Gọi I là tâm đường tròn nội tiếp tam giác ABC.. Đường tròn đường kính AB cắt đoạn CEtại P, đường tròn đường kính AC cắt đoạn BK tại Q.. Câu 18.Cho tam giác ABCvuông tại A có AC 7.Biết đ
Trang 1SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
BẮC GIANG
ĐỀ CHÍNH THỨC
KỲ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI TỈNH LỚP 9
NĂM HỌC 2021-2022 Môn thi: TOÁN
Thời gian: 120 phút
I Phần trắc nghiệm
Câu 1.Cho
2 1 3 2 4 3 101 100 a b c với a b c, , là các số tự nhiên và blà số nguyên tố Giá trị của a b c bằng
Câu 2.Cho đường tròn O ngoại tiếp tam giác đều ABC.Gọi Mlà điểm thuộc cung nhỏ
BCcủa đường tròn O .Biết MA6cm MB, 4cm.Độ dài đoạn thẳng MCbằng :
Câu 3.Biết m0là giá trị của tham số mđể hệ phương trình
1
2 1
mx y
Khi đó giá trị của 3m0 1bằng
Câu 4.Biết đường thẳng y3x m cắt trục hoành tại điểm A,cắt trục tung tại điểm B. Tập hợp tất cả các giá trị của tham số mđể diện tích tam giác OABbằng 6 (O là gốc tọa độ) là
Câu 5.Có tất cả bao nhiêu số nguyên tố psao cho các số p 2và p 4đều là số nguyên
tố ?
Câu 6.Gọi S là tập hợp tất cả các giá trị của tham số mđể tích các hệ số góc của hai đường thẳng ym1x2021và y mx 2022(với m1,m0)bằng 6 Tính tổng các phần tử của S
Câu 7.Cho đường tròn O ,có đường kính 10cmvà hai điểm A B, thuộc đường tròn (O)
sao cho độ dài cung nhỏ ABbằng
1
6chu vi đường tròn O Tính khoảng cách từ O đến dây cung AB
5 3
2
Trang 2Câu 8.Cho đường tròn tâm O, bán kính R 8cmtiếp xúc ngoài với đường tròn tâm I, bán kính r 2cm Đường thẳng tiếp xúc với đường tròn O và I ở trên lần lượt tại hai điểm phân biệt A B, Tính độ dài đoạn thẳng AB
A AB cm B AB cm C AB cm D AB cm
Câu 9 Cho điểm M x y 0 ; 0(với x 0 0)thuộc đường thẳng y x 3thỏa mãn x02y02 17 Giá trị của biểu thức x02x y0 0bằng
Câu 10.Biết x y0 ; 0là nghiệm của hệ phương trình
Giá trị của x0 3y0là
Câu 11.Cho biểu thức f x x3 12x 62022.Biết a 34 80 3 80 4 , giá trị của
f a là một số tự nhiên có chữ số tận cùng là :
Câu 12.Cho x y, là các số thực thay đổi Tìm tất cả các số thực mđể giá trị nhỏ nhất của
F m x y m mx y
đạt giá trị lớn nhất
Câu 13.Khi hệ phương trình
2
(m là tham số) có nghiệm duy nhất là
x y0 ; 0 Giá trị nhỏ nhất của biểu thức x0 y02là
Câu 14.Cho đường thẳng d :y2x m và parabol P y x: 2 Tìm tất cả các giá trị của tham số mđể đường thẳng d cắt parabol P tại hai điểm phân biệt :
Câu 15.Cho ABCcó BAC 40 Gọi I là tâm đường tròn nội tiếp tam giác ABC Tính
số đo BIC
Câu 16.Cho tam giác ABCnhọn, có BK(K thuộc AC) và CE (E thuộc AB) là các đường cao Đường tròn đường kính AB cắt đoạn CEtại P, đường tròn đường kính AC cắt đoạn
BK tại Q Biết PAQ60 và AP 5cm Tính độ dài đoạn thẳng PQ
Trang 37,5 2,5 5 10
A PQ cm B PQ cm C PQ cm D PQ cm
Câu 17.Nghiệm xcủa phương trình
8088
Câu 18.Cho tam giác ABCvuông tại A có AC 7.Biết độ dài các đường trung tuyến kẻ
từ đỉnh B C, của tam giác ABCbằng nhau Tính chu vi của tam giác ABC
Câu 19.Số nghiệm của phương trình x2 8x 7 x 2 5 0
là
Câu 20 Gọi A B, là các số thực sao cho
2
x x x x với mọi x1,x3
Giá trị của A 2Bbằng
II Phần tự luận
Câu 1.
1) Cho biểu thức
2
P
0 1
x x
a) Rút gọn biểu thức P
b) Tìm các giá trị của xđể
19
3
P x
2) Tìm tất cả các giá trị của tham số mđể phương trình x 3x22m1x m 2 0
có ba nghiệm phân biệt x x x1 , , 2 3thỏa mãn x12x22x32 91
Câu 2.
a) Giải phương trình 2x2 21x 55 3x 8 x 1 5x 5
b) Cho x y, là các số nguyên khác 1thỏa mãn
4 1 4 1
là một số nguyên Chứng minh rằng x y 4 12 1chia hết cho y 1
Câu 3 Cho tam giác ABCvuông tại A AB AC có đường cao AH(H thuộc BC)
Đường tròn tâm A, bán kính AHcắt đường thẳng AHtại điểm thứ hai là E (E khác H)
và cắt đoạn ABtại D Qua điểm Bkẻ tiếp tuyến với đường tròn A tại F Fkhác H),
Trang 4tiếp tuyến này cắt tia CA tại G Trên cung nhỏ DHcủa đường tròn A lấy điểm M (M khác H D, ), tiếp tuyến với đường tròn A tại M cắt đường thẳng BC BG, lần lượt tại P và
Q Tia BM cắt đường tròn A tại N (N khác M)
a) Gọi I là hình chiếu vuông góc của H lên đường thẳng AB.Chứng min rằng bốn điểm A I M N, , , cùng thuộc một đường tròn và tia IHlà tia phân giác của MIN
b) Gọi K L, lần lượt là giao điểm của đường thẳng ABvới các đường thẳng EM EN, Chứng minh rằng đường thẳng HLsong song với đường thẳng EKvà
GQ CP GF BC
Câu 4.Cho các số thực dương a b c, , thỏa mãn ab bc ca 3abc Tìm giá trị nhỏ nhất của
biểu thức
ĐÁP ÁN TRẮC NGHIỆM: học sinh tự giải
TỰ LUẬN
3) Cho biểu thức
2
P
0 1
x x
c) Rút gọn biểu thức P
Ta có :
2
2
P
d) Tìm các giá trị của xđể
19
3
P x
Ta có :
36( ); 9( )
x
x
4) Tìm tất cả các giá trị của tham số mđể phương trình
x 3x2 2m 1x m 2 0có ba nghiệm phân biệt x x x1 , , 2 3thỏa mãn
2 2 2
1 2 3 91
x x x
Trang 5Phương trình luôn có nghiệm x 3 3 Để phương trình có ba nghiệm phân biệt thì phương trình x22m1x m 2 0có hai nghiệm phân biệt khác 3
Tức là
2 2
3 2 6 *
m
Theo Vi-et ta có :
1 2
2
1 2
2
2 2 2
1 2 3 91 1 2 2 1 2 82
x x x x x x x
13
3
m
m
Vậy
13
;3 3
m
là các giá trị cần tìm
Câu 2.
c) Giải phương trình 2x2 21x 55 3x 8 x 1 5x 5
ĐKXĐ:
8 3
x
Phương trình tương đương
2
2
5( )
3
8
x
x
Vậy
3;5;8
S
d) Cho x y, là các số nguyên khác 1thỏa mãn
4 1 4 1
là một số nguyên Chứng minh rằng x y 4 12 1chia hết cho y 1
Đặt
;
với a c, ; ,b d *và a b; 1; ;c d 1
Ta có
4 1 4 1
,
Trang 6Suy ra
Vì , 1; ; 1
d b
b d
mà a b, 1 b 1 x4 1y 1
Ta có x y4 12 1 x y4 12 x4 x4 1 x y4 12 1x4 1
Vì y12 1 y2 1M y 1và x4 1 y 1 x y4 12 1chia hết cho y 1
Câu 3 Cho tam giác ABCvuông tại A AB AC có đường cao AH(H thuộc BC) Đường tròn tâm A, bán kính AHcắt đường thẳng AHtại điểm thứ hai là E (E khác H) và cắt đoạn ABtại D Qua điểm Bkẻ tiếp tuyến với đường tròn A tại F Fkhác H), tiếp tuyến này cắt tia CA tại G Trên cung nhỏ DH của đường tròn A lấy điểm
M (M khác H D, ), tiếp tuyến với đường tròn A tại M cắt đường thẳng BC BG, lần lượt tại P và Q Tia BM cắt đường tròn A tại N (N khác M)
Trang 7K I
N
Q
P
G
F
D
E
H
B
M
c) Gọi I là hình chiếu vuông góc của H lên đường thẳng AB.Chứng min rằng bốn điểm A I M N, , , cùng thuộc một đường tròn và tia IHlà tia phân giác của
MIN
Áp dụng hệ thức lượng trong tam giác vuông AHBcó BI B BH 2
Áp dụng phương tích đường tròn ta có :
2
BM BN BH BI BA BM BN
BN BA
Xét BIMvà BNAcó : ABNchung và
BI BM
BN BA nên BIM∽ BNA c g c( )
mà BIM AIM 180
180
là tứ giác nội tiếp
mà AMNcân tại A nên
Do đó IHlà tia phân giác của MIN
Trang 8d) Gọi K L, lần lượt là giao điểm của đường thẳng ABvới các đường thẳng
,
EM EN Chứng minh rằng đường thẳng HLsong song với đường thẳng EK
và GQ CP GF BC. .
Ta có HIL HNL 180 nên tứ giác HILN nội tiếp
Suy ra
Ta có BAlà phân giác, là đường cao của BGCnên BGCcân tại G nên C G 1
Do đó CPA180 C CAP180 PAQ CAPGAQ CPAGAQ 2
Từ (1) và (2) suy ra
2
Áp dụng hệ thức lượng ta có GF BG GA. 2 GF BC GA. 2 GQ CP GF BC. .
Câu 4.Cho các số thực dương a b c, , thỏa mãn ab bc ca 3abc Tìm giá trị nhỏ nhất
của biểu thức
Từ giả thiết ta có
1 1 1
ab bc ca abc
a b c
Áp dụng bất đẳng thức Bunhiacopxki ta có :
a b
2 2 2
Tương tự :
;
Do đó
P
Áp dụng BĐT Cauchy-schwaz ta có :
P
Lại áp dụng BĐT Bunhiacoxki
Trang 91 1 1 1 1 1 1 1 1 9 3 2
2
3 2
P
Vậy GTNN của Pbằng
3 2
2 Đạt được khi a b c 1