1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Hải dương 13 14

6 1 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Kì Thi Chọn Học Sinh Giỏi Tỉnh Hải Dương Lớp 10 THPT Năm Học 2013 – 2014
Trường học Sở Giáo Dục Và Đào Tạo Hải Dương
Chuyên ngành Toán
Thể loại Đề Thi
Năm xuất bản 2013 - 2014
Thành phố Hải Dương
Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 398,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Điểm M1;2 thuộc đoạn thẳng BC.. có giá trị nhỏ nhất.. Tìm tập hợp các điểm I khi M, N thay đổi... Điểm M1;2 thuộc đoạn thẳng BC.. Tìm tọa độ điểm D sao cho... + Do ΔABC cân tại A nên ph

Trang 1

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

HẢI DƯƠNG

ĐỀ CHÍNH THỨC

KÌ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI TỈNH LỚP 10 THPT NĂM HỌC 2013 – 2014

MÔN THI: TOÁN

Thời gian làm bài: 180 phút

(Đề thi gồm 01 trang)

Câu I (2,0 điểm):

Cho parabol (P): y – 2 4 x2 x và các đường thẳng (dm): y 3 2 1 xm (m

là tham số)

1) Biện luận số giao điểm của (P) và (dm) theo tham số m.

2) Khi (dm) cắt (P) tại hai điểm A, B (A và B có thể trùng nhau), tìm tập hợp trung điểm I của AB khi m thay đổi

Câu II (3,0 điểm):

1) Giải bất phương trình: 2x 5 x2 x25 x2 5x6 0

2) Giải hệ phương trình:

2 2

Câu III (3,0 điểm):

1) Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho tam giác ABC cân tại A có phương trình đường thẳng chứa cạnh AB là: x  2 y  2 0  , phương trình đường thẳng chứa cạnh AC là:

2x y  1 0 Điểm M(1;2) thuộc đoạn thẳng BC Tìm tọa độ điểm D sao cho  DB DC.

có giá trị nhỏ nhất.

2) Cho tứ giác ABCD; hai điểm M, N thay đổi sao cho               AM k AB                ;

(0   k 1) Gọi I là điểm thỏa mãn 3IM  2IN

Tìm tập hợp các điểm I khi M, N thay

đổi.

Câu IV (2,0 điểm):

1) Tam giác ABC có S b  2  ( a c  )2 với S là diện tích tam giác; a = BC; b = AC;

c = AB Tính tan B

2) Cho a, b, c là các số thực dương thay đổi thỏa mãn: a2 b2 c2 3

Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức:

M

……… Hết……….

Họ và tên thí sinh:……… Số báo danh: ……… Chữ ký của giám thị 1:……… Chữ ký của giám thị 2:

Trang 2

HẢI DƯƠNG HƯỚNG DẪN CHẤM

LỚP 10 THPT NĂM HỌC 2013 – 2014

MÔN THI: TOÁN

(Hướng dẫn chấm gồm 05 trang)

Lưu ý: Điểm toàn bài lấy điểm lẻ đến 0,25; thí sinh làm cách khác đúng vẫn cho điểm tối đa.

I 1

1,0đ

Cho parabol (P): y – 2 4x2 x và các đường thẳng (dm): 3 2 1 yxm (m

là tham số)

1) Biện luận số giao điểm của (P) và (dm) theo tham số m.

Xét phương trình hoành độ: x2 – 2x + 4 = 3x + 2m + 1

 x2 – 5x + 3 – 2m = 0 (1) Ta có:  = 8m + 13

0,25

+) Nếu 13 ( >0)

8

điểm phân biệt

0,25

+) Nếu 13  0

8

m    thì (1) có 1 nghiệm kép, do đó (dm) cắt (P) tại một điểm 0,25

8

I 2

1,0đ

2) Khi (dm) cắt (P) tại hai điểm A, B (A và B có thể trùng nhau), tìm tập hợp trung

điểm I của AB khi m thay đổi.

+) (dm) cắt (P) tại hai điểm A, B (A và B có thể trùng nhau) 13

8

m

+) Gọi hai nghiệm của phương trình (1) là x1, x2 thì ta có: x1 + x2 = 5, x1.x2 = 3 – 2m

0,25

+) x1, x2 cũng là hoành độ giao điểm A, B nên trung điểm I của AB có tọa độ:

1 2 5

17

2

I

x

0,25

+) Do 13

8

I

I

y

y

Kết luận: Tập hợp điểm I là phần đường thẳng 5

2

4

II 1

1,5đ 1) Giải bất phương trình:  2 x   5 x2 x  25  x2 5 x   6 0

Điều kiện xác định đúng: x x32

0,25

*) Nếu x x32

 thì bất PT đã cho  2 x   5 x2  x 25 0 ( )  a

0,25

Trang 3

2

2

(2)

x

    

0,25

+) Giải (1) và kết hợp nghiệm ta được: x < 2

+) Giải (2):

2

5 5

2

19 0

3

x x

x

Kết hợp nghiệm ta được:

19 3

3

x

 

0,25

Kết luận: Bất PT đã cho có tập nghiệm là:  ;2  3; 19

3

S        

0,25

II 2

1,5đ 2) Giải hệ phương trình:

2 2

2 4 31 0 (2)

TH 1

3 3 2

0 5

0 : Thay vào HPT ta có

31 0

y

x

, không thỏa mãn

0,25

TH 2 x  : Chia hai vế của pt (1) cho 0 3 x ta được: 2 3 y 35(8 y)

t

x

 ta được phương trình:2 t 35(8t3)  (2t)3 5(8t3)

0,25

2

t   y x Thế vào (2) ta được :

2 64 2 2 32 31 0 65 2 34 31 0

0,25

1 31 65

x

x

 

Vậy hệ có 2 nghiệm là : (1; 8); 31 248;

65 65

III 1

1,5đ

1) Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, cho tam giác ABC cân tại A có phương trình đường thẳng chứa cạnh AB là: x2y 2 0 , phương trình đường thẳng chứa cạnh

AC là: 2x + y + 1 = 0 Điểm M(1;2) thuộc đoạn thẳng BC Tìm tọa độ điểm D sao cho

DB DC

 

có giá trị nhỏ nhất

+) Các đường phân giác góc A là tập hợp các điểm cách đều AB, AC nên có phương

trình:

3 0

x y

C B

A

M

Trang 4

+) Do ΔABC cân tại A nên phân giác trong (la)

của góc A vuông góc với BC.

+) TH1: (l ) : x y 3 0a    , khi đó BC đi qua M(1;2) và có vtpt n   1 (1;1)

;

 Phương trình BC : x y  3 0

B

C

Khi đó MB  3; 3 

5

B,C nằm về hai phía (l ) a

( thỏa mãn)

0,25

0,25

+) TH2: (l ) : 3x 3y 1 0a    , khi đó BC đi qua M(1;2) và có vtpt n   2 (1; 1)

 Phương trình BC: x y   1 0

B

Tọa độ C là nghiệm hệ PT:

2

3

x

x y

C

x y

y



 Khi đó MB     1; 1

cùng hướng (loại)

0,25

0,25

VớiB(4; 1)  ;C  4;7 Gọi D x y ;   DB 4 x; 1  y, DC    4 x;7 y

 2

3

x y

  

 VậyD(0;3) thì DB DC  .

nhỏ nhất bằng -32

0,25

III 2

1,5đ

2) Cho tứ giác ABCD, hai điểm M, N thay đổi sao cho AM k AB ;

Gọi I là điểm thỏa mãn 3IM  2IN

Tìm tập hợp các điểm I khi M, N thay đổi.

Gọi E, F là các điểm thỏa mãn: 3      EA         2               ED              ; 3FB               2FC

(*)

0,25

Nhân hai vế (1) với 3, nhân hai vế (2) với 2 rồi cộng lại ta được :

5EI k (3AB2DC) (3)

0,25

Trang 5

Tương tự:

0,25

Từ (4) và (5) ta có:

5EF  3AB2DC (6)

0,25

Từ (3) và (6) ta được:

EI kEF                              (7)

Ngược lại, với mỗi I’ thỏa mãn hệ thức

              EI '                m EF (0   m 1)

Gọi M, N, I là các điểm thỏa mãn:

AM mAB ;

;

3IM  2IN

Theo chứng minh trên thì

EI m  EF

Suy ra: I’ trùng với I

E, F cố định do thỏa mãn (*) và 0 k 1 nên tập hợp các điểm I là đoạn EF

0,25

0,25

IV 1

1,0đ

1) Tam giác ABC có S b 2 (a c )2 với S là diện tích tam giác; a = BC; b = AC; c =

AB Tính tanB.

Ta có:

2

0,25

Ta có

2

8 sin (do sinB > 0)

17

B

0,25

IV 2

1,0đ

2) Cho a, b, c là các số thực dương thỏa mãn: a2 b2 c2  3

Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức:

M

Ta có: 5a210ab10b2 (2a3 )b 2(a b )2 (2a3 )b 2, dấu “=” có khi a=b

Trang 6

Suy ra : 5a210ab10b2 2a3b 2 2 2 3

25ab (2a 3 )(3b a 2 )b 6(a b) 0

0,25

0,25

Ta có:

(a b c  ) abc (2ab2bc2 )caabc (ab ) ( bc ) ( ca )

= 3a2  3b2  3c2  9 Do đó: a b c  3

5

M  , giá trị lớn nhất của M bằng 3

5 khi a = b = c = 1

0,25

Ngày đăng: 26/10/2023, 09:10

w