1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

054 đề hsg toán 9 thanh hóa 2013 2014

6 2 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề Thi Chọn Học Sinh Giỏi Cấp Tỉnh Năm Học 2013 - 2014
Trường học Sở Giáo Dục Và Đào Tạo Thanh Hóa
Chuyên ngành Toán
Thể loại Đề thi
Năm xuất bản 2014
Thành phố Thanh Hóa
Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 290,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Rút gọn biểu thức A.. Tìm giá trị lớn nhất của A.. Đường thẳng đi qua C và vuông góc với AO cắt nửa đường tròn đã cho tại D.. Tiếp tuyến của nửa đường tròn đã cho tại M cắt đường thẳng C

Trang 1

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

THANH HOÁ

ĐỀ THI CHÍNH THỨC

KỲ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI CẤP TỈNH

Năm học 2013 - 2014 Môn thi: TOÁN - Lớp 9 THCS

Thời gian: 150 phút (không kể thời gian giao đề)

Ngày thi: 21/03/2014 (Đề thi có 01 trang, gồm 05 câu)

Câu I (4,0 điểm): Cho biểu thức

1 Rút gọn biểu thức A

2 Cho 1x  1y 6 Tìm giá trị lớn nhất của A

Câu II (5,0 điểm).

1.Cho phương trình 2 2 2 2 2 4 0

có hai nghiệm thực phân biệt x1, x2 thỏa mãn x 2x x1x 151m

2 1

2 2

2 1

2 Giải hệ phương trình x y z4 4 41

  

Câu III (4,0 điểm).

1 Tìm tất cả các cặp số nguyên dương (a; b) sao cho (a + b2) chia hết cho (a2b – 1)

2 Tìm x,y,zN thỏa mãn x 2 3  yz

Câu IV (6,0 điểm) : Cho nửa đường tròn tâm O đường kính AB Một điểm C cố

định thuộc đoạn thẳng AO (C khác A và C khác O) Đường thẳng đi qua C và vuông góc với AO cắt nửa đường tròn đã cho tại D Trên cung BD lấy điểm M (M khác B và M khác D) Tiếp tuyến của nửa đường tròn đã cho tại M cắt đường thẳng CD tại E Gọi F là giao điểm của AM và CD

1 Chứng minh tam giác EMF là tam giác cân

2 Gọi I là tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác FDM Chứng minh ba điểm

D, I, B thẳng hàng

3 Chứng minh góc ABI có số đo không đổi khi M di chuyển trên cung BD

Câu V (1,0 điểm) : Cho x, y là các số thực dương thoả mãn x + y = 1

Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức B 3 1 3 1

xy

x y

HẾT

Số báo danh

Trang 2

LỜI GIẢI Ở TRANG 3

Trang 3

Câu Ý Lời giải (vắn tắt) Điểm

I

(4,0đ)

1 (2,5đ) Điều kiện: xy 1

           

xy 1 1 xy

xy 1 1 xy

           

1,25 2

(1,5đ) Theo Côsi, ta có: 6 1x  1y 2 1xy  1xy 9

0,50 Dấu bằng xảy ra  1x  1y  x = y = 1

Vậy: maxA = 9, đạt được khi : x = y = 1

II

(5,0đ)

1 (2,5đ)

PT đã cho có hai nghiệm phân biệt có điều kiện:

0 '

Với m 0 theo Vi-et ta có: 

4 2

2 4

2 2 1 2 1

m m

x x

m x

x

Ta có x 2x x1x 151mx x 2 2x x x1x 151m

2 1 2 1

2 2 1 2

1

2 2

2 1

m m

m m

1 4 2

1 4

6

1

2

15

1 2 4

1 6

4

1

m

m m

m

m 4 

do m 0  t 0

0,50

12

4 15

1 2

1 6

1

t

t t

t

Với t   4 ta có  4   4  m  2

m

0,25 2

(2,5đ)

Ta có:

xyz       x y2 2y z2 2 z x2 2 =

= 2 2 2 2 2 2 2 2 2 2 2 2

x y y z y z z x z x x y

xyyz yzzx zxxy

0,50 0,50 0,50

Trang 4

= xyz (x + y + z) = xyz ( vì x + y + z = 1).

x y z

 

  

 Vậy nghiệm của hệ phương trình là: 1; 1; 1

0,50

III

(4,0đ)

1 (2,0đ)

Giả sử (a + b2)  (a2b – 1), tức là: a + b2 = k(a2b – 1), với k

 * 

 a + k = b(ka2 – b)  a + k = mb (1)

Ở đó m   mà: m = ka2 – b  m + b = ka2 (2) 0,50

Từ (1) và (2) suy ra: (m – 1)(b – 1) = mb – b – m + 1 

 (m – 1)(b – 1) = (a + 1)(k + 1 – ka) (3)

Do m > 0 (điều này suy ra từ (1) do a, k, b > 0) nên m  1 (vì m  )

Do b > 0 nên b – 1  0 (do b  )  (m – 1)(b – 1)  0

Vì thế từ (3) suy ra: (a + 1)(k + 1 – ka)  0 0,50 Lại do a > 0 nên suy ra: k + 1 – ka  0  k + 1  ka  1

 k(a – 1) (4)

Vì a – 1  0 (do a  , a > 0) và k  , k > 0 nên từ (4) có:

a 1 k(a 1) 0

a 2 k(a 1) 1

k 1

 

  

- Với a = 1 Thay vào (3) ta được: (m – 1)(b – 1) = 2 

m 1 2

b 3

m 1 1

b 1 2

  

 

    

 

 

 

 Vậy, trường hợp này ta có: a = 1, b = 2 hoặc a = 1, b = 3 0,25

- Với a = 2 (vì k = 1) Thay vào (3) ta có: (m – 1)(b – 1) =

0  b 1

m 1

 

Khi b = 1, ta được: a = 2, b = 1

Khi m = 1: Từ (1) suy ra a + k = b  b = 3 Lúc này được:

Tóm lại, có 4 cặp số (a; b) thỏa mãn bài toán là: (1; 2), (1;

2 (2,0đ)

Ta có x 2 3  yzx 2 3 yz 2 yz

xyz  2 3  2 yz  xyz2 4 3 xyz  12  4yz

 (1)

0,50

TH1 Nếu xyz 0 Ta có  

x y z

z y x yz

4

12 4

3

2

(2) 0,50

Trang 5

vô lý ( do x,y,zN nên vế phải của (2) là số hữu tỷ )

TH2 xyz 0 khi đó  

3

0 1

yz

z y x

Giải (3) ra ta được 

 3 4

z

 1 4

z

IV

(2.5đ)

2 (2.5đ)

D E

M I

H F

A

Ta có M thuộc đường tròn tâm O đường kính AB (giả thiết) nên AMB 90   0 (góc nội tiếp chắn nửa đường tròn) hay FMB 90   0

Mặt khác FCB 90   0 (giả thiết).Do đó FMB FCB 180     0 Suy ra BCFM là tứ giác nội tiếp  CBM EFM 1      (vì cùng bù với CFM)

Mặt khác CBM EMF 2      (góc nội tiếp; góc tạo bởi tiếp tuyến và dây cung cùng chắn AM) Từ (1) và (2)

EFM EMF

Suy ra tam giác EMF là tam giác cân tại E

(Có thể nhận ra ngay EMF MBA MFE  nên suy ra EMF cân)

0,50 0,50

0,50 0,50 0,50

Gọị H là trung điểm của DF Suy ra IH  DF và DIH  DIF  3

2

Trong đường tròn  I ta có: DMF và DIF lần lượt là góc nội tiếp và góc ở tâm cùng chắn cung DF Suy ra  1 

DMF DIF

2

 (4).

Từ (3) và (4) suy ra DMF DIH    hay DMA DIH   

Trong đường tròn  O ta có:  DMA DBA   (góc nội tiếp cùng chắn DA)

Suy ra DBA DIH   

Vì IH và BC cùng vuông góc với EC nên suy ra IH // BC

Do đó DBA HIB 180     o  DIH HIB 180   o  Ba điểm

D, I, B thẳng hàng

0,50 0,50

0,50 0,50 0,50

Vì ba điểm D, I, B thẳng hàng ABI ABD     1

2sđAD

Mà C cố định nên D cố định  1

2sđAD không đổi 0,50

Trang 6

Do đó góc ABI có số đo không đổi khi M thay đổi trên

V(1đ)

1 2xy

B

xy 1 3xy xy xy(1 3xy) (x y) 3xy(x y)

Theo Côsi: xy (x y)2 1

0.25

Gọi Bo là một giá trị của B, khi đó, tồn tại x, y để:

o

1 2xy B

xy(1 3xy)

 3Bo(xy)2 – (2 + Bo)xy + 1 = 0 (1)

Để tồn tại x, y thì (1) phải có nghiệm xy   = Bo2 – 8Bo

+ 4  0  o

o

B 4 2 3

B 4 2 3

  

 



0.25

Để ý rằng với giả thiết bài toán thì B > 0 Do đó ta có:

o

B   4 2 3 Với

   

o o

o

 

2

0.25

0.25

Ngày đăng: 30/10/2023, 14:03

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w