1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

De thi thu vao 10 mon toan chuan ktkn

6 0 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề thi thử lần 3 kỳ thi tuyển sinh vào lớp 10 thpt
Trường học Sở Giáo Dục Và Đào Tạo Hải Phòng
Chuyên ngành Toán
Thể loại Đề thi
Năm xuất bản 2017 - 2018
Thành phố Hải Phòng
Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 243 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tìm tọa độ điểm chung đó.. Có 2 lựa chọn: Người gửi có thể nhận được lãi suất 7% một năm hoặc nhận tiền thưởng ngay là 3 triệu VNĐ với lãi suất 6% một năm... E là giao điểm của hai dây A

Trang 1

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

Năm học 2017 - 2018 BÀI THI MÔN TOÁN

Thời gian làm bài: 120 phút (không kể thời gian giao đề)

(Đề thi gồm 05 câu, 02 trang)

Bài 1 (1,5 điểm).

1/ Cho biết A 9 3 7 và B 9 3 7 Hãy so sánh A + B và A B

2/ Cho biểu thức y = 2 2 1

1

  với x > 0.

a/ Rút gọn y.

b/ Cho x > 1 Chứng minh rằng yy  0

Bài 2 (1,5 điểm).

1/ Cho hàm số y = f(x) = (2m - 1)x + 1 có đồ thị là (d)

a/ Xác định hệ số m biết (d) đi qua điểm M(-1; 2)

b/ Với giá trị của m tìm được ở trên, so sánh f 3 2 vµ f  6 5 

2/ Giải hệ phương trình: 2 3

3 2

  

 



Bài 3 (2,5 điểm).

1/ Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho Parabol (P): y = x2 và đường thẳng (d) : y = 2x + 2m - 1 (với m là tham số).

a/ Với m = 0, chứng tỏ đường thẳng (d) và Parabol (P) có một điểm chung Tìm tọa độ điểm chung đó.

b/ Tìm các giá trị của m để (d) và (P) cắt nhau tại 2 điểm phân biệt có các hoành độ x1; x2 thỏa mãn điều kiện 2 2 2 2

2( 1 1) 1 ( 2 1) 8

x x  x x  

2/ Một người gửi 200 triệu VNĐ vào tài khoản ngân hàng Có 2 lựa chọn: Người gửi có thể nhận được lãi suất 7% một năm hoặc nhận tiền thưởng ngay là 3 triệu VNĐ với lãi suất 6% một năm Lựa chọn nào tốt hơn sau một năm? Sau hai năm?

Bài 4 (3,5 điểm).

ĐỀ THI THỬ LẦN 3

Trang 2

1/ Gọi C, D là hai điểm trên nửa đường tròn tâm O đường kính AB = 2R

sao cho C thuộc cung AD và COD = 900 E là giao điểm của hai dây AD và

BC, F là giao điểm của các đường thẳng AC và BD.

a/ Chứng minh bốn điểm C, E, D, F cùng nằm trên một đường tròn b/ Gọi I là trung điểm của EF Chứng minh ID là tiếp tuyến đường tròn (O).

c/ Tìm giá trị lớn nhất của diện tích ∆FAB theo R khi C, D thay đổi nhưng vẫn thỏa mãn giả thiết bài toán.

2/ Cho ∆ABC vuông ở A, B 60   0, AB = 3dm Quay tam giác vuông đó một vòng quanh cạnh AC cố định ta được một hình nón Tính diện tích xung quanh của hình nón.

Bài 5 (1,0 điểm)

Cho a, b, c là các số thực dương thỏa mãn điều kiện a b c  1

a/ Chứng minh: c ab c ab2

b/ Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức 2 2 2 2

1

M

ab

Trang 3

-Hết -HƯỚNG DẪN CHẤM VÀ CHO ĐIỂM ĐỀ THI THỬ VÀO 10

Bài 1

(1,5

điểm).

1/ 0,5 điểm

A B 9 3 7 9 3 7 18

A.B 9 3 7 9 3 7 81 63 18

A B A.B

     

  

0,25

2/ 1,0 điểm

a y

0,25

b/ Khi x > 1 x 1 x 1 0 y x x 1 0

0,25 0,25

Bài 2

(1,5

điểm).

1/ 0,75 điểm

a/ Thay x = -1, y = 2 vào hàm số ta được 2 = (2m – 1) (-1) + 1

b/ Khi m = 0, ta được hàm số y = -x + 1 cú a = -1 < 0 nờn hàm số nghịch

biến (1)

Mặt khỏc

 

   

1

3 2

3 2 1

6 5

3 2 6 5

(2)

0,25

Từ (1) và (2)  f 3  2  f 6  5 0,25

2/ 0,75 điểm

Ta cú:       

2x y 3 2x y 3 (1)

x 3 y 2 2x 6 y 4 (2)

0,25

Trừ từng vế phương trỡnh (2) cho phương trỡnh (1) được

    

7 y 7 y 1 y 1 (tmđk)

Do đó x + 3 = 2 x = -1

0,25

Trang 4

VËy hÖ ph ¬ng tr×nh cã nghiÖm duy nhÊt (x; y) = (-1; 1) 0,25

Bài 3

(2,5

điểm).

1/ 1,5 điểm

a/ Với m = 0 Xét phương trình hoành độ giao điểm của (d) và (P):

x2 = 2x – 1 x2  2x 1 0 

 

 

'=0 Ph ¬ng tr×nh cã nghiÖm kÐp x = x = 11 2  y = y = 11 2

b/ Xét phương trình hoành độ giao điểm của (d) và (P)

2

x 2x 2m 1 x 2x 2m 1 0 (a = 1; b = -2; c = -2m + 1)

' ( 1) 1.( 2m 1) 1 2m 1 2m

Ph ¬ng tr×nh cã 2 nghiÖm ph©n biÖt khi 2m > 0 m > 0

       

         

0,25

Theo định lý Viets, ta có   

1 2

1 2

x x 2m 1 Theo bài ra ta có:

2 ( 1 1) 1 ( 2 1) 8 1 2 2 1 2 8 0

x1 x22 2 x x1 2 2 x x12 22 8 0 (3)

0,25

Thay (1), (2) vào (3), ta có:  8 m2  12 m    8 0 2 m2  3 m  2 0 

1

1 2

m

  (loại); m  (thỏa mãn)2 2

0,25

Vậy m = 2 (d) cắt (P) tại 2 điểm có các hoành độ x1; x2 thỏa mãn điều kiện

2( 1 1) 1( 2 1) 8

x x  x x  

0,25

2/ 1, 0 điểm

+) Sau 1 năm:

- Với lãi suất 7% một năm

Số tiền lãi nhận được là: 7%.200 000 000 = 14 000 000 VNĐ

- Với lãi suất 6% một năm Tổng số tiền thưởng và lãi nhận được là: 6%.200 000 000 + 3 000 000 =

15 000 000VNĐ

0,25

+) Sau 2 năm:

- Với lãi suất 7% một năm

Số tiền lãi nhận được là:

7%.(200 000 000 + 14 000 000) + 14 000 000 = 28 980 000VNĐ

- Với lãi suất 6% một năm

Số tiền lãi nhận được là :

6%.(200 000 000 + 12 000 000+3 000 000) + (12 000 000+ 3 000 000) =

27 900 000VNĐ

0,25

Vậy nếu gửi 1 năm thì gửi với lãi suất 6%

Nếu gửi 2 năm thì gửi với lãi suất 7%

0,25 0,25

Trang 5

Bài 4

(3,5

điểm)

Vẽ hỡnh đỳng

H

I F

B O

A

C

0,25

a/ 0,75 điểm

Ta cú : ACB ADB   90 0(gúc nội tiếp chắn nửa đường trũn)

=>FCE 90 ; 0 FDE  90 0 (Hai gúc kề bự ) 0,25 Suy ra C và D thuộc đường trũn đường kớnh EF 0,25 Vậy tứ giỏc ECFD nội tiếp đường trũn đường kớnh EF 0,25

b/ 1,0 điểm

Gọi I là trung điểm EF  I là tõm đường trũn đi qua 4 điểm E, C, F, D

IF = ID ∆IFD cõn tại I IFD IDF    (1)

∆ ODB cõn tại O (vỡ OB = OD) ODB OBD    (2) 0,25

Mà IFD OBD 90 (3)     0 (vỡ E là trực tõm ∆ FAB nờn FE  AB) 0,25

Từ (1), (2), (3) suy ra IDF ODB 90     0 IDO 90   0 0,25 Vậy ID là tiếp tuyến của đường trũn tõm O 0,25

c/ 1,0 điểm

Kẻ FE cắt AB tại H  FH  AB

1

2 khi FH lớn nhất.

0,25



0

Lại có COD cân tại O có OI là đ ờng trung trực OC = OD, IC = ID

OI là đ ờng phân giác của COD IOD 45 IOD vuông cân tại D

IO = R 2

0,25

Ta có FH = FI + IH ID + IO = R R 2 do FI ID = R và IH IO

Dấu bằng xảy ra khi H trùng với O CD // AB AC = BD = 2R.sin 22,5 0,25



0

Vậy diện tích lớn nhất đạt đ ợc của FAB là R R + R 2

khi AC = BD = 2R.sin 22,5

0,25

Bài 5 a/ 0,25 điểm

Trang 6

(1 điểm)

2

2

c ab c a c b c c ab ab c ac bc ab

a b

c ab ac bc ab

Bất đẳng thức cuối đúng (theo Cô si)

Dấu đẳng thức xảy ra  a b

0,25

b/ 0,75 điểm

Theo câu a/ ta có c ab c ab2

    (1) Dấu đẳng thức xảy ra  a b k c  1 2k

 

Có 2a2  2b2  (a b ) 2  2a2  2b2  a b (2)

Cộng (1) và (2) có ab c  2a2  2b2    a b c ab

2 2

2 2 1

     

2 2

1 1

ab

Dấu đẳng thức xảy ra  a b k c  1 2k

 

2

k

0,25

Vậy giá trị nhỏ nhất của biểu thức M là 1 khi 1 2

 

 

a b k

1 0

2

 

Ngày đăng: 29/10/2023, 08:19

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w