BẢN ĐẶC TẢ MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ 2 TOÁN – LỚP 6 nhận thức Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Vận dụng cao SỐ - ĐAI SỐ 1 Phân số Phân số.. So sánh phân số Nhận biết: – Nhận biết được
Trang 1A KHUNG MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ 2 TOÁN – LỚP 6
TT Chủ đề Nội dung/Đơn
vị kiến thức
% điểm
cao
1 Phân số (17tiết)
Phân số Tính chất cơ bản của phân số So sánh phân số
3 (TN1,2,3) 0,75đ
1 (TN4) 0,25đ
7,75
Các phép tính với
1,5đ
2 (TN5,6) 0,5đ
1 (TL2b) 1đ
2 (TL1b,3) 2,5đ
1 (TL5) 0,5đ
2
Tính đối
xứng của
hình phẳng
trong thế
giới tự
nhiên
(9 tiết)
Hình có trục đối
0,25đ
0,75
Hình có tâm đối
0,25đ Vai trò của đối
xứng trong thế giới tự nhiên
1 (TN 9) 0,25đ
3
Các hình
hình học
cơ bản
(8 tiết)
Điểm, đường thẳng, tia,góc (TL4,TL5)2
1,5đ
3 (TN10, 11,12) 0,75đ
1,5
Tổng: Số câu
1
Trang 2B BẢN ĐẶC TẢ MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ 2 TOÁN – LỚP 6
nhận thức Nhận biết Thông hiểu Vận
dụng
Vận dụng cao
SỐ - ĐAI SỐ
1 Phân
số
Phân số Tính chất cơ bản của phân số So sánh phân số
Nhận biết:
– Nhận biết được phân số với tử số hoặc mẫu số là số nguyên âm
1TN (TN3)
-Nhận biết được khái niệm hai phân số bằng nhau và nhận biết được quy tắc bằng nhau của hai phân số
1TN (TN2)
-Nêu được hai tính chất cơ bản của phân số
- Nhận biết được số đối của một phân
số
1TN (TN1)
- Nhận biết được hỗn số dương
Thông hiểu:
– So sánh được hai phân số cho trước (TN4)1TN
Các phép tính với phân
số Vận dụng:- Thực hiện được các phép tính cộng,
trừ, nhân, chia với phân số
2TL (TL1, TL2)
2TN (TN5,6) 2TL (TL1, TL2)
1 TL (TL1) (TL6)1TL
Vận dụng:
- Vận dụng được các tính chất giao hoán, kết hợp, phân phối của phép nhân đối với phép cộng, quy tắc dấu ngoặc với phân số trong tính toán (tính viết và tính nhẩm, tính nhanh một cách hợp lí)
2
Trang 3- Tính được giá trị phân số của một số cho trước và tính được một số biết giá trị phân số của số đó
- Giải quyết được một số vấn đề thực tiễn (đơn giản, quen thuộc) gắn với các phép tính về phân số (ví dụ: các bài toán liên quan đến chuyển động trong Vật lí, )
Vận dụng cao:
– Vận dụng được kiến thức số học vào giải quyết những vấn đề thực tiễn
(phức hợp, không quen thuộc)
1TL (TL3)
HÌNH HỌC VÀ ĐO LƯỜNG
đối
xứng
của
hình
phẳng
trong
thế
giới tự
nhiên
Hình có trục đối xứng Nhận biết:
-Nhận biết được trục đối xứng của một hình phẳng
Nhận biết được những hình phẳng trong tự nhiên có trục đối xứng (khi quan sát trên hình ảnh 2 chiều)
1TN (TN7)
Hình có tâm đối xứng
Nhận biết:
Nhận biết được tâm đối xứng của một hình phẳng
1TN (TN8)
Vai trò của đối xứng trong thế giới tự nhiên Nhận biết: -Nhận biết được tính đối xứng trong
Toán học, tự nhiên, nghệ thuật, kiến trúc, công nghệ chế tạo,
-Nhận biết được vẻ đẹp của thế giới tự nhiên biểu hiện qua tính đối xứng (ví dụ: nhận biết vẻ đẹp của một số loài thực vật, động vật trong tự nhiên có
1TN (TN 9)
3
Trang 4tâm đối xứng hoặc có trục đối xứng).
MỘT SỐ YẾU TỐ THỐNG KÊ VÀ XÁC SU ẤT
3 Các
hình
hình
học cơ
bản
Điểm, đường thẳng, tia Nhận biết:
-Nhận biết được những quan hệ cơ bản giữa điểm, đường thẳng: điểm thuộc đường thẳng, điểm không thuộc đường thẳng; tiên đề về đường thẳng đi qua hai điểm phân biệt
-Nhận biết được khái niệm hai đường thẳng cắt nhau, song song
1TL (TL4)
1TN (TN12)
-Nhận biết được khái niệm ba điểm thẳng hàng, ba điểm không thẳng hàng
1TN (TN11)
- Hiểu được khái niệm điểm nằm giữa hai điểm
Hiểu được khái niệm tia, góc
1TL (TL5) (TN10)1TN
4
Trang 55
Trang 6UBND HUYỆN BÌNH CHÁNH ĐỀ THAM KHẢO CUỐI HỌC KÌ II
Năm học: 2022 – 2023
(Đề có 02 trang) Thời gian: 60 phút (không kể thời gian phát đề)
I PHẦN TRẮC NGHIỆM (3 ĐIỂM)
Chọn câu trả lời đúng:
I PHẦN TRẮC NGHIỆM (3 ĐIỂM)
Chọn câu trả lời đúng:
Câu 1: Số đối của phân số −57 là:
A −107 B 107 C −75 D 57
Câu 2: Phân số ba phần mười được viết như thế nào?
A −310 B −310 C 103 D -3,10
Câu 3 Kết quả của phép tính
−1
13 :
7
−13= ?
A.
1
−7
7
−1
7 . Câu 4: Hình không có tâm đối xứng là:
A Hình b
B Hình c
C Hình a
D Hình d
Câu 5: Kết luận nào sau đây là đúng?
5 =
−7
5<
−7
5 <
−7
5>
−7
5 .
Câu 6: Hình vẽ vừa có trục đối xứng vừa có tâm đối xứng là:
A Hình 1, hình 2.
B Hình 1, hình 3.
C Hình 2, hình 3
D Hình 1,hình 2, hình 3
Câu 7 Trong các hình sau đây, hình nào có trục đối xứng?
A Hình a, b, c
B Hình a, b, d
C Hình a, c, d
D Hình b, c, d.
6
Trang 7Câu 8 Thực hiện phép tính
−1
5 ⋅
25
8 = ?
A.
5
8
25 40
−1
25
−1
25 .
Câu 9 : Phân số −315 viết được dưới dạng phân số nào sau đây?
A −32 B −15 C −625 D −13
Câu 10: Cho tia AB và tia Ax là hai tia trùng nhau Hãy chọn hình vẽ đúng ?
Hình 1
x
A
B
Hình 2
x
Hình 3
x
A
B
Hình 4
x
Câu 11: Cho hình vẽ (Hình 5) Chọn phát biểu đúng:
A Điểm B không thuộc đoạn thẳng BC
B Ba điểm A, B, C không thuộc một đường thẳng
C Điểm A không thuộc đoạn thẳng AC
D Ba điểm A, B, C thẳng hàng.
Câu 12: Số đường thẳng có trong hình (Hình 2) là:
A 2 B 1 C 0 D 3
II PHẦN TỰ LUẬN (7 ĐIỂM)
Bài 1: (2 điểm) Thực hiện phép tính:
a)
1 5 3
3 6 4
b)
Bài 2: (1,5 điểm) Tìm x:
a)
x
b)
5 x 104
Bài 3: (1,5 điểm) Học sinh lớp 6A đã trồng được 56 cây trong 3 ngày Ngày thứ nhất
trồng được
3
8 số cây.Ngày thứ hai trồng được
4
7 số cây còn lại Tính số cây học
sinh lớp 6A trồng được trong ngày thứ ba ?
Bài 4: (1 điểm) Cho 3 điểm A,B,C không thẳng hàng
7
Hình 5
Hình 2
Trang 8a) Vẽ các đường thẳng đi qua các cặp điểm.
b) Vẽ điểm D sao cho điểm D nằm giữa hai điểm A và B
Bài 5: (0,5 điểm) Xem hình dưới đây và hãy kể tên các góc có trong hình
x t
y z
O
Bài 6: (0,5 điểm) Tính tổng:
*** HẾT ***
8
Trang 9ĐÁP ÁN
I Trắc nghiệm (3 điểm) Mỗi câu đúng 0,25 điểm.
II Tự luận (7 điểm)
1
a)
1 5 3
3 6 4
12 12 12
3
12
1
4
0,5
0,5
b)
1 3 1 12
4 2 2 15
1 3 6
4 2 5
0,25 0,25 0,25x2
)
7 3
7 6
13 8
a x
x
x
x
0,25
0,25
b)
5 x 104
9
Trang 1011 1 3
5 x 4 10
5 x 20
11 11 :
20 5
x
1 4
x
0,25
0,25
0,25
3
Ngày thứ nhất trồng được là : 8
3
.56=21( cây)
Số cây còn lại là (56 – 21) =35 (cây )
Ngày thứ hai trồng được là :
4
7 35= 20( cây) Ngày thứ ba trồng được là: 35 – 20= 15 (cây)
Vậy trong ngày thứ 3 lớp 6A trồng được 15 cây
0,25 0,25 0,25 0,25
4 -vẽ được 3 điểm A,B,C
- vẽ đươc 3 đường thẳng AB,AC,AB
-vẽ được điểm D nằm giữa 2 điểm A và B
0,25 0,5 0,25
1
0.25 0.25
Chú ý: Học sinh có thể làm theo cách khác đúng thì dựa theo thang điểm để cho điểm.
10