Chi phí của việc sản xuất thêm một đơn vị sản phẩm.. Sản phẩm tăng thêm được tạo ra từ việc thuê thêm một đơn vị yếu tố sản xuất.. Chi phí cần thiết để thuê thêm một đơn vị yếu tố sản xu
Trang 1Chương IV: LÝ THUYẾT VỀ SẢN XUẤT VÀ CHI PHÍ CẤP ĐỘ 1
Câu 1: Sản phẩm cận biên của một yếu tố sản xuất là:
A Chi phí của việc sản xuất thêm một đơn vị sản phẩm
B Sản phẩm tăng thêm được tạo ra từ việc thuê thêm một đơn vị yếu tố sản xuất
C Chi phí cần thiết để thuê thêm một đơn vị yếu tố sản xuất
D Sản lượng chia cho số yếu tố sử dụng trong quá trình sản xuất
Câu 2: Các yếu tố sản xuất cố định là:
A Các yếu tố không thể di chuyển đi được
B Các yếu tố có thể mua chỉ ở một con số cố định
C Các yếu tố có thể mua chỉ ở giá cố định
D Các yếu tố không phụ thuộc vào mức sản lượng
Câu 3: Nếu hàm sản xuất biểu thị hiệu suất tăng theo quy mô thì
A Sản phẩm cận biên của yếu tố sản xuất tăng cùng với số lượng sản phẩm sản xuất ra
B Chi phí cận biên tăng cùng với sản lương
C Năng suất cao hơn
D Hàm sản xuất dốc xuống
Câu 4: Nếu tất cả các yếu tố đầu vào khác được sử dụng như cũ, sản lượng tăng thêm do sử
dụng tăng thêm 1 đơn vị của một yếu tố đầu vào gọi là;
A Năng suất biên
B Doanh thu biên
C Chi phí biên
D Hữu dụng biên
Câu 5: Giả sử năng suất trung bình của 6 công nhân là 15 Nếu số sản phẩm biên của người
công nhân thứ 7 là 18
A Năng suất biên đang giảm
B Năng suất biên đang tăng
C Năng suất trung bình đang tăng
D năng suất trung bình đang giảm
Câu 6: Biết rằng năng suất biên của công nhân thứ 1, thứ 2, thứ 3 lần lượt là 9, 7, 5 Tổng
sản phẩm của 3 công nhân là:
Trang 2A 7, trung bình của 3 năng suất biên
B 15, năng suất biên của công nhân thứ 3 nhân với số công nhân
C 21, tổng của năng suất biên
D 63, tổng của năng suất biên nhân với số công nhân
Câu 7: Sản phẩm biên của 1 yếu tố đầu vào biến đổi là:
A Tổng sản phẩm chia cho số lượng của những đơn vị đầu vào biến đổi
B Sự tăng thêm của sản lượng đầu ra kết quả từ 1 đơn vị tăng thêm của đầu vào biến đổi
C Sự tăng thêm của sn lượng đầu ra kết quả từ 1 đơn vị tăng thêm của cả đầu vào biến đổi
và đầu vào cố định
D Luôn luôn giảm xuống bởi vì nhiều đơn vị hơn của đầu vào khả biến được sử dụng
Câu 8: Một doanh nghiệp dùng 2 yếu tố đầu vào là vốn (K) và lao động (L) Lượng vốn (K)
cố định ở 3 đơn vị Bảng dưới đây chỉ ra tổng sản phẩm thay đổi với lượng lao động (L)
được sử dụng:
Sản phẩm biên của đơn vị lao động thứ 3 là:
A 7
B 8
C 10
D 5
Câu 9: Khái niệm “dài hạn” có nghĩa là:
A Không có yếu tố sản xuất cố định
B Doanh nghiệp có thể tăng quy mô sản xuất
C doanh nghiệp có thể gia nhập hoặc rời bỏ ngành
D Tất cả các câu trên
Câu 10 : Đường đẳng phí cho chúng ta biết :
A Các phối hợp tối ưu của hai yếu tố sản xuất
B Phối hợp giữa hai yếu tố sản xuất cùng tạo ra một mức sản lượng
Trang 3C Phối hợp giữa các yếu tố sản xuất đảm bảo mức chi phí sản xuất của doanh nghiệp không đổi
D Các câu trên đều sai
Câu 11: Trong dài hạn:
A Tất cả chi phí của doanh nghiệp đều là chi phí biến đổi
B Tất cả chi phí của doanh nghiệp đều là chi phí cố định
C Quy mô của doanh nghiệp là cố định
D Doanh nghiệp không thể thay đổi ít nhất một yếu tố sản xuất
Câu 12: Lợi nhuận kinh tế được xác định bằng:
A Tổng doanh thu trừ đi chi phí kế toán
B Tổng doanh thu trừ đi chi phí ẩn
C Tổng doanh thu trừ đi chi phí hiện
D Tổng doanh thu trừ đi chi phí kinh tế
Câu 13: Đường chi phí cố định trung bình có dạng:
A Đường thẳng nằm ngang song song với trục hoành (trục sản lượng)
B Đường cong dốc xuống từ trái sang phải
C Đường thẳng đứng
D Đường thẳng dốc lên
Câu 14:Chi phí biên (biên tế) là chi phí:
A Tăng thêm khi doanh nghiệp bán thêm một đơn vị sản phẩm
B Tăng thêm khi doanh nghiệp sản xuất thêm một đơn vị sản phẩm
C Tăng thêm khi doanh nghiệp sử dụng thêm một đơn vị yếu tố sản xuất
D Tăng thêm khi doanh nghiệp sử dụng thêm một yếu tố sản xuất biến đổi
Câu 15: Trong ngắn hạn, tiền mua máy móc thiết bị của doanh nghiệp là:
A Chi phí biến đổi
B Chi phí cố định
C Chi phí ẩn
D Chi phí cơ hội
Câu 16: Chi phí trung bình của doanh nghiệp đạt giá trị cực tiểu khi :
A Chi phí biên nhỏ hơn chi phí trung bình
B Chi phí biên lớn hơn chi phí trung bình
C Chi phí biên bằng chi phí trung bình
D Tất cả đều sai
Trang 4Câu 17: Trong ngắn hạn, khi sản lượng càng lớn, loại chi phí nào sau đây càng nhỏ :
A Chi phí biên
B Chi phí trung bình
C Chi phí biến đổi trung bình
D Chi phí cố định trung bình
Câu 18: các loại chi phí sau, loại nào là biến phí trong ngắn hạn:
A Chi phí mua sắm thiết bị mới
B Tiền thuê đất
C Tiền lương trả cho lao động trực tiếp
D Lãi vay để mua sắm máy móc
Câu 19 : Giả sử trong ngắn hạn vốn được xem là yếu tố sản xuất cố định và lao động là yếu
tố sản xuất biến đổi thì hàm sản xuất trong ngắn hạn có dạng:
A Q = f(X1 ; X2 ; X3 ; Xn)
B Q = f(K, L)
C Q = f(K)
D Q = f(L)
Câu 20 : Chi phí tăng thêm trong tổng chi phí khi doanh nghiệp sản xuất thêm một đơn vị
sản phẩm gọi là :
A Năng suất biên
B Chi phí biến đổi
C Chi phí biên
D Chi phí trung bình
Câu 21: Doanh thu biên MR là:
A Doanh thu tăng thêm khi bán thêm sản phẩm
B Doanh thu tăng thêm khi sử dụng thêm 1 đơn vị yếu tố sản xuất
C Doanh thu tăng thêm trong tổng doanh thu khi bán thêm 1 đơn vị sản phẩm
D Là độ dốc của đường tổng chi phí
Câu 22: Tỷ lệ thay thế kỹ thuật biên( MRTS) thể hiện:
A Độ dốc của đường tổng sản lượng
B Độ dốc của đường đẳng phí
C Độ dốc của đường đẳng lượng
D Độ dốc của đường ngân sách
Câu 23:Trong các đường chi phí dưới đây, đường nào có dạng là đường thẳng
Trang 5A Đường chi phí biến đổi
B Đường chi phí trung bình
C Đường chi phí cố định
D Đường chi phí biên tế
Câu 24: 4 công nhân sản xuất 46 đơn vị sản phẩm và 5 công nhân sản xuất 50 đơn vị sản
phẩm Vậy năng suất biên của công nhân thứ 5 là:
A 4 đơn vị sản phẩm
B 10 đơn vị sản phẩm
C 8 đơn vị sản phẩm
D 12 đơn vị sản phẩm
CẤP ĐỘ 2
Câu 1: Năng suất trung bình (AP)
A Là cực đại khi AP bằng MP
B Là cực tiểu khi AP = MP
C Tăng lên khi MP đi xuống
D Không bao giờ bằng MP
Câu: Hệ số góc của đường đẳng phí là:
A MPL/MPK
B - MPL/MPK
C - PL/PK
D PL/PK
Câu 3: Hệ số góc của đường đẳng lượng là:
A ΔK/ΔL
B MUX/MUY
C - PL/PK
D Tất cả các câu trên
Câu 4: Điều kiện phối hợp tối ưu các yếu tố đầu vào:
A MPL/MPK = - PL/PK
B MPL/MPK = PL/PK
C MPL/MPK = PK/PL
D MPK/MPL = - PL/PK
Câu 5: Nếu hàm sản xuất Q =0,5K2 L1/2 là hàm sản xuất có năng suất:
A Tăng theo quy mô
Trang 6B Giảm theo quy mô
C Không đổi theo quy mô
D Không câu nào đúng
Câu 6 : Nếu chi phí sử dụng vốn là 20.000 đồng, chi phí sử dụng lao động là 10.000 đồng,
tổng chi phí doanh nghiệp là 2.000.000 đồng thì phương trình đường tổng chi phí của doanh
nghiệp có dạng:
A L = -2/5K + 80
B L = -1/2K + 50
C L = -2K + 200
D Đáp án khác
Câu 7 : Phát biểu nào sau đây là sai:
A Khi MP > 0 thì Q tăng dần
B Khi MPL> APL thì APL tăng dần
C Khi MP < 0 thì Q giảm dần
D Khi MP = 0 thì Q = 0
Câu 8 : Doanh nghiệp có hàm tổng chi phí ngắn hạn sau : TC = Q2 + 4Q + 100
A AC = 2Q + 4 + 100
B AVC = 2Q + 4
C AFC = 100
D MC = 2Q + 4
D 50
Câu 9 : Hàm chi phí trung bình ngắn hạn của một DN là AC = Q + 2 + 50/Q Chọn câu
đúng:
A TC = 2Q2 + Q + 50
B MC = 2Q + 2
C AFC = 50
D Tất cả đều sai
Câu 10: doanh nghiệp trong ngắn hạn có hàm chi phí biến đổi trung bình AVC = 2Q + 10;
chi phí cố định FC = 100 Nếu doanh nghiệp sản xuất 100 đơn vị sản phẩm, chi phí trung
bình (AC) là:
A 3,1
B 210
C 211
Trang 7D Đáp án khác
Câu 11: Sản lượng của doanh nghiệp chỉ đạt được tối ưu khi
A Doanh thu biên phải lớn hơn chi phí biên
B Chi phí biên bằng không
C Doanh thu biên nhỏ hơn chi phí biên
D Doanh thu biên bằng chi phí biên
Câu 12: các đẳng thức sau đây đẳng thức nào đúng với mức sản lượng mà tại đó chi phí
trung bình đạt giá trị cực tiểu:
A AVC = MC
B AC = MC
C AVC = FC
D AC = P
CẤP ĐỘ 3
Câu 1: Khi MC < AVC thì càng gia tăng sản lượng sản xuất:
A AVC giảm
B AVC tăng
C AVC đạt cực tiểu
D Tất cả đều sai
Câu 2: Có quan hệ sản lượng (Q) với tổng chi phí (TC) của một doanh nghiệp như sau:
Chi phí biến đổi trung bình (AVC) tại mức sản lượng Q = 4 là :
A 12,5
B 15
C 24
Câu 3: Khi đường chi phí biên dài hạn nằm trên đường chi phí trung bình dài hạn thì:
A Đường chi phí trung bình dài hạn dốc xuống
B Đường chi phí trung bình dài hạn dốc lên
C Đường chi phí trung bình dài hạn đạt cực tiểu
D Đường chi phí trung bình dài hạn đạt cực đại
Câu 4: Quan hệ giữa năng suất trung bình và năng suất biên là:
A Nếu MP> AP thì AP đi lên
B Nếu MP = AP thì AP cực đại
Trang 8C AP thay đổi chậm hơn MP
D Nếu AP cực đại thì MP cũng cực đại
Trang 9PHẦN 2 CÂU HỎI TỰ LUẬN CẤP ĐỘ 1
Câu 1: Bằng lập luận và đồ thị hãy giải thích giá và sản lượng cân bằng mới của thị trường
bếp ga nếu giá điện tăng lên liên tục? (các yếu tố khác không đổi)
Câu 2: Bằng lập luận và đồ thị hãy giải thích giá và sản lượng cân bằng của thị trường tã
giấy nếu như tổng cục thống kê cho biết mức sinh năm nay giảm 20% so với năm trước? (các yếu tố khác không đổi)
Câu 3: Hãy cho biết đặc điểm của thị trường độc quyền hoàn toàn? Tại sao không có đường
cung thị trường trong độc quyền bán?
Câu 4: Sử dụng đồ thị và giải thích bằng lời (một cách ngắn gọn) về việc sự kiện sau đã tác
động lên cầu, cung và cân bằng thị trường của hàng hóa sau như thế nào?
“Một ngày trước khi cơn bão số 5 đổ bộ vào một số tỉnh miền Bắc, giá rau củ quả tại các chợ trên địa bàn Hà Nội bỗng dưng tăng giá đồng loạt với mức tăng gấp đôi, gấp ba lần so với ngày thường.” (Vietnamnet, 08/2013)
Câu 5: Trình bày khái niệm: tổng doanh thu, tổng chi phí, doanh thu biên, chi phí biên? Tại
sao doanh thu biên bằng chi phí biên (MR=MC) nhưng thực tế doanh ghiệp vẫn bị lỗ?
Câu 6: Giải thích sự khác nhau giữa chi phí biên và chi phí trung bình? Tại sao chi phí biên
(MC) lại như nhau khi được tính từ tổng chi phí biến đổi (TVC) cũng như từ tổng chi phí (TC) ?
Câu 7: Hệ số co giãn của cầu theo giá là gì? Cho biết mối quan hệ giữa hệ số co giãn của
cầu theo giá, giá và tổng doanh thu
Câu 8: Đường bàng quan, đường ngân sách là gì? Hãy sử dụng các công cụ này hãy giải
thích điểm lựa chọn tiêu dùng tối ưu của người tiêu dùng
Câu 9: Thế nào là chi phí cơ hội? Lựa chọn 1 quyết định kinh tế mà bạn vừa thực hiện trong
thời gian qua và giải thích sự biểu hiện của chi phí cơ hội trong quyết định đó?
Câu 10: Liệt kê và giải thích ba vấn đề cơ bản của nền kinh tế? giả sử bạn đang bị lạc trên
một hoang đảo, bạn đang gặp phải những vấn đề kinh tế cơ bản nào? Giải thích?
Trang 10Câu 11: Bản chất của thị trường cạnh tranh hoàn hảo là gì? Sản lượng của hãng cạnh tranh
hoàn hảo được xác định như thế nào?
Câu 12: Khi nào Nhà nước đặt giá trần, nhằm mục đích gì? Lấy ví dụ trong thực tiễn về giá
trần hiện nay trên một loại thị trường cụ thể nào đó và phân tích tác động của nó đến tình hình thị trường ?
Câu 13: Khi nào Nhà nước đặt giá sàn, nhằm mục đích gì? Lấy ví dụ trong thực tiễn về giá
sàn hiện nay trên một loại thị trường cụ thể nào đó và phân tích tác động của giá sàn đến tình hình thị trường ?
CẤP ĐỘ 2
Câu 1: Hãy phân tích tác động đến giá cả và sản lượng đối với thị trường căn hộ nhà ở xã
hội trong mỗi trường hợp sau đây (có minh họa bằng đồ thị cung cầu):
a Chính phủ cho vay hỗ trợ nhà ở với lãi suất ưu đãi và giảm thuế VAT cho người mua nhà
b Một kỹ thuật xây dựng mới cho phép giảm 20% chi phí xây dựng căn hộ
Câu 2: Bằng lập luận và đồ thị hãy trả lời các câu hỏi sau:
a Điều gì sẽ xảy ra với giá và sản lượng xe ô tô con cũ trong thời kỳ suy thoái kinh tế làm giảm thu nhập của các hộ gia đình?
b Tại sao một vụ mùa bội thu sẽ làm giảm thu nhập của người nông dân?
Câu 3: giả sử bạn đang điều hành hoạt động của một công ty xe buýt và bạn đã thu thập
được những thông tin sau về độ co giãn của cầu về các chuyến xe buýt đi lại trong thành phố:
- Độ co giãn của cầu theo thu nhập là -0,4
- Độ co giãn của cầu theo giá xe buýt là -1,2
Các thông tin này được bạn sử dụng như thế nào khi công ty xe buýt của bạn đang điều hành bị lỗ
Câu 4: Hãy phân tích tác động đến giá cả và sản lượng đối với thị trường sữa trong mỗi
trường hợp sau đây (có minh họa bằng đồ thị cung cầu):
a Số lượng trẻ sơ sinh tăng đột biến
b Chính phủ trợ cấp cho các nhà máy chế biến sữa và nông dân nuôi bò sữa
Trang 11Câu 5: Dùng đồ thị cung cầu minh họa sự thay đổi giá cả và sản lượng sữa trên thị trường
sữa bột trẻ sơ sinh và trẻ nhỏ trong các tình huống sau:
a Nhà nước áp đặt giá trần về sữa bột
b Chính phủ khuyến khích nuôi con bằng sữa mẹ và đưa ra bằng chứng khoa học chứng minh sữa mẹ là tốt nhất cho trẻ sơ sinh và trẻ nhỏ
Câu 6: Thế nào là cân bằng cung cầu? Kiểm soát giá trong kinh tế vi mô là gì? Khi nào cần
kiểm soát giá và làm thế nào để kiểm soát giá ?
Câu 7: Chi phí bình quân thấp nhất (ACmin) có phải là mục tiêu của doanh nghiệp cạnh
tranh hoàn toàn không? Chứng minh MC = ACmin
Câu 8: Hãy giải thích (với sự hỗ trợ của đồ thị) tại sao khi chính phủ muốn tăng doanh thu
từ thuế trên đơn vị hàng hóa thì chính phủ nên đánh thuế vào hàng hóa có cầu không co giãn?
CẤP ĐỘ 3
Câu 1: Hãy chứng minh và minh họa bằng đồ thị khi năng suất biên của lao động (MPL) bằng năng suất bình quân của lao động (APL) thì năng suất bình quân (APL max) cực đại?
Câu 2: Bằng đồ thị cung cầu, hãy giải thích tại sao “Trong điều kiện các yếu tố khác không
đổi, khi được mùa lúa thì nông dân buồn, mất mùa (một chút) nông dân vui”
Câu 3: Các nhận định sau đây là đúng hay sai? Hãy giảu thích ngắn gọn và minh họa bằng
đồ thị (nếu có):
a Khi AC = MC = MR thì độc quyền sẽ hoàn toàn không còn lợi nhuận
b Lợi nhuận kế toán luôn luôn là số dương
Trang 12PHẦN 3 BÀI TẬP TỰ LUẬN Bài 1: Hàm cung và hàm cầu của mặt hàng A như sau
Qd = 180 - 3P
Qs = 9P - 180
Được biết đơn vị tính của: P: ngàn đồng/sp ; Q: sản phẩm
a Tính mức giá và sản lượng cân bằng thị trường? Tính thặng dư của người tiêu dùng và thặng dư của nhà sản xuất tại mức giá và sản lượng cân bằng?
b Nếu nhà nước quy định giá trần là 25 ngàn đồng/sp thì thị trường sản phẩm A sẽ như thế nào? Tính lượng cụ thể?
c Nếu chính phủ đánh thuế vào nhà sản xuất là 10 ngàn đồng/sp Hãy tính giá và sản lượng cân bằng? Tính số tiền thuế trên một sản phẩm mà người tiêu dùng và người sản xuất phải chịu? Tính tổng tiền thuế chính phủ thu được?
Bài 2: Một doanh nghiệp cạnh tranh hoàn hảo có hàm chi phí
TC = 2Q2 + 4Q + 200
(Q tính bằng sản phẩm, các chỉ tiêu khác tính bằng USD)
a Viết phương trình biểu diễn các chi phí ngắn hạn: chi phí cố định, chi phí biến đổi, chi phí biến đổi trung bình, chi phí cố định trung bình, chi phí trung bình và chi phí biên của hãng?
b Nếu giá bán sản phẩm là 64USD, mức sản lượng tối đa hóa lợi nhuận của doanh nghiệp là bao nhiêu?
c Xác định điểm hoà vốn của doanh nghiệp? Khi đó doanh thu của doanh nghiệp là bao nhiêu?
Bài 3: Quốc gia X là một nước sản xuất hạt điều lớn trên thế giới, mỗi năm nước này xuất
khẩu trên trăm ngàn tấn hạt điều với tổng giá trị lên đến trên một tỷ USD Theo các nhà nghiên cứu, hiện tại, hàm cung điều của nước này là Qs = 102,3 + 3,42P, nhu cầu hạt điều trong nội địa có hàm cầu là QD = 54,5 – 2,04P, nhu cầu hạt điều xuất khẩu có hàm cầu là