1. Trang chủ
  2. » Khoa Học Tự Nhiên

Bài tập toán cao cấp tập 2 part 3 docx

28 585 1
Tài liệu được quét OCR, nội dung có thể không chính xác
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 28
Dung lượng 268,57 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Dùng phương pháp quy nạp, chứng minh rằng... Phương trình tiếp tuyến tại điểm A có dạng : Y~YA =ŸY XAXŒ% — XẠ.. Goi Ka, B 1a tiếp điểm của đoạn tiếp tuyến của đường hypebôn Xy =m; tiếp t

Trang 1

24 Dùng phương pháp quy nạp, chứng minh rằng

Trang 2

“age

14

BR Dyaxt Vet hx =xtx2 4x3

avx sấy?

Dé y rang (In(1+ x))’ = Tax 3 (ind - x))'=-—-

Do đó lấy đạo hàm hai vế biểu thức Iny, được :

Trang 3

(m+n) Yd x84 x)™

1 5) vat _ 1+x l3

Trang 4

«yet v2) —(einzx ein x2)!

1 y= sin x)}Ginx 2 {sin X)(Simx“)

10) Để ý rằng hàm số y=xX không thuộc đạng aX (ix khong

phải là hằng số), cũng không thuộc dạng x” (vì 1 không phải

x hằng số), do đó, muốn tính y' nhất thiết phải lấy lôga của hai vế và khi đó có :

Trang 6

4 Phương trình tiếp tuyến tại điểm A có dạng :

Y~YA =ŸY (XAXŒ% — XẠ)

Ở đây có : y = xà ~ 3x2 ~— x + 5, suy ra:

y=3X2 — 6x 1, VxA)= 3.37 — 6.3 —1 =8,

Vậy phương trình tiếp tuyến tại A (3 ; 2) là

y — 2 = 8(x - 3) hay y.= 8x ~ 22,

3 Goi Ka, B) 1a tiếp điểm của đoạn

tiếp tuyến của đường hypebôn

Xy =m; tiếp tuyến này cắt trục

hoành tại A và trục tung tại B Cần

phải chứng minh rằng IA = IB (xem

hình 9)

Thật vậy, phương trình tiếp tuyến tại

tiếp điểm I là

y-B=yt@) ( - œ)

Trang 7

Ta thấy rằng trung bình cộng các toạ độ của À và B trùng với toa

độ của I(œ, B) và điều đó chứng tỏ rằng I là trung điểm của AB :

JA = IB

«0 „I2 x<o 8 y "|

1, x>0 -i, x<0 Tai x = 0 thi y'_ (0) =-1 ; vay’, (0) = 1, do dé tai x = 0 hàm số không có đạo hàm và : ÿ` = sgn(x) ; x # 0

Trang 8

w

2

3) = y=In|x| = ink, 20 Tả '=ử, =_, x0 Ẵ

Dưới đây cho đồ thị các hàm số và đạo hàm các hàm số đã cho

trong các bài tập trên

2)y'= 2sinxcosxf 'Qsinˆx) — 2sinxcosxf '(cos2x)

= 2sinxcosx(f 'inˆx) -f '(cos2x)).,

3)y' =e*f ©5}f9) + re")efSÖ (xy

Trang 9

2) Để xét tính khả vi của f(x) tại x = 0 ta lập số gia

Af = f(Ø + Ax) — f(0) = (ax)"sin——~0 Suy ra

1

(Ax)" sin —

lim ^ = lim ~——— AK= Tìm (Ax)®"lsin-L,

Vì sin- <SI nên:

Trang 10

Theo câu 2, ta có f(x) khả vi tai x = 0 va £(0) = 0 nén dé f(x) lién

tuc tai x = 0, phải có

lim f'%x)= lim xn (sen; ~ cos!) =0

f',(a) = ofa); f'_(a) = -9(a)

Theo giả thiết @(a) z: 0, do đó f,(a) # f_(a), hàm f(x) không có

dao ham tai x = a, do đó không khả vi tai x =a

@œ~D@&~3@&-2, &-D@&-3)>0

12 1) y=|x—Dx-22œ&—3ÿ|=

~œ~IXx-3'(&«-2#, &—Dœ~3)<0

67

Trang 11

Như thế y có đạo hàm tại mọi x sao cho cosx ¥ 0 va y' =— sinx nếu

cosx > 0, y' = sinx nếu cosx < 0 Tại những gid tri x sao cho cosx = 0,

nghĩa là tại x =(2k+1)5 thì sinx= sink +) =+l phụ thuộc k

Trang 13

16 1) d(xe”) = (xe*)'dx = (e* + xe*)dx = e*(1 + x)dx

2) ava? +x?) = (Va? +x2y'dx = 2

Trang 14

Muốn dùng công thức xấp xỉ phải chọn được hàm số f(x) ; chọn

Xo, chon Ax

1 1) Chon f(x) = 9x =x35 x5 = 15 Ax = 0,02 Khi dé :

sin29° = sin(30° -1°)= sin( 2 7 ow) = 6 180

Trang 15

arctg(1,05) = arctg(1 + 0,05)

0,05 +——

Trang 18

3)y= CN, đùng công thức (wy có

(sin2x)) = 2° (1)? sin2x =—2°" sin 2x,

(sin2xy =? (-1)24 cos2x = 29 cos2x,

(sin 2x8) =28 (-1)*4 sin2x =2“ sin2x,

Thế các giá trị các đạo hàm cấp cao của sin2x vào yoo :

Trang 19

yϨ = (a2 +b*)2 6% sin(bx + ng)

That vậy, công thức trên đã đúng cho trường hợp n = I ; bây giờ giả sử công thức cũng đúng cho n = k, nghĩa là ta có :

k

y9 = (a2 +b2)2 e** sin(bx + kọ)

Nếu dat sing=

Trang 20

yl") = @2 +b?) 2 e™ sin(dx +(k +19)

24 Hiển nhiên công thức đã đúng với n = 0, giả sử công thức đúng

Trang 21

Pax) = Lu 5 P(x) = La): ps oxy = Lal)

Với các kí hiệu mới này, biểu thức cần chứng minh trở thành :

Lis ; u: =(x?-1)™ Khi đó, ta có, theo để bài :

=x? yu™*?) © 2x0 ; mm + Du) = 0, Bây giờ chúng ta sẽ chứng minh hệ thức này, muốn thế lấy đạo

hàm u' và được

a =2mx(x? — "71, suy ra

œ2 —Du' =2mxu

PY (x)= Lu) 5 pr) = Lum?)

78

Trang 22

Lấy đạo hàm (m + 1) lan dang thức trên :

Mặt khác, có :

2m(xu)ttÙ =2m[uf°?x + (m + D)ut®) 1]

2m(xu)t"f) =2mxuf?) + 2m(m + 1)ut") (2)

2AeF †u®12) +-2xuf?D + 2(m + Dut”)1 = 0,

Vậy, muốn chứng minh hệ thức đã cho chỉ cần chứng mình hệ thức :

ut#2) +2xutt) + 2(m + 1u 9 =0,

2 Thật vậy, vì u=e ˆ nên lấy đạo hàm hai vế :

2

u'=~2xe ˆ, tức là u'` + 2xu = 0

79

Trang 23

Lấy đạo hàm liên tiếp (m + 1) lần hệ thức u' + 2xu = 0 ta được

(„9D ¿2(xu)(9D =0

tức là u22) +2xu†Í) + 2m + 1)u 9 = 0,

“Muốn tính H„(x) dưới đạng tường mình ta để ý rằng

Trang 24

2 Hàm số f(x) : =1 - Yn? triét tiéu khi x; = —1 va-x2 = 1 nhung

£'(x) # O-v6i [x] < 1, digu d6 6 mau thudn v6i dinh If Rolle khéng ?

3 Chứng minh rằng nếu mọi nghiệm của đa thức

Pn(X) : = áo + A1X + + anX” ; a, #0

véi a, 6 R;k= 0, n, là thực thì các đạo hàm P„(x), Pƒ”Đ(x)

cũng chỉ có nghiệm thực

4 Tìm trên đường cong y = x? các điểm có tiếp tuyến song song với

đây cung nối 2 điểm Ẵ1, —1) và B(2, 8)

$ Chứng minh rằng trong khoảng 2 nghiệm thực của phương trình

f(x) = 0 co it nha mét nghiém (thực) của phương trình f '{x) = 0

6 Chứng minh rằng phương trình x°+px+q=0, với n nguyên

dương không thể có quá 2 nghiệm thực phân biệt nếu n chẩn,

không quá 3 nghiệm thực phân biệt nếu n lẻ

Trang 25

7, Giải thích tại sao công thức Cauchy không áp dụng được đối với các hàm số

{fŒ):=x?; g():=x”¡~1<x&1

8 Chứng minh các bất đẳng thức

1) |sinx — siny|< Ix-yl

2) | arctga - arctgb |< la-b|

h(x) h(a) h(b)

{1 Chứng minh rằng tồn tại c e (a, b) sao cho

F(c)=0

(1 Chứng tỏ rằng với cách chọn g và h thích hợp thì từ (¡) có thể suy ra dinh li Lagrange

(iii) Ching tỏ rằng với cách chọn h thích hợp thì từ () có thể suy

ra định lí Cauchy

2) Cho f là một hàm số liên tục trên [a, bị và khả vi trên (a, b) và f(a) = f(b) = 0 Chứng mình rằng với mọi œ e R; tồn tại một điểm

c c(a, Ð) sao cho f '{c) = œ f(c)

3) Cho f là một hàm số khả vi trên {a, b] và d là một số ở giữa

f \a) và f '(b) Chứng minh rằng tồn tại c e (a, b) sao cho f '{c) = d,

Trang 26

sạc

1

13 Cho f(x) : = x'°— 3x°+ x? + 2, tim 3 so hang dau của khai triển

Taylor tai x, = 1 ; áp dung để tinh (1,03)

14 Cho f(x) : = xŠ— 2x” + 5xỔ ~ x+2; tìm 3 số hạng đầu của khai

triển Taylor tại xạ = 2 ; áp dụng để tính xấp xỉ f(2,02) và f(1,97)

15 Tính xấp xỉ các giá trị sau và đánh giá sai số :

Trang 27

1 Hàm số Í(x) = (x — 1) - 2)(x - 3) thoả mãn moi gia thiét cha

định lí Rolle trong các khoảng có các mút là nghiệm của phương

trình f(x) = 0

2, Tai x = 0 ham số không có đạo hàm, do vậy tại x = 0 ham sé f(x) không thoả mãn giả thiết về đạo hàm của định lí Rolle, do vậy không có mâu thuẫn gì với định lí Rolle

3 Xét đa thức bậc n :

P,(x): = ag + ayx + +anX”, an #0, a 6eR,k=0,n;

theo giả thiết, phương trinh P,(x) = 0 c6 n nghiém thực phân biệt hoặc có một số nghiệm bội, không giảm tính tổng quát, gọi các 84

Trang 28

nghiém thuc dé 1a x1, x, ., xạ, k<n ; xét đa thức đạo hàm P(x), da thức này có bậc là (n —l) ; khi đó, vì :

Hệ thức này chứng tỏ đa thức đạo hàm P(x) cũng chỉ có (n — 1) nghiệm

thực phân biệt hoặc trùng nhau Lập luận tương tự, có thể kết luận các

đạo hàm P@œ), ne PO-Dexy cũng chỉ có nghiệm thực

4 Hệ số góc k của dây cung nối hai điểm A(—1, ~1) và B(2, 8) là

kxŠ-CD_2 2-C1) 3

Bài toán trở thành : Tìm trên dé thi của hàm số y = x một điểm

mà tại đó tiếp tuyến của đồ thị có hệ số góc là 3 ; điều đó dẫn đến việc tim x sao cho y' = 3 nghĩa là

85

Ngày đăng: 20/06/2014, 16:20

TỪ KHÓA LIÊN QUAN