KHUNG MA TRẬN ĐỀ THAM KHẢO HKII MÔN TOÁN - LỚP 9TT Chủ đề Nội dung/Đơn vị kiến thức điểm Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Vận dụng cao 1 Phương trình bậc nhất 2 ẩn, Hệ phương trình bậc nhất
Trang 1KHUNG MA TRẬN ĐỀ THAM KHẢO HKII MÔN TOÁN - LỚP 9
TT Chủ đề Nội dung/Đơn vị kiến thức
điểm Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Vận dụng cao
1
Phương
trình bậc
nhất 2 ẩn,
Hệ
phương
trình bậc
nhất 2 ẩn
Toán thực tế
Giải bài toán bằng cách lập hệ phương trình
3 (Bài 3,4, 5, 6b) 3,0đ
2 (Bài 6a)
2
Hàm số
y = ax 2 ,
phương
trình bậc
hai một ẩn
Vẽ đồ thị hàm số bậc nhất và bậc hai
1 (Bài 1a) 1,0đ
30%
Tìm tọa độ giao điểm bằng phép toán
1 (Bài 1b) 1,0đ
Hệ thức Vi-ét ( Tính giá trị biểu thức không có tham số m)
1 (Bài 2) 1,0đ
3 Góc với
đường
tròn
Các loại góc trong đường tròn, tứ giác nội tiếp
1 (Bài 7a)
1 (Bài 7b)
1 (Bài 7c)
Trang 21,0đ 1,0đ 1,0đ 30%
Tổng: Số câu
Điểm
3 3,0đ
4 4,0đ
2 2,0đ
1 1,0đ
10 10,0đ
BẢNG ĐẶC TẢ MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HKII, MÔN TOÁN –LỚP 9
Trang 3TT Chương/Chủ đề Mức độ đánh giá Số câu hỏi theo mức độ nhận thức
Nhận biết
Thông hiểu
Vận dụng
Vận dụng cao ĐAI SỐ
1
Phương
trình
bậc
nhất 1
ẩn, Hệ
phương
trình
bậc
nhất 2
ẩn
Toán thực tế; Giải bài toán bằng cách lập hệ phương trình
Thông hiểu:
- Biết giải bài toán bằng cách lập phương trình, hệ phương trình
- Biết cách tìm được đại lượng cần tìm dựa vào đại lượng cho trước
4TL (Bài 3,4,
5, 6b)
1TL (Bài 6a)
y = ax 2 ,
phương
trình
bậc hai
một ẩn
Vẽ đồ thị hàm số bậc nhất và bậc hai
Nhận biết:
- Thực hiện vẽ đồ thị hàm số bậc nhất và hàm số bậc hai.
1TL (Bài 1a)
Tìm tọa độ giao điểm bằng phép toán
Thông hiểu:
-Thực hiện tìm tọa độ giao điểm bằng phép toán
1TL (Bài 1b)
Hệ thức Vi-ét ( Tính giá trị biểu thức không
Nhận biết:
Dùng công thức nghiệm để giải phương trình
1TL (Bài 2)
Trang 4có tham số m)
HÌNH HỌC
2
Góc với
đường
tròn
Các loại góc trong đường tròn, tứ giác nội tiếp
Nhận biết:
Biết vận dụng các định lí, tính chất đã học để chứng minh bài toán
1TL (Bài 7a)
Vận dụng:
-Vận dụng các trường hợp đồng dạng để chứng minh đẳng thức
1TL (Bài 7b)
1TL (Bài 7c)
Trang 5UBND HUYỆN BÌNH CHÁNH ĐỀ THAM KHẢO CUỐI HỌC KÌ II
Năm học: 2022 – 2023
Bài 1: (2,0 điểm) Cho (P):
2
4
x
y
và (d): y =
1
2 x – 2 a) Vẽ (P) và (d) trên cùng hệ trục tọa độ
b) Tìm tọa độ giao điểm của (P) và (d) bằng phép tính
Bài 2: (1,0 điểm) Cho phương trình
2 5 7 0
x x có hai nghiệm là x1,x2 Không
giải phương trình, hãy tính M x12 x22 2x x1 2
Bài 3: (1,0 điểm) Bác Năm mua một thùng trái cây cân nặng 16kg gồm hai loại là táo
và xoài, táo giá 50 ngàn đồng/kg, xoài giá 70 ngàn đồng/kg Hỏi Bác Năm mua bao nhiêu kg táo và xoài mỗi loại biết rằng giá tiền của thùng trái cây là 900 ngàn đồng
Bài 4: (1,0 điểm) Một chủ vườn trồng sầu riêng không hạt thu hoạch cả mùa được số
tấn sầu riêng Đầu mùa giá sầu riêng bán được 50 000đ/1kg, giữa mùa giá giảm 30o
so với đầu mùa, đến cuối mùa thì giá tăng 20o so với giữa mùa Biết số lượng bán
đầu mùa bằng
1
3 số lượng bán giữa mùa và bằng
1
2 số lượng bán cuối mùa Tổng số tiền thu được sau khi bán hết là 119.500.000đ
a) Hỏi số lượng bán ra ở đầu mùa, giữa mùa, cuối mùa là bao nhiêu?
b) Chi phí trung bình cho 1 tạ sầu riêng là 950 000đ Hỏi chủ vườn còn lãi được
bao nhiêu?
Bài 5: (0,5 điểm) Nhiệt độ T(oC) môi trường không khí và độ cao H(mét) ở một địa phương được liên hệ bởi công thức sau: T = 28 – 5003 .H Một ngọn núi cao 3000 mét thì nhiệt độ ở đỉnh núi là bao nhiêu (oC)?
Bài 6: (1,5 điểm) Bạn Nấm đi xe buýt đến cửa hàng để
mua x quyển tập, giá mỗi quyển tập là a, gọi b là chi
phí xe buýt cả đi lẫn về Hàm số bậc nhất y = ax + b
biểu diễn tổng số tiền bạn Nấm phải tốn khi đi mua tập
của cửa hàng có đồ thị như sau:
a)Xác định a, b
b)Nếu tổng số tiền bạn Nấm phải tốn là 84 ngàn
đồng thì bạn Nấm mua được bao nhiêu cuốn tập?
Bài 7: (3 điểm) Cho ABC nhọn (AB<AC) nội tiếp
đường tròn (O) Kẻ 2 đường cao BD và CE cắt nhau tại H Gọi K là giao điểm của DE
và BC, tia AK cắt (O) tại F
a)Chứng minh: Tứ giác AEHD nội tiếp.
b)Chứng minh: KE.KD = KB.KC
c)Chứng minh: 5 điểm A, F, E, H, D cùng thuộc 1 đường tròn.
*** HẾT ***
x
(ngàn đồng)
y
(số tập)
6
84
36
12
O
Trang 6ĐÁP ÁN ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KÌ II – TOÁN 9
NĂM HỌC: 2022 - 2023
1 a) Bảng giá trị đúng 0.25đ x 2
Đồ thi đúng 0.25 x 2
1.0đ
b) Phương trình hoành độ giao điểm
2
4
x
=
1
2 x – 2
x = 2 hay x = - 4
Thế x = 2 tìm được y = -1
Thế x = -4 tìm được y = -4
Vậy tọa độ giao điểm (P) và (d): là (2; 1) và (-4;-4)
0.25đ 0.25đ
0.25đ 0.25đ
2 Vì phương trình đã cho luôn có hai nghiệm x1; x2
Theo định lý Vi-et, ta có:
1 2
1 2
5 7
x x
x x
Theo bài ra ta có :
2 2
1 2 2 1 2
M x x x x x1 x22 4x x1 2 52 4.( 7) 53
0.5đ
0.5đ
3 Gọi x (cây) là số kg táo (x N * )
Gọi y (cây) là số kg xoài (y N * )
Ta có hpt
16
50 70 900
x y
Giải hệ phương trình ta được:
11 5
x
y (nhận)
Vậy có 11 kg táo, 5 kg xoài
0.5đ
0.25đ
0.25đ
4 a)Gọi số lượng bán ra ở đầu mùa là x(kg) (x>0)
Ta có: 50000x + 35000.30 + 42000.2x = 11950000
Giải x = 500
Số lượng bán ra ở đầu mùa là 500kg
Số lượng bán ra ở đầu mùa là 1500kg
Số lượng bán ra ở đầu mùa là 1000kg
b)Tổng chi phí: 30.950000 = 28500000 (đồng)
Số tiền lãi là: 11950000 – 28500000 = 91000000 (đồng)
0.25đ 0.25đ
0.25đ 0.25đ
5
Nhiệt độ ở đỉnh núi là: T = 28 – 5003 .3000 = 100 C 0.5đ
Trang 7a) Ta có:
a b
a b
4 12
a
b
Vậy y = 4x + 12
0.5đ
0.5đ
b)Thế y = 84 vào y = 4x + 12 => x = 18
Vậy bạn Nấm mua được 18 quyển tập
0.25đ 0.25đ
7
a)Chứng minh: Tứ giác AEHD nội tiếp.
.Ta có: AEH 900
ADH 900
=> AEH ADH 1800
Vậy tứ giác AEHD nội tiếp
0.25đ 0.25đ 0.25đ 0.25đ
b)Chứng minh: KE.KD = KB.KC
Chứng minh: Tứ giác BEDC nội tiếp Chứng minh: KEB KCD
Chứng minh: KE.KD = KB.KC
0.5đ 0.25đ 0.25đ
c) Chứng minh: 5 điểm A, F,E,H,D thuộc 1 đường tròn
Chứng minh: KF.KA=KB.KC Chứng minh: KF.KA=KE.KD Chứng minh: tứ giác ADEF nội tiếp Chứng minh: 5 điểm A, F,E,H,D thuộc 1 đường tròn
0.25đ 0.25đ 0.25đ 0.25đ