1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Bài 1 5 ôn tập chương 1 cd lời giải

20 1 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Ôn Tập Cuối Chương 1 Giải Bài Tập Sách Giáo Khoa Phần 1: Trắc Nghiệm
Trường học Trường Đại Học Quốc Gia Hà Nội
Thể loại Bài Tập
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 1,28 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

ÔN TẬP CUỐI CHƯƠNG 1 GIẢI BÀI TẬP SÁCH GIÁO KHOA PHẦN 1: TRẮC NGHIỆM Câu 1: Hàm số ysinx đồng biến trên khoảng: A... a Giả sử chiều rộng của con sông là độ dài đoạn thẳng OA.. Tìm chiều

Trang 1

ÔN TẬP CUỐI CHƯƠNG 1 GIẢI BÀI TẬP SÁCH GIÁO KHOA

PHẦN 1: TRẮC NGHIỆM

Câu 1: Hàm số ysinx đồng biến trên khoảng:

A 0; 

3

;

;

2 2

 

Lời giải

Chọn C

Cách 1 Dựa vào đồ thị hàm số:

Đồ thị hàm số ysinx(hình vẽ):

Quan sát đồ thị trên, ta thấy hàm số ysinx đồng biến trên khoảng

;

2 2

 

Hàm số y sinx đồng biến trên mỗi khoảng

  với k Z

Do đó, hàm số ysinx đồng biến trên khoảng

;

2 2

 

Câu 2: Hàm số nghịch biến trên khoảng   ;2 

là:

A ysinx B ycosx C ytanx D ycotx.

Lời giải Chọn D

Cách 1 Dùng đồ thị hàm số:

Xét đồ thị hàm số y = sinx:

Xét đồ thị hàm số y = cosx:

Xét đồ thị hàm số y = tanx:

Trang 2

Xét đồ thị hàm số y = cotx:

Quan sát các đồ thị trên, ta thấy hàm số y  cotx nghịch biến trên khoảng (π;2 ) 

Cách 2 Dùng tính chất của hàm số lượng giác:

Do   ; 2   0  ;  

Mà hàm số ycotx nghịch biến trên mỗi khoảng k ; k 

với k Z

Do đó hàm số y  cotx nghịch biến trên khoảng (  ; 2 ) 

Câu 3: Nếu tana b  3, tana b 3

thì tan 2a bằng:

3

5

3 4

Lời giải Chọn A

Ta có:

    tan2a tan a b    a b 

   

 

 

0

1 tan tan 1 3 3

Câu 4: Nếu

1 cos 4

a  thì cos2a bằng:

A

7

7 8

.

C

15

15 16

Lời giải

Trang 3

Chọn B

Ta có:

2

cos2 2cos 1 2 1 2 1

Câu 5: Nếu

3 cos 5

a 

4 cos

5

b 

thì cosa b cosa b  bằng:

Lời giải

Áp dụng công thức biến đổi tích thành tổng, ta có:

1

2 1 cos2 cos2 2

Ta lại có:

2 2

2 2

cos2 2cos 1 2 1 2 1

cos2 2cos 1 2 1 2 1

 

         

 

 

          

 

Do đó cos cos  1cos2 cos2  1 7 7 0

Câu 6: Nếu

2 sin

3

a 

thì

A

2

1

2 3

1 3

Lời giải

Chọn C

Áp dụng công thức biến đổi tổng thành tích, ta có:

a

     

Câu 7: Số nghiệm của phương trình cosx  trên đoạn 0 0;10  là:

Lời giải Chọn C

Ta có đồ thị hàm số

Trang 4

Quan sát đồ thị ta thấy đồ thị hàm số y  cosx cắt trục hoành tại 10 điểm A, B, C,., K trên

đoạn  0; 10  

Vậy phương trình cosx 0 có 10 nghiệm trên đoạn  0; 10  

Câu 8: Số nghiệm của phương trình sinx  trên đoạn 0 0;10  là:

Lời giải Chọn D

Ta có đồ thị hàm số

Quan sát đồ thị ta thấy đồ thị hàm số ysinx cắt trục hoành tại 11 điểm A  O, B, C,., M trên

đoạn [0; 10].

Vậy phương trình sinx  có 11 nghiệm trên đoạn 0 [0; 10]

Câu 9: Phương trình cotx  có nghiệm là:1

A 4 kk

B 4 kk

C 4 k2 k

D 4 k2 k

Lời giải

Chọn A

Ta có: cot 1

4

x

xkk



Câu 10: Số nghiệm của phương trình

2 sin

x

  trên đoạn 0; 

là:

Lời giải Chọn C

Đặt x 4

Khi đó ta có phương trình

2 sin

2

 

Trang 5

Xét đường thẳng

2 y 2

và đồ thị hàm số y sina trên đoạn 0; 

:

Từ đồ thị hàm số trên ta thấy đường thẳng

2 y 2

cắt đồ thị số y  sina trên đoạn [0; π] tại hai

điểm có hoành độ lần lượt là 1 4

 

và 2

3 4

 

Mà x 4

, khi đó ta sẽ tìm được 2 giá trị x là x1 và 0 2

2

x 

PHẦN 2: TỰ LUẬN

Bài 11 Vẽ đồ thị hàm số ycosx trên đoạn

5 5

;

2 2

 

  rồi xác định số nghiệm của phương trình 3cosx 2 = 0 trên đoạn đó

Lời giải

5 5 3cos 2 0 trên ; có 4 nghiem

2 2

x    

Bài 12. Giải các phương trình sau:

a)

3 sin 2

x

 

b)

cos

x 

c) sin 3x cos 5x0

d)

2 1

cos

4

x 

e) sinx 3 cosx0

f) sinxcosx0

Trang 6

Lời giải

a)

3 sin 2

3 3

4 2

x

 

  



b)

2

2

c)

sin 3 cos5 0 sin 3 cos5 cos5 cos 3

2

k

d)

2

2

cos cos cos

2

2 3 2 2 3

x x

  

  



 e)

f)

Trang 7

2 2

Bài 13 Hằng ngày, mực nước của một con kênh lên xuống theo thủy triều Độ sâu h (m) của mực

nước trong kênh tính theo thời gian t (giờ) trong một ngày (0 t 24) cho bởi công thức

6

t

h   

  Tìm t để độ sâu của mực nước là

a) 15 m

b) 9 m

c) 10,5 m

Lời giải

+) Độ sâu của mực nước là 15 m thì h = 15

Khi đó

6( 2 1)

6( 2 1)

k

Lại do

6(2 1) 6(4 1)

+) Độ sâu của mực nước là $9 m$ thì h 9

Khi đó

6

k

 

           

 

 

Lại do

6(3 1) 1

+) Độ sâu của mực nước là 10,5m thì h 10,5.

Khi đó

1

2

2

;

k t

t

t

       



Trang 8

2 2

Lại do

Với

2

Vì 0 t 24 nên

2

3

k

k

Lại do

Bài 14 Một cây cầu có dạng cung OA của đồ thị hàm số 4,8sin9

x

y 

và được mô tả trong hệ trục tọa độ với đơn vị trục là mét như ở Hình 40

a) Giả sử chiều rộng của con sông là độ dài đoạn thẳng OA Tìm chiều rộng đó (Làm tròn kết quả đến hàng phần mười)

b) Một sà lan chở khối hàng hóa được xếp thành hình hộp chữ nhật với độ cao 3,6m so với mực nước sông sao cho sà lan có thể đi qua được gầm cầu Chứng minh rằng chiều rộng của khối hàng hóa đó phải nhỏ hơn 13,1m

Trang 9

c) Một sà lan khác cũng chở khối hàng hóa được xếp thành hình hộp chữ nhật với chiều rộng của khối hàng hóa đó là 9 m sao cho sà lan có thể đi qua được gầm cầu Chứng minh rằng chiều cao của khối hàng hóa đó phải nhỏ hơn 4,3m

Lời giải

a) Giải phương trình 0 4,8sin 0 sin 0 9  

Do đó đồ thị cắt trục Ox tại các điểm có hoành độ 0;9 ;18 ;  

Vì thế A 9 ;0

Chiều rộng của con sông là OA9 28,3m

b) Xét đường thẳng y 3,6

Ta có 4,8sin9 4,8

x

, nên đường thẳng y 3,6cắt một phần đồ thị của hàm số 4,8sin9

x

y 

tại hai điểm M x 1;3,6 , N x 2;36 

3 4,8sin 3, 6 sin 1 , ,

x x

là hai nghiệm dương nhỏ nhất của  1 3

4

  

nên tồn tại một số 2 2;

 

  

  sao cho

3 sin

4

 

Ta có

9 sin sin

9

2 9

x

x

k

 

   



Do x x1; 20;9 nên x1 9 7,6325; x19 9 20,6418

Nên x2 x113,1

Vậy chiều rộng của khối hàng hoá bé hơn 13,1m

c) Cho 0m4,8 đường thẳng y m cắt  C

tại hai điểm P x m Q x m 3; ,  4; , x x3, 4

là hai nghiệm dương nhỏ nhất của phương trình 4,8sin  2 ; 4 3 9

9

x

9 4,8

x m

4,8

m

nên

;

2 2

 

   

  sao cho sin  *

4,8

m

 

Khi đó  2

sin sin

9

x

k

Hai nghiệm dương nhỏ nhất của  2

x3 9 , x4 9 

Trang 10

Ta có x4 x39  9 0.

Do vậy m4,8sin hay

1 4,8sin 4, 2124 4,3

2

Vậy chiều cao của mỗi khối hàng hoá bé hơn 4,3 m

Trang 11

BÀI TẬP TỔNG ÔN CHƯƠNG 1

PHẦN 1: TRẮC NGHIỆM

A

25 12

25 18

25 9

35 18

Lời giải Chọn A

Ta có:

25

250 250

5 4

 thì số đo bằng độ của cung tròn đó là

Lời giải Chọn C

Ta có

180 180 5

4

Lời giải Chọn A

Theo định nghĩa 1 rađian là số đo của cung có độ dài bằng bán kính

 thì có độ dài là

A 4

Lời giải Chọn D

Cung có số đo  rad của đường tròn bán kính R có độ dài l R .

Vậy 8

 

; R  thì 4 l R  2

A l 2

B l4 C l2 D l 

Lời giải Chọn C

60

3

 

rad

Ta có: cung có số đo  rad của đường tròn có bán kính R có độ dài l R

Do đó cung 60 có độ dài bằng l 6.3

2

Trang 12

Câu 6: Trên đường tròn lượng giác, điểm M thỏa mãn Ox OM ,  500 thì nằm ở góc phần tư thứ

Lời giải Chọn B

Điểm M thỏa mãn Ox OM ,  500 thì nằm ở góc phần tư thứ II vì

500  360 140  90 ;180 

được một góc bao nhiêu độ?

Lời giải Chọn A

Ta có: trong 5 giây quay được 2 360  720

Vậy trong 1 giây quay được:

720

144 5

5 2

2

  

Khẳng định nào sau đây sai?

A tan  0 B cot  0 C sin  0 D cos  0

Lời giải Chọn A

Với

5 2

2

  

ta có sin  , cos0   , tan0   , cot0   0

1 tan

2

  Tính cot

A

1 cot

2

  B cot  2 C cot  2 D

1 cot

4

 

Lời giải Chọn C

Ta có

1

tan

A tan 45° tan 60° B cos 45 sin 45° C sin 60° sin 80° D cos35 cos10

Lời giải Chọn D

Khi  0°;90° hàm cos là hàm giảm nên cos35 cos10 suy ra D sai

1 sin

3

a 

với 2 a

Tính cosa.

A

2 2 cos

3

a 

2 2 cos

3

a 

C

8 cos

9

a 

8 cos

9

a 

Lời giải

Trang 13

Chọn B

Ta có

aa  a  a  a

Vì 2 a

 

nên

2 2 cos

3

a 

3 sin

5

và ( 90  180) Tính cos

A

5 cos

4



4 cos

5



4 cos

5

5 cos

4

Lời giải Chọn B

+ Ta có: sin2cos2 1 cos2  1 sin2

2 3 1 5

 

   

 

16 25

cos

5

+ Mặt khác 90  180 nên cos 0

+ Vậy

4 cos

5



A sina k 2 sina B cosa k  cosa

C tana k  tana D cota k cota

Lời giải Chọn B

A tan  tan B sin   sin

C cot  cot D cos    cos

Lời giải Chọn D

  tan   tan sai vì tan   tan

;sin   sin sai vì sin   sin

;

cot   cot sai vì cot   cot

A A  9 B A  3 C A  12 D A  6

Lời giải Chọn A

Ta có cos 90   sin  cos 902   sin2

Suy ra A cos 10° cos 20° cos 180°2  2   2 cos 102  sin 102   cos 902  sin 902 

1 1 9

A

    

Trang 14

A sinA B  cosC B cosAsinB.

C

tan cot

2

A B 

A BC

Lời giải Chọn D

Ta có

A B  CC

   

A M  cosA B M cosA C M sinA D M  sinA

Lời giải Chọn A

Ta có A , B , C là 3 góc của một tam giác A B C  180   2A B C  180 A

Từ đó ta có M cos 2 A B C    M cosA180  M  cosA

Vậy M  cosA

sin

6

a 

  được viết lại

A

1

C

Lời giải Chọn D

Ta có

sin

6

a

  sin cos cosa.sin

cosa + sin

A cos 2a2cosa 1 B 2sin2a 1 cos 2a

C sina b  sin cosa bsin cosb a D sin 2a2sin cosa a

Lời giải Chọn B

Ta có: cos 2a2 cos2a1 nên A sai

Và: cos 2a 1 2sina 2sin2a 1 cos 2a nên B đúng

Các đáp án C và D hiển nhiên đúng

3 sin

4

  Khi đó, cos 2 bằng

A

1 8

7

7 4

1

8

Trang 15

Lời giải Chọn A

2

cos 2 1 2sin 1 2

        

sin10 sin20 cos10 cos20

  

   bằng

A tan10 tan 20 B tan 30 C cot10 cot 20 D tan15

Lời giải Chọn D

sin10 sin 20

cos10 cos 20

0 0

0

0 0

2sin15 cos5

tan15

2 cos15 cos5

Câu 22: Tập xác định của hàm số

tan 2

3

y  x  

  là:

A

5

\

12 k 2

5

\

12 k

, k Z

C

5

\

6 k 2

5

\

6 k

, k Z

Lời giải Chọn A

Hàm số đã cho xác định khi

3

x

3 2

x   k

12 2

xk

, k Z

Vậy TXĐ:

5

\

12 2

D   k

, k Z

Câu 23: Hàm số ysin 2x có chu kỳ là

A T 2 B T 2

Lời giải Chọn C

Hàm số ysin 2x tuần hoàn với chu kỳ T 2 nên hàm số ysin 2x tuần hoàn với chu kỳ

T 

A Hàm số ycosx là hàm số lẻ B Hàm số ycotx là hàm số lẻ

C Hàm số ysinx là hàm số lẻ D Hàm số ytanx là hàm số lẻ

Lời giải Chọn A

Ta có các kết quả sau:

+ Hàm số ycosx là hàm số chẵn

+ Hàm số ycotx là hàm số lẻ

+ Hàm số ysinx là hàm số lẻ

Trang 16

+ Hàm số ytanx là hàm số lẻ.

A

2 6 2 6

 

3

x arccot

2 k

C x 6 k

 

 

Lời giải Chọn B

Ta có

 

Lời giải Chọn A

Ta có  1 s inx 1 nên đáp án A là đáp án cần tìm vì s inx 3

1 cos 2

2

x 

Tập các nghiệm của phương trình đồng thời

là nghiệm của phương trình là

A x 3 k2

 

C x 3 k2

 

2 2 3

,k  

Lời giải Chọn D

Ta có cos 3x  1 0  cos3x1

2 3

 

, k   1

cos 2

2

3

  

3

  

, k   Biểu diễn các nghiệm trên đường tròn lượng giác ta có tập các nghiệm của phương trình đồng thời là nghiệm của phương trình là

2 3

, k  

trình

1 cos 2

2

x 

A

2 , ,

3 6 6

  

  

2 , ,

3 6 6

  

Trang 17

C

, ,

3 3 3

  

, ,

4 4 2

  

, ,

3 3 3

  

Lời giải Chọn B

Ta có:

, k   .

Do số đo một góc là nghiệm nên x 3

 hoặc

2 3

x 

thỏa mãn

Vậy tam giác có số đo ba góc là:

, ,

3 3 3

  

  hoặc

2 , ,

3 6 6

  

A

3 2

3 2 4

k

  



2

2 4

k

 

  



C

2

3 2 4

k

 

  



7 2

7 2 4

k

  



Lời giải Chọn B

2cosx  2 0

2 cos

2

x

2

2 4

k

 

  



A

2 3 2 3

 

  

3 3

 

  

C

2 3 2 2 3

 

3 2 3

 

Lời giải Chọn C

Ta có:

2

2

2 3

 

 

Trang 18

Câu 31: Tìm tất cả các nghiệm của phương trình

6

x

A x 3 k

C x 3 k2

Lời giải Chọn C

Ta có

6

x

6 2

x   k

3

xk

PHẦN 2: TỰ LUẬN

2

S x   x   x   x

Hướng dẫn giải

2 2017

2

S  x   x   x   x

2 sin 2sin cos cos 2

2

  cosx 1 cos 2x cosxcos 2x 1

Hướng dẫn giải

Vì 1 cos  x , ta có: 1

sin cos sin cos 1 sin 2 1

2

xxxx  x

Vậy giá trị lớn nhất của biểu thức sin4xcos7x là 1

1 sin

x x

thì tan bằng bao nhiêu?

Hướng dẫn giải

Ta có: 0 900

0

2

0 sin

0

x x

0

x

  cos 1 sin2

, vì

0

2

  1

cos

x x

tan

x x

2 2

1 2

2 tan

1 2

1

1 tan 1

x

x x

Hướng dẫn giải

Trang 19

 

sin tanx x4sin x tan x3cos x sin x1 tan x4sin x3cos x

cos tanx x 4sin x 3cos x sin x 4sin x 3 1 sin x 3

 ,   ,

1 sin

3

  ,

2 cos

3

 

Tính sin

Hướng dẫn giải

Do 2

 ,  

cos 0 sin 0

 

Ta có

Suy ra

            

Vậy sin  2 2 10

9

  

Câu 37: Với giá trị nào của n thì đẳng thức sau luôn đúng

1 1 1 1 1 1

cos cos

2 2 2 2 2 2

x x

n

, 0

2

x

 

Hướng dẫn giải

Vì 0 x 2

 

nên cos 0

x

n  ,   n *

1 1 1 1 1 1

cos

2 2 2 2 2 2   x

1 1 1 1

cos

x

cos cos

Vậy n  8

1 cos 2

1 cos 2

B a c

B a c

nhận dạng ABC

Hướng dẫn giải

Gọi R là bán kính đường tròn ngoại tiếp ABC Ta có:

1 cos 2

1 cos 2

B a c

B a c

1 cos 2.2 sin 2 sin

1 cos 2.2 sin 2 sin

1 cos 2sin sin

1 cos 2sin sin

2sin 2sin cos sin sin cos 2sin 2sin cos sin sin cos

4sin cos 2sin

2 2 2

 

2 2 2 2

acbc

a b

Vậy ABC cân tại C

Trang 20

Câu 39: Số nghiệm của phương trình  0 3

sin 2 40

2

x 

với 1800  x 1800 là bao nhiêu

Lời giải

Ta có :

3 sin 2 40 sin 2 40 sin 60

2

 Xét nghiệm x500k1800

Ta có :

Vì k   nên

0 0

   

 Xét nghiệm x800k1800

Ta có :

Vì k   nên

0 0

   

Vậy có tất cả 4 nghiệm thỏa mãn bài toán

Cách 2 CASIO.

Ta có : 1800  x 1800  3600  x 3600

Chuyển máy về chế độ DEG , dùng chức năng TABLE nhập hàm   sin 2 40 3

2

f XX   với các thiết lập Start 360, END 360, STEP 40 Quan sát bảng giá trị của f X 

ta suy ra phương trình đã cho có 4 nghiệm

Ngày đăng: 29/10/2023, 17:32

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Đồ thị hàm số  y  sinx (hình vẽ): - Bài 1 5 ôn tập chương 1 cd lời giải
th ị hàm số y  sinx (hình vẽ): (Trang 1)

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w