b/ Viết tập hợp X bằng cách chỉ ra các tính chất đặc trng cho các phần tử của X.. - Ôn tập lại các tính chất của phép cộng và phép nhân, phép trừ và phép chia.- Rèn luyện kỹ năng vận dụn
Trang 1- Phân biệt sự khác nhau giữa tập hợp N N, *
- Biết tìm số phần tử của một tập hợp đợc viết dới dạng dãy số có quy luật.
B Nội dung:
I Ôn tập lý thuyết.
Câu 1: Hãy cho một số VD về tập hợp thờng gặp trong đời sống hàng ngày và một
số VD về tập hợp thờng gặp trong toán học.
Câu 2: Hãy nêu cách viết, các ký hiệu thờng gặp trong tập hợp.
Câu 3: Một tập hợp có thể có bao nhiêu phần tử? Thế nào là tập hợp rỗng? Tập
hợp con?
Câu 4: Có gì khác nhau giữa tập hợp N và N*?
Câu 5: Phân biệt số và chữ số Cách ghi số trong hệ thập phân và ghi số La Mã?
II Bài tập
*Dạng 1: Rèn kĩ năng viết tập hợp, viết tập hợp con, sử dụng kí hiệu
Bài 1 : Cho tập hợp A là các chữ cái trong cụm từ “Thành phố Hồ Chí Minh”
a Hãy liệt kê các phần tử của tập hợp A.
b Điền kí hiệu thích hợp vào ô vuông:
Trang 2Bài 2: Cho tập hợp các chữ cái X = {A, C, O}
a/ Tìm cụm chữ tạo thành từ các chữ của tập hợp X.
b/ Viết tập hợp X bằng cách chỉ ra các tính chất đặc trng cho các phần tử của X.
Hớng dẫn:
a/ Chẳng hạn cụm từ “CA CAO” hoặc “Có Cá”
b/ X = {x: x- chữ cái trong cụm chữ “CA CAO”}
Bài 3: Cho các tập hợp:
A = {1; 2; 3; 4; 5; 6} ; B = {1; 3; 5; 7; 9}
a/ Viết tập hợp C các phần tử thuộc A và không thuộc B.
b/ Viết tập hợp D các phần tử thuộc B và không thuộc A.
c/ Viết tập hợp E các phần tử vừa thuộc A vừa thuộc B.
d/ Viết tập hợp F các phần tử hoặc thuộc A hoặc thuộc B.
a/ Hãy chỉ rõ các tập hợp con của A có 1 phần tử.
b/ Hãy chỉ rõ các tập hợp con của A có 2 phần tử.
c/ Tập hợp B = {a, b, c} có phải là tập hợp con của A không?
Hớng dẫn:
a/ {1}; { 2}; { a }; { b}
b/ {1; 2} {1; a} {1; b} {2; a} {2; b} { a; b}
c/ Tập hợp B không phải là tập hợp con của tập hợp A bởi vì c B nhng c A
Bài 5: Cho tập hợp B = {x, y, z} Hỏi tập hợp B có tất cả bao nhiêu tập hợp con?
Trang 3Vậy tập hợp A có tất cả 8 tập hợp con.
Ghi chú: Một tập hợp A bất kỳ luôn có hai tập hợp con đặc biệt Đó là tập hợp
rỗng và chính tập hợp A Ta quy ớc là tập hợp con của mỗi tập hợp.
Trang 4ớng dẫn:
a/ A có 7 phần tử;
b/ B có 4 phần tử.
Bài 4: Mẹ mua cho em một quyển số tay dày 256 trang Để tiện theo dõi em
đánh số trang từ 1 đến 256 Hỏi em đã phải viết bao nhiêu chữ số để đánh hết cuốn sổ tay?
H
ớng dẫn:
- Từ trang 1 đến trang 9, viết 9 chữ số.
- Từ trang 10 đến trang 99 có: 99 – 10 + 1 = 90 trang, viết 90 2 = 180 chữ số.
- Từ trang 100 đến trang 256 có: (256 – 100) + 1 = 157 trang, viết 15 3 = 471 chữ số.
- Xem lại các BT đã chữa và làm BTVN.
- Xem trớc và ôn tập các phép toán trong N.
- Buổi học sau mang theo máy tính bỏ túi.
Trang 5- Ôn tập lại các tính chất của phép cộng và phép nhân, phép trừ và phép chia.
- Rèn luyện kỹ năng vận dụng các tính chất trên vào các bài tập tính nhẩm, tính nhanh và giải toán một cách hợp lý.
- Vận dụng việc tìm số phần tử của một tập hợp đã đợc học trớc vào một số bài toán.
- Hớng dẫn HS cách sử dụng máy tính bỏ túi.
(thừa số) (thừa số) = (tích)
*Chú ý: Trong một tích nếu hai thừa số đều bằng số thì bắt buộc phải viết dấu
nhân “.” Còn có một thừa số bằng số và một thừa số bằng chữ hoặc hai thừa số bằng chữ thì không cần viết dấu nhân “.” Ví dụ: 12.3 còn 4.x = 4x; a b = ab
- Tích của một số với 0 thì bằng 0, ngợc lại nếu một tích bằng 0 thì một trong các thừa số của tích phải bằng 0
*TQ: Nếu a b = 0 thì a = 0 hoặc b = 0
- Tính chất của phép cộng và phép nhân:
Trang 6a) Tính chất giao hoán: a + b = b + a ; a b = b a
Phát biểu: + Khi đổi chỗ các số hạng trong một tổng thì tổng không thay đổi + Khi đổi chỗ các thừa sốtrong tích thì tích không thay đổi
*Dạng 1: Các bài toán tính nhanh
Bài 1: Tính tổng sau đây một cách hợp lý nhất.
Trang 7- Sử dụng tính chất phân phối của phép nhân đối với phép cộng.
b/ 7345 – 1998 = (7345 + 2) – (1998 + 2) = 7347 – 2000 = 5347
c/ ĐS: 385322 ; d/ ĐS: 5596
- Sử dụng tính chất phân phối để tính nhanh:
Chú ý: Quy tắc đặt thừa số chung : a b + a c = a (b+ c)
hoặc a b + a c + a d = a (b + c + d) VD: Tính bằng cách hợp lí nhất:
a) 28 64 + 28 36 = 28 (64 + 36 ) = 28 100 = 2800
b) 3 25 8 + 4 37 6 + 2 38 12 = 24 25 + 24 37 + 24 38 = 24 (25 + 37 + 38)
= 24 100 = 2400 Bài 5: Tính bằng cách hợp lí nhất:
Trang 8Trong đó: số hạng đầu là: a 1 ; số hạng cuối là: a n ; khoảng cách là: k
Số số hạng = (số hạng cuối – số hạng đầu) : khoảng cách + 1
Trang 9c/ c k = 4k + 1 víi k = 0, 1, 2, hoÆc c k = 4k + 1 víi k N
Ghi chó : - C¸c sè tù nhiªn lÎ lµ nh÷ng sè kh«ng chia hÕt cho 2, c«ng thøc biÓu diÔn
x = 15 x = 11 Bµi 2: Tìm x N, biết :
a ) (x – 15 ) – 75 = 0 b) 575 - (6x +70) = 445 c) 315 + (125 – x) = 435 x –15 = 75 6x+70 = 575 - 445 125 - x = 435 - 315 x = 75 + 15 = 90 6x = 60 x = 125 - 120 x = 10 x = 5
Trang 10b) Tính tổng của 50 số hạng đầu tiên
- Xem lại các BT đã chữa và làm BTVN.
- Xem trớc và ôn tập các KT cơ bản về luỹ thừa.
- Buổi học sau mang theo máy tính bỏ túi.
Ngày soạn :
Ngày dạy :
Buổi 3 -Tiết 7+8+9:
LUỹ THừA VớI Số Mũ Tự NHIÊN
Luyện tập về nhân, chia hai luỹ thừa cùng cơ số
4 Luỹ thừa của luỹ thừa:
Trang 116 Mét sè luü thõa cña 10:
*D¹ng 1: C¸c bµi to¸n vÒ luü thõa
Bµi 1: ViÕt c¸c tÝch sau ®©y díi d¹ng mét luü thõa cña mét sè:
Bµi 1: Cho a lµ mét sè tù nhiªn th×:
a 2 gäi lµ b×nh ph¬ng cña a hay a b×nh ph¬ng
a 3 gäi lµ lËp ph¬ng cña a hay a lËp ph¬ng
a/ T×m b×nh ph¬ng cña c¸c sè: 11, 101, 1001, 10001, 10001, 1000001, ., 100 … 01.
Trang 12Lu ý HS tránh sai lầm khi viết (a + b) 2 = a 2 + b 2 hoặc (a + b) 3 = a 3 + b 3
* Dạng 3 : Ghi số cho máy tính - hệ nhị phân (dạng này chỉ giới thiệu cho học sinh
- Để ghi các số dùng cho máy điện toán ngời ta dùng hệ ghi số nhị phân Trong
hệ nhị phân, số abcde(2) có giá trị nh sau: abcde(2) a.24b.23c.22d.2 e
Bài 1: Các số đợc ghi theo hệ nhị phân dới đây bằng số nào trong hệ thập phân? a/ A 1011101 (2) b/ B 101000101 (2)
Trang 13Buổi 4 : hình học
Tiết 1+2+3 Điểm, đờng thẳng Ba điểm thẳng hàng
đờng thẳng đi qua hai điểm Tia
i Mục tiêu:
- Nhận biết điểm, đờng thẳng, 3 điểm thẳng hàng, tia.
- Học sinh đợc rèn kỹ năng nhận biết về điểm, đờng thẳng, ba điểm thẳng hàng, hai tia đối nhau, hai tia trùng nhau.
- Rèn kỹ năng vẽ hình Rèn cách trình bày bài cho học sinh.
- Phát triển t duy lôgic
II Chuẩn bị:
GV: Nghiên cứu soạn bài
HS: Ôn tập lý thuyết về điểm, đờng thẳng, ba điểm thẳng hàng.
c) Điểm thuộc đờng thẳng Điểm không thuộc đờng thẳng.
- Điểm A thuộc đờng thẳng d Ký hiệu: A d B
- Điểm B không thuộc đờng thẳng d Ký hiệu: B d A
d
Trang 14Trường THCS Liờm Phong Giáo án BD môn Toán 6
3 Đờng thẳng đi qua hai điểm:
- Có một và chỉ một đờng thẳng đi qua hai điểm A và B.
- Đờng thẳng trùng nhau, cắt nhau, song song.
- Hai đờng thẳng không trùng nhau gọi là hai đờng thẳng phân biệt.
- Hai đờng thẳng phân biệt hoặc chỉ có một điểm chung hoặc không có điểm chung nào.
c, Đờng thẳng nào không đi qua N? (N ∉ b)
d, Điểm nào nằm ngoài đờng thẳng c?(M
P
b
a c
.
Trang 15§iÓm I n»m gi÷a hai ®iÓm A vµ M
§iÓm I n»m gi÷a hai ®iÓm B vµ N
§iÓm N n»m gi÷a hai ®iÓm A vµ C
§iÓm M n»m gi÷a hai ®iÓm B vµ C
- §iÓm N n»m gi÷a hai ®iÓm M, P.
- §iÓm N, P n»m gi÷a hai ®iÓm M, Q.
Trang 16Vẽ hai tia đối nhau Ox, Oy
A ∈ Ox, B ∈ Oy => Các tia trùng với
- Giao điểm từng cặp đờng thẳng:
- D là giao điểm các đờng thẳng AD, BD, CD.
Bài 24: SBT (99)
D
Trang 17Vẽ hai tia chung gốc Ox, Oy
A ∈ tia Ox, B ∈ tia Oy Xét vị trí
ba điểm A, O, B.
a, Các tia trùng với tia Ay là tia AO, tia AB.
b, Hai tia AO và Oy không trùng nhau vì không chung gốc
c, Hai tia Ax và By không đối nhau vì không chung gốc
Bài 25: SBT
a, Điểm B nằm giữa hai điểm A và C
b, Hai tia đối nhau gốc B: tia BA và tia BC.
Bài 26: SBT
a, Tia gốc A: AB, AC Tia gốc B: BC, BA Tia gốc C: CA, CB
b, Tia AB trùng với tia AC.
Tia CA trùng với tia CB.
c, A ∈ tia BA A ∉ tia BC
Bài 27: SBT
TH 1: Ox, Oy là hai tia đối nhau.
- Điểm O nằm giữa hai điểm A và B.
TH 2: Ox, Oy là hai tia phân biệt.
Trang 18- Nhấn mạnh những sai sót khi học sinh vẽ đờng thẳng, vẽ tia.
- Nhắc lại cho học sinh cách viết tia, điểm.
5 Dặn dò: Về nhà làm bài tập: 18, 19, 20, 2.2 và 3.3 (SBT)
Trang 19GV: H·y nªu thø tù thùc hiÖn c¸c phÐp tÝnh
HS: - Thø tù thùc hiÖn c¸c phÐp tÝnh trong biÓu thøc cã dÊu ngoÆc : ( ) → [ ] → { }
- Thø tù thùc hiÖn phÐp tÝnh trong biÓu thøc kh«ng cã dÊu
ngoÆc :
Trang 20Luỹ thừa → Nhân, chia → Cộng, trừ
C Luyện tập
- GV: Đa ra đề bài.
? Đối với bài 1, 2, ta làm nh thế nào?
- HS: Ta phải thực hiện luỹ thừa →
nhân chia → cộng trừ
- Gọi 2 học sinh lên bảng thực hiện
Lu ý đối với bài 2, ngoài cách làm trên
cho 3 em một lên bảng làm, giáo viên
quan sát bên dới, sau đó chữa và sửa sai
nếu có
- GV trình bày mẫu một số bài tập.
*Dạng I: Thực hiện phép tính
1) 4 5 2 - 18 : 3 2 2) 3 2 22 - 3 2 19 3) 2 4 5 - [131 - (13 - 4) 2 ] 4) 100: {250: [450 - (4 5 3 – 2 2 25)]} 5) 2 3 15 – [115 - (12 - 5) 2 ]
6) 30.{175: [355 - (135 + 37 5)]} 7) 160 – (2 3 5 2 – 6 25)
8) 5871: [928 – ( 247 - 82) 5]
9) 132 - [116 - (132 - 128)]
10) 16: {400: [200 - (37 + 46 3)]} 11) {184: [96 - 124: 31] - 2 } 3651 12) 46 – [(16 + 71 4): 15]}- 2 13) {[126 - (36 - 31) 2 2] - 9 } 1001 14) 315 - [(60 - 41) 2 - 361] 4217} + 2885
15) [(46 - 32) 2 - (54 - 42) 2 ] 36 -1872 16) [(14 + 3) 2 - 5] 91 - 325
17) 5 {26 - [3.(5 + 2.5) + 15] : 15} 18) [1104 - (25 8 + 40)] : 9 + 3 16 : 3 12
Giải:
1) 4 5 2 - 18 : 3 2 = 4 25 – 18 : 9 = 100 – 2 = 98.
2) 3 2 22- 3 2 19 = 3 2 (22 - 19) = 9 3 = 27.
Trang 21- Giáo viên hớng dẫn học sinh làm bài 3
- GV: Đối với các bài tập từ 5 → 8 các em
phải làm ngoài ngoặc trớc rồi đến { }
→ [ ] → ( ) và phải làm luỹ thừa →
GV: Thông qua trình bày bài tập trên
các em cần lu ý khi nào ta bỏ ngoặc
cho hợp lý và phải xác định biểu thức
chứa x hoặc x đóng vai trò gì trong
phép tớnh
= 2
*Dạng II: Tìm x là số tự nhiên, biết:
1) (x - 6) 2 = 9 2) 5 x+1 = 125 3) 5 2x- 3 - 2 5 2 = 5 2 3 4) ( x – 15 ) 35 = 0 5) 128 - 3(x + 4) = 23 6) [(14 + 28) 3 + 55] : 5 = 35 7) (12x - 4 3 ) 8 3 = 4 8 4
8) 720 : [41 - (2x - 5)] = 2 3 5 9) 315 + (146 – x) = 401 10) ( x – 36 ) : 18 = 12
x = 6 : 2 = 3 Vậy: x = 3.
4) ( x – 15 ) 35 = 0 x – 15 = 0 x = 15.
Trang 22Ngày soạn:
Ngày dạy:
Buổi 6 – Tiết 13+14+15
TíNH CHấT CHIA HếT CủA MộT TổNG
DẤU HIỆU CHIA HẾT CHO 2, CHO 5 - luyện tập
A MụC TIÊU
- HS đợc củng cố khắc sâu các kiến thức về tính chất chia hết của một tổng
và dấu hiệu chia hết cho 2, 5.
- Vận dụng thành thạo các dấu hiệu chia hết để nhanh chóng nhận ra một số, một tổng hay một hiệu có chia hết cho 2, cho 5 hay không.
Chú ý: Tính chất 2 cũng đúng với một hiệu: a m , b m , ⇒ (a - b) m.
Các tính chất 1& 2 cũng đúng với một tổng (hiệu) nhiều số hạng.
2) Dấu hiệu chia hết cho 2, cho 5:
- Dấu hiệu chia hết cho 2: Các số có chữ số tận cùng là chữ số chẵn thì chia hết cho 2 và chỉ những số đó mới chia hết cho 2.
- Dấu hiệu chia hết cho 5: Các số có chữ số tận cùng là 0 hoặc 5 thì chia hết cho
5 và chỉ những số đó mới chia hết cho 5.
Trang 23*BT tìm điều kiện của một số hạng để tổng (hiệu) chia hết cho một số:
BT 3: Cho A = 12 + 15 + 21 + x với x N Tìm điều kiện của x để A 3, A 3.
a/ Tổng ba STN liên tiếp là một số chia hết cho 3.
b/ Tổng bốn STN liên tiếp là một số không chia hết cho 4.
Giải:
a/ Tổng ba STN liên tiếp là:
a + (a + 1) + (a + 2 ) = 3.a + 3 chia hết cho 3
b/ Tổng bốn STN liên tiếp là:
Trang 24a + (a + 1) + (a + 2 ) + (a + 4) = 4.a + 6
không chia hết cho 4.
*BT nhận biết các số chia hết cho 2, cho 5:
Bài 1: Cho các số: 213; 435; 680; 156; 1679
a, Số nào chia hết cho 2
b, Số nào chia hết cho 5
c, Số nào chia hết cho cả 2 và 5
d, Số nào chia hết cho 2 mà không chia hết cho 5
e, Số nào chia hết cho 5 mà không chia hết cho 2
f, Số nào không chia hết cho cả 2 và 5?
HD:
- GV: Để làm bài tập trên ta dựa vào kiến thức nào đã học?
- HS: Dựa vào dấu hiệu chia hết cho 2 và 5.
- Gọi học sinh làm từng phần một, với mỗi phần đều hỏi tại sao lại chọn số đó.
a, Số chia hết cho 2 là: 680; 156
b, Số chia hết cho 5 là:435; 680
c, Số chia hết cho cả 2 và 5 là 680
d, Số chia hết cho 2 mà không chia hết cho 5 là 156
e, Số chia hết cho 5 mà không chia hết cho 2 là 435
Trang 26- Rèn tính cẩn thận, chính xác, trình bày bài cho học sinh.
- Phát triển t duy lôgic cho học sinh
II CHUẨN BỊ
- GV: Nghiên cứu soạn bài
- HS: Học bài và làm bài đầy đủ
III NỘI DUNG
*Chú ý: Số chia hết cho 9 thì chia hết cho 3.
Số chia hết cho 3 có thể không chia hết cho 9.
2.BÀI TẬP
*Bài tập trắc nghiệm: Hãy khoanh tròn chữ cái trớc câu đúng
Câu 1: Tìm câu đúng :
a, 19 = 5 3 + 4 ta bảo 19 chia cho 5 đợc thơng là 3 d 4
b, 19 = 5 3 + 4 ta bảo 19 chia cho 3 đợc thơng là 5 d 4
c, 19 = 5 3 + 4 ta bảo 19 chia cho 2 đợc thơng là 5 d 9
d, 19 = 5 3 + 4 ta bảo 19 chia cho 5 đợc thơng là 2 d 9 Câu 2: Xét biểu thức 84 6 + 14
a, Giá trị của biểu thức chia hết cho 2
b, Giá trị của biểu thức chia hết cho 3
c, Giá trị của biểu thức chia hết cho 6
d, Giá trị của biểu thức chia hết cho 7 Câu 3: Nếu a chia hết cho 6, b chia hết cho 18 thì a + b chia hết cho:
a, 2; 3; 6 b, 3; 6; 9 c, 6; 9 d, 6; 18
Trang 27Câu 4: Điền hai chữ số thích hợp vào dấu * của số 72** để đợc số chia hết cho cả 2, 3, 5 và 9.
a, 30 b, 18 c, 45 d, 00 e, 90 Câu 5: Tìm câu đúng :
a, Số có chữ số tận cùng bằng 9 thì chia hết cho 3
b, Số có tổng các chữ số chia hết cho 9 thì chia hết cho 3
c, Số có tổng các chữ số chia hết cho 3 thì chia hết cho 9
d, Số có chữ số tận cùng bằng 3 thì chia hết cho 9 Câu 6: Ta có a chia hết cho b, b chia cho c thì:
thuộc các dấu hiệu nhận biết
- Gọi học sinh đọc đầu bài
GV: Hãy nêu yêu cầu của phần a?
a, GV:
Gợi ý: Ta dùng 3 trong 4 chữ số đã cho
*Dạng I: Bài tập nhận biết Bài 1: Cho các số: 5319; 3240; 831; 167310; 967
a, Số nào chia hết cho 3 mà không chia hết cho 9?
b, Số nào chia hết cho 9?
c, Số nào chia hết cho 2; 3; 5; 9?
*Dạng II: Ghép số Bài 2: Dùng ba trong bốn chữ số 7, 6, 2,
0 hãy ghép thành số tự nhiên có ba chữ
số sao cho số đó:
a, Chia hết cho 9 b,Chia hết cho 3 mà không chia hết
Trang 28- GV: Một số chia hết cho 9; 2; 3; 5 phải
thoả mãn điều kiện gì?
HS: Số đó phải thoả mãn các điều
kiện:
+ Có chữ số tận cùng là 0
+ Tổng các chữ số chia hết cho 9
GV: Hãy trả lời câu c?
GV: Lu ý cách tính nhanh nhất đối với
bài này là ta xét trong các số chia hết
Bài 3: Dùng 3 trong năm chữ số sau 1, 0,
6, 3, 8 để ghép thành các số chia hết cho:
Trang 29- Các phần khác cho học sinh làm tơng
tự.
- GV: Bài tập này tơng tự bài 1, các em
làm bài độc lập, sau đó gọi học sinh lên
bảng chữa.
- Giáo viên chốt lại sự khác nhau giữa bài
tập 1 và bài tập 2 là khi chữ số cần tìm
ở vị trí khác nhau mà sử dụng dấu
hiệu chia hết cho 2, cho 5, các em phải
luyện tập độ dài đoạn thẳng.
khi nào thì am + mb = ab?
I MỤC ĐÍCH YấU CẦU
- Học sinh đợc luyện một số bài tập cơ bản về đoạn thẳng nh tính độ dài đoạn thẳng, chứng minh điểm nằm giữa 2 điểm, khi nào thì AM + mb = ab?
- Rèn kỹ năng về đoạn thẳng, vẽ đoạn thẳng, tính toán.
- Phát triển t duy lôgic cho học sinh.
II CHUẨN BỊ
Trang 30- Thầy: Nghiên cứu soạn bài
- Trò: Học bài và làm bài đầy đủ
III NỘI DUNG
a ổn định tổ chức
b Kiểm tra
- Gọi học sinh đứng tại chỗ trả lời các câu hỏi :
1, Khi nào có đẳng thức AM + MB = AB?
2, Nêu KN về đoạn thẳng Vẽ hình minh hoạ
C Luyện tập
1 Bài tập trắc nghiệm: Khoanh tròn chữ cái đứng trớc câu trả lời đúng :
Câu 1:
a, Hai đoạn thẳng bao giờ cũng cắt nhau tại hai điểm.
b, Đoạn thẳng và tia cho trớc bao giờ cũng cắt nhau tại một điểm.
c, Đờng thẳng và đoạn thẳng không thể có điểm chung.
d, Đoạn thẳng có thể cắt, có thể không cắt một đoạn thẳng khác, một tia một đờng thẳng
Câu 2: Trên đờng thẳng xy, lấy 3 điểm M, N, P Có bao nhiêu đoạn thẳng?
a, C và A nằm cùng phía đối với B
b, C và B nằm cùng phía đối với A
c, C nằm giữa B và A
d, Cả ba câu trên đều đúng.
Câu 4: Để đo độ dài đoạn thẳng ngời ta dùng các dụng cụ:
a, Thớc gấp b, Thớc xích
c, Thớc dây d, Cả ba câu trên đều đúng.
Câu 5: Cho 3 điểm A, B, C biết AB = 2 cm, AC = 3 cm, ta nói:
a, B nằm giữa A và C b, A nằm giữa B và C
c, C nằm giữa A và B
d, Không kết luận đợc điểm nào nằm giữa hai điểm còn lại
2 Bài tập tự luận:
Trang 31HOẠT ĐỘNG CỦA GV, HS NỘI DUNG
- GV: Vẽ 2 trờng hợp
- Gọi lần lợt học sinh đọc giao
điểm 2 đoạn thẳng bất kì
c, N ∈ tia AB, N∉ đoạn thẳng AB
d, P ∈ tia đối của tia BN,
Trang 32đầu mút 2 trong 4 điểm đó
Trang 33Viết tên các đoạn thẳng bằng nhau
và độ dài của chúng.
Bài 38-SBT (101)
a, ED > AB > AE > BC; CD
b, C ABCDE = AB + BC + CD + DE + EA = 10,4 cm.
D Dặn dò: Về nhà làm bài tập + ôn bài.
Ngày soạn:
Ngày dạy:
ôn tập
I Mục đích yêu cầu
Học sinh đợc ôn tập các kiến thức đã học dới dạng bài tập trắc nghiệm, tự luận
Rèn kỹ năng phán đoán, vẽ hình, tính toán và trình bày bài cho học sinh Phát triển t duy lôgic cho học sinh
a, 11; 13; 15; 17 b, 11; 12; 15; 17; 19 c,13; 15; 17; 19 d, câu a và c đúng Câu 2: Cho A = {a; b; c; d}
a, 4 b, 8 c, 16 d, 32 Câu 3: Số 14 đợc viết bằng chữ số La Mã là
a, XIII b, XVI c, XIV d, XV Câu 4: Bảo rằng abc cba acb đúng hay sai?
Trang 34a, Đúng vì phép nhân có tính giao hoàn
b, Sai vì đó là ba số khác nhau
c, Đúng vì mỗi số có ba chữ số khác nhau Câu 5: Tích 1 2 3 … 9 10 tận cùng có
a, Một chữ số 0 b, Hai chữ số 0
c, Ba chữ số 0 d, Bốn chữ số 0 Câu 6: Số ccc bằng
a, 100c b, 111c c, 3c d, c 3 Câu 7: Nếu a chia hết cho 10, b chia hết cho 20 thì a + b chia hết cho
a, 2; 5 b, 2; 5; 10 c, 2; 4; 5 d, 2; 4; 5; 10 Câu 8: Tìm câu đúng
a, Số có chữ số tận cùng bằng 2 thì chia hết cho 2
b, Số không chia hết cho 2 là số tự nhiên lẻ
c, Số chia hết cho 2 thì không chia hết cho 3
d, Số có chữ số tận cùng bằng 0 thì chia hết cho 2; 3; 5; và 9
e, Số chia hết cho 2; 3; 5 và 9 thì có chữ số tận cùng bằng 0 và tổng các chữ số chia hết cho 3
a, 5 b, 1 c, 5 0 d, 10 Câu 11: Tập hợp các Ư (12) có
a, 3 phần tử b, 4 phần tử c, 6 phần tử d, 8 phần tử
Câu12: Số đờng thẳng đợc tạo bởi 4 điểm trong đó không có 3 điểm nào thẳng hàng là
a, 3 b, 4 c, 6 d, 7 Câu 13: Cho hình vẽ đờng thẳng a cắt đoạn thẳng
a, IK
c, PN K
Trang 35d, C¾t c¶ 3 ®o¹n th¼ngIK, IP, PN N Bµi tËp tù luËn
Bµi 1:
a, H·y so s¸nh:
+ 2 6 vµ 8 2 + 5 3 vµ3 5
b, Thùc hiÖn phÐp tÝnh + 80 – (4 5 2 – 3 2 3 ) + 16 {400 : [200 – (37 + 46 3)]}
Ta thÊy 2 6 = 2 6 VËy 2 6 = 8 2 PhÇn tiÕp cho häc sinh tù lµm
16 {400 : [200 – (37 + 46 3)]}
Gäi häc sinh lªn b¶ng lµm, lu ý häc sinh thø tù thùc hiÖn phÐp tÝnh Bµi 2:T×mx N biÕt:
a, (3x – 2 4 ) 7 3 = 2 7 4 b,2x – 138 = 2 3 3 2
c, 231 – (x – 6) = 1339 : 13
d, x 50 = x
e, (x – 34) 15 = 0 Gi¸o viªn híng dÉn häc sinh lµm c©u a
Trang 36Trớc tiên ta phải làm bớc nâng lên luỹ thừa (3x – 16) 343 = 2 2401
(3x – 16) = 2 2401 : 343 3x – 16 = 14
3x = 16 + 14 3x = 30
x = 10 Các phần khác gọi học sinh lên bảng làm
d, x 50 = x x = 0; 1 vì 1 50 = 1 và 0 50 = 0 Bài 3: Một đoàn tàu chở 1050 khách du lịch Biết rằng mỗi tao có 12 khoang, mỗi khoang có 6 chỗ ngồi Cần có ít nhất mấy toa để chở hết số khách tham quan
Gọi học sinh đọc đầu bài tóm tắt:
Có 1050 khách Mỗi toa có 12 khoang và mỗi khoang có 6 chỗ ngồi Hỏi cần ít nhất mấy toa để chở hết số khách GV: Để tìm đợc số toa trớc tiên ta phải làm gì?
HS: Phải tìm số ngời ngồi trên mỗi toa Gọi 1 học sinh đứng tại chỗ làm:
Số ngời một toa chở là:
12 6 = 72 (ngời) Thực hiện phép tính ta có:
1050 : 72 = 14 (toa) d 42 ngời Vậy cần ít nhất 14 + 1= 15 toa để chở hết số khách du lịch nói trên
Giáo viên lu ý: Vì bài hỏi cần ít nhất mấy toa khi lấy số khách chia cho số khách ngồi trên một toa mà còn d thì các em phải cộng thêm một toa nữa
Bài 4: một phép trừ có tổng các số bị trừ, số trừ và hiệu bằng 1062 Số trừ lớn hơn hiệu là 279 Tìm số bị trừ và số trừ
Yêu cầu học sinh tóm tắt đầu bài:
Số bị trừ + số trừ + hiệu = 1062
Số trừ – hiệu = 279 GV: Hày nêu định nghĩa phép trừ?
Học sinh trả lời giáo viên ghi tóm tắt trên bảng
Trang 37Số bị trừ – số trừ = hiệu Hay số bị trừ = hiệu + số trừ GV: 2 lần số bị trừ bằng bao nhiêu?
HS: 1062 Cho học sinh trình bày bài hoàn chỉnh lời giải Bài làm
Ta có số bị trừ + số trừ + hiệu = 1062
Do số trừ + hiệu = số bị trừ Nên 2 lần số bị trừ = 1062 Số bị trừ = 1062 : 2 = 531
Ta lại có số trừ + hiệu = 531
Số trừ – hiệu = 279 Số trừ là (531 – 279) : 2 = 405 Vậy số bị trừ bằng 531 và số trừ là 405 Bài 5: Cho hình vẽ:
a, Hình trên có bao nhiêu đờng thẳng, là những đờng thẳng nào?
b, Hãy chỉ ra các cặp 3 điểm thẳng hàng? 3 điểm không thẳng hàng?
c, Hãy chỉ ra các tia đối nhau gốc D, gốc C
d, Hãy chỉ ra các tia trùng nhau gốc D, gốc C, gốc B, gốc E
e, Hình trên có bao nhiêu đoạn thẳng
f, B là giao điểm của đờng thẳng nào? A là điểm của đờng thẳng nào?
c, Các tia đối nhau gốc D: tia DE và tia DC; tia DE và tia DB Tơng tự cho học sinh làm tiếp các tia đối nhau gốc C
Trang 38d, Các tia trùng nhau gốc E là tia ED, tia EC, tia EB Cho học sinh làm tiếp câu e
I Mục đích yêu cầu
Học sinh vận dụng định nghĩa về số nguyên tố, hợp số và phân tích một số
ra thừa số nguyên tố làm bài tập, đợc luyện tập một số bài tập cơ bản trong 8 tuần Rèn kỹ năng làm bài và trình bày bài cho học sinh, trình bày bài thi
Trang 39Phất triển t duy lôgic cho học sinh
II Chuẩn bị
Thầy: Nghiên sứu soạn bài
Trò:Ôn tập khía niệm về số nguyên tố,hợp số và cách phân tích đa thức thành nhân tử
c, a - b là số nguyên tố d, Cả ba câu trên đều sai
Câu 3: Điền dấu “X” vào ô thích hợp
a, Không có hai số tự nhiên liên tiếp đều là số nguyên tố □
b, Không có ba số lẻ liên tiếp đều là số nguyên tố □
c, Mọi số nguyên tố đều là số lẻ □
d, Mọi số nguyên tố đều có chữ số tận cùng là một trong các chữ số 1; 3; 7; 9 □
Câu 4: Điền kí hiệu , , vào ô vuông cho đúng Gọi P là tập hợp các số nguyên tố
HS: Dựa vào định nghĩa số nguyên tố và hợp số
Giáo viên gọi học sinh đứng tại chỗ làm
Ta có 1578 2 1578 1 và có nhiều hơn 2 ứơc số nên 1578 là hợp số
Trang 40Số 3267 có tổng các chữ số 3+2+6+7=18 9 3267có nhiều hơn 2 ớc số nên
3267 là hợp số
GV: 3 số còn lại ta làm nh thế nào cho nhanh?
HS: Dựa vào bảng số nguyên tố ta có:163; 223; 811 là số nguyên tố
Bài 2: Thay chữ số vào dấu * để