SINH HỌC – THẦY TRƯƠNG CÔNG KIÊN Tham gia trọn bộ khóa LiveStream để chinh phục 8,9,10 điểm Sinh 1 ĐỀ THI THỬ THỰC CHIẾN – SỐ 05 Fanpage Sinh Học – Thầy Trương Công Kiên Tham gia khóa Thực Chiến 2023[.]
Trang 1ĐỀ THI THỬ THỰC CHIẾN – SỐ 05
Fanpage: Sinh Học – Thầy Trương Công Kiên Tham gia khóa Thực Chiến 2023 inbox Thầy nhé !!
Câu 81 Trong pha sáng quang hợp, oxi phân tử được giải phóng có nguồn gốc từ?
Câu 82 Động vật nào sau đây có quá trình trao đổi khí giữa cơ thể với môi trường diễn ra ở da?
A Châu chấu B Chim sâu C Mèo rừng D Ếch đồng
G+X 4 Theo lí thuyết, tỉ lệ nucleotit loại A của phân tử này là
Câu 84 Thể đột biến nào sau đây có thể được hình thành do sự thụ tinh giữa giao tử đơn bội (n) với giao
tử lượng bội (2n) ?
A Thể tam bội B Thể ba C Thể một D Thể song nhị bội
Câu 85 Trong tính thoái hóa của mã di truyền, một axit amin được mã hóa bởi tối đa bao nhiêu bộ ba?
A 3 B 4 C 6 D 5
Câu 86 Trong quá trình nhân đôi AND enzim ligase tác động lên?
C. 2 mạch mới đang được tổng hợp D 2 mạch khuôn
Câu 87 Những nhân tố tiến hóa nào sau đây có thể làm phong phú vốn gen của quần thể?
A Giao phối không ngẫu nhiên, di nhập gen
B Đột biến, giao phối không ngẫu nhiên
C Chọn lọc tự nhiên, các yếu tố ngẫu nhiên
D Di nhập gen, đột biến
Câu 88 Biết rằng mỗi cặp tính trạng do một cặp gen qui định, alen trội là trội không hoàn toàn ở một cặp
gen Xét phép lai P: AabbDd x AaBbDd Theo lí thuyết, F1 có tối đa bao nhiêu loại kiểu hình ?
Câu 89 Bản chất mối quan hệ nào sau đây trong quần xã khác với các mối quan hệ còn lại?
A Quan hệ ức chế cảm nhiễm B. Quan hệ kí sinh
Câu 90 Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về chọn lọc tự nhiên ?
A. Chọn lọc tự nhiên là một quá trình ngẫu nhiên
B Chọn lọc tự nhiên có thể duy trì và củng cố những đột biến có lợi
C Chọn lọc tự nhiên tạo nên những kiểu gen có lợi trong quần thể
D Con đường duy nhất để loại bỏ những đột biến có hại là phải trải qua chọn lọc tự nhiên
Trang 2Câu 91 Nhận định nào sau là đúng với quá trình dịch mã ở sinh vật nhân thực?
A Số lượt tARN bằng số codon trên mARN
B Số axit amin trong chuỗi polipeptit hoàn chỉnh bằng số lượt tARN
C Khi một riboxom tiếp xúc với mă kết thúc trên mARN quá trình dịch mã dừng lại, mARN phân giải giải phóng các nucleotit vào môi trường nội bào
D thường diễn ra không đồng thời với phiên mã
Câu 92 Khi nói về pha sáng quang hợp, phát biểu nào sau đây đúng?
A Cần các nguyên liệu ADP, NADPH và H2O B Diễn ra trong chất nền lục lạp
C Tạo ra các sản phẩm ATP, NADPH và O2 D Không cần ánh sáng, diễn ra ở tilacotit
Câu 93 Thành tựu nào sau đây không thuộc công nghệ gen?
A Giống bông kháng sâu bệnh
B Cừu chuyển gen tổng hợp protein huyết thanh của người
C Giống cà chua có gen làm chín bị bất hoạt
D Giống lúa IR22
Câu 94 Khi điều kiện môi trường bất lợi, các cá thể thuộc nhóm tuổi nào ít bị ảnh hưởng ít nghiêm trọng
nhất?
A trước sinh sản B sau sinh sản C trước và sau sinh sản D sinh sản
Câu 95 Cho chuỗi thức ăn sau đây: thực vật nổi → động vật không xương sống → cá nhỏ → cá lớn Khẳng
định nào sau đây là đúng?
A thực vật nổi có tổng sinh khối lớn nhất
B số lượng cá lớn giảm thì động vật không xương sống sẽ tăng số lượng
C cá lớn là sinh vật tiêu thụ bậc 4
D năng lượng tích lũy trong thực vật nổi là lớn nhất
aB sẽ tạo ra giao tử aB với tỉ lệ bao nhiêu? Cho biết khoảng cách giữa hai gen A và B là 40cM?
Câu 97 Khi nói về các nhân tố tiến hóa theo thuyết tiến hóa hiện đại, phát biểu nào sau đây đúng?
A Giao phối không ngẫu nhiên luôn dẫn đến trạng thái cân bằng di truyền của quần thể
B Các yếu tố ngẫu nhiên làm thay đổi tần số alen của quần thể không theo một hướng xác định
C Đột biến gen cung cấp nguyên liệu thứ cấp cho quá trình chọn giống và tiến hóa
D Di nhập gen chỉ làm thay đổi tần số alen của quần thể có kích thước nhỏ
Câu 98 Ở một loài thực vật, xét 2 cặp gen qui định hai cặp tính trạng, alen trội là trội hoàn toàn Cho dị
hợp hai cặp gen tự thụ phấn thu được F1 có 4% số cá thể đồng hợp lặn về hai cặp gen Cho biết không xảy
ra đột biến nhưng có hoán vị gen ở cả hai giới với tần số bằng nhau Theo lí thuyết, phát biểu nào sau đây đúng?
A Tần số hoán vị là 20%
B Ở F1, loại kiểu hình có 1 tính trạng trội chiếm 42%
C Cho cây dị hợp 2 cặp gen lai phân tích, có thể thu được đời con với tỉ lệ kiểu hình 4:4:1:1
D F1 có 5 kiểu gen qui định kiểu hình trội về một tính trạng
Trang 3Câu 99 Khi nói về cơ chế điều chỉnh số lượng cá thể của quần thể, phát biểu nào dưới đây không đúng?
A Số lượng cá thể của quần thể được điều chỉnh chủ yếu bởi mối quan hệ giữa mức sinh sản và mức tử vong
B Trong tự nhiên, hiện tượng “tự tỉa thưa” gặp ở cả động vật và thực vật
C Sự gia tăng số lượng cá thể của quần thể là nguyên nhân gây ra sự mở rộng ổ sinh thái của loài
D Vật kí sinh và dịch bệnh là những nhân tố tác động lên vật chủ, con bệnh không phụ thuộc mật độ
Câu 100 Khi nói về hiện tượng di truyền tương tác gen, phát biểu nào sau đây là đúng?
A Các gen alen không thể tương tác với nhau
B tương tác gen thực chất là sự tác động qua lại của hai gen trong quá trình hình thành tính trạng
C sự tương tác gen đôi khi làm giảm mức độ biểu hiện của kiểu hình
D nếu kết quả của phép lai phân tích cá thể dị hợp hai cặp gen là 1:1:1:1 thì hai gen đó tương tác bổ sung theo kiểu 9:3:3:1
Câu 101 Theo quan niệm của lí thuyết tiến hóa hiện đại, phát biểu nào sau đây là đúng?
A. Dưới tác động của CLTN liên tục và lâu dài, có thể hình thành nên sinh vật thích nghi hoàn hảo
B. Nếu điều kiện môi trường thay đổi, dưới tác động của CLTN các cá thể trong quần thể sẽ tiến hóa dần
để không bị đào thải
C Trong con đường hình thành loài bằng con đường địa lý, dòng gen giữa hai quần thể mạnh sẽ làm chậm lại tốc độ hình thành loài mới
D Giao phối ngẫu nhiên không phải là nhân tố tiến hóa, do vậy không có vai trò đối với tiến hóa
Câu 102 Khi nói về ổ sinh thái, phát biểu nào sau đây không đúng ?
A Ổ sinh thái đặc trưng cho loài
B Kích thước thức ăn, loại thức ăn, hình thức bắt mồi của mỗi loài tạo nên các ổ sinh thái về dinh dưỡng
C Ổ sinh thái là không gian sinh thái mà ở đó tất cả các nhân tố sinh thái đều nằm trong giới hạn sinh thái
D Cạnh tranh khác loài góp phần mở rộng ổ sinh thái của mỗi loài
Câu 103 Khi nói về ảnh hưởng của nguyên tố khoáng đến quang hợp, phát biểu nào sau đây đúng?
A Nguyên tố khoáng chỉ ảnh hưởng đến quang hợp thông qua cấu tạo nên enzim
B Cường độ quang hợp tỉ lệ thuận với hàm lượng nguyên tố khoáng có trong đất
C Các loài cây khác nhau có nhu cầu về nguyên tố khoáng là giống nhau
D Một số nguyên tố khoáng tham gia điều tiết đóng mở khí khổng, do đó ảnh hưởng đến quang hợp
Câu 104 Một loài thực vật, tính trạng màu hoa do hai cặp gen cùng quy định, khi trong kiểu gen có 2 gen
trội cho hoa đỏ, các kiểu gen còn lại cho hoa trắng Quần thể loài này đang cân bằng di truyền có tần số alen a = 0,4; B = 0,3 Tỉ lệ hoa trắng trong quần thể chiếm?
Câu 105 Một đoạn phân tử ADN của sinh vật nhân thực có tổng số nu loại A và G bằng 1200 nucleotit,
tổng số nu loại A và T bằng 800 nucleotit Trên mạch một của gen này có 300 nu loại X Số nucleotit loại X trên mạch hai của gen bằng bao nhiêu ?
Trang 4Câu 106 Đặc điểm cấu tạo nào quan trọng nhất của hệ mạch, để máu vận chuyển trong hệ tuần hoàn qua
tim, theo một chiều nhất định?
A Nhờ lực co bóp của tim rất mạnh
B Hệ động mạch có tính đàn hồi rất cao, có thể theo huyết áp đẩy máu đi một chiều
C. Nhờ có van tim và hệ thống van tổ chim trong tĩnh mạch
D Nhờ lực hút của tim rất mạnh, trong giai đoạn tim nghỉ
Câu 107 Một quần thể thực vật giao phấn ngẫu nhiên, xét 4 cặp gen A, a; B, b; D, d; E, e phân li độc lập,
mỗi gen qui định một tính trạng và các alen trội là trội hoàn toàn Cho biết không xảy ra đội biến NST, các alen đột biến đều không ảnh hưởng đến sức sống và sức sinh sản của thể đột biến Nếu A, B, d, e là các alen đột biến thì các thể đột biến về 2 tính trạng có tối đa bao nhiêu loại kiểu gen?
Câu 108 Khi nói về các yếu tố ảnh hưởng cửa môi trường đến quá trình hấp thu nước và ion khoáng ở
thực vật, phát biểu nào sau đây là đúng?
A Quá trình hấp thụ nước ở thực vật phụ thuộc vào áp suất thẩm thấu (ASTT) của dung dịch đất, ASTT của dung dịch đất càng cao thì quá trình hấp thụ nước diễn ra càng thuận lợi và ngược lại
B Rễ cây hô hấp với cường độ cao để tạo ra ATP chỉ để cung cấp cho quá trình hấp thu nước chủ động
C Nếu rễ cây bị ngập nước cây sẽ thiếu oxi do đất không thông thoáng, thì cây sẽ bị chết dần
D Độ pH ảnh hưởng đến sự phát triển của các tế bào lông hút và sự rửa trôi các ion khoáng
Câu 109 Ở một loài thực vật, gen A quy định tính trạng quả ngọt trội hoàn toàn so với gen a quy định tính trạng quả chua Hạt phấn (n + 1) không cỏ khả năng thụ tinh, noãn (n + 1) vẫn có thể thụ tinh bình
thường Tỉ lệ kiểu hình ở thế hệ con khi cho lai cây mẹ dị bội Aaa với cây bố dị bội Aaa là
A. 100% ngọt B. 2 ngọt: 1 chua C. 3 ngọt: 1 chua D 5 ngọt: 1 chua
Câu 110 Một đoạn mạch gốc của gen cấu trúc có trật tự nuclêôtit như sau: 5’TAX – AAG – GAG – AAT –
GTT– XXA – ATG – XGG – GXG – GXX – GAA – XAT3’ Nếu xảy ra một đột biến liên quan đến một cặp nuclêôtit làm cho số axit amin của chuỗi pôlipeptit trong phân tử prôtêin do gen đột biến tổng hợp chỉ còn lại 5 axit amin Đột biến nào sau đây không dẫn đến hệ quả đó?
A Mất một cặp nuclêôtit X-G ở vị trí thứ 16 tính từ đầu 5’
B Thay thế một cặp nuclêôtit X- G ở vị trí thứ 16 tính từ đầu 5’ bằng một cặp nuclêôtit T-A
C Thay thế một cặp nuclêôtit X- G ở vị trí thứ 17 tính từ đầu 5’ bằng một cặp nuclêôtit T-A
D Thay thế một cặp nuclêôtit G-X ở vị trí thứ 21 tính từ đầu 5’ bằng một cặp nuclêôtit X-G
Câu 111 Cho phép lai được tiến hành giữa 2 cơ thể bố mẹ mang 2 cặp gen nằm trên cùng một NST thường
và mỗi cặp gen quy định một cặp tính trạng, tính trạng trội là trội hoàn toàn Theo lí thuyết, phát biểu nào sau đây là đúng?
A Nếu tỉ lệ kiểu hình ở đời con là 1:2:1 chứng tỏ có hiện tượng di truyền liên kết hoàn toàn ở hai giới
B Nếu tần số hoán vị gen nhỏ hơn 50% thì ở đời con không xuất hiện tỉ lệ kiểu hình 9 : 3 : 3 : 1
C Hiện tượng di truyền liên kết hoàn toàn có thể cho tối đa 4 kiểu hình khác nhau ở đời con
D Phép lai thuận nghịch cho kết quả giống nhau
Trang 5Câu 112 Cho biết A quy định thân cao trội hoàn toàn so với a quy định thân thấp; B quy định hoa đỏ trội
hoàn toàn so với b quy định hoa trắng Thể tứ bội giảm phân chỉ sinh ra giao tử lưỡng bội có khả năng thụ tinh bình thường Phép lai giữa 2 cơ thể tứ bội, thu được đời con có tỷ lệ kiểu gen 4:4:1:1:1:1 Có tối đa bao nhiêu sơ đồ lai thỏa mãn?
A 24 B. 8 C 48 D 32
Câu 113 Có 3 tế bào sinh tinh của cơ thể có kiểu gen AaBb tiến hành giảm phân tạo tinh trùng, trong quá
trình đó có 1 tế bào bị rối loạn, cặp NST mang gen Aa không phân li trong giảm phân I, giảm phân II diễn
ra bình thường Trong các phát biểu sau đây, phát biểu nào không đúng ?
A Có thể tạo ra 4 loại giao tử với tỉ lệ 2:2:1:1
B Có thể tạo ra 6 loại giao tử với tỉ lệ 1:1:1:1:1:1
C Luôn tạo ra giao tử AaB với tỉ lệ 1/6
D Luôn tạo ra giao tử đột biến có (n – 1) với tỉ lệ 1/6
Câu 114 Khi nói về đột biến gen, phát biểu nào sau đây không đúng?
A đột biến có thể làm cho một gen không được biểu hiện
B đột biến không làm thay đổi số lượng, thành phần, trình tự axit amin trong chuỗi polipeptit vẫn có thể gây hại cho thể đột biến
C đột biến thay thế một cặp AT bằng 1 cặp GX không thể biến đổi bộ ba mã hóa axit amin thành bộ ba kết thúc
D đột biến làm biến đổi nucleotit thứ 3 trong mỗi codon không làm thay đổi axit amin do codon đó mã hóa
Câu 115 Ổ sinh thái liên quan đến nhiệt độ và độ pH của 2 loài A, B được biểu diễn trên cùng một đồ
thị sau:
Nhận định nào sau đây là đúng?
A Ổ sinh thái của 2 loài có sự trùng khít nhau hoàn toàn
B Độ pH nhỏ hơn 8 sẽ gây chết cho cả 2 loài
C Có thể bắt gặp sự xuất hiện đồng thời của 2 loài A và B
D Loài A phân bố rộng hơn loài B về nhiệt độ và độ pH
Nhiệt độ (°C)
0
Ổ sinh thái loài A
5
35
30
10
8
Ổ sinh thái loài B
Trang 6Câu 116 Để nghiên cứu sự di truyền của tính trạng màu hoa và chiều cao cây ở một loài thực vật,
người ta tiến hành lai giữa các cây (P) thuần chủng hoa trắng, thân cao với các cây thuần chủng hoa trắng, thân thấp Kết quả ở F1 thu được toàn cây hoa đỏ, thân cao Cho các cây F1 giao phấn với nhau,
F2 thu được các kiểu hình như sau: 810 cây hoa đỏ, thân cao; 315 cây hoa đỏ, thân thấp; 690 cây hoa trắng, thân cao; 185 cây hoa trắng, thân thấp Biết rằng không xảy ra đột biến và mỗi diễn biến trong quá trình giảm phân tạo noãn và tạo hạt phấn đều giống nhau Trong các kết luận sau đây, có bao nhiêu kết luận đúng?
I Tính trạng màu hoa di truyền theo quy luật tương tác bổ sung
II Hoán vị gen (nếu có) bằng 20%
III Kiểu gen của cây hoa trắng, thân thấp ở P có thể là aaBd
Bd
IV Khi cho các cây hoa trắng ở F2 giao phấn với nhau, tỉ lệ kiểu hình ở F3 theo lí thuyết là 576 hoa đỏ :
1825 hoa trắng
A 2 B. 1 C 3 D 4
Câu 117 Cho phép lai P: ♂AaBb x ♀AaBb, biết trong quá trình giảm phân của cơ thể đực có 10% số tế
bào có cặp NST mang cặp gen Bb không phân li trong giảm phân I, giảm phân II diễn ra bình thường, các tế bào khác giảm phân bình thường Trong quá trình giảm phân của cơ thể cái, có 30% số tế bào có cặp NST mang cặp gen Bb không phân li trong giảm phân II, các cặp NST khác phân li bình thường Ở đời con F1 hợp tử đột biến chiếm tỉ lệ?
Câu 118 Có bao nhiêu phát biểu đúng khi nói về từng loại diễn thế sinh thái được thể hiện ở hai đồ thị
dưới đây (cho biết trục tung thể hiện sự biến đổi của quần xã sinh vật, trục hoành thể hiện thời gian xảy ra diễn thế)
Số phát biểu sai là ?
I Trong diễn thế sinh thái xảy ra theo đồ thị I, ổ sinh thái của mỗi loài ngày càng được mở rộng
II Trong diễn thế sinh thái xảy ra theo đồ thị I, tính ổn định của quần xã ngày càng tăng
III Diễn thế theo đồ thị II chỉ xảy ra đối với quần xã trên cạn
IV Diến thế theo đồ thị II không thể hình thành quần xã đỉnh cực
Trang 7Câu 119 Xét 3 cặp gen Aa, Bb, Dd di truyền phân li độc lập với nhau, mỗi gen quy định một tính trạng,
alen trội là trội hoàn toàn Thế hệ xuất phát của một quần thể có tỉ lệ kiểu gen là: 0,4AaBBDd : 0,6aaBBDd Biết không xảy ra đột biến Theo lí thuyết, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?
I Nếu các cá thể giao phối ngẫu nhiên thì ở F2, kiểu hình trội về 3 tính trạng chiếm 27%
II Nếu các cá thể tự thụ phấn thì ở F2, kiểu gen dị hợp về 2 cặp gen chiếm 10%
III Nếu các cá thể tự thụ phấn thì ở F3, kiểu hình lặn về 2 tính trạng chiếm 28,125%
IV Nếu các cá thể tự thụ phấn thì lấy ngẫu nhiên 1 cá thể có kiểu hình trội về 3 tính trạng ở F3, xác suất thu được cá thể thuần chủng là 31%
gen quy định; bệnh M do một trong hai alen của một gen nằm ở vùng không tương đồng trên nhiễm sắc thể giới tính X quy định Biết rằng không xảy ra đột biến Theo lí thuyết có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?
Xác suất sinh con thứ nhất là con trai chỉ bị bệnh P của cặp 13-14 là ?
-HẾT -