Yêu cầu kiến thức, kỹ năng, tư duy: Học sinh nắm được diện tích hình thang cong.. Trên cơ sở đó đưa ra được định nghĩa tích phân, các tính chất của tích phân và biết vận dụng lý thuyết
Trang 1Tiết 52 TÍCH PHÂN
A Chuẩn bị:
I Yêu cầu bài:
1 Yêu cầu kiến thức, kỹ năng, tư duy:
Học sinh nắm được diện tích hình thang cong Trên cơ sở đó đưa ra được định nghĩa tích phân, các tính chất của tích phân và biết vận dụng lý thuyết vào bài tập
Hs tìm được mối liên hệ giữa tích phân và nguyên hàm
Rèn luyện kỹ năng nhớ, tính toán, tính nhẩm, phát triển tư duy cho học sinh Rèn luyện tính cẩn thận, chính xác, khoa học cho học sinh
2 Yêu cầu giáo dục tư tưởng, tình cảm:
Qua bài giảng, học sinh say mê bộ môn hơn và có hứng thú tìm tòi, giải quyết các vấn
đề khoa học Kỹ năg áp dụng vào cuộc sống
II Chuẩn bị:
Thầy: giáo án, sgk, thước
Trò: vở, nháp, sgk và đọc trước bài
B Thể hiện trên lớp:
I Kiểm tra bài cũ: (không)
II Dạy bài mới:
Trang 2Đặt vấn đề: Ta đã biết cách tính diện tích các đa giác, hình tròn Nhưng do
không phải mọi hình phẳng đều là đa giác, hình tròn! Khi đó, tính diện tích hình phẳng đó = cách nào?
Gv tb
để tính diện tích một đa giác,
ta chia nó thành các hình ,
hình vuông, Vậy đối với
hình phẳng bất kỳ thì ta tính
như thế nào?
8
1 Diện tích hình thang cong:
a Tam giác cong, hình thang cong:
Tam giác cong là vuông mà ta đã thay cạnh huyền bởi một đường cong
Hình thang vuông khi ta thay cạnh không vuông với đáy bởi một đường cong thì ta được một hình thang cong
NX: Mọi hình phẳng đều có thể chia thành các
Trang 3Hs đọc
GV HD học sinh tìm mối
quan hệ giữa S và đạo hàm
GVTB
Hãy nhận xét mối quan hệ
giữa x và x0? xác định miền
hình phẳng tạo nên hình
thang cong?
S(x) là diện tích hình thang
cong nào?
GV Hd học sinh so sánh diện
tích cần tính với diện tích các
26
cong, hình thang cong
b Bài toán:
Hãy tính diện tích của hình thang cong aABb giới hạn bởi đồ thị của hsố liên tục y = f(x)(f(x) ≥ 0), trục Ox, hai đường thẳng x = a và x= b?
Giải:
Ta chia [a;b] thành những đoạn con: y = f(x) là đơn điệu trong mỗi koảng con đó
Gsử: y = f(x) đơn điệu trên [a;b]
Gọi S(x) là diện tích hình thang cong bị giới hạn bởi (C): y = f(x), Ox, x = a và x = x (a<x≤b) Lấy bất kỳ x0 (a;b)
+ Nếu x0 < x < b thì S(x) - S(x0) là diện tích hình thang cong gh bởi y = f(x), Ox, x = x0; x = x
và
0 0
S x S x
f (x ) f (x)(1)
x x
Trang 4hình chữ nhật?
0
S(x) S(x )
x x
là giá trị của biểu thức nào? Từ f(x)
liên tục tại x0 ta có quan
hệ nào?
Hs kết luận mối quan hệ giữa
S(x) và f(x)?
10
Tương tự: khi x < x0 < b, ta có:
0
0
S x S x
f (x) f (x )(2)
x x
Từ (1) và (2), ta có:
0
Mà y = f(x) liên tục tại x0 nên ta có:
0
0
0
x x
0 0
S(x) S(x )
x x S'(x) f (x )
Hay S(x) là một nguyên hàm của f(x) trên [a;b]
c R: S(x) = F(x) + c Nếu S(a) = 0 ta có: S(a) = F(a) + c
c = - F(a)
Vậy: S(x) = F(b) - F(a)
Từ đó: diện tích hình thang cong aABb là:
S(x) =S(b)= F(b) - F(a)
c Định lý:
S = F(b) - F(a) là diện tích hình thang cong bị
giới hạn bởi:
y f (x) (f (x) 0) Ox
x a
x b
Với F(x) là một nguyên hàm bất kỳ của f(x) trên [a;b]
Trang 5Vậy: diện tích hình thang
cong được xác định như thế
nào?
Hs đọc Gv ghi tóm tắt
Nắm vững định nghĩa hình thang cong và công thức tính diện tích hình thang cong
III Hướng dẫn học sinh học và làm bài tập ở nhà:(1’)
Tự trình bày lại cách hình thành công thức tính diện tích hình thang cong
Đọc trước phần: Định nghĩa, tính chất và so sánh với tính chất của Nguyên hàm