1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Bài 3 4 ôn tập chương 3 cd lời giải

40 4 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Bài Tập Cuối Chương 3 Phần 1: Giải Bài Tập Sách Giáo Khoa
Trường học Trường Đại Học
Thể loại bài tập
Định dạng
Số trang 40
Dung lượng 2,08 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Giả sử mỗi lần chạm đất quả bóng lại nảy lên độ cao bằng 1 10 độ cao màquả bóng đạt được trước đó.. Gọi S là tổng độ dài quãng đường di chuyển của quả bóng tính từ n lúc thả ban đầu cho

Trang 1

BÀI TẬP CUỐI CHƯƠNG 3 PHẦN 1: GIẢI BÀI TẬP SÁCH GIÁO KHOA

Câu 2: Tính các giới hạn sau:

a)

2 2

3

n n

6n n

Trang 2

x

x x

Trang 3

a) Với a0,b , xét tính liên tục của hàm số tại 1 x  2

b) Với giá trị nào của ,a b thì hàm số liên tục tại x  ?2

c) Với giá trị nào của ,a b thì hàm số liên tục trên tập xác định?

Câu 6: Từ độ cao 55,8 m của tháp nghiêng Pisa nước Ý, người ta thả một quả bóng cao su chạm

xuống đất (Hình 18) Giả sử mỗi lần chạm đất quả bóng lại nảy lên độ cao bằng

1

10 độ cao màquả bóng đạt được trước đó Gọi S là tổng độ dài quãng đường di chuyển của quả bóng tính từ n

lúc thả ban đầu cho đến khi quả bóng đó chạm đất n lần Tính limS n

Trang 4

.Vậy tổng độ dài quãng đường di chuyển của quả bóng tính từ lúc thả ban đầu cho đến khi quả bóng đó chạm đất n lần là 62 m

Câu 7: Cho một tam giác đều ABC cạnh a Tam giác A B C có các đỉnh là trung điểm các cạnh của1 1 1

tam giác ABC , tam giác A B C có các đỉnh là trung điểm các cạnh của tam giác 2 2 2 A B C ,1 1 1,tam giác A B C n1 n1 n1 có các đỉnh là trung điểm các cạnh của tam giác A B C  Gọi n n n,

Trang 5

S n là dãy số chu vi của các tam giác theo thứ tự ABC A B C , 1 1 1,

Gọi h là chiều cao của tam giác ABC và

32

ah và công bội

14

q 

thỏa mãn q 1 có tổng:

Trang 6

1 2

1

22

14

ah

Câu 8: Một thấu kính hội tụ có tiêu cự là f Gọi d và d lần lượt là khoảng cách từ một vật thật AB

và từ ảnh A B ' của nó tới quang tâm O của thấu kính như Hình 19 Công thức thấu kính là

ddf

a) Tìm biểu thức xác định hàm số d  d

.b) Tìm lim  , lim  

Giải thích ý nghĩa: Khi khoảng cách của vật tới thấu kính mà gần với tiêu cự thì khoảng cách

ảnh của vật đến thấu kính ra xa vô tận nên lúc đó bằng mắt thường mình không nhìn thấy

BÀI TẬP TỔNG ÔN CHƯƠNG V PHẦN 1: TRẮC NGHIỆM

Câu 1: Kết quả của

Trang 7

Câu 2: Giá trị đúng của lim n21 3n22

là:

Lời giải Chọn B

Lời giải Chọn B

T 

C

18

T 

D

116

T 

Lời giải Chọn C

u u

A

15

Trang 8

u u

3.2 12.2 5

59

Câu 6: Biết

3 2 3

L 

32

L 

Lời giải Chọn C

I 

Lời giải Chọn B

Ta có: I limnn2 2 n21

3lim

1lim

1

n n

Lời giải

Trang 9

Ta có

13

Câu 11: Giới hạn 2 2

2lim

4

x

x x

Trang 10

   2

3

x

x L

3lim

3

x

x L

  

 

14lim

11

x

x x

34

  

23lim

42

x

x x

1lim

  

1lim

1lim



Lời giải Chọn B

Ta có: 0

1lim

Trang 11

  

12

11

x

x x

a 

22

a

12

a 

12

a 

Lời giải Chọn A

Trang 12

x

x x

2lim

Trang 13

x

x L

Lời giải Chọn B

t

t L

Ta có:

3 3

Trang 14

Câu 27: Tính 505

4 2020 505

505

4 2020 505

Ta có

2 2 2

Lời giải Chọn C

Ta có:

2 2 4

x

x x

Lời giải Chọn D

  

32lim

32

x

x x x

32

x

x x x x

Trang 15

Câu 31: Trong các mệnh đề sau mệnh đề nào sai

K 

23

K 

43

K 

Lời giải

Trang 16

   1

1lim

1lim

x

x x

 Ta có

1lim

11lim

26

Trang 17

Câu 36: Tìm

2 2

2 2

2lim

2

x

x x

2

x

x x

2

x

x x

2

x

x x

2

x

x x

1

x

x x

Lời giải Chọn A

Câu 39: Tìm khẳng định đúng trong các khẳng định sau:

Trang 18

( )

1 khi 44

x

x x

B Hàm số liên tục tại mọi điểm trên tập xác định nhưng gián đoạn tại x  4

C Hàm số không liên tục tại x  4

D Tất cả đều sai

Lời giải Chọn A

B Hàm số liên tục tại mọi điểm

C Hàm số không liên tục tại x  1

D Tất cả đều sai

Lời giải Chọn C

Trang 19

Câu 42: Tìm tất cả các giá trị của tham số thực msao cho hàm số

2

x x

704

Trang 20

Hàm số f xác định trên đoạn a b; 

được gọi là liên tục trên đoạn a b; 

nếu nó liên tục trênkhoảng a b; ,

Trang 21

A Hàm số liên tục tại mọi điểm trừ các điểm thuộc đoạn 0;1.

B Hàm số liên tục tại mọi điểm trừ điểm x 0

C Hàm số liên tục tại mọi điểm thuộc 

D Hàm số liên tục tại mọi điểm trừ điểm x 1

Lời giải Chọn C

Hàm số xác định trên R

Trang 22

Ta có f  0  và 1

 

2 2 2

2

x x

số gián đoạn tại x 1.

Lời giải Chọn B

Trang 23

Câu 50: Cho ,a b là hai số thực sao cho hàm số

 

2

11

Ta có f  1 2a 1

Để hàm số liên tục trên  thì phải tồn tại

2 1

Lời giải Chọn B

Trang 24

Hàm số đã cho liên tục tại      

m 

Lời giải Chọn D

Trang 26

2 2

Trang 28

c)

31

14

Trang 29

2lim

Trang 30

2 2

2lim

1lim

72lim

Trang 31

4lim

8

x

x x

 

2 2 2

30lim

Trang 32

1lim

1

x

x x

 

 b)

5 3 1

1lim

1

x

x x

Trang 33

x

x x

 

2lim

1lim

lim2

1lim

Trang 35

 

2 2

1lim

36

Trang 36

x

x x x

4lim

2

x

x x

Trang 37

1 4

x

khi x x

Vậy hàm số liên tục tại x 1

Câu 83: Xét tính liên tục của hàm số tại điểm được chỉ ra:

a)

 

2 3 2

Trang 38

Câu 84: Xét tính liên tục của các hàm số sau trên tập xác định của chúng :

a)

 

3 3

2

14 13

khi x x

Do đó, hàm số đã cho liên tục khi x 2

Câu 85: Xét tính liên tục của các hàm số sau trên tập xác định của chúng :

Trang 39

xx  có ít nhất 3 nghiệm phân biệt.

Mà phương trình bậc 3 thì chỉ có tối đa là 3 nghiệm nên x3 3x  có đúng 3 nghiệm phân 1 0biệt

không giao nhau là 2; 1 , 0;1    và 1; 2

sao cho f t 1 f t 2 f t 3  và do đây là 0phương trình bậc 3 nên f t   0 có đúng 3 nghiệm phân biệt.

Ứng với mỗi giá trị t t và 1, 2 t ta tìm được duy nhất một giá trị 3 x thỏa mãn x 1 t3 và hiển nhiên 3 giá trị này khác nhau nên PT ban đầu có đúng 3 nghiệm phân biệt

Câu 87: Chứng minh rằng các phương trình sau luôn có nghiệm:

Ngày đăng: 29/10/2023, 17:32

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w