1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Bài 11 chương 8 tiết 2 ôn tập chương 8 gvsb võ thị thùy duyên

20 48 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Ôn Tập Chương 8
Trường học Trường Đại Học
Chuyên ngành Toán Học
Thể loại Tiết
Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 7,48 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Giao điểm ba đường trung trực của tam giác C.. Giao điểm ba đường trung tuyến của tam giác A.. Giao điểm ba đường trung trực của tam giác C.. Giao điểm ba đường trung tuyến của tam giác.

Trang 1

TIẾT 2

Tiết: ÔN TẬP CHƯƠNG 8

Trang 2

non

việc học

Hoạt động: Khởi động

Trang 3

So sánh các góc của tam giác ABC, biết AB = 3cm, AC = 5cm,

BC = 4cm

Câu 1:

C B C  A

B C B A

Trang 4

Câu 2: Để thiết kế một con diều người ta làm các thanh

AB, AD, CB, CD (hình sau) Biết CD = 25cm Hỏi BC

dài bao nhiêu?

B BC = 13 cm

Trang 5

Câu 3: Trọng tâm của tam giác là

A Giao điểm ba đường cao của tam giác

B Giao điểm ba đường trung trực của tam giác

C Giao điểm ba đường trung tuyến của tam giác

A Giao điểm ba đường

cao của tam giác

B Giao điểm ba đường trung trực của tam giác

C Giao điểm ba đường trung tuyến của tam giác

Trang 6

G M

A

GM AG

2

AG  B AG 3 C AG 2

Cho tam giác ABC với G là trọng tâm của tam giác,

AM là đường trung tuyến (hình sau) Tỉ số ba

Câu 4 :

èng

A

C.

AG 2

B.

AG 3

GM

AG 

Trang 7

B 500

M A

µ µ

0 0

B 70 ,

C 60

Cho tam giác ABC biết Tia phân giác của góc B và góc C cắt nhau tại M (hình bên)

Tính số đo

Câu 5:

gó c MAB

Trang 8

Hoạt động: Luyện tập

Trang 9

1 Nhắc lại kiến thức

Tiết Bài ÔN TẬP CHƯƠNG 8

Quan hệ giữa cạnh và góc trong một tam giác

Quan hệ giữa đường vuông góc và đường xiên

Tính chất của đường trung trực

Tính chất ba đường trung trực của tam giác

Đường trung tuyến và tính chất ba đường trung tuyến của tam giác

Đường cao và tính chất ba đường cao của tam giác

Tính chất ba đường phân giác của tam giác của tam giác

Trang 10

Tiết 2 Bài ÔN TẬP CHƯƠNG 8

2 Dạng 1: So sánh các góc, các đoạn thẳng

cho BM = BA Trên tia đối của tia CB lấy điểm N sao cho CN = CA

a) Hãy so sánh các góc ACB và ABC

b) Hãy so sánh các góc ANB và AMC

c) Hãy so sánh các đoạn thẳng AM và AN

M

A

GT KL

AB BM, AC CN

c)

ø

AM ø AN

Trang 11

Tiết 2 Bài ƠN TẬP CHƯƠNG 8

Bài 1:

M

KL

AB BM, AC CN

c)

AM AN

So sánh và

ABC



a) Xét , có:

AB > AC ACB > ABC (góc đối diện với cạnh lớn hơn) Vậy ACB > ABC

Trang 12

Tiết 2 Bài ƠN TẬP CHƯƠNG 8

Bài 1:

M

A

GT KL

Giải

ABC, AB AC,

AB BM, AC CN

c) AM ø AN

0 0

b)

ACN ANB NAC

+

(1)

C ( AC = CN)



Ta có:

(hai góc ke àbù) (hai góc ke àbù)

Nên

0 0

0

ANB AMC ANB AMC

(1), (2), (3)

Nên Chứng minh tương tự, ta có:

Vậy

Trang 13

Tiết 2 Bài ƠN TẬP CHƯƠNG 8

Bài 1:

M

KL

Giải

ABC, AB AC,

AB BM, AC CN

c) So sánh AM ø ANva

AMN,

Hay ANM AMN

AM AN

ù >

AM > AN



(chứng minh trên) (cạnh đối diện với góc lớn hơn) Vậy

Trang 14

Tiết 2 Bài ƠN TẬP CHƯƠNG 8

3 Dạng 2: Tính số đo gĩc

O B

A

C

GT KL

Giải

A B C   .

Cho tam giác ABC co ù Hai đường phân giác của góc B và góc C cắt nhau tại O.

a) Tính số đo góc A.

b) Tính số đo go ùc BOC.

Bài 2 :

µ µ

là tia phân giác của

µ

·

a) A ? b) BOC ?

Trang 15

Tiết 2 Bài ƠN TẬP CHƯƠNG 8

3 Dạng 2: Tính số đo gĩc

O B

A

C

GT KL

Giải

µ µ

là tia phân giác của

µ

·

a) A ? b) BOC ?

µ µ µ

0

0 0 0

A B C 180

A 180

A 90

A 90

ù:



(tổng ba góc của tam giác)

Nên 2 Vậy

Trang 16

Tiết 2 Bài ƠN TẬP CHƯƠNG 8

3 Dạng 2: Tính số đo gĩc

O B

A

C

GT KL

Giải

µ µ

là tia phân giác của

µ

·

a) A ? b) BOC ?

0

BOC OBC OCB 180

ù:

= 180 = 180



(tổng ba góc của tam giác)

·

·

0

0

90

2 BOC 135

= 180

 Vậy

Trang 17

Tiết 2 Bài ƠN TẬP CHƯƠNG 8

4 Dạng 3: Chứng minh đường trung trực

Chứng minh AH là đường trung trực của BC

H

N

A

GT KL

Giải

CF AB F, BE CF = {H}

tại

AH là đường trung trực của BC

Trang 18

Tiết 2 Bài ƠN TẬP CHƯƠNG 8

4 Dạng 3: Chứng minh đường trung trực

Bài 3:

H

N

A

GT KL

Giải

CF AB F, BE CF = {H}

tại

AH là đường trung trực của BC

ABC,

AH ø BC)

BE CF = {H}

ABC

AH BC tại N



Nên H là trực tâm của tam giác

AN

ABC ABN ACN

AB=AC (

BN = CN

AB = AC (gt)



  

Xét vuông tại và vuông tại có:

là cạnh chung

do cân tại A)

(cạnh huyền -góc nhọn) (hai cạnh tương ứng)

Mà Vậy AH là đường t rung trực của BC.

Trang 19

Bài 4: Trên bản đồ quy hoạch một khu dân cư có ba điểm dân cư A, B, C, tìm địa điểm M để xây dựng một trường học sao cho trường học này cách đều ba điểm dân

cư đó

Hoạt động: Vận dụng

Vì điểm M để xây dựng một trường học cách đều ba điểm dân cư Nên điểm M cần tìm là giao điểm của hai đường trung trực của hai đoạn AB và AC

Giải

Trang 20

HƯỚNG DẪN HỌC SINH TỰ HỌC

- Xem lại các kiến thức và các dạng bài tập

của chương 8

- Hệ thống kiến thức chương 8 bằng sơ đồ tư

duy

- Làm các bài tập còn lại trong sách bài tập

Ngày đăng: 25/10/2023, 16:23

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w