1. Trang chủ
  2. » Khoa Học Tự Nhiên

TIẾT 97 BÀI TẬP ÔN CUỐI NĂM ppt

4 416 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Tiết 97 bài tập ôn cuối năm
Trường học Trường Đại Học
Chuyên ngành Toán học
Thể loại Bài tập
Năm xuất bản 2023
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 130,96 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- HD học sinh dùng đồ thị để biện luận nghiệm của phương trình, bất phương trình.. - Qua bài giảng, học sinh say mê bộ môn hơn và có hứng thú tìm tòi, giải quyết các vấn đề khoa học.. Đặ

Trang 1

TIẾT 97 BÀI TẬP ÔN CUỐI NĂM

A PHẦN CHUẨN BỊ

I Yêu cầu bài dạy

1 Yêu cầu về kiến thức, kỹ năng, tư duy

- HD học sinh dùng đồ thị để biện luận nghiệm của phương trình, bất phương trình

- Rèn luyện kỹ năng nhớ, tính toán, tính nhẩm, kỹ năng vẽ đồ thị phát triển tư duy cho học sinh Rèn luyện tính cẩn thận, chính xác, khoa học cho học sinh

2 Yêu cầu về giáo dục tư tưởng tình cảm

- Qua bài giảng, học sinh say mê bộ môn hơn và có hứng thú tìm tòi, giải quyết các vấn đề khoa học

II Phần chuẩn bị

1 Phần thày: SGK, TLHDGD, GA

2 Phần trò: Vở, nháp, SGK, chuẩn bị trước nội dung bài ở nhà

B PHẦN THỂ HIỆN TRÊN LỚP

I Kiểm tra bài cũ

( Không kiểm tra )

II Bài mới

Trang 2

1 Đặt vấn đề: Trong các tiết trước chúng ta đã củng cố lại 1 số dạng bai tập vè

biện luận số gia điểm của đường thẳng và đồ thị Nay ta xét một số ứng dụng của

đồ thị để giảI quyết một số bài tập sau

2 Bài mới:

PHƯƠNG PHÁP

T/

G

NỘI DUNG

- Giáo viên trình bày

- Nêu phương pháp giải và áp dụng

?

8’

12

A Lý thuyết

- Biến đổi phương trình, bất phương trình sao cho số hạng chứa biến sang một vế còn vế kia là một hàm số sơ cấp

- Dùng các bất đâửng thúc Cosi, bunhiacopxki

(AC + BD)2  (A2 + B2).(C2 + D2)

B Bài tập

Bài 1: Tìm tất cả các giá trị của a để cho

x2 - ax + 1 > 0 với mọi x > 0

Giải:

Ta có x2 - ax + 1 > 0 với mọi x > 0

<=>

2 1

x

a x

 với mọi x > 0

Mà đồ thị y =

2 1

x x

 = x + ẵ

Trang 3

- Biến đổi phương trình về dạng

một vế là hàm sơ câp, một vế là

chứa tham số

- GV goi HS thực hiện

25

Xét với x > 0 ta có tiệm cận đứng x + 0; tiệm cận xiên y = x; cực tiểu tại x = 1 và yCT = 2

Vậy

2 1

x

a x

 khi a < 2

Bài 2:Biện lận theo m số nghiệm của

phương trình( x2 – 1 )2 – 2m + 1 = 0 (*)

Giải:

Ta có (*) <=> ( x2 – 1 )2 + 1 = 2m

<=> x4 – 2x2 + 2 = 2m

Đồ thị y = x4 – 2x2 + 2 (C)

Có TXĐ: D = R y’ = 4x3 – 4x => y’ = 0 <=> x= 0 hoặc x =

1 hoặc x = - 1

=> HS có hai cực tiểu là (-1; 1) & (1;1),

HS có cực đại (0;2)

Số nghiệm cuae (*) là số giao điểm của (C) và dường thẳng y = m

- Với 2m < 1 <=> m < 1/2 thì phương trình vô nghiệm

- Với m = 1/2 thì phương trình có nghiệm

Trang 4

- GV gọi HS ở dưới nhận xét và

GV chữa

kép

- Với 1/2 < m < 1 thì phương trình có 4 nghiệm

- Với m = 1 thì pt có 3 nghiệm

- Với m > 1 thì pt có 2 nghiệm

3 Củng cố: Nắm vững dạng bài tập và phương pháp giải

III Hướng dẫn học sinh học và làm bài ở nhà

- Làm lại các bài tập đã chữa và xem lại các bài tập dạng này để tiết sau tiếp tục chữa

Ngày đăng: 20/06/2014, 14:20

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Đồ thị để giảI quyết một số bài tập sau. - TIẾT 97 BÀI TẬP ÔN CUỐI NĂM ppt
th ị để giảI quyết một số bài tập sau (Trang 2)
Đồ thị y = x 4  – 2x 2   + 2 (C) - TIẾT 97 BÀI TẬP ÔN CUỐI NĂM ppt
th ị y = x 4 – 2x 2 + 2 (C) (Trang 3)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w