1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Pdl đề kt hk2 toán 7 22 23

10 1 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề Kiểm Tra Học Kỳ II – Năm Học: 2022-2023
Trường học Phòng Giáo Dục Và Đào Tạo Quận 8
Chuyên ngành Toán
Thể loại Đề kiểm tra
Năm xuất bản 2022-2023
Thành phố Quận 8
Định dạng
Số trang 10
Dung lượng 317,34 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Khi đó xác suất xảy ra của mỗi kết quảở đáy bằng ng in có t ng c ng cóổi giá trị.. Khi đó xác suất xảy ra của mỗi kết quảở đáy bằng ng... Khi đó xác suất xảy ra của mỗi kết quảở đáy bằng

Trang 1

PHÒNG GIÁO D C VÀ ĐÀO T O QU N 8 ỤC VÀ ĐÀO TẠO QUẬN 8 ẠO QUẬN 8 ẬN 8

Đ KI M TRA H C KÌ II – NĂM H C: 2022-2023 Ể KIỂM TRA HỌC KÌ II – NĂM HỌC: 2022-2023 Ể KIỂM TRA HỌC KÌ II – NĂM HỌC: 2022-2023 ỌC KÌ II – NĂM HỌC: 2022-2023 ỌC KÌ II – NĂM HỌC: 2022-2023

Th i gian làm bài: 90 phút ời gian làm bài: 90 phút (không k th i gian phát đ ) ể thời gian phát đề) ời gian phát đề) ề)

PH N I TR C NGHI M KHÁCH QUAN (3,0 đi m) ẦN I TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (3,0 điểm) ẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (3,0 điểm) ỆM KHÁCH QUAN (3,0 điểm) ểm)

Câu 1: Kh ng đ nh nào sau đây ẳng định nào sau đây ịnh nào sau đây SAI: V i đi u ki n các t s đ u có nghĩa thì:ới điều kiện các tỉ số đều có nghĩa thì: ều kiện các tỉ số đều có nghĩa thì: ện các tỉ số đều có nghĩa thì: ỉ số đều có nghĩa thì: ố đều có nghĩa thì: ều kiện các tỉ số đều có nghĩa thì:

x y z x y z

a b c a b c

 

x y z x y z

a b c a b c

 

 

x y z x y z

a b c a b c

 

x y z x y z

a b c a b c

 

 

Câu 2: Tích c a hai đ n th c xy và 3xủa hai đơn thức xy và 3x ơn thức xy và 3x ức xy và 3x 2 b ngằng

Câu 3: M t phép th nghi m có n k t qu và t t c các k t qu đ u có kh năng nh nhau Khi đó xác su t x y ra c a m i k t quện các tỉ số đều có nghĩa thì: ều kiện các tỉ số đều có nghĩa thì: ư nhau Khi đó xác suất xảy ra của mỗi kết quả ủa hai đơn thức xy và 3x ỗi kết quả

đ u b ng:ều kiện các tỉ số đều có nghĩa thì: ằng

1

1

1 1

n 

Câu 4: Cho a, b là các s đã bi t không thay đ i giá tr Các bi n trong bi u th c đ i s ax+by là:ố đều có nghĩa thì: ổi giá trị Các biến trong biểu thức đại số ax+by là: ịnh nào sau đây ểu thức đại số ax+by là: ức xy và 3x ại số ax+by là: ố đều có nghĩa thì:

Câu 5: Giá tr c a bi u th c ịnh nào sau đây ủa hai đơn thức xy và 3x ểu thức đại số ax+by là: ức xy và 3x x2x y y2  2t i x= -1 và y= -1 làại số ax+by là:

Câu 6: Kh ng đ nh nào sau đây là không đúng?ẳng định nào sau đây ịnh nào sau đây

A Bi n c ch c ch n luôn x y ra;ố đều có nghĩa thì: ắc chắn luôn xảy ra; ắc chắn luôn xảy ra;

B Bi n c không th không bao gi x y ra;ố đều có nghĩa thì: ểu thức đại số ax+by là: ời gian làm bài: 90 phút

Trang 2

C Xác su t c a bi n c ng u nhiên b ng 1;ủa hai đơn thức xy và 3x ố đều có nghĩa thì: ẫu nhiên bằng 1; ằng

D Bi n c có kh năng x y ra cao h n sẽ có xác su t l n h n.ố đều có nghĩa thì: ơn thức xy và 3x ới điều kiện các tỉ số đều có nghĩa thì: ơn thức xy và 3x

Câu 7: Bi t x, y là hai đ i lại số ax+by là: ư nhau Khi đó xác suất xảy ra của mỗi kết quả ng t l ngh ch và khi x=3 thì y= -15 H s t l ngh ch c a y đ i v i x là:ỉ số đều có nghĩa thì: ện các tỉ số đều có nghĩa thì: ịnh nào sau đây ện các tỉ số đều có nghĩa thì: ố đều có nghĩa thì: ỉ số đều có nghĩa thì: ện các tỉ số đều có nghĩa thì: ịnh nào sau đây ủa hai đơn thức xy và 3x ố đều có nghĩa thì: ới điều kiện các tỉ số đều có nghĩa thì:

A -5 B -45 C 45 D 5

Câu 8: Trong các b ba đ dài đo n th ng dại số ax+by là: ẳng định nào sau đây ư nhau Khi đó xác suất xảy ra của mỗi kết quảới điều kiện các tỉ số đều có nghĩa thì:i đây, b ba nào có th là đ dài ba c nh c a m t tam giác?ểu thức đại số ax+by là: ại số ax+by là: ủa hai đơn thức xy và 3x

A 7cm; 9cm; 18cm;

B 2cm; 5cm; 7cm;

C 1cm; 7cm; 9cm;

D 6cm; 11cm; 13cm;

Câu 9: : M t tam giác cân có góc đáy b ng ở đáy bằng ằng 40 thì s đo góc đ nh là:ố đều có nghĩa thì: ở đáy bằng ỉ số đều có nghĩa thì:

A 50 ; B 40; C 140; D 100 ;

Câu 11: Hãy cho bi t b c c a đa th c sau: M=ậc của đa thức sau: M= ủa hai đơn thức xy và 3x ức xy và 3x x 7x310x42;

Câu 12: Cho hình vẽ sau:

Trang 3

S đo x là:ố đều có nghĩa thì:

A 18; B 72; C 36 D Không xác đ nh định nào sau đây ư nhau Khi đó xác suất xảy ra của mỗi kết quả c

PH N II T LU N (7,0 đi m) ẦN I TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (3,0 điểm) Ự LUẬN (7,0 điểm) ẬN 8 ểm)

a) Thu g n đa th c P(x);ọn đa thức P(x); ức xy và 3x

b) Tính giá tr c a P khi x=2;ịnh nào sau đây ủa hai đơn thức xy và 3x

c) Tìm nghi m c a đa th c P(x);ện các tỉ số đều có nghĩa thì: ủa hai đơn thức xy và 3x ức xy và 3x

Câu 2: (1,5 đi m): ểm) Gieo ng u nhiên xúc x c 6 m t cân đ i m t l n Xét các bi n c sau:ẫu nhiên bằng 1; ắc chắn luôn xảy ra; ặt cân đối một lần Xét các biến cố sau: ố đều có nghĩa thì: ần Xét các biến cố sau: ố đều có nghĩa thì: A: “S ch m xu t hiên trên con xúc x c là s l và chia h t cho 3”.ố đều có nghĩa thì: ắc chắn luôn xảy ra; ố đều có nghĩa thì: ẻ và chia hết cho 3”

B: “S ch m xu t hi n trên con xúc x c là s có m t ch s ”.ố đều có nghĩa thì: ện các tỉ số đều có nghĩa thì: ắc chắn luôn xảy ra; ố đều có nghĩa thì: ữ số” ố đều có nghĩa thì:

C: “S ch m xu t hi n trên con xúc x c là s tròn trăm”.ố đều có nghĩa thì: ện các tỉ số đều có nghĩa thì: ắc chắn luôn xảy ra; ố đều có nghĩa thì:

D: “S ch m xu t hi n trên con xúc x c là s chia choố đều có nghĩa thì: ện các tỉ số đều có nghĩa thì: ắc chắn luôn xảy ra; ố đều có nghĩa thì:

4 d 1”.ư nhau Khi đó xác suất xảy ra của mỗi kết quả

a) Trong các bi n c trên, hãy ch ra bi n c nàoố đều có nghĩa thì: ỉ số đều có nghĩa thì: ố đều có nghĩa thì:

là bi n c ch c ch n, bi n c nào là bi n cố đều có nghĩa thì: ắc chắn luôn xảy ra; ắc chắn luôn xảy ra; ố đều có nghĩa thì: ố đều có nghĩa thì:

không th ểu thức đại số ax+by là:

b) Tính xác su t c a bi n c ng u nhiên có trongủa hai đơn thức xy và 3x ố đều có nghĩa thì: ẫu nhiên bằng 1;

các bi n c A, B, C, D ố đều có nghĩa thì:

Câu 3: (1,5 đi m) ểm) Ba phân xư nhau Khi đó xác suất xảy ra của mỗi kết quảở đáy bằng ng in có t ng c ng cóổi giá trị Các biến trong biểu thức đại số ax+by là:

47 máy in (có cùng công su t in) và m i phân xỗi kết quả ư nhau Khi đó xác suất xảy ra của mỗi kết quảở đáy bằng ng

Trang 4

đư nhau Khi đó xác suất xảy ra của mỗi kết quả c giao in m t s trang in b ng nhau Phân xố đều có nghĩa thì: ằng ư nhau Khi đó xác suất xảy ra của mỗi kết quảở đáy bằng ng th nh t hoàn thành công vi c trong 3 ngày, phân xức xy và 3x ện các tỉ số đều có nghĩa thì: ư nhau Khi đó xác suất xảy ra của mỗi kết quảở đáy bằng ng th hai trong 4 ngàyức xy và 3x

và phân cư nhau Khi đó xác suất xảy ra của mỗi kết quảở đáy bằng ng th ba trong 5 ngày H i m i phân xức xy và 3x ỏi ỗi kết quả ư nhau Khi đó xác suất xảy ra của mỗi kết quảở đáy bằng ng có bao nhiêu máy in?

là hình ch nh t có đ dài hai c nh là x và 3 ữ số” ậc của đa thức sau: M= ại số ax+by là:

a) Tìm đa th c theo bi n x bi u th di n tích c a ph nức xy và 3x ểu thức đại số ax+by là: ịnh nào sau đây ện các tỉ số đều có nghĩa thì: ủa hai đơn thức xy và 3x ần Xét các biến cố sau:

b) đư nhau Khi đó xác suất xảy ra của mỗi kết quả c tô màu.

a) Tính s đo các góc c a tam giác ABC t đó so sánh các c nh c a tam giác ABC.ố đều có nghĩa thì: ủa hai đơn thức xy và 3x ừ đó so sánh các cạnh của tam giác ABC ại số ax+by là: ủa hai đơn thức xy và 3x

b) Đư nhau Khi đó xác suất xảy ra của mỗi kết quảời gian làm bài: 90 phút ng trung tr c c a c nh AC c t AB t i D Trên c nh AC l y đi m E sao cho CE = BD Ch ng minh ∆BCD = ∆CBE T đó suy# ủa hai đơn thức xy và 3x ại số ax+by là: ắc chắn luôn xảy ra; ại số ax+by là: ại số ax+by là: ểu thức đại số ax+by là: ức xy và 3x ừ đó so sánh các cạnh của tam giác ABC

ra BDC CEB

c) K đẻ và chia hết cho 3” ư nhau Khi đó xác suất xảy ra của mỗi kết quảời gian làm bài: 90 phút ng trung tuy n AM c a tam giác ABC Ch ng minh ba đủa hai đơn thức xy và 3x ức xy và 3x ư nhau Khi đó xác suất xảy ra của mỗi kết quảời gian làm bài: 90 phút ng th ng AM, BE, CD đ ng quy t i m t đi m.ẳng định nào sau đây ồng quy tại một điểm ại số ax+by là: ểu thức đại số ax+by là:

- H T - ẾT

Trang 5

-PHÒNG GIÁO D C VÀ ĐÀO T O QU N 8 ỤC VÀ ĐÀO TẠO QUẬN 8 ẠO QUẬN 8 ẬN 8

H ƯỚP 7 NG D N CH M KI M TRA H C KÌ I – NĂM H C: 2022-2023 ẪN CHẤM KIỂM TRA HỌC KÌ I – NĂM HỌC: 2022-2023 ẤM KIỂM TRA HỌC KÌ I – NĂM HỌC: 2022-2023 Ể KIỂM TRA HỌC KÌ II – NĂM HỌC: 2022-2023 ỌC KÌ II – NĂM HỌC: 2022-2023 ỌC KÌ II – NĂM HỌC: 2022-2023

PH N 1:TR C NGHI M (3,0 đi m) ẦN I TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (3,0 điểm) ẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (3,0 điểm) ỆM KHÁCH QUAN (3,0 điểm) ểm)

M i câu: 0,25 đi m ỗi câu: 0,25 điểm ểm)

Câu 1: D

Câu 2: B

Câu 3: B

Câu 4: C

Câu 5: B

Câu 6: C

Câu 7: B

Câu 8: D

Câu 9: D

Câu 10: C.

Câu 11: D

Câu 12: B

PH N 2: T LU N (7,0 đi m) ẦN I TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (3,0 điểm) Ự LUẬN (7,0 điểm) ẬN 8 ểm)

a) P(x)=

7 6

x

 

0,5đ

Trang 6

c) P(x)=0

6

7

0,25đ

a) Bi n c B là bi n c ch c ch n, bi n c C là bi n c không th ố đều có nghĩa thì: ố đều có nghĩa thì: ắc chắn luôn xảy ra; ắc chắn luôn xảy ra; ố đều có nghĩa thì: ố đều có nghĩa thì: ểu thức đại số ax+by là: 0,5đ

Khi gieo ng u nhiên xúc x c 6 m t cân đ i thì có 6 k t qu x y ra đ i v i m t xu t hi n c a con xúc x c và 6 k t qu này có khẫu nhiên bằng 1; ắc chắn luôn xảy ra; ặt cân đối một lần Xét các biến cố sau: ố đều có nghĩa thì: ố đều có nghĩa thì: ới điều kiện các tỉ số đều có nghĩa thì: ặt cân đối một lần Xét các biến cố sau: ện các tỉ số đều có nghĩa thì: ủa hai đơn thức xy và 3x ắc chắn luôn xảy ra; năng x y ra nh nhau.ư nhau Khi đó xác suất xảy ra của mỗi kết quả

Trong các s 1; 2; 3; 4; 5; 6, ch có 1 s l và chia h t cho 3 là s 3 V y xác su t c a bi n c A làố đều có nghĩa thì: ỉ số đều có nghĩa thì: ố đều có nghĩa thì: ẻ và chia hết cho 3” ố đều có nghĩa thì: ậc của đa thức sau: M= ủa hai đơn thức xy và 3x ố đều có nghĩa thì:

1

Trong các s 1; 2; 3; 4; 5; 6, có 2 s chia cho 4 d 1 là s 1; 5 V y xác su t c a bi n c D làố đều có nghĩa thì: ố đều có nghĩa thì: ư nhau Khi đó xác suất xảy ra của mỗi kết quả ố đều có nghĩa thì: ậc của đa thức sau: M= ủa hai đơn thức xy và 3x ố đều có nghĩa thì:

2 1

G i x, y, z l n lọn đa thức P(x); ần Xét các biến cố sau: ư nhau Khi đó xác suất xảy ra của mỗi kết quả t là s máy in c a các phân xố đều có nghĩa thì: ủa hai đơn thức xy và 3x ư nhau Khi đó xác suất xảy ra của mỗi kết quảở đáy bằng ng th nh t, th hai, th ba.(x,y,z ức xy và 3x ức xy và 3x ức xy và 3x N) 0,25đ

T ng s máy c a ba phân xổi giá trị Các biến trong biểu thức đại số ax+by là: ố đều có nghĩa thì: ủa hai đơn thức xy và 3x ư nhau Khi đó xác suất xảy ra của mỗi kết quảở đáy bằng ng là x + y + z = 47 0,25đ

Vì s ngày hoàn thành công vi c t l ngh ch v i s máy nên ta có:ố đều có nghĩa thì: ện các tỉ số đều có nghĩa thì: ỉ số đều có nghĩa thì: ện các tỉ số đều có nghĩa thì: ịnh nào sau đây ới điều kiện các tỉ số đều có nghĩa thì: ố đều có nghĩa thì:

Trang 7

3x = 4y = 5z hay

x y z

0,25đ

Theo tính ch t c a dãy t s b ng nhau, ta có:ủa hai đơn thức xy và 3x ỉ số đều có nghĩa thì: ố đều có nghĩa thì: ằng

0,5đ

Suy ra x=60.

1

1

1

5=12

V y s máy in c a ba phân xậc của đa thức sau: M= ố đều có nghĩa thì: ủa hai đơn thức xy và 3x ư nhau Khi đó xác suất xảy ra của mỗi kết quảở đáy bằng ng l n lần Xét các biến cố sau: ư nhau Khi đó xác suất xảy ra của mỗi kết quả t là 20; 15; 12 (máy in) 0,25đ

Bi u th c bi u th di n tích hình vuông là: 2x 2x = 4xểu thức đại số ax+by là: ức xy và 3x ểu thức đại số ax+by là: ịnh nào sau đây ện các tỉ số đều có nghĩa thì: 2 0,25đ

Bi u th c bi u th di n tích hình ch nh t là: 3x.ểu thức đại số ax+by là: ức xy và 3x ểu thức đại số ax+by là: ịnh nào sau đây ện các tỉ số đều có nghĩa thì: ữ số” ậc của đa thức sau: M= 0,25đ

Bi u th c bi u th di n tích c a ph n đểu thức đại số ax+by là: ức xy và 3x ểu thức đại số ax+by là: ịnh nào sau đây ện các tỉ số đều có nghĩa thì: ủa hai đơn thức xy và 3x ần Xét các biến cố sau: ư nhau Khi đó xác suất xảy ra của mỗi kết quả c tô màu xanh là: 4x2 - 3x 0,5đ

Trang 8

a) Tam giác ABC cân t i A nên AB = AC vàại số ax+by là: B C 

Theo đ nh lí t ng ba góc c a m t tam giác ta có:ịnh nào sau đây ổi giá trị Các biến trong biểu thức đại số ax+by là: ủa hai đơn thức xy và 3x A B C  =180

Do đó B C 67,5

A<B nên BC < AC (quan h gi a góc và c nh trong tam giác).ện các tỉ số đều có nghĩa thì: ữ số” ại số ax+by là:

b) Xét ∆BCD và ∆CBE, có:

Trang 9

BC là c nh chung.ại số ax+by là:

CE = BD (gi thi t)

DBC ECB (do ∆ABC cân t i A).ại số ax+by là:

Do đó ∆BCD = ∆CBE (c.g.c)

Suy ra BDC CEB  (hai góc tư nhau Khi đó xác suất xảy ra của mỗi kết quảơn thức xy và 3xng ng).ức xy và 3x 0,5đ

c) Vì đi m D thu c đểu thức đại số ax+by là: ư nhau Khi đó xác suất xảy ra của mỗi kết quảời gian làm bài: 90 phút ng trung tr c c a c nh AC nên DA = DC.# ủa hai đơn thức xy và 3x ại số ax+by là:

Do đó ∆ACD cân t i D.ại số ax+by là:

∆ACD cân t i D cóại số ax+by là: nên ∆ACD vuông cân t i D.ại số ax+by là:

Mà BDC CEB (câu b) nên CEB=90° hay BE ⊥ AC

Vì ∆ABC cân t i A có AM là đại số ax+by là: ư nhau Khi đó xác suất xảy ra của mỗi kết quảời gian làm bài: 90 phút ng trung tuy n nên M là trung đi m BC.ểu thức đại số ax+by là:

Xét ∆ABM và ∆ACM, có:

Trang 10

AM là c nh chung,ại số ax+by là:

AB = AC (do ∆ABC cân t i A),ại số ax+by là:

BM = CM (do M là trung đi m BC).ểu thức đại số ax+by là:

Do đó ∆ABM = ∆ACM (c.c.c)

Suy ra ABM AMC (c p góc tặt cân đối một lần Xét các biến cố sau: ư nhau Khi đó xác suất xảy ra của mỗi kết quảơn thức xy và 3xng ng).ức xy và 3x

Mà ABM AMC=180° (hai góc k bù).ều kiện các tỉ số đều có nghĩa thì:

Do đó AM ⊥ BC

Vì v y AM là đậc của đa thức sau: M= ư nhau Khi đó xác suất xảy ra của mỗi kết quảời gian làm bài: 90 phút ng cao c a ∆ABC.ủa hai đơn thức xy và 3x

∆ABC có AM, BE, CD là ba đư nhau Khi đó xác suất xảy ra của mỗi kết quảời gian làm bài: 90 phút ng cao, suy ra AM, BE, CD đ ng quy t i m t đi m, đi m đó là tr c tâm c a ∆ABC.ồng quy tại một điểm ại số ax+by là: ểu thức đại số ax+by là: ểu thức đại số ax+by là: # ủa hai đơn thức xy và 3x 0,5đ

Ngày đăng: 25/10/2023, 22:17

w