1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Đường trung bình của tam giác

11 1 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đường trung bình của tam giác
Trường học Trường Đại Học
Thể loại bài tập
Định dạng
Số trang 11
Dung lượng 585,68 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Định nghĩa: Đường trung bình của tam giác là đoạn thẳng nối trung điểm hai cạnh của tam giác.. Định lý 1: Đường thẳng đi qua trung điểm một cạnh của tam giác và song song với cạnh thứ ha

Trang 1

ĐƯỜNG TRUNG BÌNH CỦA TAM GIÁC

A Tóm tắt lý thuyết

1 Định nghĩa: Đường trung bình của tam giác là đoạn thẳng nối

trung điểm hai cạnh của tam giác

MA MB

MN

NA NC

  là đường trung bình của ABC

Tương tự ta có MP NP, là đường trung bình của ABC

2 Các định lý

a Định lý 1: Đường thẳng đi qua trung điểm một cạnh của tam giác và song song với cạnh thứ hai thì đi qua trung điểm của cạnh thứ ba

KL ANNC

b Định lý 2: Đường trung bình của tam giác thì song song với cạnh thứ ba và bằng nửa cạnh ấy

/ / ;

2

MN BC MNBC

B Bài tập áp dụng

Bài 1:

Cho tam giác ABC Gọi M N P, , theo thứ tự là trung điểm của AB AC BC, , Tính chu vi của

tam giác MNP, biết

1

2

MNBC ABcm ACcm BCcm

Lời giải

Chu vi MNP MN NP PM      4 5 6 15(cm)

Bài 2:

Cho tam giác ABC có A60 ,0 B 700 Gọi

DE theo thứ tự là trung điểm của

,

AB AC Xác định dạng của tứ giác BDEC

và tính các góc của tứ giác đó

p

C B

A

70°

60°

A

Trang 2

Ta có ED là đường trung bình của ABCDE BC/ /  BDEC là hình thang

 50 0  110 ; 0  130 0

Bài 3:

Cho hình thang ABCD có A D  900 và

ABADCD Kẻ CH vuông góc với AB

Tại H

a) Tính số đo các góc của hình thang ABCD

b) Chứng minh rằng ABC vuông cân

c) Tính chu vi hình thang nếu AB 6cm

d) Gọi O là giao điểm của ACDH , O'

là giao điểm của DBCH Chứng minh

rằng AB 4OO'

Lời giải

a) Ta có ADCH , có: A D H C    900 và AH / /CD AD CH, / /

AHCD là hình thang cân hai đáy AH CD,  AD CH

AHCD cũng là hình thang cân với hai đáy AD CH,

AH CD

2

BHAB AH  CD CD CD  và CHAD BH

Do đó BCH vuông cân tại H , suy ra B 45 ,0 BCH 45 ,0 C BCH DCH  450 900 1350

Vậy A D 90 ,0 B 45 ,0 C 1350

b) ABCH là trung điểm của ABCHAB ABC cân tại C

Lại có B  450 ABC vuông cân tại C

c) Ta có

1

2

ABC

3 2

Chu vi hình thang ABCD là: AB BC CD DA    6 3 2 3 3 12 3 2    cm

d) Dễ thấy ACD 450 HDC 450  DH/ /BCDHAC

B H

A

Trang 3

Vì ACD vuông cân tại O nên O là trung điểm của AC

Ta có DO C' BO H gcg'   OC O H ' hay O' là trung điểm của CH

Xét AHCO O' là đường trung bình nên AH  2 'O O

AB2AHAB4 'O O

Bài 4:

Cho ABC AC  AB, đường cao AH Gọi

, ,

D E K theo thứ tự là trung điểm của

, ,

a) DE là đường trung trực của AH

b) DEKH là hình thang cân

Lời giải

a) Ta có DE là đường trung bình của ABCDE BC/ /  DEAH  1

Gọi I là giao điểm của DEAH

ABH

 có AD DB và DI/ /BCAIIH  2

Từ    1 2  DE là đường trung trực của AH

DE là đường trung trực của  

1

3 2

AHEHEAAC

DK là đường trung bình của  

1

4 2

ABC DK AC

Từ    3 4  EHDK

Hình thang DEKH có hai đường chéo bằng nhau nên là hình thang cân

Bài 5:

I

A

Trang 4

Cho tam giác ABC, trên tia đối của tia BC

lấy điểm D sao cho BD BA Trên tia đối

của tia CB lấy điểm E sao cho CE CA Kẻ

,

BHAD CKAE Chứng minh rằng

a AHHD

b HK/ /BC

Lời giải

a) Ta có ABH DBHAHHD ACK; ECKAKKE

b) Xét ADE, có AHHD AK; KEHK/ /DEHK/ /BC

Bài 6:

Cho tam giác ABC, kẻ trung tuyến AM

Trên cạnh AC lấy điểm D E, sao cho

AD DE EC 

a Chứng minh rằng: ME BD/ /

b Gọi I là giao điểm của AM BD, Chứng

minh AIIM

c Chứng minh:

1 4

IDBD

Lời giải

a) Ta có ME là đường trung bình của BCDME BD/ /

b) Xét AMED là trung điểm của AE ID ME, / /  IA IM

c)

;

DIEM EMDBDIBD

Bài 7:

Cho tam giác ABC, A là trung điểm của

,

BD B là trung điểm của EC ACDE cắt

nhau tại I Chứng minh rằng: 3

DE

DI 

Lời giải

Qua B kẻ đường thẳng BJ CI/ / cắt ED tại J

H

K A

I

E D A

I J

A D

Trang 5

EJ JI DE

DI

JI ID

Bài 8:

Cho ABC vuông tại A, kẻ đường cao AH

Từ H kẻ HxAB P , trên Hx lấy điểm D

sao cho P là trung điểm của HD Từ H kẻ

Hy vuông góc với AC tại Q và trên Hy lấy

điểm E sao cho Q là trung điểm của HE

a) Chứng minh ba điểm A D E, , thẳng hàng

b) PQ DE/ /

c) PQ AH

Lời giải

a) ADPAHP cgc( )  A1 A3, tương tự ta có A2 A4  A1 A2 A3 A4  1800  A D E, , thẳng hàng (đpcm)

b Ta có PQ là đường trung bình của HDEPQ ED/ /

c

DA AE AH

PQDE   AH

Bài 9:

Cho tứ giác ABCDC 40 ,0 D 800

AD BCE F, lần lượt là trung điểm của

,

AB CD Tính góc nhọn tạo bởi các đường

thẳng ADBC , ADEF

Lời giải

Ta có D 1800 400 800 600

Q P

D

E A

1

B

I E

N

A P M

Trang 6

Goị I là trung điểm của

 

 

/ /

EI BC E E BD

IF BC F N slt

 

 Lại có: N 1 N2 (đối đỉnh)

+) Có:

1

=

IE IFCBADE F  NM

Mà N1 M  600 (góc ngoài của tam giác)  M  300

Bài 10:

Cho tam giác ABC Điểm D thuộc tia đối

của tia BA sao cho BD BA , M là trung

điểm của BC Gọi K là giao điểm của DM

AC, Chứng minh rằng: AK  2KC

Lời giải

Kẻ BN/ /DM (N thuộc AC)

Xét ADK, có: AB DB BN , / /DKBN là đường trung bình của ADK

2 (1)

AN NK AK NK

Lại có MK là đường trung bình của BNCNKKC(2) AK 2KC (đpcm)

BÀI TẬP TỰ LUYỆN

Bài 4:

D

B

K N A

Trang 7

Hình thang cân ABCD AB CD / /  có

ABcm CDcm BDcm Tính khoảng

cách từ trung điểm I của BD đến CD

Lời giải

Kẻ BHCD IK, CD

10 4

3

CD AB

CH      cm

Áp dụng định lí Pytago vào BHC, ta có: BH2 BC2 CH2 52 32 16 4 2 BH 4cm

Tam giác BDHBIID IK, / /BHIK là đường trung bình 2 2 

BH

Bài 2:

Tam giác vuông ABC B  90 0

có đường cao BD Gọi E F, lần lượt là trung điểm của

,

BD DCH là giao điểm của AE BF, Tính

góc AHF

Lời giải

Từ giả thiết suy ra EF là đường trung bình của BCD

Áp dụng định lí đường trung bình và giả thiết vào BCD, ta được:

/ /

90

EF BC

EF AB B

 hay EF là đường cao của ABF

Theo giả thiết BD là đường cao của ABC nên cũng là đường cao của tam giác ABF suy ra

E là trực tâm của tam giác ABF hay AH là đường cao thứ ba của tam giác này

I

H K

B A

A

H E

D F C B

Trang 8

Bài 3:

Cho ABC A  90 0

, đường cao AH Gọi M

là trung điểm của HC, K là trung điểm của

AH Chứng minh rằng BKAM

Lời giải

Tam giác AHCAKHKHMMCMK là đường trung bình của AHCMK/ /AC

Ta lại có ACABMKAB

AMB

 có AHBM MK, ABK là trực tâm  BKAM

Bài 4:

Cho tam giác ABCAM là trung tuyến

ứng với BC Trên cạnh AC lấy điểm D sao

cho

1

2

ADDC

Kẻ Mx BD/ / và cắt AC tại

E Đoạn BD cắt AM tại I Chứng minh

rằng:

a) AD DE EC 

b) S AIBS IBM

c) S ABC 2S IBC

Lời giải

a Xét BDCME BD/ / , M là trung điểm của BC E là trung điểm của DC

1 2

DE EC DC AD DE EC

b Ta có D là trung điểm của AEID là đường trung bình của

AME IA IM S S

c Hạ đường cao AHIK của ABC IBC,

I

E D A

K

M H

A

Trang 9

IK là đường trung bình của

1 2

AHM IK AH

Xét ABC và IBC có chung đáy BC và hai đường cao AH  2IK

Bài 5:

Cho tam giác ABC cân tại A, hai đường

trung tuyến BDCE cắt nhau tại G Gọi

,

M N lần lượt là trung điểm của BGCG,

IK là trung điểm của GMGN

a Chứng minh BD CE

b Chứng minh tứ giác IEDK là hình thang

cân

c Tính DE IK , biết BC 10cm

Lời giải

a) ABDACE cgc( ) BD CE

b) Có IK/ /ED MN/ / / /BC IEDK là hình thang

Ta đi chứng minh DIEK

-

DIDG GI DGGMGMMBGMGMDBDB

+)

.

EKEG GK EGGN GN  GNGNECEC

Ta lại có BD EC  DIEK IEDK là hình thang cân

c) DE IK 7,5cm

Bài 6:

Cho tam giác ABC AB AC   có A 500

Trên cạnh AB lấy điểm D sao cho BD AC

Gọi E F, lần lượt là trung điểm của AD BC,

Tính BEF

Lời giải

K I

C B

A

G

1

1 2

F

D E

I

A

Trang 10

FI theo thứ tự là đường trung bình của hai tam giác ADCBCD

Đặt BD AC 2a

Áp dụng định lí đường trung bình vào hai tam giác trên ta có:

FI BD FI aEIa EI AC

Từ  1  E1 F1 (so le trong) (5)

Từ    2 3  FIEIE 2 F1 (trong một tam giác, đối diện với hai cạnh bằng nhau là hai góc bằng nhau) (6)

Từ    5 6  E1 E2

Từ  4   1  BEI  A 500 (dồng vị)

BEI  2E1  E1  250

Bài 7:

Cho tam giác ABC có các trung tuyến BD

CE Trên cạnh BC lấy các điểm M N,

sao cho BMMNNC Gọi I là giao điểm

của AMBD, K là giao điểm của AN CE,

Chứng minh rằng:

a) BCDE là hình thang

b) K là trung điểm của EC

c) BC 4IK

Lời giải

a) Ta có DE là đường trung bình của tam giác ABCDE BC/ /  BCDE là hình thang

b) Gọi G là giao điểm của ANDE

Ta có E là trung điểm của ABDE BN/ /  G là trung điểm của ANEG là đường trung

bình của

ABN EG BN BC

Ta lại có

DEBCEGEDG

là trọng tâm của ACE

K I

D A

Trang 11

 là trung tuyến của ACEK là trung điểm của EC

c) Chứng minh tương tự ta có I là trung điểm của EF

Gọi F là trung điểm của BC, ta có DF/ /ABDK/ /ABD K F, , thẳng hàng

DKAEABDFK

là trung điểm của DF

Suy ra IK là đường trung bình của

1 2

DEF IK DE

, mà

DEBCIKBC

Hay BC4IK

Ngày đăng: 25/10/2023, 22:04

w