TIẾT 131: LUYỆN TẬP I) Mục tiờu
- Giúp H : + Củng cố về đọc , viết các số có 5 chữ số
+ Thứ tự trong một nhúm cỏc số cú 5 chữ số
+ Làm quen với cỏc số trũn nghỡn ( từ 10.000 đến 19.000)
II: Đồ dùng dạy – học:
- GV: SGK, bảng phụ
- HS: SGK
III) Hoạt động dạy – học
A) KT bài cũ ( 4’)
- Bài 1 : ( Bài luyện tập thờm )
Viết số , đọc số của các số sau :
33.921, 75.647 , 87.585, 98.414
B) Bài mới
1.Giới thiệu bài ( 1’)
2 Thực hành ( 33’)
Bài 1:
Hàng Viết Đọc số
H: Lờn bảng làm bài ( 2 em)
Cả lớp làm vào nhỏp T: Nhận xét , chấm điểm
T: Giới thiệu trực tiếp
H: Nờu yờu cầu bài tập ( 1 em)
Tự làm bài
Trang 2N
N T C Đ
V
số
6 3 4 5 63.45
7
Sáu mươi
ba ngàn bốn trăm năm mươi bảy
4
6
4
5
3
7
9
7
5
1
2
3
3
1
5
- Bài 2 : Viết theo mẫu
- Bài 3 : Điền số
a 36.520 , 36.521, 36 522, 36.523 ,
37.524 , 36.525, 36.526
Chữa bài ( 3 em) T+H: Nhận xét , đánh giá
H: Nờu yờu cầu bài toỏn T: Hướng dẫn thực hiện H: Làm vào vở ( bỳt chỡ làm luụn sgk) Chữa bài ( 3 em)
T: Nhận xét , chấm điểm
H: Nờu yờu cầu bài toỏn ( 1em) Làm bài vào vở
Chữa bài T+H: Nhận xét , chấm điểm
Trang 3b 48 183 , 48.184 , 48.185 , 48.186 ,
48 187 , 48.188 , 48 189
c 81.317 , 81.318 , 81.319, 81.320,
81.321, 81.322, 81.323
- Bài 4 : Viết tiếp số thích hợp vào dưới
mỗi vạch
4 Củng cố - dặn dũ ( 2’)
H: Nờu yờu cầu bài tập ( 1 em) Làm bài trờn bảng ( 1 em) Làm bài vào vở ( cả lớp) Đổi vở KT chéo
T: Nhận xét , đánh giá T: Nhận xột tiết học H: Học thuộc bài