1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

014 đề hsg toán 9 bắc giang 2016 2017

6 1 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề Thi Học Sinh Giỏi Cấp Thành Phố Năm Học 2016-2017 Môn: Toán Lớp 9
Trường học Phòng GD&ĐT TP. Bắc Giang
Chuyên ngành Toán
Thể loại Đề Thi
Năm xuất bản 2016-2017
Thành phố Bắc Giang
Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 370,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Trên nửa mặt phẳng bờ AB có chứa nửa đường tròn vẽ tiếp tuyến Ax với nửa đường tròn, trên Ax lấy M sao cho AM > R.. Từ M vẽ tiếp tuyến MC với nửa đường tròn, từ C vẽ CH vuông góc với AB,

Trang 1

PHÒNG GD&ĐT

TP BẮC GIANG

ĐỀ THI HỌC SINH GIỎI CẤP THÀNH PHỐ

NĂM HỌC 2016-2017

Môn: Toán lớp 9 Thời gian làm bài: 150 phút

Bài 1: (5 điểm)

a Cho biểu thức M=a a b b a b

   với a, b > 0 và ab Rút gọi M và tính giá trị biểu thức M biết 1 a 1 b2 ab 1

b Tìm các số nguyên a, b thoả mãn 5 4 18 2 3

a b  a b  

c Cho a, b, c thỏa mãn abc 7 ; a b c  23 ; abc 3

Tính giá trị biểu thức H= 1 1 1

abc  bca  cab

Bài 2: (4,5 điểm)

a Tính giá trị của biểu thức N= 4 3 4 3 27 10 2

4 13

b Cho a, b là số hữu tỉ thỏa mãn a2b2 2 a b 2+(1 ab)2 4ab

Chứng minh 1 ab là số hữu tỉ

c Giải phương trình x2  x  4 2  x  1 1   x

Bài 3: (3,5 điểm)

a Tìm tất cả các cặp số nguyên (x;y) thoả mãn x5y2 xy21

b Cho a, b, c>0 thỏa mãn abc=1 Chứng minh

2

ab a   bc b   ca c  

Bài 4: (6 điểm) Cho nửa đường tròn (O;R) đường kính AB Trên nửa mặt phẳng

bờ AB có chứa nửa đường tròn vẽ tiếp tuyến Ax với nửa đường tròn, trên Ax lấy

M sao cho AM > R Từ M vẽ tiếp tuyến MC với nửa đường tròn, từ C vẽ CH vuông góc với AB, CE vuông góc với AM Đường thẳng vuông góc với AB tại

O cắt BC tại N Đường thẳng MO cắt CE, CA, CH lần lượt tại Q, K, P.

a Chứng minh MNCO là hình thang cân

b MB cắt CH tại I Chứng minh KI song song với AB

c Gọi G và F lần lượt là trung điểm của AH và AE Chứng minh PG vuông góc với QF

Bài 5: (1 điểm) Tìm số nguyên dương n lớn nhất để A= 427 + 42016 + 4n là số chính phương

Họ tên thí sinh SBD:

Trang 2

Câu Nội Dung Điểm

a/

-Ta có

   

+ Nếu a>b>0

ab

M

+ nếu 0<a<b

ab

M

0,75

0,25

0,25

0,25

b/

1,5đ

18 2 3

5 5 2 4 4 2 18 2 36 2 3 6

18 2 36 2 9 2 3 6

 

 

-Vây ta có

2 2

2 2

2 2

3

2

2b vào 3a2  6b2  a 0 t

0,5

0,25

0,75

Trang 3

Ta có b=0 (loại) ; b=2 (thoã mãm) , vậy a=3 Kết luận

c/

abc7 ; a b c  23 nên abbcca 13

abc  bca   cab

=

    

1

3 7 13 1 1

0,25

0,75

1,0

a/

1,5đ N= 2( 4 3 4 3 ) 25 10 2 2

8 2 13

(4 3) 2 4 3 4 3 (4 3)

 

2 2

( 4 3 4 3 )

0,25

0,5

0,5

b/

 

 

2

2

(GT) a b 2(ab 1) (a b) 1 ab 0

a b 2(a b) (1 ab) (1 ab) 0

a b (1 ab) 0 (a b) -(1 ab)=0 (a b) 1 ab a b 1 ab Q;vi:a;b Q.KL

0,25 0,5 0,25 0,5

c/

1

x  (*).

2

 xx12 2xx 1 3 0

0,5

Trang 4

2

2

1 9 6

2 2

7 10 0

5

x

x x

x x

x

 

        

   

 

 

0,5

0,25

a/

1,75đ Ta có x5 y2 xy2   1 x5  1  xy2  y2  0

1 0

1

x

 

 

    

*Nêu x4x3x2  x 1 y2  4x4 4x34x24x 4 (2 )y 2

Ta có

2 2

        

Vậy ta có (2x2 x) 2 2y2*

Ta có 2x2  x 22  (2 )y 2  5x2  0, Vậy ta có 2y2 2x2  x 2 **2

Từ * và ** ta có

2

Nếu 2y2  (2x2  x 1) 2  x2  2x   3 0 x2  2x 3 0 

1 ( 1)( 3) 0

3

x

x



      

-Nếu 2y2  (2x2  x 2) 2   5x2   0 x  0 y2   1 y 1

Kết luận

0,25

0,25

0,25

Trang 5

1,75đ  x y z  2 3x2y2z2 nên với x,y,z>0 ta có

3

x y z   xyz , áp dụng ta có

3

4

áp dụng ta có

c

a

b

3

3

2

0,5

0,5

0,25

T G F

Q E

O

K

I

H

N

C M

B A

Trang 6

Ta có MA=MC ( ), OA=OC ( ) nên MO là trung trực của AC

//

NOB

MNBO là hình thang cân

0,75

0,75

b/

90 ;

2

2

0,5

0,5 0,5 0,5

c/

//

QF IO

-Chưng minh O là trục tâm tam giác GIP

0,75 0,75 0,5

Ta có 1 4 1989 4n27

  >4n 27 (2n 27 2)

1989 27

0,25

0,5

0,25

Ngày đăng: 26/10/2023, 10:41

w