1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Bài 1 5 ôn tập chương 1 cd vở bài tập

17 0 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Ôn Tập Cuối Chương 1 Giải Bài Tập Sách Giáo Khoa Phần 1: Trắc Nghiệm
Trường học Trường Đại Học Quốc Gia Hà Nội
Chuyên ngành Toán Học
Thể loại Bài Tập
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 17
Dung lượng 664,66 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

a Giả sử chiều rộng của con sông là độ dài đoạn thẳng OA.. Tìm chiều rộng đó Làm tròn kết quả đến hàng phần mười b Một sà lan chở khối hàng hóa được xếp thành hình hộp chữ nhật với độ ca

Trang 1

ÔN TẬP CUỐI CHƯƠNG 1 GIẢI BÀI TẬP SÁCH GIÁO KHOA

PHẦN 1: TRẮC NGHIỆM

Câu 1: Hàm số ysinx đồng biến trên khoảng:

A 0;

3

;

;

2 2

 

  D ;0

.

 Lời giảiLời Lời giảigiải

Câu 2: Hàm số nghịch biến trên khoảng   ;2  là: A ysinx B ycosx C ytanx D ycotx  Lời giảiLời Lời giảigiải

Câu 3: Nếu tana b  3, tana b 3 thì tan 2a bằng: A 0 B 3 5 C 1 D 3 4   Lời giảiLời Lời giảigiải

Câu 4: Nếu

1 cos 4

a  thì cos2a bằng:

A

7

7 8

15

15 16

Trang 2

 Lời giảiLời Lời giảigiải

Câu 5: Nếu 3 cos 5 a  và 4 cos 5 b  thì cosa b cosa b  bằng: A 0 B 2 C 4 D 5  Lời giảiLời Lời giảigiải

Câu 6: Nếu 2 sin 3 a  thì sin sin 4 4 aa                 bằng: A 2 3 B 1 3 C 2 3  D 1 3   Lời giảiLời Lời giảigiải

Câu 7: Số nghiệm của phương trình cosx  trên đoạn 0 0;10 là: A 5 B 9 C 10 D 11  Lời giảiLời Lời giảigiải

Trang 3

Câu 8: Số nghiệm của phương trình sinx  trên đoạn 0 0;10 là: A 10 B 6 C 5 D 11  Lời giảiLời Lời giảigiải

Câu 9: Phương trình cotx  có nghiệm là:1 A 4 kk       Z B 4 kk      Z C 4 k2 k      Z D 4 k2 k       Z  Lời giảiLời Lời giảigiải

Câu 10: Số nghiệm của phương trình 2 sin 4 2 x          trên đoạn 0; là: A 4 B 1 C 2 D 3  Lời giảiLời Lời giảigiải

PHẦN 2: TỰ LUẬN

Bài 11 Vẽ đồ thị hàm số ycosx trên đoạn

5 5

;

2 2

 

  rồi xác định số nghiệm của phương trình

Lời giải

Trang 4

5 5 3cos 2 0 trên ; có 4 nghiem

2 2

Bài 12 Giải các phương trình sau:

a)

3 sin 2

 

b)

cos

x 

c) sin 3x cos 5x0

d)

cos

4

x 

e) sinx 3 cosx0

f) sinxcosx0

Lời giải

a)

3 sin 2

3 3

4 2

x

 

  



b)

2

2

c)

sin 3 cos5 0 sin 3 cos5 cos5 cos 3

2

k

d)

Trang 5

2

cos cos cos

2

2 3 2 2 3

x x

  

  



 e)

f)

Bài 13 Hằng ngày, mực nước của một con kênh lên xuống theo thủy triều Độ sâu h (m) của mực

nước trong kênh tính theo thời gian t (giờ) trong một ngày (0 t 24) cho bởi công thức

6

t

  Tìm t để độ sâu của mực nước là

a) 15 m

b) 9 m

c) 10,5 m

Lời giải

+) Độ sâu của mực nước là 15 m thì h = 15

Khi đó

6( 2 1)

6( 2 1)

k

Lại do

6(2 1) 6(4 1)

+) Độ sâu của mực nước là $9 m$ thì h 9

Khi đó

Trang 6

9 3cos 1 12 cos 1 1 cos 1 cos

6

k

 

 

 

Lại do

6(3 1) 1

+) Độ sâu của mực nước là 10,5m thì h 10,5.

Khi đó

1

2

2

k t

t

t



Lại do

Với

2

Vì 0 t 24 nên

2

3

k

k

Lại do

Bài 14 Một cây cầu có dạng cung OA của đồ thị hàm số 4,8sin9

x

y 

và được mô tả trong hệ trục tọa độ với đơn vị trục là mét như ở Hình 40

Trang 7

a) Giả sử chiều rộng của con sông là độ dài đoạn thẳng OA Tìm chiều rộng đó (Làm tròn kết quả đến hàng phần mười)

b) Một sà lan chở khối hàng hóa được xếp thành hình hộp chữ nhật với độ cao 3,6m so với mực nước sông sao cho sà lan có thể đi qua được gầm cầu Chứng minh rằng chiều rộng của khối hàng hóa đó phải nhỏ hơn 13,1m

c) Một sà lan khác cũng chở khối hàng hóa được xếp thành hình hộp chữ nhật với chiều rộng của khối hàng hóa đó là 9 m sao cho sà lan có thể đi qua được gầm cầu Chứng minh rằng chiều cao của khối hàng hóa đó phải nhỏ hơn 4,3m

Lời giải

Trang 8

BÀI TẬP TỔNG ÔN CHƯƠNG 1

PHẦN 1: TRẮC NGHIỆM

A.

25

12

25 18

25 9

35 18

Lời giải:

Câu 2 Nếu một cung tròn có số đo bằng radian là 5 4  thì số đo bằng độ của cung tròn đó là A 172 B 15 C. 225 D. 5 Lời giải:

Câu 3 Một cung tròn có độ dài bằng bán kính Khi đó số đo bằng rađian của cung tròn đó là A 1 B.C. 2 D. 3 Lời giải:

Câu 4 Trên đường tròn bán kính bằng 4 , cung có số đo 8  thì có độ dài là A. 4  B. 3  C. 16  D. 2  Lời giải:

Câu 5 Trên đường tròn bán kính R  , cung 60 có độ dài bằng bao nhiêu?6 A. l 2   B. l4 C. l2 D. l Lời giải:

Trang 9

A. I B. II C. III D. IV

Lời giải:

Câu 7 Bánh xe của người đi xe đạp quay được 2 vòng trong 5 giây Hỏi trong 1 giây, bánh xe quay được một góc bao nhiêu độ? A 144 B. 288 C 36 D. 72 Lời giải:

Câu 8 Cho góc  thỏa mãn 5 2 2     Khẳng định nào sau đây sai? A. tan  0 B. cot  0 C. sin  0 D. cos  0 Lời giải:

Câu 9 Cho biết 1 tan 2   Tính cot A. 1 cot 2   B. cot  2 C. cot  2 D. 1 cot 4   Lời giải:

Câu 10 Tìm khẳng định sai trong các khẳng định sau đây? A. tan 45° tan 60° B. cos 45 sin 45° C. sin 60° sin 80° D. cos 35 cos10 Lời giải:

Câu 11 Cho 1 sin 3 a  với 2 a     Tính cos a A. 2 2 cos 3 a  B. 2 2 cos 3 a  C. 8 cos 9 a  D. 8 cos 9 a  Lời giải:

Trang 10

Câu 12 Cho 3 sin 5   và ( 90  180) Tính cos A. 5 cos 4   B. 4 cos 5   C. 4 cos 5   D. 5 cos 4   Lời giải:

Câu 13 Với mọi góc a và số nguyên k, chọn đẳng thức sai? A. sina k 2 sina B. cosa k  cosa C. tana k tana D. cota k  cota Lời giải:

Câu 14 Chọn khẳng định đúng? A. tan   tan B. sin    sin C. cot   cot D. cos    cos Lời giải:

Câu 15 Biểu thức A cos 10° cos 20° cos 180°2  2   2 có giá trị bằng A. A  9 B. A  3 C. A 12 D. A  6 Lời giải:

Câu 16 Trong tam giác ABC , đẳng thức nào dưới đây luôn đúng? A. sinA B  cosC B. cosAsinB C. tan cot 2 A B    D. cos 2 sin 2 A BCLời giải:

Trang 11

Câu 17 Cho A, B , C là 3 góc của một tam giác Đặt M cos 2 A B C   thì: A. M  cosA B. M cosA C. M sinA D. M  sinA Lời giải:

Câu 18 Biểu thức sin 6 a         được viết lại A. 1 sin sin 6 2 aa          B. 1 3 sin sin - cos 6 2 2 aa a         C. 3 1 sin sin - cos 6 2 2 aa a         D. 3 1 sin sin cos 6 2 2 aa a          Lời giải:

Câu 19 Khẳng định nào dưới đây sai? A. cos 2a2 cosa 1 B. 2sin2a 1 cos 2a C. sina b sin cosa bsin cosb a D. sin 2a2sin cosa a Lời giải:

Câu 20 Cho 3 sin 4   Khi đó, cos 2 bằng A. 1 8  B. 7 4 C. 7 4  D. 1 8 Lời giải:

sin10 sin 20 cos10 cos20

  

   bằng

Trang 12

A. tan10 tan 20 B. tan 30

C. cot10 cot 20 D. tan15

Lời giải:

Câu 22 Tập xác định của hàm số tan 2 3 y  x     là: A. 5 \ 12 k 2           , k Z B. 5 \ 12 k           , k Z C. 5 \ 6 k 2           , k Z D. 5 \ 6 k           , k Z Lời giải:

Câu 23 Hàm số ysin 2x có chu kỳ là A. T 2 B. T 2   C. T  D.T 4 Lời giải:

Câu 24 Khẳng định nào dưới đây là sai? A Hàm số ycosx là hàm số lẻ B Hàm số ycotx là hàm số lẻ C Hàm số ysinx là hàm số lẻ D Hàm số ytanx là hàm số lẻ Lời giải:

Trang 13

2 6

2 6

 

3

x arccot

2 k

 

 

Lời giải:

Câu 26 Phương trình nào dưới đây vô nghiệm: A. sinx  3 0. B. 2cos2x cosx  1 0 C. tanx  3 0. D. 3sinx  2 0. Lời giải:

Câu 27 Cho hai phương trình cos 3x  1 0; 1 cos 2 2 x  Tập các nghiệm của phương trình đồng thời là nghiệm của phương trình là A. x 3 k2     ,k   B. x k 2, k   C. x 3 k2     ,k   D. 2 2 3 x  k  ,k   Lời giải:

Câu 28 Tìm số đo ba góc của một tam giác cân biết rằng có số đo của một góc là nghiệm của phương trình 1 cos 2 2 x  A. 2 , , 3 6 6          B. , , 3 3 3         ; 2 , , 3 6 6          C. , , 3 3 3         ; , , 4 4 2          D. , , 3 3 3          Lời giải:

Trang 14

Câu 29 Phương trình 2cosx  2 0 có tất cả các nghiệm là A. 3 2 4 , 3 2 4 x k k x k                B. 2 4 , 2 4 x k k x k                C. 2 4 , 3 2 4 x k k x k                D. 7 2 4 , 7 2 4 x k k x k                Lời giải:

Câu 30 Phương trình 2sinx  3 0 có các nghiệm là A. 2 3 2 3 x k x k              ,k   B. 3 3 x k x k              ,k   C. 2 3 2 2 3 x k x k              ,k   D. 3 2 3 x k x k              ,k   Lời giải:

Câu 31 Tìm tất cả các nghiệm của phương trình sin 1 6 x          A. x 3 k     k  . B. x 6k2 k   . C. x 3 k2     k  . D. x56 k2 k  . Lời giải:

Trang 15

PHẦN 2: TỰ LUẬN

Câu 32: Rút gọn biểu thức sin 2017 2sin2  cos 2019  cos2

2

 Lời giảiLời Lời giảigiải

Câu 33: Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức sin4 xcos7x  Lời giảiLời Lời giảigiải

Câu 34: Nếu  là góc nhọn và 1 sin 2 2 x x    thì tan bằng bao nhiêu?  Lời giảiLời Lời giảigiải

Câu 35: Chứng minh biểu thức sin tan2 x x4sin2x tan2 x3cos2x không phụ thuộc vào x  Lời giảiLời Lời giảigiải

Câu 36: Cho các góc ,  thỏa mãn 2    , , 1 sin 3   , 2 cos 3   Tính sin  Lời giảiLời Lời giảigiải

Trang 16

Câu 37: Với giá trị nào của n thì đẳng thức sau luôn đúng

1 1 1 1 1 1

cos cos

2 2 2 2 2 2

x x

n

, 0

2

 

 Lời giảiLời Lời giảigiải

Câu 38: Cho ABC có các cạnh BC a , AC b , AB c thỏa mãn hệ thức 1 cos 2 1 cos 2 B a c B a c      Hãy nhận dạng ABC  Lời giảiLời Lời giảigiải

Câu 39: Số nghiệm của phương trình  0 3 sin 2 40 2 x   với 1800  x 1800 là bao nhiêu?  Lời giảiLời Lời giảigiải

Tài liệu được chia sẻ bởi Website VnTeach.Com

https://www.vnteach.com

Một sản phẩm của cộng đồng facebook Thư Viện VnTeach.Com

https://www.facebook.com/groups/vnteach/

Trang 17

https://www.facebook.com/groups/thuvienvnteach/

Ngày đăng: 29/10/2023, 17:31

w