1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

085 đề hsg toán 9 an giang 2013 2014

4 2 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Kỳ Thi Chọn Học Sinh Giỏi Cấp Tỉnh Thcs Năm Học 2013-2014
Trường học Sở Giáo Dục Và Đào Tạo An Giang
Chuyên ngành Toán
Thể loại Đề thi
Năm xuất bản 2013-2014
Thành phố An Giang
Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 147,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tiếp tuyến với đường tròn tại điểm A và điểm M cắt nhau tại C.. CM cắt AB tại D.. a Chứng minh rằng BM song song với OC b Tính diện tích tam giác ACD.

Trang 1

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

AN GIANG

KỲ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI CẤP TỈNH THCS

Năm học 2013-2014

Thời gian làm bài : 150 phút Ngày thi: 15/3/2014

Bài 1 (3đ) Tính

Bài 2 (4đ) Cho đa thức 5  2  2

a) Hãy phân tích đa thức P(x) – g(x) thành tích các nhân tử

b) Chứng tỏ rằng nếu x là số nguyên thì P(x) luôn chia hết cho 5

Bài 3 (4,0 đ)

Cho x ;x 1 2 0;1

a) Chứng minh rằng  2 2

b) Chứng minh rằng :  2  2 2

1 x   x  4 x  x

Bài 4(4,0 đ)

Cho hệ phương trình

3 1 x 5y 5 3

a) Giải hệ phương trình

b) Tìm một phương trình bậc nhất hai ẩn x; y nhận 1 nghiệm là nghiệm của hệ phương trình đã cho và một nghiệm là (0;0)

Bài 5 (5,0 đ)

Cho đường tròn tâm O đường kính AB = 4 cm Lấy một điểm M trên đường tròn sao cho  0

BAM  30 Tiếp tuyến với đường tròn tại điểm A và điểm M cắt nhau tại

C CM cắt AB tại D

a) Chứng minh rằng BM song song với OC

b) Tính diện tích tam giác ACD

Trang 2

ĐÁP ÁN ĐỀ THI HỌC SINH GIỎI AN GIANG NĂM 2013-2014 Bài 1.

n n 1

n n 1

 

 

 

1 100 11

Bài 2

2a.

2

P(x) x x;g(x) x 4 x 1 x

P(x) g(x) x x x 4 x 1 x

x x x 5x 4 x

x x x 5x 4x 5x 5x

5x x 1 5x(x 1)(x 1)

Vậy P(x)  5x(x 1)(x 1)  

2b.

Theo trên P(x) g(x)   5x(x 1)(x 1)   luôn chia hết cho 5 với mọi số nguyên x

Mặt khác  2   2         

nguyên liên tiếp  g(x) chia hết cho 5

P(x)  g(x) 5x(x   1) luôn chia hết cho 5

Câu 3

Do x 1 0;1  x 1  1  0; 3x 1  1  0

Vậy 2  2    

Trang 3

Hay   2

1 x   4x dấu bằng xảy ra khi x 1  1

3b

 

x , x 0;1 x x ;x x

    Ta được 2 2

Xét

2

1 2 x x x x 4 x x

Vậy  2  2 2

1 x   x  4 x  x

Dấu “=” xảy ra khi

2

1 1 2

1 2

x x

1 x x 0

 

   

hoặc x 1  1;x 2  0

Câu 4

4a.

3 1 x 5y 5 3

5x 15y 5 15

3 3 x 15y 15 3 3

5x 15y 5 15

(5 3 3)x 5 3 3

5x 15y 5 15

5 3 3

x

2 3

x 1 3

5(1 3) 15y 5 15

x 1 3

 

 

  

 

  

 

 

Trang 4

4b Phương trình bậc nhất hai ẩn có dạng ax  by  c

Phương trình có nghiệm (0;0) suy ra c = 0

Phương trình có nghiệm 1  3; 1   5 a 1  3  b   1 5  0

Ta có nhiều phương trình như thế nên có thể chọn a   1 5;b   1 3 vậy một phương trình thỏa đề bài đó là: 1  5 x  1  3 y  0

Câu 5

D

C

M

B O

A

5a

Theo đề bài ta có  0

BAM  30 , tam giác AMB vuông tại M (do góc nội tiếp chắn nửa đường tròn )  0

MBO 60 (*)

Tam giác MOB cân có  0

B  60 nên tam giác MOB đều  0

AOM 120

CA, CM là hai tiếp tuyến cùng xuất phát từ điểm C nên CO là đường phân giác của góc ACM , hay CO là phân giác của góc   0

AOM  COA  60 (**)

Từ (*) và (**) suy ra BM song song OC ( góc đồng vị)

5b

Nhận xét: Ba tam giác OAC, OMC và OMB là ba tam giác vuông bằng nhau do có một cạnh góc vuong bằng nhau và một góc nhọn bằng nhau vậy S ACD  3S ACO

Tam giác ACO vuông có cạnh góc vuông OA = 2 cm ;

AOC  60  AC  OA tan 60  2 3

ACO

Vậy diện tích tam giác ACD là 2

ACD

S  6 3 (cm )

Ngày đăng: 30/10/2023, 14:03

w