1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

PHU DAO TOAN 6 Copy

26 29 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 26
Dung lượng 259,49 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

CHỮA CÁC BÀI TẬP VỀ PHÉP CỘNG VÀ PHÉP NHÂN I.MỤC TIÊU : * Kiến thức: Củng cố cho HS các tính chất của phép cộng, phép nhân các số tự nhiên ‘ * Kỹ năng - Rèn luyện kỹ năng vận dụng các tí[r]

Trang 1

Ngày soạn: 13/10/2012 Ngày dạy:15/10/2012

Tiết: 1

CHỮA CÁC BÀI TẬP VỀ TẬP HỢP

I/ Mục tiêu:

* Học sinh biết cách tìm số phần tử của một tập hợp

*Rèn kỹ năngviết tập hợp, viết tập hợp con của một tập hợp cho trớc, sử dụng đúng,chính xác các ký hiệu đã học

* Vận dụng kiến thức cơ bản của toán học vào bài toán thực tế

A={8;9;10; ;20}

Có 20-8+1=13 phần tử

Tổng quát: Tập hợp các số tự nhiên từ a đến b có:b-a+1 phần tử

B={10;11;12;13; ;99}

có: 99-10+1=90 phần tửBài 23(SGK):

Một học sinh đại diện nhóm lên trình bày+ Tập hợp các só chẵn từ số chẵn a đến số chẵn bcó: (b-a): 2+1 phần tử

+ Tập hợp các só lẽ từ số lẽ a đến số lẽ b có: (b-a): 2+1 phần tử

+Tập hợp D={21;23;25; ;99} có (99-21): 2+1=40 (phần tử)

+Tập hợp E= {32;34;36; ;96}

Có (96-32): 2 +1=33 (phần tử)Dạng 2: Viết tập hợp, - viết một số tập hợp concủa tập hợp cho trớc

+ Yêu cầu một học sinh đọc đề bài:

- Gọi 2 học sinh lên bảng trình bày

- Các học sinh khác làm vào bảng

con

-Yêu cầu học sinh nhận xét bài của

bạn giáo viên kiểm tra bảng con

của cả lớp kịp thời uốn nắn sai sót

Gv đa bài 36 SBT lên bảng phụ:

Cho tập hợp A={1;2;3}

Trong các cáhoặc viết sau cách viết

nào đúng, cách viết nào sai:

Trang 2

B={Xingapo; Brunay; Campuchia}

- Biết sử dụng thành thạo máy tính bỏ búi

* Thái độ: Rèn tư duy linh hoạt

Trang 3

= 35+(2+198) = 35+200 = 235

Bài 36: Ta Có:

45.6 = 45.(2.3) = (45.2).3 = 90.3

= 27045.6 = (40 + 5).6 = 40.6 + 5.6

= 240 +30 = 270a) 15.4 = 15.(2.2) = (15.2).2

= 30.2 = 60b) 25.12 = 25.(4.3) = (25.4).3

= 100.3 = 300c) 125.16 = 125.( 8.2) = 125.8).2

= 6.100 – 46.1

= 4600 – 46 = 4554

Bài 39:

142857 2 = 285714

Trang 4

GV cho 5 HS lên

bảng tính với 5 câu tương

ứng

Các em khác làm vào vở và theo dõi, nhận xét bài làm của bạn

142857 3 = 428571

142857 4 = 571428

142857 5 = 714285

142857 6 = 857142

4 Củng cố

GV gọi HS nhắc lại các tính chất của phép cộng số tự nhiên

?Các tính chất này có ứng dụng gì trong tính toán

5 Hướng dẫn học ở nhà

- Giới thiệu phần sử dụng máy tính bỏ túi tương tự sgk, kiểm tra khả năng tính nhanh với máy phần bài tập có trong sgk

- Làm các BT còn lại

 Rút kinh nghiệm: .

Ngày soạn: 16/09/2012 Ngày dạy:18/09/2012

Tiết: 3

CHỮA CÁC BÀI TẬP VỀ PHÉP TRỪ VÀ PHÉP CHIA.

I Mục Tiêu:

Kiến thức:HS nắm được mối quan hệ giữa các số trong phép trừ, điều kiện

để phép trừ thực hiện được

Kỹ năng:Rèn luyện cho HS vận dụng kiến thức về phép trừ để tính nhẩm,

để giải một vài bài toán thực tế

Thái độ:Rèn tính cẩn thận, chính xác, trình bày rõ ràng, mạch lạc.

II Chuẩn Bị:

- GV: Phấn màu, bảng phụ để ghi một số bài tập

III Tiến Trình:

1 Ổn định lớp:

2 Kiểm tra bài cũ:

3.Nội dung bài mới:

HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG CỦA

HS

NỘI DUNG

GV cho 2 HS lên

bảng giải, các em khác làm

vào vở và theo dõi, nhận

xét bài làm của bạn

Sau mỗi bài GV cho HS thử

2HS lên bảng giải bài tập

Bài 47:

a) (x – 35) – 120 = 0

x – 35 = 120

x = 120 + 35 = 155 b) 124 + (upload.123doc.net – x) = 217

Trang 5

lại (bằng cách nhẩm) xem

giá trị của x có đúng theo

yêu cầu không?

upload.123doc.net – x =

217 – 124upload.123doc.net – x =93

2 HS lên bảng giải bài tập.

Bài 48:

VD: 57 + 96 = (57 – 4)+(96 + 4)

= 53 + 100 = 153 a) 35 + 98 = (35 – 2) + (98 + 2) = 33 + 100 = 133 b) 46 + 29 = (46 –1) + (29 +1) = 45 + 30 = 75

Bài 49:

VD: 135 – 98 = (135 + 2) – (98 + 2)

= 137 – 100 = 37 a) 321 – 96 = (321 +4) – (96 + 4) =325 – 100 = 225

b) 1354 – 997=(1354+3) – (997+3) = 1357 – 1000 = 357

50 nhân với số nào để

được 100? Vậ phải chia 14 cho

số nào?

Các câu khác GV làm

tương tự.

GV cho HS suy nghĩ

trong 4’ Sau đó, GV giải đáp

Nhân với 2 chia 14 cho số 2.

GV hướng dẫn xong,

3 HS lên bảng.

HS có thể thảo luận với nhau rồi cho biết kết quả vừa tìm được

Bài 52:

a) 14 50 = (14:2)(50.2)

= 7 100 = 700

16 25 = (16:4)(25.4) = 4 100 = 400

b) 2100 : 50 = (2100.2)(50.2)

= 4200 : 100 = 42 1400:25 = (1400.4) : (25.4)

= 5600: 100 = 56 c)132 : 12 = (120 +12) : 12 = 120 : 12 + 12 :12 = 10 +1 = 11

96 : 8 = (80 + 16):8

= 80 : 8 + 16 : 8 = 10 + 2 = 12

Bài 53:

Ta có: 21000 : 2000 = 10 dư 1000 Tâm mua được nhiều nhất 10 vở loại I.

21000 : 1500 = 14 Tâm mua được nhiều nhất 14 vở loại II.

4 Củng Cố

Em có nhận xét gì về mối liên quan giữa phép trừ và phép cộng, giữa phép

chia và phép nhân Với a, b N thì (a – b) có luôn N không?

5 Dặn Dò:

+ Ôn lại các kiến thức về phép trừ, phép nhân

 Rút kinh nghiệm: .

Trang 6

* Kiến thức: HS phân biệt được cơ số và số mũ, nắm được công thức nhân hai

lũy thừa cùng cơ số

* Kỹ năng: HS biết viết gọn một tích các thừa số bằng nhau bằng cách dùng

BT 61 (sgk : tr :28).

8 = 23 ; 16 = 24 ; 27 = 33 ;

64 = 82 = 43 =26 ; 81 = 92 = 34

100 = 102

Trang 7

nhanh do kế thừa kết quả

câu a, làm câu b

- Nhận xét sự tiện lợi

trong cách ghi lũy thừa

HS : Áp dụng định nghĩalũy thừa với số mũ tựnhiên và nhận xét số mũlũy thừa và các số 0trong kết quả

BT 62 (sgk : tr 28).

a/ 102 = 100 ; 103 = 1 000

… ; 106 = 1 000 000 b/ 1 000 = 10 ; 1 000 … 0 =

BT 63 (sgk :tr 28)

Câu Đúng Saia) 23.22 = 26 Xb) 23.22 = 25 X

số 4HS lên bảng cùng thựchiện

BT 66 (sgk: tr 29).

112 = 121 ; 1112 = 12321

Dự đoán 11112 = 1234321

4 Củng cố

- Nhắc lại định nghĩa luỹ thừa bậc n của số c ?

- Muốn nhân hai luỹ thừ cùng cơ số ta làm như thế nào ?

5 Hướng dẫn học ở nhà

- Học thuộc định nghĩa luỹ thừa bậc n của a viết công thức tổng quát

- Không được tính giá trị luỹ thừa bằng cách lấy cơ số nhân với số mũ

 Rút kinh nghiệm: .

Trang 8

Ngày soạn: 21/10/2012 Ngày dạy:23/10/2012

Tiết 5

CHỮA BÀI TẬP VỀ THỨ TỰ THỰC HIỆN PHÉP TÍNH

I.MỤC TIÊU :

* Kiến thức: - HS biết vận dụng các quy ước về thứ tự thực hiện các phép tính

trong biểu thức để tính đúng giá trị của biểu thức

* Kỹ năng: - Rèn luyện cho HS tính cẩn thận, chính xác trong tính toán.

*Thái độ: - Rèn luyện kỹ năng thực hiện các phép tính, máy tính bỏ túi, kiên hệ bài

toán thực tế

II CHUẨN BỊ

III.TIẾN TRÌNH LÊN LỚP

1.Ổn định

2.Kiểm tra

3.Tiến hành bài mới

HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG CỦA

HS

NỘI DUNG

GV : Áp dụng tính chất

nào để tính nhanh BT

77a

- Áp dụng tính chất giao

hoán và tính chất kết hợp

của phép cộng và cộng

biểu thức :

ab - ac = a(b - c)

HS : Trình bày thứ tự thực hiện các phép tính

HS : Áp dụng tính chất phân phối của phép nhân đối với phép cộng

BT 77 /32 sgk a/ 27 75 + 25 27 - 150

= 27.25.3 + 27.25 - 150

= 25[27.(3+1) - 6]

= 25.(108 - 6)

= 25.102

= 2550

Trang 9

GV : Củng cố thứ tự

thực hiện phép tính với

biểu thức có dấu ngoặc

- Ta làm trong ngoặc

trước ,sau đó thực hiện

ngoài dấu ngoặc

HS : Trình bày quy tắcthực hiện phép tính vớibiểu thức có dấu ngoặc

và biểu thức bên trongngoặc Áp dụng vào bàitoán

BT 78 /33 sgk

12000(1500.2+1800.3+1800.2:3)

= 2 400

GV liên hệ việc mua tập

đầu năm học với ví dụ số

tiền mua đơn giản, sau đó

chuyển sang bài toán sgk

BT 79 /33 sgk

Lần lượt điền vào chỗ trống các

số 1 500 và 1 800 ( giá trị củaphong bì là 2 400 đồng )

GV viết sẵn bài 80 vào

giấy trong cho các nhóm

(hoặc bảng nhóm) yêu

cầu các nhóm thực hiện

(mỗi thành viên của

nhóm lần lượt thay nhau

ghi các dấu (=; <; >)

thích hợp vào ô vuông)

Thi đua giữa các nhóm về

thời gian và số câu đúng

Trang 10

Ngày soạn: 21/10/2012 Ngày dạy:23/10/2012

* Kỹ năng: -Học sinh biết nhận ra một tổng hoặc một hiệu của hai hay nhiều số

có chia hết cho một số hay không chia hết cho một số mà không cần tính giá trị của tổng -hiệu đó

*Thái độ: -Rèn luyện tính chính xác cho học sinh khi vận dụng tính chất chia hết

của một tổng hoặc của một hiệu

II CHUẨN BỊ

III.TIẾN TRÌNH LÊN LỚP

1.Ổn định

2.Kiểm tra

3.Tiến hành bài mới

HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG CỦA

Trang 11

không chia hết cho 2

Bài tập 88/36 sgk

a chia hết cho 4 vì 124 và số dư 84.

a không chia hết cho 6 vì 12  6 mà số

thành tổng để kiểm tra xem số

đó có chia hết hay không chia

hết cho một số cho trước

b) 12465 =10000+2000+400+60+5 không chia hết cho 2

c) 14409 =1440+9 chia hết cho 3 d) 14409 =1440+9 không chia hết cho 2

Trang 12

Ngày soạn: 21/10/2012 Ngày dạy:23/10/2012

Tiết 7

CHỮA CÁC BÀI TẬP DẤU HIỆU CHIA HẾT CHO 2 VÀ 5 DẤU HIỆU CHIA HẾT CHO 3 VÀ 9

I.MỤC TIÊU :

* Kiến thức: - HS nắm vững dấu hiệu chia hết cho 2, cho 5,chia hết cho 3, cho

9

* Kỹ năng: - Có kỹ năng thành thạo vận dụng các dấu hiệu chia hết

* Thái độ: - Rèn luyện tính cẩn thận, suy luận chặt chẽ cho HS đặc biệt với bài

toán liên hệ thực tế , cách kiểm tra kết quả của phép nhân

3.Tiến hành bài mới

HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG CỦA HS NỘI DUNG

HS : kể các chữ số từ 1 đến 9.

HS : Nhận định số tạo thành phải như thế nào mới chia hết cho 2, chia hết cho 5

- Xác định các khả năng có thể xảy ra ?

BT 97 (sgk/39).

Ba chữ số 4 ; 0 ; 5

a Số chia hết cho 2 có chữ số tận cùng là : 0 hoặc 4, suy ra kết qủa

là : 450; 540; 504.

b Số chia hết cho 5 có chữ số tận cùng là : 0 hoặc 5, suy ra kết quả

là : 450; 540; 405.

BT 100 (sgk/ 39)

Trang 13

HS :Trình bày 3 điều kiện.

HS : Phát biểu dấu hiệu chia hết cho 5, suy ra c phải bằng 5.

n = abbc

n⋮5  c ⋮5 nên c = 5

a = 1 và b = 8 Vậy Ô tô đầu tiên ra đời năm 1885

Củng cố cách ghi số tự

nhiên

- GV có thể đưa ra các ví dụ

số có năm chữ số nhưng

không thỏa, suy ra số như

thế nào là bé nhất thỏa yêu

cầu

GV Phát phiếu học tập cho

HS có đề bài 107 SGK

HD HS giải thích các dấu

hiệu chia hết như số chia hết

cho 9 thì chia hết cho 3…,

dựa theo công thức: a = b.q

cách tìm số dư dựa vào phép

chia của tổng các chữ số của

số đó cho 1 số khác , suy ra

tính nhanh dựa theo dấu

hiệu tìm số dư

HS : Ghi số nhỏ nhất có 5chữ số, cần chú ý giá trịcủa số ở hàng nào được ưutiên và dựa theo dấu hiệuchia hết suy ra kết quả

HS : Thảo luận nhóm trảlời đúng, sai các câu hỏisgk và tìm vd giải thíchdựa vào dấu hiệu chia hếtcho 3, cho 9

HS : phát biểu cách tìm

HS : Đọc phần hướng dẫnsgk

- Áp dụng tương tự tìm số

dư dựa theo dấu hiệu chiahết mà không cần thựchiện phép chia

BT 106 (sgk/ 42)

Số tự nhiên nhỏ nhất có 5chữ số:

a) chia hết cho 3 là 10 002b) chia hết cho 9 là 10 008

BT 107 (sgk/ 42)

Các câu : a, c, d đúng Câu b sai

5 Hướng dẫn học ở nhà

- Xem lại các bài tập đã chữa

6 Rút kinh nghiệm:

Trang 14

Ngày soạn: 21/10/2012 Ngày dạy:23/10/2012

* Kỹ năng: - Dựa vào việc phân tích ra thừa số nguyên tố, HS tìm được tập hợp

các ước của số cho trước

*Thái độ: - Giáo dục HS ý thức giải toán, phát hiện các đặc điểm của việc phân

tích ra thừa số nguyên tố để giải quyết các bài tập liên quan

II.CHUẨN BỊ

III.TIẾN TRÌNH LÊN LỚP

1.Ổn định

2.Kiểm tra

3.Tiến hành bài mới

HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG CỦA HS NỘI DUNG

Củng cố định nghĩa ước của một

số

? Dựa vào các thừa số của tích,

em hãy xác định số chia hết cho

các số nào

- Khẳng định lại các ước cần tìm.

- Hướng dẫn xem mục có thể em

chưa biết để xác định số lượng

ước của một số trước khi tìm.

HS :Phát biểu : khi nào a là bội của b

HS: Tìm đồng thời hai ước khi có phép chia hết

Chú ý : có nhân các thừa số

để tạo ước lớn hơn.

BT 129 (sgk : tr 50)

a) a = 5 13 Ư(a) = {1; 5; 13; 65}

b.) b = 2 5

Ư(b) = {1; 2; 4; 8; 16; 32}

c.) c = 3 2 7 Ư(c)= {1 ; 3; 7; 9; 21; 63}

Kiểm tra một vài nhóm trước

toàn lớp, nhận xét ghi điểm.

HS hoạt động nhóm : Dựa vào các dấu hiệu chia hết phân tích các số ra thừa số nguyên tố “dạng cột dọc” và tìm ước dựa theo đó

Trang 15

 30 = 2.3.5

có các ước là : 1, 2, 3, 5, 6, 10,

15, 30.

? Mỗi thừa số quan hệ với 42

như thế nào

? Muốn timg Ư(42) ta làm như

thế nào.

? Điểm khác biệt giữa câu a và

câu b là gì.

- Khẳng định lại cách phân tích

tìm 2 ước và xếp thứ tự các ước

HS : Thực hiện như việc tìm ước khi chia số đã cho từ 1 đến số đó và tìm được đồng thời hai ước (khi có phép chia hết).

HS : Xếp các ước theo thứ tự

ở câu b.

BT 131 (sgk : 50).

a Mỗi số là ước của 42 là : 1 và 42; 2 và 21; 3 và 14; 6 và 7.

b a và b là ước của 30 (a < b) là

Vận dụng việc phân tích tìm ước

vào bài toán thực tế

\* MERGEFORMAT

? Khi số bi chia đều cho các túi

thì số túi có quan hệ như thế nào

với số bi

? Vậy ta có thể xếp bi vào mấy

túi.

HS : thực hiện theo yêu cầu của GV.

HS : Số túi là ước của số viên bi.

BT 132 (sgk : tr 50)

Số túi là ước của 28 :

Có thể xếp vào : 1, 2, 7, 14, 28 túi.

4 Củng cố

? phân tích một số ra thừa số nguyên tố có mấy cách đó là những cách nào?

5 Hướng dẫn học ở nhà

- Hoàn thành các bài tập còn lại tương tự - Làm bài tập 161đến 168 (sbt)

6 Rút kinh nghiệm:

Trang 16

Ngày soạn: 11/11/2012 Ngày dạy:1 /11/2012

Tiết 9

CHỮA CÁC BÀI TẬP VỀ ƯỚC CHUNG VÀ BỘI CHUNG

I.MỤC TIÊU :

* Kiến thức: -HS được củng cố và khắc sâu các kiến thức về ước chung và bội

chung của hai hay nhiều số

* Kỹ năng: -Rèn luyện kỹ năng tìm ước chung và bội chung : tìm giao hai tập

3.Tiến hành bài mới

HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG CỦA HS NỘI DUNG

xƯC(a,b) khi nào ?

ápdụng giải thích với bài

tập 134

- Chú ý trường hợp không

thuộc và thuộc ƯC, BC

khác nhau điểm nào ?

- Dựa vào định nghĩa giao của

hai tâp hợp hướng dẫn giải câu

Trang 17

M = A  B = 0;18;36

.

M  A ; M B.

- Hướng dẫn dựa theo định

nghĩa giao của hai tập hợp

- Yêu cầu HS tìm vd phân tích

cụ thể câu b

HS : Tìm các phần tử thuộc cùng hai tập hợp lưu ý trường hợp A  B = 

BT 137 / 53; 54 sgk

a) A  B = cam chanh, 

b) Tập hợp các HS vừa giỏi Văn vừa giỏi Toán của lớp.

c) Tập hợp B.

d) 

HD dựa theo ứng dụng ƯC

trong bài toán thực tế.

-Nhấn mạnh điều kiện quà

tặng phải có đủ 2 loại Vậy

trường hợp nào là thực hiện

được ?

- Xác định các “giả thiết”

- Trường hợp a và c.

BT 138/54sgk

Các cách chia a và c thực hiện được.

4 Củng cố

? Bội chung của hai hay nhiều số là gì?

? Ước chung của hai hay nhiều số là gì?

? Giao của hai tập hợp là gì?

5 Hướng dẫn học ở nhà

- Xem lại các cách tìm ước của một số cho trước, ƯC nhanh nhất tùy theo đặc điểm của bài toán

6 Rút kinh nghiệm:

Ngày soạn: 11/11/2012 Ngày dạy:1 /11/2012

Tiết 10 CHỮA CÁC BÀI TẬP VỀ UCLN, & BCNN

I.MỤC TIÊU :

-KT: HS được củng cố các kiến thức về tìm ƯCLN, tìm các ƯC thông qua tìm ƯCLN

Cách

chia

Số phần thưởn g

Số bút

ở mỗi phần thưởn g

Số vở

ở mỗi phần thưởng

Trang 18

-KN: Rèn kỹ năng tính toán, phân tích ra thừa số nguyên tố, tìm ƯCLN

-TĐ: Vận dụng trong trong việc giải các bài toán đố

3.Tiến hành bài mới

Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung

GV : Yêu cầu xác định các

điều kiện của bài tóan

? Số 112 x, vậy x được gọi

* Phân tích giả thiết , ứng

dụng việc tìm ƯC, ƯCLN

để giải bài toán thục tế

- Đọc đề bài và xácđịnh 3 điều kiện

- Mai mua 28 bút.

Lan mua 36 bút.

- Các hộpcó số bút đều bằng nhau, số bút trong mỗi hộp lớn hơn 2

- a là ước của 28, của 36 và

a > 2

- Giải tương tự BT 146.

- Mỗi hộp có 4 cây bút, 28 cây ứng với 7 hộp, 36 cây ứng với 9 hộp.

HS : Phân tích “ gỉa thiết”

tương tự bài 147, liên hệ tìm ƯCLN suy ra kết quả

- Lan mua 9 hợp bút

BT 148 (sgk : tr 57).

-Số tổ nhiều nhất : ƯCLN (48, 72) = 24

Khi đó mỗi tổ có 2 nam, 3 nữ

4 Củng cố

- Giới thiệu thuật toán Ơclít, tìm ƯCLN của hai số bằng cách chia số lớn cho sốnhỏ  nếu dư  lấy số chia chia cho số dư thực hiện đế khi dư bằng 0 thì số chiacuối cùng là ƯCLN phải tìm

Ngày đăng: 22/06/2021, 02:15

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w