Trên cùng một nửa mặt phẳng bở là đường thẳng AB, vẽ nửa đường tròn đường kính AB và nửa đường tròn đường kính BC.. Kẻ MH vuông góc với BC H BC , đường thẳng MH cắt nửa đường tròn đư
Trang 1SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
TỈNH QUẢNG NINH
KỲ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI CẤP TỈNH NĂM 2018
Môn thi: TOÁN – Bảng A
Thời gian làm bài: 150 phút, không kể thời gian giao đề
Bài 1 (3,0 điểm)
a) Rút gọn biểu thức 32 7 2 10 33 43 3 2 13
5 2 1
b) Cho hai số dương x, y thỏa mãn 3 3 1
27
Tính giá trị của biểu thức x
y
Bài 2 (3,0 điểm)
a) Với mọi số nguyên n, chứng minh rằng : 2
n(n 2)(73n 1) 24
b) Tìm số tự nhiên n để 4 7 n
2 2 2 là số chính phương
Bài 3 (5,0 điểm)
a) Giải hệ phương trình : 2 3x 3x 2 7x 1
b) Giải hệ phương trình :
2
2
3x y 2 x 2 y 1 5 2x y y 6
Bài 4 (7,0 điểm)
Cho đoạn thẳng AB, điểm C nằm giữa hai điểm A và B Trên cùng một nửa mặt phẳng bở là đường thẳng AB, vẽ nửa đường tròn đường kính AB và nửa đường tròn
đường kính BC Lấy điểm M thuộc nửa đường tròn đường kính BC M B;M C Kẻ
MH vuông góc với BC H BC , đường thẳng MH cắt nửa đường tròn đường kính AB tại
K Hia đường thẳng AK và CM giao nhau tại E
a) Chứng minh rằng HKB CEB và 2
b) Từ C kẻ CN AB (N thuộc nửa đường tròn đường kính AB), đường thẳng NK cắt
CE tại P Chứng minh rằng NP = PE
c) Chứng minh rằng khi NE là tiếp tuyến của nửa đường tròn đường kính AB thì
Bài 5 (2,0 điểm)
Cho a, b là các số dương thỏa mãn a b 2ab 12
Tìm giá trị nhỏ nhấ của biểu thức A a2 ab b2 ab
a 2b 2a b
Trang 2ĐÁP ÁN ĐỀ HỌC SINH GIỎI LỚP 9 QUẢNG NINH 2017-2018 Câu 1.
a) Rút gọn biểu thức
3
32 7 2 10 3 43 3 2 13 2 5 2 4 1
1
27
3x 3 3 y 3 3 1 3.3x y 3 0 3x 3 y 1 3x 3 y 3 2 3 y 1 3 2 1 3x2 0
Do x, y >0 nên suy ra 3
1 x
x 3
y 27
Vậy giá trị của biểu thức x
y là 9
Câu 2
n(n 2)(73n 1) 72n n.(n 2) (n 1)n(n 1)(n 2) 24
b) Ta thử n = 1,2,3 đều không thỏa mãn Với n > 4 thì ta có
2 2 2 k 2 (9 2 ) k k 4 Đặt k=4h với h là số tự nhiên.Ta có:
x
h 3 2
x y n 4
x
y x
Vậy n = 8 là giá trị phù hợp
Câu 3.
a) ĐKXĐ: x 2
3
Phương trình
2 3x 1
Trang 3Suy ra 1 – 3x =0 x 1(TMDK)
3
Vậy phương trình có nghiệm x 1
3
b) ĐKXĐ: x 2 y 1 0. Cộng theo hai vế phương trình của hệ ta được:
x 2 2 x 2 y 1 y 1 0 (*)
Xét x 2
y 1
phương trình (*) x 2 y 1 2 0 x 2 y 1 x y 3
Thay vào 2
2x y y 6
được 2
y y 12 0 y 4 y 3 0 y 4 (Vì y 1)
Nên x = 7
Xét x 2
y 1
Khi đó x 2 2 x 2 y 1 y 1 0 phương trình vô nghiệm
Vậy hệ phương trình có nghiệm x;y 7;4
Câu 4.
Q
P N
E
K
H O' O
M
a) Ta có 0
BME BKE 90 nên BMKE nội tiếp HKB CEB mà HKB BAE (cùng phụ với HKA) nên CEB BAE
Trang 4Xét BEC và BAE có: CEB BAE và ABE chung nên đồng dạng
2
b) Xét tam giác ABN vuông tại N có NC AB
Suy ra 2
Hay BNE cân tại B BNE BEN (1)
Theo câu a thì CEB BAE mà BAE BNP CEB BNP (2).
Từ (1) và (2) PNE PEN PNE cân tại P NP PE
c) Gọi Q là giao điểm của tia BP và NE
Vì BP = BE và PN = PE nên BQ NE
NE là tiếp tuyến của (O) nên ON NE. Do đó ON // BQ BNO QBN
Mà BNO NBO QBN NBO hay BN là tia phân giác của CBQ mà NQ BQ và
NC BC nên NQ = NC Vì BQ là đường trung trực của NE nên NE 2.NQ suy ra
NE = 2.NC
Câu 5
2
a b
12 a b 2ab (a b) a b 4.
2
Khi đó
2
2
2
2 2
a b
4.
3
a b
a b
2
Vậy giá trị nhỏ nhất của biểu thức A a2 ab b2 ab
a 2b 2a b
là 8
3 khi và chỉ khi a = b = 2