Giải thích được hệ thức liên hệ gi]ã các giá trị lượng giác của 2 góc phụ nhau, bù nhau Thiết lập được mô hình toán học như các bài toán giải tam giác.. Vận dụng được kiến thức về
Trang 1Ngày soạn:
Ngày dạy:
CHƯƠNG IV HỆ THỨC LƯỢNG TRONG TAM GIÁC
BÀI TẬP CUỐI CHƯƠNG IV
Thời gian thực hiện: (2 tiết)
I Mục tiêu
1 Kiến thức:
Nhận biết được giá trị lượng giác của góc từ 00 đến 1800
Giải thích được hệ thức liên hệ gi]ã các giá trị lượng giác của 2 góc phụ nhau, bù nhau
Thiết lập được mô hình toán học như các bài toán giải tam giác
Vận dụng được kiến thức về giải tam giác vào một số bài toán liên quan đến thực tiễn (ví dụ: bài toán xác định khoảng cách giữa hai điểm khi gặp vật cản, xác định chiều cao của vật khi không thể đoa trực tiếp, )
2 Về năng lực:
NĂNG LỰC ĐẶC THÙ
Năng lực tư duy và lập
luận toán học
Giải thích được hệ thức lượng giác của các góc phụ nhau, bù nhau
Giải thích được các hệ thức lượng giác cơ bản trong tam giác: Định
lí côssin, định lí sin, công thức tính diện tích tam giác
Năng lực giải quyết vấn
đề toán học
Nhận biết được giá trị lượng giác của một góc từ 00 đến 1800 Tính được giá trị lượng giác của một góc từ 00 đến 1800 bằng máy tính cầm tay
Mô tả và thực hiện được các cách giải tam giác
Năng lực mô hình hóa
toán học
Xác định khoảng cách giữa hai địa điểm khi gặp vật cản, trong thiết
kế, trong xây dựng, xác đinh chiều cao của vật khi không thể đo trực tiếp,
NĂNG LỰC CHUNG
Năng lực tự chủ và tự
học
Tự giải quyết các bài tập trắc nghiệm ở phần luyện tập và bài tập về nhà
Năng lực giao tiếp và
hợp tác
Tương tác tích cực của các thành viên trong nhóm khi thực hiện nhiệm vụ hợp tác
3 Về phẩm chất:
Trách nhiệm Có ý thức hỗ trợ, hợp tác với các thành viên
trong nhóm để hoàn thành nhiệm vụ
Nhân ái Có ý thức tôn trọng ý kiến của các thành viên
trong nhóm khi hợp tác
II Thiết bị dạy học và học liệu:
Máy chiếu, phiếu học tập, giấy màu, giấy A0, bút lông, kéo….
III Tiến trình dạy học:
Hoạt động 1: Ôn tập lại lý thuyết
a) Mục tiêu:
Tạo sự tò mò, gây hứng thú cho học sinh khi giải các bài toán về “Giải tam giác và ứng dụng thực tế”
Học sinh nhớ lại các kiến thức cơ bản về giá trị lượng giác của một góc từ 00 đến 1800, định lí côsin, định lí sin, giải tam giác và ứng dụng thực tế
Học sinh mong muốn biết thực hiện các bài toán về tam giác, các bài toán thực tế
Trang 2b) Nội dung:
Hỏi 1: Nêu định lí côsin, định lí sin?
Hỏi 2: Rút ra công thức tính cosA, cosB, cosC , sinA, sinB, sinC ?
Hỏi 3: Nêu các công thức tính diện tích tam giác?
c) Sản phẩm:
Định lí côsin a2b2c2 2 cosbc A hay BC2AB2AC2 2.AB AC. .cosA
Định lí sin sin sin sin 2
R
sinA=2 , sinB=2 , sinC=2
Diện tích của tam giác:
S S S S c r b r a r r c b a a b c r p r
ABC
3)
4
ABC a b c
S
R
4) S p p a p b p c( )( )( ) , với 2
a b c
p
d) Tổ chức thực hiện:
Bước 1: Giao nhiệm vụ:
Giáo viên chia lớp thành 4 đội chơi
Giáo viên phổ biến cách chơi: Giáo viên trình chiếu lần lượt 4 câu hỏi; các đội thảo luận, giơ tay trả lời câu hỏi
Bước 2: Thực hiện nhiệm vụ:
Các đội giơ tay trả lời các câu hỏi của giáo viên đưa ra
Bước 3: Báo cáo, thảo luận:
Đội nào có câu trả lời thì giơ tay, đội nào giơ tay trước thì trả lời trước
Bước 4: Kết luận, nhận định:
Gv nhận xét câu trả lời của các đội và chọn đội thắng cuộc
Gv đặt vấn đề: Học sinh cần phải thuộc các công thức, các hệ thức lượng trong tam giác Bài học hôm nay sẽ giúp các em luyện tập để nhớ được các công thức
Hoạt động 2 Luyện tập
Hoạt động 2.1: Luyện tập giải tam giác.
a) Mục tiêu:
Giải được tam giác khi biết một số yếu tố về cạnh và góc của tam giác
b) Nội dung:
Bài tập 1 Cho tam giác ABC Biết a49,4;b26, 4; C 47 20o ' Tính hai góc A B, và cạnh c
Bài tập 2 Cho tam giác ABC Biết a49, 4;b13;c15. Tính các góc A B C, ,
Trang 3Bài tập 3 Cho tam giácABCcó a8;b10;c13
a) Tam giác ABC có góc tù không?
b) Tính độ dài đường trung tuyến AM , diện tích tam giác và bán kính đường tròn ngoại tiếp tam giác đó
c) Lấy điểm D đối xứng với A qua C Tính độ dài BD
Bài tập 4 Cho tam giácABCcó A120 ,0 b8,c5.Tính:
d) Cạnh a và các góc B C, e) Diện tích tam giác ABC f) Bán kính đường tròn ngoại tiếp và đường caoAHcủa tam giác
c) Sản phẩm: Kết quả thực hiện của học sinh được ghi vào vở
Bài tập 1 Cho tam giác ABC Biết a49, 4;b26, 4; C 47 20o ' Tính hai góc A B, và cạnh c
Lời giải
+) Áp dụng đinh 1í côsin:
2 2 2 2 cos 2 49, 4 26, 4 2.49, 4.26, 4cos 47 20'0
37
c
+) Áp dụng định lí sin, ta có: sin sin sin 2
R
0 sin 49, 4.sin 47 20'
37
A
c
79 2'
A
+) Vì
1800 1800 53 38'0
A B C B A C
Bài tập 2 Cho tam giác ABC Biết a49, 4;b13;c15. Tính các góc A B C, ,
Lời giải
+) Áp dung hệ quả định 1í côsin, ta có: a2 b2c2 2 cosbc A
2 2 2
0
2
bc
+) Áp dụng đinh lí sin, ta có:
0 sin 13.sin117 49'
28 37 '0
B
+) Vì
1800 1800 33 34'0
A B C C A B
Bài tập 3 Cho tam giácABCcó a8;b10;c13
g) Tam giác ABC có góc tù không?
h) Tính độ dài đường trung tuyến AM , diện tích tam giác và bán kính đường tròn ngoại tiếp tam giác đó
i) Lấy điểm D đối xứng với A qua C Tính độ dài BD
Lời giải
a) Ta có
C
ab
Suy ra góc C tù.
Trang 4b)
8 4
BC
Áp dụng định lí côsin trong tam giác AMC, ta có
2 cos
31
a b c
p
, S p p a p b p c( )( )( ) 39,98
6,5
(đvdt)
c)
AC AB
, AD2AC 20
Áp dụng định lí côsin trong BDA , ta có:
Bài tập 4 Cho tam giácABCcó A120 ,0 b8,c5.Tính:
a) Cạnh a và các góc B C , b) Diện tích tam giác ABC c) Bán kính đường tròn ngoại tiếp và đường caoAHcủa tam giác
Lời giải
a) Áp dụng đinh lí côsin, ta có: a2 b2c2 2 cosbc A a 129
Áp dụng đinh lí sin, ta có:
4 43
Vì
1800 1800 22 25'0
A B C C A B
b) Diện tích tam giác ABClà:
1 sin 10 3 2
S bc A
(đvdt)
,
S
a
d) Tổ chức thực hiện: Phương pháp đàm thoại – gợi mở, đánh giá bằng PP hỏi đáp,chấm vở.
Bước 1: Giao nhiệm vụ: GV giao cho HS các bài tập (chiếu slide) và yêu cầu làm vào vở.
Bước 2: Thực hiện nhiệm vụ: HS làm bài tập, GV quan sát, nhắc nhở HS tập trung làm bài.
Bước 3: báo cáo, thảo luận: GV sửa bài tập, thảo luận và kết luận (đưa đáp án đúng).
Bước 4: kết luận, nhận định: HS tham gia trả lời đúng được cho điểm cộng (đánh giá quá trình)
Hoạt động 3.2: Luyện tập tính độ dài đường trung tuyến, đường cao, diện tích tam giác, bán kính đường tròn ngoại tiếp, bán kính đường tròn nội tiếp tam giác.
a) Mục tiêu: Góp phần hình thành và phát triển năng lực giao tiếp toán học thông qua việc học sinh
tự ra bài toán và giảng bài cho nhau
b) Nội dung: Mỗi nhóm tự ra 1 bài tập cho nhóm khác giải theo mẫu phiếu học tập.
Mỗi nhóm tự ra 1 bài tập cho nhóm khác giải
c) Sản phẩm: Đề bài, lời giải, nhận xét, chấm điểm của các nhóm trên phiếu học tập.
Trang 5Mỗi nhóm tự ra 1 bài tập cho nhóm khác giải
Nhóm ra đề: nhóm 1 Nhóm giải: nhóm 2 Nhóm nhận xét: nhóm
3
d) Tổ chức thực hiện: (học sinh hoạt động nhóm).
Bước 1: Giao nhiệm vụ:
Giáo viên chia lớp thành 6 nhóm
Giáo viên phát mỗi nhóm 1 phiếu học tập
Bước 2: Thực hiện nhiệm vụ:
Các nhóm viết đề bài vào phiếu học tập
Các nhóm chuyển đề bài sang nhóm khác theo quy tắc vòng tròn: nhóm 1 chuyển cho nhóm 2, nhóm 2 chuyển cho nhóm 3
Các nhóm giải vòng tròn ( tức là nhóm 2 giải nhóm 1, nhóm 3 giải nhóm 2,…., nhóm 1 giải nhóm 6)
Giáo viên theo dõi các nhóm hoạt động, giải đáp thắc mắc khi cần thiết
Bước 3: báo cáo, thảo luận :
Các nhóm nhận xét và chấm điểm lời giải
Bước 4: kết luận, nhận định:
Giáo viên chốt và nhận xét hoạt động của học sinh: trình bày có khoa học không? Học sinh thuyết trình có tốt không? Học sinh giải đáp thắc mắc câu hỏi của các bạn khác có hợp lí không? Có lỗi sai về kiến thức không?
Hoạt động 3.3: Luyện tập (Trò chơi ghép nửa trái tim).
a) Mục tiêu: Góp phần hình thành và phát triển năng lực giao tiếp thông qua việc học sinh trao đổi,
nhận xét
b) Nội dung:
Giáo viên chuẩn bị 6 câu hỏi
Giáo viên chuẩn bị sẵn 6 đáp án của 6 câu hỏi đó được ghi sẵn vào 6 nửa trái tim
Học sinh ghép 2 nửa trái tim trong 12 nửa trái tim đã ghi sẵn câu hỏi và đáp án
c) Sản phẩm: Ghép được thành hình trái tim.
Trang 6d) Tổ chức thực hiện: (học sinh hoạt động nhóm).
Bước 1: Giao nhiệm vụ:
Giáo viên chuẩn bị sẵn 12 nửa trái tim trong đó có 6 nửa trái tim có sẵn câu hỏi và 6 nửa trái tim có sẵn đáp án
Giáo viên chia lớp thành 2 nhóm: 1 nhóm nam và 1 nhóm nữ
Nhóm nữ cử 6 học sinh nữ lên chọn, mỗi 1 học sinh là 1 nửa trái tim
Nhóm nam cử 6 học sinh nam lên chọn, mỗi học sinh nam là 1 nửa trái tim trong 6 nửa còn lại
Giáo viên yêu cầu các học sinh tự đi tìm nửa trái tim còn lại của mình
Bước 2: Thực hiện nhiệm vụ:
Học sinh tự đi tìm nửa trái tim còn lại của mình
Các cặp đôi trái tim dán 2 nửa trái tim đã chọn lại với nhau và trình bày lời giải vào đó
Bước 3: báo cáo, thảo luận :
Các cặp đôi báo cáo
Các nhóm khác nhận xét và chấm điểm lời giải
Bước 4: kết luận, nhận định:
Giáo viên chốt và nhận xét hoạt động của học sinh: trình bày có khoa học không? Học sinh thuyết trình có tốt không? Học sinh giải đáp thắc mắc câu hỏi của các bạn khác có hợp lí không? Có lỗi sai về kiến thức không?
Hoạt động 4: Vận dụng.
a) Mục tiêu: Góp phần hình thành và phát triển năng lực mô hình hóa toán học thông qua việc tính
toán chiều cao của một cột tháp
b) Nội dung:
Bài tập 10 Muốn đo chiều cao của một ngọn tháp, người ta lấy hai điểm ,A B trên mặt đất có
khoảng cách AB12m cùng thẳng hàng với chân Ccủa tháp để đặt hai giác kế Chân của hai giác kế có chiều cao h1, 2m Gọi D là đỉnh của tháp và hai điểm A B cùng thẳng hàng với1, 1 1
C thuộc chiều cao CD của tháp Người ta đo được DA C 1 149 ,0 DB C 1 1350 Tính chiều cao
CDcủa tháp
Lời giải
Ta có: B A D 1 1 1800 4901310,
1 1 180 35 131 14
Áp dụng định lí sin, ta có
Trang 7
1
1 1 1 1
28, 45( )
1
sinDA C DC DC 21, 47( )m
DA
1 1 22, 67( )
CD CC C D m
c) Sản phẩm: Học sinh tính được chiều cao của tháp
d) Tổ chức thực hiện:
Bước 1: Giao nhiệm vụ: GV giao nhiệm vụ cho HS như mục Nội dung và yêu cầu nghiêm túc thực
hiện
Bước 2: Thực hiện nhiệm vụ: HS thực hiện nhiệm vụ ở nhà
Bước 3: báo cáo, thảo luận : Học sinh đến lớp nộp vở bài làm của mình cho giáo viên.
Bước 4: kết luận, nhận định:
GV chọn một số HS nộp bài làm vào buổi học tiếp theo; nhận xét (và có thể cho điểm cộng – đánh giá quá trình)
GV tổng hợp từ một số bài nộp của HS và nhận xét, đánh giá chung để các HS khác tự xem lại bài của mình
Thông qua bảng kiểm: Đánh giá kết quả học tập thông qua bảng kiểm
Tính được chiều cao CDcủa tháp
BÀI TẬP TỰ LUẬN
Bài tập 5. Cho hình bình hành ABCD
a) Chứng minh 2 AB 2BC2AC2 BD2
b) Cho AB4, BC5, BD Tính 7 AC
Lời giải
a) Áp dụng đinh 1í côsin:
(Vì DCAB, cosC cosB)
b) Ta có AC2 2AB2BC2 BD2 33 AC 5,7
Bài tập 6. Cho tam giác ABC có a15,b20, c25
a) Tính diện tích tam giác ABC
b) Tính bán kính đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC
Lời giải
a) Có
15 20 25
30
a b c
Vậy diện tích tam giác ABC là
30 30 15 30 20 30 25 150
(đvdt)
Trang 8b) Ta có
12,5
a b c a b c
Bài tập 7 Cho tam giác ABC Chúng minh rằng:
cotA cotB cotC R a b c
abc
Lời giải
Ta có
Tương tự có
cotA cotB cotC R a b c
abc
Bài tập 8 Tính khoảng cách AB giũa hai nóc tòa cao ốc
Cho biết khoảng cách từ hai điềm đó đến một vệ tính viễn thông
lần lượt là 370km, 350km và góc nhìn từ vệ tinh đến A và B là 2,1 0
Lời giải
tam giác ABC , ta có:
AB CA CB CA CB C.
37023502 2.370.350.cos 2,1 0574
24
Bài tập 9
Hai chiếc tàu thủy P và Q cách nhau 300m và thẳng hàng với chân B của
tháp hải đăng AB ở trên bờ biển (Hình 2) Từ P và Q , người ta
nhìn thấy tháp hải đăng AB dưới các góc BPA 350và BQA 480
Tính chiều cao của tháp hải đăng đó
Lời giải
Ta có BPA 350, BQA 480, ABP 900, PQ 300
Áp dụng định lí sin, ta có
0 0
300.sin 35
765 sin13
Suy ra ABAQ.sin 480 765.sin 480 569 m
BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM
Câu 1. Cho ABCcó b6,c8,A600 Độ dài cạnh a là:
A 2 13. B 3 12. C 2 37. D 20.
Lời giải Chọn A.
Áp dụng đinh 1í côsin: a2b2c2 2 cosbc A a2 6282 2.6.8cos 600
a2 13.
Hình 2
Trang 9Câu 2. Cho ABCcó S 84,a13,b14,c15. Độ dài bán kính đường tròn ngoại tiếp R của tam
giác trên là:
A 8,125. B 130. C 8. D 8,5.
Lời giải Chọn A.
Áp dụng công thức 4 4 8,125
Câu 3. Cho ABCcó a6,b8,c10. Diện tích S của tam giác trên là:
A 48. B 24. C 12. D 30.
Lời giải Chọn B.
Diện tích S của tam giác ABC là:
S p p a p b p c( )( )( ) 12 12 6 12 8 12 10 24
(đvdt),
với
6 8 10
12
a b c
Câu 4. Cho ABC thỏa mãn : 2 cosB 2 Khi đó:
A B 30 0 B B 60 0 C B 45 0 D B 75 0
Lời giải Chọn C.
Ta có
2
2
Câu 5. Cho ABCvuông tại B và có C 250 Số đo của góc A là:
A A 65 0 B A 60 0 C A 155 0 D A 75 0
Lời giải Chọn A.
Ta có
A B C 1800 A1800 B C 650
Câu 6. Cho ABC có B60 ,0 a8,c5. Độ dài cạnh b bằng:
Lời giải Chọn A.
Áp dụng đinh 1í côsin: b2 a2c2 2 cosac B b2 8252 2.8.5cos 600
b7 Câu 7. Cho ABC có C 45 ,0 B750 Số đo của góc A là:
A A 65 0 B A 700 C A 60 0 D A 75 0
Lời giải Chọn C.
Ta có
A B C 1800 A1800 B C 600
Câu 8. Cho ABC có S 10 3, nửa chu vip Độ dài bán kính đường tròn nội tiếp 10 rcủa tam
giác trên là:
Trang 10Lời giải Chọn D.
Từ công thức
10 3
10
p
Câu 9. Cho ABCcó a4,c5,B150 0Diện tích của tam giác là:
A.5 3. B 5. C 10. D 10 3.
Lời giải Chọn B.
Ta có
0
.sin 4.5.sin150 5
ABC
(đvdt)
Câu 10. Cho tam giác ABC thỏa mãn: 2 cosA 1 Khi đó:
A A 30 0 B A 45 0 C.A 120 0 D A 60 0
Lời giải Chọn D.
Ta có
1
2
A A A
Câu 11. Cho tam giác ABC có b = 7; c = 5,
3 cos
5
A
Đường cao h của tam giác ABC là a
A
7 2
Lời giải Chọn A.
Ta có
5
Mặt khác
25
sin
5
A
(vì sinA 0)
Mà
4 7.5
.sin
a
Câu 12. Cho tam giác ABC, chọn công thức đúng trong các đáp án sau:
A
2 2 2
B
2 2 2
C
2 2 2
D
2 2 2
4
Lời giải Chọn D.
Câu 13. Cho tam giác ABC Tìm công thức sai:
A.sin 2
a
R
a A R
C bsinB2 R D
sin sinC c A
a
Lời giải Chọn C.
Câu 14. Chọn công thức đúng trong các đáp án sau:
A
1 sin 2
S bc A
B
1 sin 2
S ac A
C
1 sin 2
S bc B
D
1 sin 2
S bc B
Trang 11Lời giải Chọn A.
Câu 15. Cho tam giác ABC có a8,b10, góc C bằng 60 Độ dài cạnh 0 clà ?
A c 3 21 B c 7 2 C c 2 11 D c 2 21
Lời giải Chọn D.
Ta có
2
Câu 16. Cho tam giác ABC Khẳng định nào sau đây là đúng ?
A
1 2
ABC
S a b c
a R
A .
C
2 2 2 cos
2
B
bc
2 2 2
4
Lời giải Chọn D.
Câu 17. Cho tam giác ABC, chọn công thức đúng ?
A AB2 AC2BC2 2AC AB. cosC B AB2 AC2 BC22AC BC. cosC
C AB2 AC2BC2 2AC BC. cosC D AB2 AC2BC2 2AC BC. cosC
Lời giải Chọn C.
Câu 18. Tam giác ABC có cos B bằng biểu thức nào sau đây?
A
2 2 2
2
bc
B 1 sin 2B. C cos(A C ). D
2 2 2
2
ac
Lời giải Chọn D.
Ta có
2 2 2
2
ac
Câu 19. Cho tam giác ABC có a2b2 c2 Khi đó :0
A Góc C 900 B Góc C 900
C Góc C 900 D Không thể kết luận được gì về góc C.
Lời giải Chọn B.
Ta có
2 2 2 cos
2
C
ab
, mà a2b2 c2 0 C 900
Câu 20 Chọn đáp án sai : Một tam giác giải được nếu biết :
A Độ dài 3 cạnh B Độ dài 2 cạnh và 1 góc bất kỳ
C Số đo 3 góc D Độ dài 1 cạnh và 2 góc bất kỳ
Lời giải Chọn C.
Câu 21. Một tam giác có ba cạnh là 13,14,15 Diện tích tam giác bằng bao nhiêu ?
Lời giải