nước ta là
A tăng tỉ trọng kinh tế Nhà nước B giảm tỉ trọng kinh tế Nhà nước.
C giảm tỉ trọng kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài D tăng tỉ trọng kinh tế tập thể.
Câu 64: Biện pháp nào sau đây là chủ yếu để vừa tăng sản lượng khai thác, vừa bảo vệ nguồn lợi thủy sản
ven bờ?
A Đầu tư và hiện đại hoá các phương tiện đánh bắt.
B Đẩy mạnh phát triển công nghiệp chế biến thủy sản.
C.
Đầu tư, hiện đại hoá các phương tiện đánh bắt xa bờ.
D Đẩy mạnh phát triển nuôi trồng và chế biến thủy sản.
Câu 65: Năng suất lúa cả năm của nước ta có xu hướng tăng, chủ yếu do
Trang 3A đẩy mạnh thâm canh B đẩy mạnh xen canh tăng vụ.
C mở rộng diện tích canh tác D áp dụng rộng rãi các mô hình quảng canh.
Câu 66: Ý nghĩa chủ yếu của việc khai thác tổng hợp tài nguyên biển đảo là
A.nâng cao hiệu quả kinh tế, bảo vệ môi trường B khẳng định chủ quyền và toàn vẹn lãnh thổ.
C bảo vệ môi trường, tăng việc làm và thu nhập D bảo vệ đất liền, là căn cứ để tiến ra biển Đông Câu 67: Phần ngầm dưới biển và lòng đất dưới đáy biển thuộc phần lục địa kéo dài mở rộng ra ngoài lãnh
hải cho đến bờ ngoài của rìa lục địa, có độ sâu khoảng 200m và hơn nữa, được gọi là
A Lãnh hải B Vùng tiếp giáp lãnh hải
C Thềm lục địa D Vùng đặc quyền kinh tế.
Câu 68: Giải pháp chủ yếu để giảm bớt tình trạng di dân tự do vào các đô thị nước ta hiện nay là
A phát triển và mở rộng mạng lưới đô thị, đặc biệt là các thành phố lớn.
B phân bố lại dân cư và lao động, chuyển lao động thành thị về nông thôn.
C xây dựng nông thôn mới, đa dạng hóa các hoạt động kinh tế nông thôn.
D giảm tỉ suất gia tăng dân số tự nhiên ở nông thôn và khu vực miền núi.
Câu 69: Vấn đề việc làm ở nước ta hiện nay là
A lực lượng lao động có trình độ cao còn ít B tỉ lệ người thất nghiệp và thiếu việc làm cao.
C phần lớn lao động sản xuất nông nghiệp D thiếu tác phong công nghiệp, kỷ luật cao Câu 70: Phát biểu nào sau đây không đúng với ngành vận tải đường bộ nước ta?
A Đang được hiện đại hóa và hội nhập khu vực.
B Có khối lượng luân chuyển hàng hóa lớn nhất.
C Khối lượng vận chuyển lớn, cơ bản phủ kín các vùng.
D Thu hút được vốn đầu tư của nhiều thành phần kinh tế.
Câu 71: Ngành công nghiệp sản xuất vật liệu xây dựng ở Bắc Trung Bộ phát triển chủ yếu do
A cơ sở hạ tầng đồng bộ, nguồn lao động dồi dào, trình độ sản xuất cao.
B thu hút nhiều đầu tư nước ngoài, thị trường rộng lớn, hạ tầng phát triển.
C nguyên liệu phong phú, thu hút nhiều dự án đầu tư, thị trường mở rộng.
D lao động có trình độ cao, nguồn vốn đầu tư lớn, nguyên liệu phong phú.
Câu 72: Đất nông nghiệp chiếm tỉ lệ cao trong cơ cấu sử dụng đất của Đồng bằng sông Cửu Long do
nguyên nhân chủ yếu nào sau đây?
A Đất phù sa chiếm diện tích lớn và khả năng mở rộng nhiều.
B Đồng bằng châu thổ có diện tích lớn, đất phù sa màu mỡ.
C Nền nông nghiệp lâu đời, các ngành khác phát triển chậm.
D Mức độ tập trung dân cư và đô thị hóa của vùng còn thấp.
Câu 73: Việc phát triển các vùng chuyên canh cây công nghiệp lâu năm ở Tây Nguyên dựa vào các điều
kiện thuận lợi chủ yếu nào sau đây?
A Nguồn nước mặt dồi dào, đất đỏ ba dan có tầng phong hóa dày.
B Đất badan có diện tích rộng, giống cây trồng có chất lượng tốt.
C Khí hậu có tính chất cận xích đạo, đất ba dan giàu dinh dưỡng.
D Khí hậu mát mẻ, địa hình phân bậc với nhiều độ cao khác nhau.
Câu 74: Nước ta có lượng mưa trung bình năm lớn chủ yếu do tác động kết hợp của
A vị trí ở gần Xích đạo, gió tây nam, bão, dải hội tụ nhiệt đới.
B độ cao địa hình, vị trí trong vùng nội chí tuyến, gió mùa hạ.
C gió mùa, vị trí giáp biển, bão dải hội tụ và áp thấp nhiệt đới.
D vị trí gần chí tuyến, các gió thổi trong năm, áp thấp nhiệt đới.
Câu 75: Cho bảng số liệu sau:
DOANH THU DU LỊCH PHÂN THEO THÀNH PHẦN KINH TẾ CỦA NƯỚC TA
GIAI ĐOẠN 2005 – 2019 (Đơn vị: Tỷ đồng)
Khu vực có vốn đầu tư nước ngoài 1 065,1 1 416,5 1 668,9 2 173,3 3 188,5
(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2019, NXB Thống kê, 2020)
Theo bảng số liệu, để thể hiện sự chuyển dịch cơ cấu doanh thu du lịch phân theo thành phần kinh tế của nước ta của nước ta giai đoạn 2005 - 2019, dạng biểu đồ nào sau đây là thích hợp nhất?
Trang 4Câu 76: Ý nghĩa chủ yếu của việc phát triển sản xuất thủy sản ở Duyên hải Nam Trung Bộ là
A tạo ra các nghề mới và làm thay đổi bộ mặt nông thôn.
B tạo nhiều sản phẩm hàng hóa và giải quyết thực phẩm.
C thu hút các nguồn đầu tư và chuyển dịch cơ cấu kinh tế.
D góp phần phát triển công nghiệp và phân hóa lành thổ.
Câu 77: Cây ăn quả ở Trung du và miền núi Bắc Bộ hiện nay phát triển theo hướng tập trung do tác
động chủ yếu của
A chuyển đổi cơ cấu kinh tế, phát triển các sản phẩm giá trị.
B đa dạng hóa nông nghiệp, đẩy mạnh hoạt động xuất khẩu.
C sản xuất theo hướng hàng hóa, nhu cầu lớn của người dân.
D ứng dụng tiến bộ khoa học công nghệ, giải quyết việc làm.
Câu 78: Biện pháp nào sau đây là chủ yếu để nước ta xuất khẩu bền vững trong bối cảnh hiện nay?
A Chuyển đổi mạnh cơ cấu hàng hóa, nâng cao chất lượng sản phẩm.
B Phát triển các ngành công nghiệp trọng điểm, tìm kiếm thị trường mới.
C Thay đổi cơ chế chính sách, thu hút mạnh nguồn vốn đầu tư nước ngoài.
D Coi trọng thị trường truyền thống, phát triển mạnh công nghiệp phụ trợ.
Câu 79: Cho biểu đồ về thủy sản nước ta, giai đoạn 2010 – 2019:
(Số liệu theo Niên giám thống kê Việt Nam 2019, NXB Thống kê, 2020)
Biểu đồ thể hiện nội dung nào sau đây?
A Quy mô, cơ cấu sản lượng và giá trị xuất khẩu thủy sản của nước ta.
B Thay đổi cơ cấu sản lượng và giá trị xuất khẩu thủy sản của nước ta.
C Quy mô sản lượng thủy sản và giá trị xuất khẩu thủy sản của nước ta.
D Tốc độ tăng trưởng sản lượng và giá trị xuất khẩu thủy sản của nước ta.
Câu 80: Ở Đồng bằng sông Hồng tỉ trọng cây công nghiệp và cây thực phẩm tăng dần nguyên nhân chủ
yếu do
A công nghiệp chế biến phát triển nhanh B có quy mô dân số đông nhất nước ta.
C thị trường tiêu thụ ngày càng mở rộng D trình độ thâm canh ngày càng nâng cao.
.Hết
(Thí sinh được sử dụng Atlat Địa lí Việt Nam, tái bản từ năm 2009 đến nay)
SỞ GD&ĐT BẮC GIANG
TRƯỜNG THPT HIỆP HÒA SỐ 4
ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA NĂM 2022
Bài thi: KHOA HỌC XÃ HỘI Môn thi thành phần: ĐỊA LÍ
Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian phát đề
Họ, tên thí sinh: .Số báo danh: Câu 41: Cho biểu đồ:
Trang 5SẢN LƯỢNG DẦU THÔ VÀ ĐIỆN CỦA MI-AN-MA NĂM 2010 VÀ 2017
(Số liệu theo Niên giám thống kê Việt Nam 2017, NXB Thống kê, 2018)
Theo biểu đồ, nhận xét nào sau đây không đúng về sản lượng dầu thô và điện của Mi-an-ma, năm
2017 so với năm 2010?
A Dầu thô giảm, điện tăng B Dầu thô giảm gần 2 lần.
C Dầu thô và điện đều tăng D Điện tăng gấp hơn 2,3 lần.
Câu 42: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 17, cho biết khu kinh tế ven biển nào sau đây thuộc vùng
Đồng bằng sông Cửu Long?
Câu 43: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 26, cho biết khu kinh tế cửa khẩu Trà Lĩnh thuộc tỉnh nào
sau đây?
Câu 44: Căn cứ vào Atlat địa lí Việt Nam trang 29, cho biết quốc lộ nào sau đây nối liền Cần Thơ với
Châu Đốc?
Câu 45: Cho bảng số liệu:
GIÁ TRỊ XUẤT KHẨU, NHẬP KHẨU CỦA BRUNÂY, GIAI ĐOẠN 2010 - 2019
(Đơn vị: triệu USD)
Năm
(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2019, NXB Thống kê, 2020)
Theo bảng số liệu, nhận xét nào sau đây đúng về tình hình ngoại thương của Brunây, giai đoạn 2010 -2019?
A Bru-nây là nước luôn nhập siêu B Xuất khẩu tăng, nhập khẩu giảm.
C Xuất khẩu tăng, nhập khẩu tăng D Brunây là nước luôn xuất siêu.
Câu 46: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 15, cho biết những đô thị nào sau đây thuộc loại 2?
Câu 47: Căn cứ vào Atlat địa lí Việt Nam trang 14, cho biết núi nào thấp nhất trong các núi sau đây?
A Chư Yang Sin B Kon Ka Kinh C Vọng Phu D Lang Bian.
Câu 48: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 21, cho biết các trung tâm công nghiệp nào sau đây đồng
cấp với nhau?
A Thanh Hóa, Cẩm Phả B Phúc Yên, Nam Định.
C Phan Thiết, Nha Trang D Thái Nguyên, Hạ Long.
Câu 49: Căn cứ vào Atlat địa lí Việt Nam trang 23, cho biết địa điểm nào sau đây nằm ở nơi đường số 26
gặp đường số 14?
Trang 6Câu 50: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 19, cho biết tỉnh nào có số lượng gia cầm ít nhất?
Câu 51: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 25, cho biết vườn quốc gia Tràm Chim thuộc tỉnh nào
sau đây?
Câu 52: Đông Nam Bộ dẫn đầu cả nước về
Câu 53: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 9, cho biết vùng khí hậu nào sau đây thường có bão đến
sớm nhất nước ta?
A Bắc Trung Bộ B Nam Trung Bộ C Tây Bắc Bộ D Đông Bắc Bộ Câu 54: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 28, cho biết cây ăn quả được trồng nhiều ở tỉnh nào
sau đây?
Câu 55: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 22, cho biết trung tâm công nghiệp Huế không có ngành
nào sau đây?
A Dệt, may B Da, giày C Gỗ, giấy, xenlulô D Giấy, in, văn phòng phẩm Câu 56: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 4 - 5, cho biết tỉnh/thành phố nào sau đây không giáp
Camphuchia?
A Kon Tum B Bình Phước C Long An D TP Hồ Chí Minh.
Câu 57: Công nghiệp năng lượng ở nước ta được chia thành
A 2 phân ngành B 3 phân ngành C 4 phân ngành D 5 phân ngành Câu 58: Vùng đồi núi nước ta thường xảy ra
A nhiễm mặn đất B lũ nguồn C triều cường D ngập lụt.
Câu 59: Để nâng cao chất lượng sản phẩm công nghiệp cần
Câu 60: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 10, cho biết sông nào sau đây không thuộc hệ thống
sông Mê Công?
A Sông Xê Xan B Sông Sa Thầy C Sông Hậu D Sông Kinh Thầy.
Câu 61: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 27, cho biết tỉnh nào sau đây trồng nhiều cà phê và hồ
tiêu?
A Hà Tĩnh B Nghệ An C Quảng Trị D Thanh Hóa Câu 62: Biện pháp mở rộng diện tích rừng phòng hộ của nước ta là
Câu 63 Sự thay đổi tỉ trọng trong nội bộ khu vực I nước ta hiện nay theo xu hướng
A giảm lâm nghiệp, tăng nông nghiệp B tăng trồng trọt, giảm chăn nuôi.
C giảm nông nghiệp, tăng thủy sản D tăng nông nghiệp, giảm thủy sản.
Câu 64: Ngành thủy sản nước ta hiện nay
A nhu cầu thị trường tăng nhanh B tập trung hầu hết ở vùng ven biển.
C diện tích nuôi trồng suy giảm D tỉ trọng khai thác thủy sản tăng.
Câu 65: Ngành chăn nuôi lợn ở nước ta tập trung ở những vùng
A có điều kiện khí hậu khá ổn định B ven biển có nghề cá phát triển.
C trọng điểm lương thực, đông dân D đô thị có mật độ dân số cao.
Câu 66: Giải pháp để tạo thế mở cửa cho các tỉnh duyên hải và nền kinh tế cả nước chủ yếu là
A phát triển nuôi trồng thủy sản nước lợ B tăng cường hoạt động khai thác xa bờ.
C xây dựng, nâng cấp hệ thống cảng biển D đẩy mạnh thăm dò và khai thác dầu khí Câu 67: Lãnh thổ vùng đất của nước ta
A mở rộng đến hết nội thủy B thu hẹp theo chiều bắc - nam
Trang 7C lớn hơn vùng biển nhiều lần D gồm phần đất liền và hải đảo
Câu 68: Dân số nước ta hiện nay
A dân nông thôn nhiều hơn đô thị B phân bố rất hợp lý giữa các vùng
C tập trung đông ở các vùng núi D phân bố thưa thớt ở vùng đồng bằng.
Câu 69: Tác động lớn nhất của đô thị hóa với việc phát triển kinh tế là
A tăng thu nhập cho người lao động B tạo thêm nhiều việc làm cho lao động.
C tạo thị trường rộng có sức mua lớn D thúc đẩy sự chuyển dịch cơ cấu kinh tế Câu 70: Phát biểu nào sau đây không đúng về giao thông vận tải đường bộ nước ta hiện nay?
A Mạng lưới và loại đường phát triển khá toàn diện.
B Mạng lưới đường cơ bản đã phủ kín đến các vùng.
C Ngày càng phát triển gắn với công nghiệp dầu khí.
D Đã hội nhập vào hệ thống đường bộ trong khu vực.
Câu 71 Ý nghĩa chủ yếu của việc phát triển cơ sở hạ tầng ở Bắc Trung Bộ là
A tăng vai trò trung chuyển Bắc - Nam, thu hút khách du lịch, hình thành các khu kinh tế.
B thu hút các nguồn vốn đầu tư, tăng khả năng vận chuyển hàng hóa, phân bố lại dân cư.
C hình thành mạng lưới đô thị mới, tăng cường giao thương, sử dụng hiệu quả tài nguyên.
D thu hút đầu tư, khai thác tốt các thế mạnh, thúc đẩy chuyển dịch và tăng trưởng kinh tế.
Câu 72: Giải pháp chủ yếu để ứng phó với xâm nhập mặn ở Đồng bằng sông Cửu Long hiện nay là
A phát triển thủy lợi, chuyển đổi cơ cấu kinh tế.
B bố trí mùa vụ hợp lí, xây dựng công trình đê biển,
C tăng cường công tác dự báo, sử dụng giống mới.
D dự trữ nước ngọt, đẩy mạnh nuôi trồng thủy sản.
Câu 73: Việc đẩy mạnh chế biến các sản phẩm cây công nghiệp ở Tây Nguyên có ý nghĩa chủ yếu nào?
A Thu hút dân cư từ các vùng khác, tạo nhiều việc làm.
B Tạo ra nhiều sản phẩm hàng hóa, tăng giá trị kinh tế.
C Đa dạng hóa cơ cấu nông nghiệp, tạo sức hút đầu tư.
D Tăng chất lượng sản phẩm, tăng cường xuất khẩu.
Câu 74: Khí hậu nước ta phân hóa đa dạng chủ yếu do tác động kết hợp của
A vĩ độ địa lí, Tín phong bán cầu Bắc, gió phơn Tây Nam, cấu trúc địa hình.
B hình dạng lãnh thổ, hướng nghiêng địa hình, hướng núi và gió đông bắc.
C hướng các dãy núi chính, độ cao địa hình, gió hướng tây nam, Tín phong.
D vị trí địa lí, hình dạng lãnh thổ, Tín phong và gió mùa, đặc điểm địa hình.
Câu 75: Cho bảng số liệu:
SẢN LƯỢNG THỦY SẢN CỦA NƯỚC TA, GIAI ĐOẠN 2010 – 2018
(Nguồn: Niên giám Thống kê Việt Nam, 2018, NXB Thống kê, 2019)
Theo bảng số liệu, để thể hiện sản lượng thủy sản và tốc độ tăng trưởng tổng sản lượng thủy sản của nước
ta, giai đoạn 2010 - 2018, dạng biểu đồ nào sau đây là thích hợp nhất?
Câu 76: Mục đích chủ yếu của việc phát triển cơ sở hạ tầng ở Duyên hải Nam Trung Bộ là
A Đáp ứng nhu cầu dân cư, tăng hội nhập quốc tế
B Phát triển kinh tế, đẩy mạnh hoạt động giao lưu.
C Khai thác lợi thế tự nhiên, phát triển kinh tế mở
D Thu hút đầu tư, hình thành khu kinh tế ven biển.
Câu 77 Khó khăn lớn nhất ảnh hưởng đến việc phát triển ngành chăn nuôi gia súc nhỏ hiện nay ở Trung
du và miền núi Bắc Bộ là
A kết cấu hạ tầng còn nhiều hạn chế, thức ăn chưa đa dạng.
Trang 8B có một mùa đông lạnh và kéo dài, giao thông hạn chế.
C dịch bệnh còn xảy ra ở nhiều nơi, thị trường bấp bênh.
D công nghiệp chế biến còn lạc hậu, lao động hạn chế.
Câu 78: Ý nghĩa lớn nhất của hoạt động nhập khẩu đối với phát triển kinh tế nước ta là
A nâng cao trình độ văn minh xã hội B tạo động lực cho kinh tế phát triển
C cải thiện đời sống của người dân D thúc đẩy sự phân công lao động.
Câu 79 Cho biểu đồ:
(Nguồn số liệu theo Niên giám Thống kê Việt Nam năm 2016, NXB Thống kê, 2017)
Biểu đồ thể hiện nội dung nào sau đây?
A Tốc độ tăng trưởng diện tích, năng suất lúa nước ta qua các năm.
B Quy mô và cơ cấu diện tích, năng suất lúa nước ta qua các năm.
C Quy mô diện tích và năng suất lúa nước ta qua các năm.
D Giá trị sản xuất và năng suất lúa nước ta qua các năm.
Câu 80: Biện pháp chủ yếu để nâng cao hiệu quả sản xuất công nghiệp ở Đồng bằng sông Hồng là
A Nâng cấp cơ sở hạ tầng, đảm bảo nguồn nguyên liệu.
B Thúc đẩy công nghiệp hóa, đẩy mạnh việc xuất khẩu.
C Tăng cường thiết bị hiện đại, sử dụng công nghệ mới.
D Nâng cao chất lượng lao động, mở rộng khu chế xuất.
HẾT
-SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
BẮC GIANG ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA NĂM 2022 Bài thi: KHOA HỌC XÃ HỘI
Môn thi thành phần: ĐỊA LÝ
Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian phát đề
Câu 41: Cho biểu đồ:
Trang 9GIÁ TRỊ XUẤT, NHẬP KHẨU CỦA IN-ĐÔ-NÊ-XI-A NĂM 2010 VÀ 2018
(Số liệu theo Niên giám thống kê Việt Nam 2019, NXB Thống kê, 2020)
Theo biểu đồ, nhận xét nào sau đây đúng về sự thay đổi giá trị xuất, nhập khẩu năm 2018 so với năm
2010 của In-đô-nê-xi-a?
A Nhập khẩu tăng và xuất khẩu giảm B Nhập khẩu tăng ít hơn xuất khẩu.
C Xuất khẩu tăng gấp hai lần nhập khẩu D Xuất khẩu tăng chậm hơn nhập khẩu
Câu 42: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 17, cho biết khu kinh tế ven biển nào sau đây
thuộcDuyên hải Nam Trung Bộ?
A Vũng Áng B Hòn La C.Chu Lai D Nghi Sơn.
Câu 43: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 26, cho biết trung tâm công nghiệp nào sau đây ở Trung du
và miền núi Bắc Bộ có giá trị sản xuất từ 9 đến 40 nghìn tỉ đồng?
A Việt Trì B Cẩm Phả C Thái Nguyên D.Hạ Long.
Câu 44: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 29, cho biết trung tâm công nghiệp nào sau đây có ngành sản
xuất ô tô?
A.Thành phố Hồ Chí Minh B Biên Hòa
C Thủ Dầu Một D Vũng Tàu.
Câu 45: Cho bảng số liệu:
SỐ DÂN, DÂN THÀNH THỊ MỘT SỐ NƯỚC NĂM 2019
(Đơn vị: triệu người)
(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2019, NXB Thống kê 2020)
Theo bảng số liệu, cho biết nước nào sau đây có tỉ lệ dân thành thị thấp nhất?
A Thái Lan B In-đô-nê-xi-a C Phi-li-pin D Ma-lai-xi-a.
Câu 46: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 15, cho biết đô thị nào sau đây có quy mô dân số từ 200
001 - 500 000 người?
A Quy Nhơn B Cần Thơ C Biên Hòa D Hà Nội.
Câu 47: Căn cứ vào Át lát Địa lí Việt Nam trang 14, cho biết núi Lang Bian thuộc cao nguyên nào sau đây?
A Mơ Nông B Di Linh C.Lâm Viên D Kom Tum.
Câu 48:Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 21, cho biết trung tâm công nghiệp nào sau đây vùng Bắc
Trung Bộ có ngành công nghiệp chế biến nông sản?
A Huế B Quảng Ngãi C Vinh D Bỉm Sơn
Câu 49: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 23, cho biết đường số 8 nối Hồng Lĩnh với cửa khẩu nào
sau đây?
A Nậm Cắn B.Cầu Treo C Cha Lo D Na Mèo.
Câu 50: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 19, cho biết tỉnh nào có số lượng đàn bò lớn nhất trong
các tỉnh sau đây?
Trang 10A Quảng Bình B Hà Tĩnh C.Nghệ An D QuảngTrị.
Câu 51: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 25, cho biết điểm du lịch nào sau đây nằm ở độ cao trên
500m?
A Hoàng Liên B Bến En C Cát Tiên D Cát Bà
Câu 52: Đông Nam Bộ dẫn đầu cả nước về diện tích gieo trồng cây công nghiệp nào sau đây?
Câu 53: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 9,cho biết tháng nào sau đây ở trạm khí tượng Đà Lạt có
lượng mưa lớn nhất?
A Tháng VIII B.Tháng IX C Tháng X D Tháng XI Câu 54: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 28, cho biết cảng biển Cam Ranh thuộc tỉnh nào sau đây
ở Duyên hải Nam Trung Bộ?
A Bình Định B Phú Yên C Quảng Nam D.Khánh Hoà.
Câu 55: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 22, hãy cho biết nhà máy thủy điện Trị An được xây
dựng trên sông nào sau đây?
A La Ngà B Ba C.Đồng Nai D Xê Xan Câu 56: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang4 -5, cho biết tỉnh nào sau đây giáp Trung Quốc?
A Phú Thọ B.Lai Châu C Yên Bái D SơnLa.
Câu 57: Nhà máy điện sử dụng nguồn nhiên liệu than ở nước ta là
A Phú Mỹ B Phả Lại C Bà Rịa D Cà Mau.
Câu 58:Thiên tai nào sau đây thường xảy ra ở vùng núi nước ta?
Câu 59: Cơ cấu công nghiệp theo ngành của nước ta hiện nay
A số lượng ngành còn kém đa dạng B.nổi lên một số ngành trọng điểm.
C giảm tỉ trọng công nghiệp chế biến D ưu tiên các sản phẩm cạnh tranh thấp.
Câu 60: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 10, cho biết sông nào sau đây thuộc hệ thống sông Mã?
A sông Hiếu B.sông Chu C sông Ngàn Phố D sông Giang Câu 61: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 27, cho biết khu kinh tế ven biển nào sau đây thuộc tỉnh
Hà Tĩnh?
A.Vũng Áng B Nghi Sơn C Hòn La D Chân Mây - Lăng Cô Câu 62: Biện pháp bảo vệ rừng sản xuất ở nước ta là
A bảo vệ các khu bảo tồn thiên nhiên B mở rộng các khu dự trữ sinh quyển.
C duy trì và phát triển hoàn cảnh rừng D thành lập hệ thống vườn quốc gia.
Câu 63: Chuyển dịch cơ cấu kinh tế theo lãnh thổ ở nước ta
A ngành công nghiệp và xây dựng tăng tỉ trọng B ngành nông - lâm - ngư nghiệpgiảm tỉ trọng.
C nhà nước quản lí các ngành kinh tế then chốt D.xuất hiện nhiều khu công nghiệp quy mô lớn Câu 64: Hoạt động khai thác thủy sản ở nước ta hiện nay là
A Khai thác thủy sản nội địa chiếm tỉ trọng lớn B sản lượng khai thác luôn cao hơn nuôi trồng.
C Sản lượng khai thác cá biển chiếm tỉ trọng lớn D Khai thác gần bờ đang được đẩy mạnh.
Câu 65: Ngành chăn nuôi của nước ta hiện nay
A chủ yếu chăn nuôi gia súc lớn B hiệu quả cao và tương đối ổn định.
C tăng tỉ trọng sản phẩm không giết thịt D phân bố đều khắp giữa các vùng.
Câu 66: Phương hướng khai thác nguồn lợi hải sản vừa hiệu quả vừa góp phần khẳng định chủ quyền
vùng trời, vùng biển và thềm lục địa nước ta là
C trang bị vũ khí quân sự D đẩy mạnh chế biến tại chỗ.
Câu 67: Vùng đất của nước ta
A gồm phần đất liền và hải đảo B thu hẹp theo chiều bắc - nam
C lớn hơn vùng biển nhiều lần D chỉ giáp biển về phía đông.
Câu 68: Tỉ lệ dân thành thị tăng nhanh trong những năm gần đây chủ yếu do