Phân tích trái phiếu3.1 Ước định giá trái phiếu Dướiư gócư độư tàiư chính:ư Giáư tráiư phiếuư tạiư một ư thờiư điểm ư chínhư làư giáư trịư hiệnư tại ư củaư cácư khoảnư thuư từư tráiư ph
Trang 1Ch ương 7 ng 7
PH N T CH V ÂN TÍCH VÀ ĐẦU TƯ ÍCH VÀ ĐẦU TƯ À ĐẦU TƯ ĐẦU TƯ U T Ư
CH ỨNG KHOÁN NG KHO N ÁN
Trang 2I M ục tiêu, nội dung và qui trình
phân tích chứng khoán
(1) Mục tiêu: Lùa chän ® îc p/a ®Çu t hiÖu qu¶: Tèi ®a
ho¸ lîi nhuËn, tèi thiÓu ho¸ rñi ro
Trang 3Ra quyết định đầu tư
Trang 4Phõn tớch kỹ thuật
đồ thị, dạng thức đồ thị Khối l ợng giao dịch
Chỉ số
Thông tin cơ bản
Nhận định xu thế giá
Trang 5II Cơ sở dữ liệu của phân tích chứng khoán
Các chỉ tiêu vĩ mô nền kinh tế
Cơ sở dữ liệu ngành
Cơ sở phân tích công ty
Trang 6III Phân tích trái phiếu
3.1 Ước định giá trái phiếu
Dướiư gócư độư tàiư chính:ư Giáư tráiư phiếuư tạiư một ư
thờiư điểm ư chínhư làư giáư trịư hiệnư tại ư củaư cácư khoảnư thuư từư tráiư phiếuư quyư vềư thờiư điểmư tínhư toán
vốn gốc
Giá?
Trang 7C P
C & M C
) 1
C r
C r
C P
) 1
( )
1 (
) 1
( )
1
C«ng thøc:
Trang 8C P
1 ( 1 ) ( 1 )
Trang 9Tạiưsaoưph iưướcưđịnhưgiáưtráiưphiếu? ải ước định giá trái phiếu?
Để trả lời câu hỏi: Nên mua hay không nên mua trái phiếu? (Nên đầu tư hay không?) ư hay không?) u t hay không?)
So sánh giá ớc định với giá thị tr ờng của trái phiếu:
Nếu P đ > P TT → nên mua
Nếu P đ < P TT → không nên mua
Nếu P đ = P TT → có thể mua
Tại sao?
Trang 10-ư Vàoư đầuư nămư thứư 3,ư khiư giáư thịư trườngư hiệnư hànhư củaư tráiư phiếuư đangư làư 96.200VND/TP ,ư mộtư ngườiư
đầuưtư ưdựưđịnhưđầuưtư ưvàoưloạiưTPưnàyưvớiưlãiưsuấtư ư dự định đầu tưư vào loại TP này với lãi suất ư dự định đầu tưư vào loại TP này với lãi suất kỳưvọngư12%/năm.
Trang 11C P
3 3
2
000
100
%) 12 1
(
000
10
%) 12 1
(
000
10
%) 12 1
(
000
- Để đ a ra lời khuyên ta phải ớc định giá trái phiếu
Với M = 100.000; C = 100.000*10%=10.000; r=12%
n = 3 (vì trái phiếu còn 3 năm nữa thì đáo hạn)
Trang 123.2 Các đại l ợng chủ yếu đo l ờng
mức sinh lời của trái phiếu
(1)Lãiưsuấtưdanhưnghĩa
Làưmứcưlãiưsuấtưđượcưxácưđịnhưtrênưcơưsởưlãiưtráiư phiếuưhàngưnămưvàưmệnhưgiáưtráiưphiếuư
Côngưthức
Lãi suất danh nghĩa
Tiền lãi trái phiếu hàng năm
Mệnh giá trái phiếu
Trang 13(2) L i suất hiện hành ãi suất hiện hành
Làưmứcưđộưsinhưlờiưcủaưtráiưphiếuưđượcưxácưđịnhư trênư cơư sởư lãiư tráiư phiếuư hàngư nămư vàư giáư tráiư phiếuưhiệnưhànhưtrênưthịưtrường
Côngưthức
Lãi suất hiện hành
Tiền lãi trái phiếu hàng năm
Giá trái phiếu hiện hành
Trang 14(3) L i suÊt hoµn vèn néi bé ( ·i suÊt hiÖn hµnh IRR)
Là mức LS mà nếu lấy LS đó làm LS chiết khấu thì sẽ làm cho giá trị hiện tại của các khoản thu từ đầu tư vào
Trang 15(3) L i suất hoàn vốn nội bộ (tiếp) ãi suất hiện hành
nội bộ biến động ng ợc chiều.
ưưưưưưưưưưư(1)ưPhươngưphápưthửưvàưxửưlýưsaiưsố
ưưưưưưưưưưư(2)ưPhươngưphápưđồưthị
ưưưưưưưưưưư(3)ưPhươngưphápưnộiưsuy
Trang 16B1: Xác định GTHT thuần của khoản đầu tư:
Hay:
m n
r
CF r
CF r
(
) 1
( )
1
2 1
m
n t
Trang 171 2
1 1
)
(
NPV NPV
r r
NPV r
Trang 18(4) L i suất đáo hạn (YTM) ãi suất hiện hành
Làưmứcưlãiưsuấtưnếuưlấyưl/sưđóưlàmưl/sưchiếtưkhấuưthìưlàmư choư giáư trịư hiệnư tạiư củaư cácư khoảnư thuư phátư sinhư từư tráiư phiếuư từưkhiưmuaưđếnưkhiưTPưđáoưhạn ưbằngưgiáưmuaưtráiư phiếu
Vềư bảnư chất:ư L/sư đáoư hạnư làư mứcư l/sư hoànư vốnư trungư bìnhư củaư tráiư phiếuư khiư muaư tráiư phiếuư vàư nắmư giữư choư
đếnưkhiưđáoưhạn.
ĐiểmưkhácưnhauưcơưbảnưgiữưIRRưvàưYTMưlàưthờiưkỳưtínhư toán.ư
Trang 19Công thức:
m
n t
Trang 201 2
1 1
)
(
NPV NPV
r r
NPV r
Trang 21Ví dụ: LS hoàn vốn và l/s đáo hạn
của trái phiếu
giáư 97.000đ, ư dựưđịnhưsauư2ưn mưôngưtaưsẽưbánưđượcưvớiư ăm thứ 3 với giáư 101.000 đ/TP.ư Xácư địnhư lãiư suấtư hoànư vốnư củaư kho nưđầuưtưưtrên? ải ước định giá trái phiếu?
b.ư N uư nh ư ếu nhà đầu tư A mua trái phiếu này và không à đầu tư A mua trái phiếu này và không đầu tư A mua trái phiếu này và không uư t ư Aư muaư tráiư phiếuư n yư v ư khôngư ư dự định đầu tưư vào loại TP này với lãi suất à đầu tư A mua trái phiếu này và không à đầu tư A mua trái phiếu này và không bánưm ưn mưgi ưchoư à đầu tư A mua trái phiếu này và không ắm giữ cho đến khi đáo hạn ữ cho đến khi đáo hạn đếu nhà đầu tư A mua trái phiếu này và không nưkhiư áoưh n.ư đ ạn Xácư định lãi nhưlãiư
su tưđáoưh nưc aưkho nư ất đáo hạn của khoản đầu tư trên? ạn ủa khoản đầu tư trên? ải ước định giá trái phiếu? đầu tư A mua trái phiếu này và không ư dự định đầu tưư vào loại TP này với lãi suất uưt ưtrên?
Trang 22CF r
( )
1 (
Trang 23Thay sè:
97000 )
1 (
111000 )
1 (
NPV
% 24
12 3
, 2004 417
%) 12
% 13 (
12 0 1
(
111000 )
12 0 1
97000 )
13 0 1
(
111000 )
13 0 1
Trang 24b Xác định YTM?
Trang 25(5) L i suÊt kú h¹n (R ·i suÊt hiÖn hµnh e)
L·i tr¸i phiÕu + Møc lêi/lç vÒ vèn
Gi¸ mua tr¸i phiÕu
Trang 26(5) L i suÊt kú h¹n (R ·i suÊt hiÖn hµnh e)
ViÕtl¹ic«ngthøcta®îc:
t
t t
C
R 1
Hay
g c
Trang 273.3 Mối quan hệ giữa l i suất thị tr ờng, ãi suất hiện hành
giá TP và các l i suất của TP ãi suất hiện hành
Giáưtráiưphiếuưvàưlãiưsuấtưthịưtrườngưbiếnưđộngưngượcư chiều.ư Tạiưsao?
KhiưLSTTưư>ưLSDNPưư<MGưưLSHHư>ưLSDN
KhiưLSTTư<ưLSDNPưư>ưMGưưLSHHư<ưLSDN
Trang 314.2 Ước định giá cổ phiếu
đầuưtưưvàoưcổưphiếuưmangưlại
Trang 32a. Tr êng hîp ®Çu t ng¾n h¹n: Mua vµ n¾m
gi÷ trong n n¨m råi b¸n ®i
t
i
P i
D P
Trang 33b.Tr êng hîp ®Çu t dµi h¹n:
(
t
i D P
Trang 34ơngưlai)
3ưtrườngưhợp:
- Cổư tứcư tăngư đềuư đặnư hàngư nămư vớiư tỷư lệư tăngư hàngưnămưlàưg
- Cổư tứcư khôngư thayư đổiư (khôngư tăng,ư khôngư giảm)ư
- Cổưtứcưtăngưkhôngưđềuưđặn
Trang 36Ví dụ
Một cổ phiếu X năm N vừa trả cổ tức là 2000đ/CP Theo chiến lược phân chia cổ tức, từ năm N+1 công ty duy trì mức tăng cổ tức đều đặn là 5%, tỷ suất lợi tức yêu cầu của nhà đầu
tư là 10%/năm Hãy ước định giá 1 CP X vào:
a Ngày 1/1/N+1?
b Sau 3 năm nữa tính từ thời điểm ngày 1/1/N +1?
Trang 37(2) Tr ờng hợp cổ tức không thay đổi
Trang 38(3) Tr ờng hợp cổ tức tăng không đều
Giả sử trong T năm đầu, cổ tức tăng tr ởng với tốc
độ GS, các năm tiếp theo cổ tức tăng đều đặn với tốc độ tăng là g
D 0
P
D 1 D 2 D T D T+1
Trang 39C«ng thøc:
g i
g
D x
i i
()
1(
1)
g G
D x i
i
G
D P
T S T
T
t
t s
Trang 40Ví dụ 1
Ước định giá cổ phiếu Y vào ngày 1/1/N biết
và chiến l ợc phân chia cổ tức của công ty
n m tới tốc độ t ng là ăm ăm 5%/n m ăm và nh ng ững năm tiếp theo như sau: Trong 3
6%/n m ăm Tỷ suất lợi tức yêu cầu của nhà
Trang 42Hãy ớc định giá một CP X vào:
a. Vào ngày 1/1/N?
b. Sau 2 năm nữa tính từ thời điểm ngày 1/1/N?
c. Sau 5 năm nữa tính từ thời điểm ngày 1/1/N?
d. Sau 7 năm nữa tính từ thời điểm ngày 1/1/N?Biết rằng: Tỷ suất lợi tức yêu cầu là 10%/năm
Trang 45
V MỨC SINH LỜI VÀ RỦI RO TRONG ĐẦU TƯ CHỨNG KHOÁN
Trang 465.1 Mức sinh lời trong đầu tư chứng khoán
Mức sinh lời nhà đầu tư nhận được xuất phát từ hai nguồn:
- Lợi tức (cổ tức, trái tức)
- Chênh lệch giá (lợi vốn/lỗ vốn)
Trang 47* Mức sinh lời tuyệt đối
Tổng mức = Lợi tức + chênh lệch giá sinh lời
Trang 48Ví dụ
Đầu năm mua cổ phiếu A, giá: 20.000 VND
Cổ tức nhận được trong năm: 2000VND/CPCuối năm bán cổ phiếu, giá: 22.000 VND
Tổng mức lời = 2000 + (22.000 - 20.000)
= 4000 VND
Trang 49* Tỷ suất sinh lời kỳ hạn
R1 = =
Lợi tức + ∆ ∆ Giá Giá mua
Trở lại VD trên, ta có:
Trang 51Ví dụ
Một nhà đầu tư gửi bỏ ra 100 triệu mua
cổ phiếu A Mức sinh lời nhận được
trong 3 năm tương ứng là 15%, 20% và 10%
Vậy, mức sinh lời thực tế trong 3 năm là:
R = (1+0,15)(1+0,2)(1+0,1) – 1
= 51,8%
Trang 52*Mức sinh lời bình quân
** Mức sinh lời bình quân số học
n
Trang 53** Mức sinh lời bình quân lũy kế
Rbq = t (1+R1)(1+R2)…(1+Rt) - 1
Trang 54*** Tỷ suất sinh lời tháng quy đổi ra năm
Rn = (1+Rm thang)12/m - 1
Trong đó:
Rn : Tỷ suất sinh lời theo năm
Rm thang: Tỷ suất sinh lời của m tháng (m<12)
Trang 555.2 Rủi ro trong đầu tư chứng khoán
Rủi ro trong đầu tư chứng khoán
là sự dao động của lợi nhuận kỳ vọng
Trang 56Phân loại rủi ro
Rñi ro hÖ thèng
Rñi ro phi hÖ thèng
2 lo i RR ại RR
2 lo i RR ại RR
Trang 595.3 Đo lường rủi ro và mức sinh
Phương sai (Var; 2) và độ lệch chuẩn (SD;
): dùng để đánh giá sự biến động của
mức sinh lời kỳ vọng
Trang 61SD =
SD = = Var
Trang 62PPđiều tra mẫu thu
được kết quả như sau:
Trang 63E(ri) (%) (3)
Pi*E(ri)
(4)=(2)*(3)
E(ri)-E(r) (5)=(3)-10,83
Trang 64
Trang 65Quan hệ giữa rủi ro và mức
RM: Mức sinh lời kỳ vọng của thị trường
RM – Rf: Møc bï rñi ro trung b×nh cña thÞ tr êng cæ phiÕu
i: Rủi ro hÖ thèng c a ủa CK i