c Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức P Bài 3: Cho biểu thức... Bài 5: Cho biểu thức.. b Tìm tất cả các giá trị nguyên củaxđểP 1 2... Bài 5: Cho biểu thức.
Trang 1PHIẾU SỐ 3 – ĐS 9 - TIẾT 16 – ÔN TẬP CHƯƠNG I
Tổ 3- GV: Hoàng Doomon DẠNG 1: TÍNH GIÁ TRỊ CỦA BIỂU THỨC
Bài 1: Tính giá trị của biểu thức
a) P 25 9
b) P 112 45 632 20
c) P 5 1 2 5
d) P 3 2 2 3 2 2
e)
3 1 3 1
f)
2 3
g) P 6 1 5 29 12 5
h)
6 2 5 13 48
3 1
DẠNG 2: TÌM X ĐỂ BIỂU THỨC CÓ NGHĨA
Bài 1: Tìm giá trị của x để các biểu thức có nghĩa.
a) 3x 2
b) x
4
2 1
c) x 2
2020
2 1
d) x2 4x3
e)
x x
2 3
Trang 2DẠNG 3: CHỨNG MINH
Bài 1: Chứng minh đẳng thức sau:
a)
3 1 3 1
b)
2
c)
a b
d)
e) 22 2 1 2 2 2 1 2
DẠNG 4: TỔNG HỢP
Bài 1: Cho biểu thức
P
với 0 x 1 a) Rút gọn P
b) Tính giá trị biểu thức P khi x
1
1 2
Bài 2: Cho biểu thức
P
2
2
1 1
a) Tìm điều kiện xác định của xđể P xác định
b) Rút gọnP
c) Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức P
Bài 3: Cho biểu thức
x
P
a) Tìm điều kiện xác định của x để P xác định Rút gọnP
b) Tìm tất cả các giá trị của x để P
1
2
Trang 3c) Tìm tất cả các giá trị của x để Q P
7
3 đạt giá trị nguyên
Bài 4: Cho biểu thức
:
P
1
a) Rút gọnP
b) Tính giá trị biểu thức P khi a 2020 2 2019
Bài 5: Cho biểu thức
x P
a) Rút gọnP
b) Tìm tất cả các giá trị nguyên củaxđểP 1
2
BÀI TẬP VỀ NHÀ
1 Cho biểu thức
:
P
b) Tìm điều kiện để P có nghĩa Rút gọn P
c) Tính giá trị của x để
1 4
P
2 Cho biểu thức
:
1
A
a) Tìm điều kiện để A có nghĩa Rút gọn A b) Tìm giá trị A biết x 4 2 3
c) Tìm giá trị nguyên của x để A nhận giá trị nguyên
3 Cho biểu thức
: 1
a P
a) Tìm điều kiện để P có nghĩa Rút gọn P b) Tính giá trị của P khi x 6 2 5
4 Cho biểu thức
P
a) Tìm điều kiện để P có nghĩa Rút gọn P
Trang 4b) Tính giá trị của x để
1 2
P
P
a) Tìm điều kiện để P có nghĩa Rút gọn P b) Tính giá trị nguyên của x để P nhận được giá trị nguyên
HƯỚNG DẪN GIẢI
DẠNG 1: TÍNH GIÁ TRỊ CỦA BIỂU THỨC
Bài 1: Tính giá trị của biểu thức
a) P 25 9
b) P 112 45 632 20
c) P 5 1 2 5
d) P 3 2 2 3 2 2
e)
3 1 3 1
f)
2 3
g) P 6 1 5 29 12 5
h)
6 2 5 13 48
3 1
i)
6 2 5 13 48
3 1
Hướng dẫn a) P 25 9 5 3 8
b) P 112 45 632 204 7 3 5 3 74 5 7 5
Trang 5c) P 5 1 2 5 5 1 5 5 1 51
d) P 3 2 2 3 2 2 2 1 2 2 1 2 2 1 2 1 2 1 2 1 2
3 1 3 1
1
3 1
f)
P
2
g)
h)
P
1
DẠNG 2: TÌM X ĐỂ BIỂU THỨC CÓ NGHĨA
Bài 1: Tìm giá trị của x để các biểu thức có nghĩa.
f) 3x 2
g) x
4
2 1
h) x 2
2020
2 1
i) x2 4x3
j)
x x
2 3
Hướng dẫn
a) 3x 2 có nghĩa khi và chỉ khi 3x 2 0 x2
3
Trang 6b) x
4
2 1 có nghĩa khi và chỉ khi
x
x x
c) x 2
2020
2 1
có nghĩa khi và chỉ khi
x
x x
2
2
2 1 0
d) x2 4x3có nghĩa khi và chỉ khi
x
x
x x
x x
2
1 0
3
1
1 0
1
3 0
e)
x x
2
3 có nghĩa khi và chỉ khi
x
VN x
x
x
x x
3 0 2
3 0
DẠNG 3: CHỨNG MINH
Bài 1: Chứng minh đẳng thức sau:
a)
3 1 3 1
b)
2
c)
a b
d)
e) 22 2 1 2 2 2 1 2
Hướng dẫn
Trang 7a) VT 2 VP
1 3
2 4 2 3 2 4 2 3
1 6
c)
a b
d) Bình phương hai vế ta có
a
2
1
a
1
2 1 1 2 1 1 2
DẠNG 4: TỔNG HỢP
Bài 1: Cho biểu thức
P
với 0 x 1 a) Rút gọn P
Trang 8b) Tính giá trị biểu thức P khi x
1
1 2
Hướng dẫn
a)
b)
x P
2 1
1 2
Bài 2: Cho biểu thức
P
2
2
1 1
d) Tìm điều kiện xác định của x để P xác định
e) Rút gọnP
f) Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức P
Hướng dẫn
a) Ta có
2
2 4 Vậy P xác định khi x 0
b)
3
2
c)
;
P x x x x
2
0
Dấu “=” xảy ra khi
x 1 0 x1
2 4( thõa mãn điều kiện x 0)
Bài 3: Cho biểu thức
x
P
d) Tìm điều kiện xác định của x để P xác định Rút gọnP
e) Tìm tất cả các giá trị của x để P
1
2
Trang 9f) Tìm tất cả các giá trị của x để Q P
7
3 đạt giá trị nguyên
Hướng dẫn
a) P xác định khi x0,x4
P
b)
x
c) Q P . x x
Ta có x
0
3
3 6 Q là số nguyên nên Q1;Q2
Q 1 x1
9
Q 2 x64
9
Bài 4: Cho biểu thức
:
P
1
c) Rút gọnP
d) Tính giá trị biểu thức P khi a 2020 2 2019
Hướng dẫn
a) P xác định khi a 0
:
P
a
1
1
b) a2020 2 2019 2019 1 2 P 1 2019 1 2 2019
Trang 10Bài 5: Cho biểu thức
x P
c) Rút gọnP
d) Tìm tất cả các giá trị nguyên củax để P 1
2
Hướng dẫn
a)
P
3
b)
4 3
x P
1
0; *
2 3
x x
Vì 1 x 0 nên * 3 x 0 x 3 0 x9
Vì x x1; 2;3;4;5;6;7;8