1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

De tk cuối ki 2 toan 7 22 23 vlb

5 3 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Kiểm Tra Cuối Học Kỳ II Năm Học 2022 - 2023
Trường học Trường THCS Vĩnh Lộc B
Chuyên ngành Toán
Thể loại Kiểm tra
Năm xuất bản 2022 - 2023
Thành phố Bình Chánh
Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 207,79 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Ba đường trung trực của tam giác cùng đi qua một điểm.. Ba đường trung trực của tam giác không cùng đi qua một điểm.. Ba đường trung trực của tam giác cùng đi qua một điểm.. Điểm này các

Trang 1

TRẮC NGHIỆM (3 điểm)

Câu 1: Giá trị của đa thức P(x) = x2 - 3x +2 khi x = 1 là

Câu 2: Cho biết 3 số a, b, c lần lượt tỉ lệ với các số 2; 4; 6 Dãy tỉ số bằng nhau tương ứng là

A

 

Câu 3: Nếu y10x thì ta nói đại lượng tỉ lệ thuận y tỉ lệ thuận với đại lượng x theo hệ số tỉ lệ là

10.

Câu 4: Bậc của đa thức P(x) = x2 - 3x +2 là

Câu 5: Biểu thức số biểu thị chu vi của hình chữ nhật có chiều dài bằng 6 cm và chiều rộng bằng 3

cm là

6 3 2

D 6 3 2 

Câu 6: Nghiệm của đa thức Q(x) = 2x + 4 là

Câu 7: Cho tam giác ABC có AB = 4 cm, BC = 7 cm, AC = 6 cm Sắp xếp các góc của tam giác

ABC theo thứ tự từ lớn đến bé là

A A; B; C    B C ; B; A  C A; ; B C  D B; ; A C 

Câu 8: Tam giác ABC có Aˆ  70 0 ,Bˆ  40 0, tam giác ABC là tam giác gì?

Câu 9: Chọn câu trả lời đúng nhất:

A Ba đường trung trực của tam giác cùng đi qua một điểm

B Ba đường trung trực của tam giác không cùng đi qua một điểm

C Ba đường trung trực của tam giác cùng đi qua một điểm Điểm này cách đều ba đỉnh của một tam giác

UBND HUYỆN BÌNH CHÁNH

TRƯỜNG THCS VĨNH LỘC B

KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ II NĂM HỌC 2022 - 2023 Môn: TOÁN 7

(Đề Có 3 trang)

Thời gian làm bài: 90 phút

(Không kể thời gian phát đề)

Ngày kiểm tra: … / … / 2023

Trang 2

D Ba đường trung trực của tam giác cùng đi qua một điểm Điểm này không cách đều ba đỉnh của một tam giác

Câu 10: Chọn câu trả lời đúng nhất:

A Đường trung tuyến của tam giác là đường thẳng vuông góc kẻ từ một đỉnh của một tam giác đến đường thẳng chứa cạnh đối diện

B Bađường trung tuyến của tam giác cắt nhau tại điểm

C Bađường trung tuyến của tam giác cắt nhau tại điểm.Điểm đó ách mỗi đỉnh một khoảng bằng 31độ dài đường trung tuyến đi qua đỉnh ấy

D Bađường trung tuyến của tam giác cắt nhau tại điểm.Điểm đó ách mỗi đỉnh một khoảng bằng 32 độ dài đường trung tuyến đi qua đỉnh ấy

Câu 11: Ba đường cao của tam giác cùng đi qua một điểm Điểm này gọi là

A Trung điểm B Trọng tâm C Trực tâm D.các câu đều sai

Câu 12: Cho hình vẽ sau , điểm I là giao điểm của 3 đường :

A Đường cao B.Trung trực C Phân giác D Trung tuyến

II TỰ LUẬN (7 điểm)

Câu 1 ( 1đ) : Tìm a, b, c biết : 6a 4b 3c và a + b – c = 21

Câu 2 ( 1đ): Tính số học sinh của lớp 7A và 7B biết lớp 7A nhiều hơn lớp 7B là 7 học sinh và tỉ số

học sinh của lớp 7Avà 7B là 7; 6

Câu 3: (2đ)

Cho hai đa thức: f(x) = 9x4 – 3x3 + 5x – 1

g(x) = – 2x3 – 5x2 + 3x – 8

a Tính f(x) + g(x)

b Tính f(x) - g(x)

Trang 3

Câu 4: ( 3đ)

Cho ABC cân tại A Kẻ AMBCMBC

a) Chứng minh: ABM ACM .

b) Trên tia đối của tia MA lấy điểm D sao cho MA MD Chứng minh: 6 3

2

c) Chứng minh: CB là tia phân giác của ACD.

-HẾT -ĐÁP ÁN GIỮA KÌ II

PHẦN 1 TRẮC NGHIỆM( 3 điểm)

CÂU

1 CÂU 2 CÂU 3 CÂU 4 CÂU 5 CÂU 6 CÂU 7 CÂU 8 CÂU 9 CÂU 10 CÂU 11 CÂU12

PHẦN 2 TỰ LUẬN

Câu 1

(1điểm)

7

21 3 4 6 3 4

Khi đó:

3 18

3 12

9 3

Câu 2

(1điểm)

Gọi số học sinh của lớp 7A, 7B lần lượt là a, b (đơn vị: học sinh ;)

Theo đề ta có:

6 7

b a

1

7 6 7 6

Khi đó:

7 49

b

Vậy: Lớp 7A có 49 học sinh

Câu 3

(2điểm) f(x) = 9x4 – 3x3 + 5x – 1

g(x) = – 2x3 – 5x2 + 3x – 8 a.f(x) + g(x) = 9x4 – 5x3 – 5x2 + 8x – 9 1đ

Trang 4

b.f(x) - g(x) = 9x4 – x3 + 5x2 + 2x – 7 1đ

Câu 4

(3điểm)

GT

∆ABC cân tại A

AM  BC c) AM =MD a) ∆ABM = ∆ACM

KL b) ∆ABM = ∆DCM

c) CB là tia phân giác của

ACD

a) CM: ∆ABM = ∆ACM

Xét ∆AHB và ∆AHC, ta có:

A MˆBA MˆC  90 0 (AM  BC) 0,25

b) CM: ∆ABM = ∆DCM

Xét ∆ABM và ∆DCM, ta có:

C M D B M

c) CB là tia phân giác của ACD

Xét ∆ACM và ∆DCM, ta có:

90 ˆ

ˆDA M C

M

CM: cạnh chung

Nên A CˆMD CˆM (2 góc tương ứng)

Suy ra CB là tia phân giác của ACD

0,25 0,25

Ngày đăng: 25/10/2023, 22:15

w