Điểm cực đại của hàm số đã cho là: A.. Diện tích xung quanh S xq của hình nón đã cho được tính theo công thức nào dưới đây?. Câu 6: Cho hình chóp có diện tích đáy B và chiều cao h.. Thể
Trang 1BỘ ĐỀ THỰC CHIẾN 2023 KỲ THI TỐT NGHIỆP THPT QUỐC GIA NĂM 2023
(Đề gồm có 06 trang) Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề
Họ và tên thí sinh:………
Số báo danh:……….
Câu 1: Tiệm cận ngang của đồ thị hàm số
4 11
x y x
là đường thẳng có phương trình:
Câu 2: Cho hàm số y ax 4bx2c a b c , , có đồ thị là đường cong trong hình bên Điểm cực
đại của hàm số đã cho là:
A x 1 B x 1 C x 2 D x 0
Câu 3: Với mọi số thực a dương, log 4a4
bằng
Câu 4: Cho hình nón có bán kính đáy r và độ dài đường sinh l Diện tích xung quanh S xq của hình
nón đã cho được tính theo công thức nào dưới đây?
Câu 6: Cho hình chóp có diện tích đáy B và chiều cao h Thể tích V của khối chóp đã cho được tính
theo công thức nào dưới đây?
A
13
V Bh
43
Trang 2A Điểm P B Điểm Q C Điểm M D Điểm N
Câu 9: Thể tích của khối cầu bán kính 4a bằng
x y x
B yx2 2x C y2x3 x2 D yx4 2x2
Câu 12: Trong không gian Oxyz cho hai vectơ u 1;2;0
và v1; 2;3 Tọa độ của vectơ u v là
Trang 3Câu 16: Cho hai số phức z 3 4i và w Số phức 1 i z w bằng
có bảng biến thiên như sau:
Số điểm cực trị của hàm số đã cho là
Câu 20: Cho hàm số yf x
có bảng xét dấu của đạo hàm như sau:
Hàm số đã cho nghịch biến trên khoảng nào dưới đây?
A 0; . B 2;2 C 2;0 D ; 2
Câu 21: Trong không gian Oxyz , đường thẳng đi qua điểm M 2;1;3 và nhận vectơ u 1; 3;5
làmvectơ chỉ phương có phương trình là:
x
Trang 4Câu 23: Cho f x là hàm số liên tục trên đoạn 1;2 Biết F x là nguyên hàm của f x trên đoạn
1;2 thỏa mãn F 1 và 2 F 2 Khi đó 4
2
1d
Câu 26: Điểm nào dưới đây thuộc đồ thị của hàm số yx3 x2?
A Điểm M 1;1 . B Điểm P1;2. C Điểm Q1;3. D Điểm N1;0.
Câu 27: Trong không gian Oxyz , mặt phẳng đi qua O và nhận vectơ n 1; 2;5
làm vectơ pháptuyến có phương trình là
đường thẳng SC và AB bằng
Câu 31: Cho hình lập phương ABCD A B C D. có cạnh bên bằng 2a (tham khảo hình vẽ) Khoảng
cách từ C đến mặt phẳng BDD B bằng
Trang 5x y x
B yx3 x C yx4 4x D x3x
Câu 35: Trên đoạn 4; 1
, hàm số yx4 8x213 đạt giá trị nhỏ nhất tại điểm
Trang 6Số nghiệm thực phân biệt của phương trình 3f x 4 0 là
Câu 41: Cho hàm số yf x
liên tục trên đoạn 1;6
và có đồ thị là đường gấp khúc ABC trong hình bên Biết F là nguyên hàm của f thỏa mãn F 1 Giá trị của 1 F 4 F 6 bằng
Câu 45: Trên tập hợp các số phức, xét phương trình z2 4az b 2 2 0 (a , b là các tham số thực).
Có bao nhiêu cặp số thực a b; sao cho phương trình đó có hai nghiệm z1, z2 thỏa mãn
Trang 7Câu 47: Trong không gian Oxyz , cho điểm A1;1;3 và đường thẳng d:x112y z11 Đường
thẳng đi qua A , cắt trục Oy và vuông góc với đường thẳng d có phương trình là:
Câu 48: Cắt hình trụ T bởi mặt phẳng song song với trục và cách trục một khoảng bằng 2a , ta được
thiết diện là một hình vuông có diện tích bằng 36a2 Diện tích xung quanh của T
bằng
A 4 13 a 2 B 12 13 a 2 C 6 13 a 2 D 8 13 a 2
Câu 49: Trong không gian Oxyz cho mặt cầu S : x 32y 22z12 1
Có bao nhiêu điểm
M thuộc S sao cho tiếp diện của S tại M cắt các trục Ox Oy lần lượt tại các điểm,
Câu 1: Tiệm cận ngang của đồ thị hàm số
4 11
x y x
Ta có
14
Trang 8Câu 2: Cho hàm số y ax 4bx2c a b c , , có đồ thị là đường cong trong hình bên Điểm cực
đại của hàm số đã cho là:
A x 1 B x 1 C x 2 D x 0
Lời giải Chọn D
Dựa vào đồ thị ta thấy điểm cực đại của hàm số là x 0
Câu 3: Với mọi số thực a dương, log 4a4 bằng
Lời giải Chọn A
Với mọi số thực a dương, ta có log 44 a log 4 log4 4a 1 log4a
Câu 4: Cho hình nón có bán kính đáy r và độ dài đường sinh l Diện tích xung quanh S xq của hình
nón đã cho được tính theo công thức nào dưới đây?
Ta có y3x y3 ln 3x
Câu 6: Cho hình chóp có diện tích đáy B và chiều cao h Thể tích V của khối chóp đã cho được tính
theo công thức nào dưới đây?
A
13
V Bh
43
V Bh
C V 3Bh D V Bh
Lời giải Chọn A
Trang 9Thể tích V của khối chóp có diện tích đáy B và chiều cao h được tính theo công thức:
13
Điều kiện xác định của hàm số là: x 3 0 x 3
Vậy tập xác định của hàm số là D 3;
Câu 8: Điểm nào trong hình bên là điểm biểu diễn của số phức z ?2 i
Lời giải Chọn A
Từ hình vẽ trên ta thấy điểm biểu diễn số phức z là điểm 2 i P 2;1.
Câu 9: Thể tích của khối cầu bán kính 4a bằng
Phần ảo của số phức z 2 3i bằng 3
Câu 11: Hàm số nào dưới đây có đồ thị như đường cong trong hình bên?
Trang 10A
3 12
x y x
B yx2 2x C y2x3 x2 D yx4 2x2
Lời giải Chọn D
Đường cong đã cho có 3 điểm cực trị nên loại các phương án A, B, C
Câu 12: Trong không gian Oxyz cho hai vectơ u 1;2;0
và v1; 2;3 Tọa độ của vectơ u v là
Thể tích của khối lăng trụ bằng: V B h. 3 a a2 3a3
Câu 15: Cho hàm số f x 4x3 3 Khẳng định nào dưới đây đúng?
A f x x x d 4 3x C . B f x x x d 4C .
C f x x d 4x3 3x C . D f x x d 12x2C.
Lời giải Chọn A
Trang 11Ta có f x x d 4x3 3 d x x 4 3x C .
Câu 16: Cho hai số phức z 3 4i và w Số phức 1 i z w bằng
A 7 i B 2 5i C 4 3i D 2 5i
Lời giải Chọn D
Với n là số nguyên dương bất kỳ, n , ta có 5
5! 5 !
n
n C
Ta có f x dx 4 cos d x x 4xsinx C
Câu 19: Cho hàm số yf x có bảng biến thiên như sau:
Số điểm cực trị của hàm số đã cho là
Lời giải Chọn C
Dựa vào bảng biến thiên, ta thấy hàm số đã cho có hai điểm cực trị tại x và 1 x 5
Câu 20: Cho hàm số yf x
có bảng xét dấu của đạo hàm như sau:
Trang 12Hàm số đã cho nghịch biến trên khoảng nào dưới đây?
Dựa vào bảng xét dấu của đạo hàm ta thấy, f x 0
2
x x
Do đó, trong các khoảng đã cho, hàm số đã cho nghịch biến trên khoảng 2;0
Câu 21: Trong không gian Oxyz , đường thẳng đi qua điểm M 2;1;3 và nhận vectơ u 1; 3;5
làmvectơ chỉ phương có phương trình là:
Đường thẳng đi qua điểm M 2;1;3 và nhận vectơ u 1; 3;5 làm vectơ chỉ phương có
x
Lời giải Chọn D
Ta có
2
2 1 1
Trang 13Ta có u2 u1d d u2 u1 7 2 5
Câu 25: Trong không gian Oxyz , cho mặt cầu S : x12y 32 z29
Tâm của S có tọa độ
là
A 1; 3;0 B 1;3;0 C 1;3;0. D 1; 3;0
Lời giải Chọn B
Mặt cầu S : x12y 32z2 9
có tâm là I 1;3;0.
Câu 26: Điểm nào dưới đây thuộc đồ thị của hàm số yx3 x2?
A Điểm M 1;1 . B Điểm P1;2. C Điểm Q1;3. D Điểm N1;0.
Lời giải Chọn B
Thay x vào 1 yx3 x2 ta được y 13 1 2 2
Vậy điểm P1;2 thuộc đồ thị hàm số đã cho.
Câu 27: Trong không gian Oxyz , mặt phẳng đi qua O và nhận vectơ n 1; 2;5 làm vectơ pháp
tuyến có phương trình là
A x2y 5z 0 B x2y 5z C 1 0 x 2y5z 0 D x 2y5z 1 0
Lời giải Chọn C
Trong không gian Oxyz , mặt phẳng đi qua O và nhận vectơ n 1; 2;5 làm vectơ pháptuyến có phương trình là x 2y5z 0
Câu 28: Tập nghiệm của bất phương trình log 32 x 5 là
A
320;
Trang 14Số cách chọn hai số bất kỳ từ 19 số nguyên dương đầu tiên là C 192
Trong 19 số nguyên dương đầu tiên có 9 số chẵn, do đó số cách chọn được hai số chẵn là C92
Vậy xác suất cần tìm là
2 9 2 19
419
Từ giả thiết ta có AB CD nên // SC AB , SC CD ,
Vậy góc giữa hai đường thẳng SC và AB bằng 600
Câu 31: Cho hình lập phương ABCD A B C D. có cạnh bên bằng 2a (tham khảo hình vẽ) Khoảng
cách từ C đến mặt phẳng BDD B bằng
Lời giải Chọn C
Trang 15Gọi H ACBD , khi đó ta có CH BD ( do tứ giác ABCD là hình vuông ) Lại có CH DD ( do DD ABCD và CH ABCD ).
Suy ra CH BDD B
, do đó CH d C BDD B ,
.Hình lập phương ABCD A B C D. có cạnh bằng 2a nên AC2a 2
Suy ra
1
22
x y x
B yx3 x C yx4 4x D x3x
Lời giải Chọn D
Trang 16Hàm số
3 11
x y x
Câu 35: Trên đoạn 4; 1
, hàm số yx4 8x213 đạt giá trị nhỏ nhất tại điểm
A x 2 B x 1 C x 4 D x 3
Lời giải Chọn A
Hàm số yx4 8x213 xác định và liên tục trên đoạn 4; 1
Câu 36: Trong không gian Oxyz , cho hai điểm M1;2;1 và N3;1; 2 Đường thẳng MN có
Đường thẳng MN có một vectơ chỉ phương là a MN 2; 1; 3
và đi qua điểm
Ta có log 22 a b 1 log2a b log2a b 1
Trang 17
Khi đó log 82 a4 3 log2a4 3 4log2a 3 4b 1 4b1
x x
Số nghiệm thực phân biệt của phương trình 3f x 4 0 là
Trang 18A 4 B 2 C 3 D 1.
Lời giải Chọn B
y
tại hai điểm phân biệt
Vậy phương trình 3f x 4 0 có 2 nghiệm phân biệt.
Câu 41: Cho hàm số yf x liên tục trên đoạn 1;6 và có đồ thị là đường gấp khúc ABC trong
hình bên Biết F là nguyên hàm của f thỏa mãn F 1 Giá trị của 1 F 4 F 6 bằng
Lời giải Chọn B
Từ đồ thị của hàm số ta xác định được
1 khi 1 21
2 khi 2 62
Trang 19Do F là nguyên hàm của f nên
1 2
2
khi 1 21
2 khi 2 64
liên tục trên đoạn 1;6 F x
liên tục trên đoạn 1;6
1
khi 1 21
2 khi 2 64
Gọi M N lần lượt là các điểm biểu diễn số phức z và , w
Trang 20Kết hợp hai trường hợp, ta được minP 17.
Câu 43: Cho khối lăng trụ tam giác đều ABC A B C. có cạnh bên bằng 2a , góc giữa hai mặt phẳng
Vì ABC A B C. là khối lăng trụ tam giác đều nên AA ABC và ABC đều
Gọi I là trung điểm của BC Ta có
Trang 21Trong tam giác vuông AIA , ta có tan 30 2 3
Cùng điều kiện y và y nguyên dương, ta có 4 y 3;4
thỏa mãn yêu cầu bài toán
Trang 22Bảng biến thiên của hàm số f x trên 1;6:
Với y 24 ta luôn có f 1 y e y 5 nên không tồn tại 0 x 1;6 thỏa mãn * .
Bảng biến thiên của hàm số f x trên 1;6:
Với y 4;24 ta luôn có f 1 y e y 5 nên phương trình 0 * có nghiệm x 1;6
6 0
f
72,1 y18, 4
Cùng điều kiện y 4;24 và y nguyên dương ta có y 5;6; ;18 .
Do đó, tập các giá trị nguyên dương của y thỏa mãn yêu cầu bài toán là: 3;4; ;18 .
Vậy có 16 giá trị nguyên dương của y thỏa mãn yêu cầu bài toán.
Câu 45: Trên tập hợp các số phức, xét phương trình z2 4az b 2 2 0 (a , b là các tham số thực).
Có bao nhiêu cặp số thực a b; sao cho phương trình đó có hai nghiệm z1, z2 thỏa mãn
z iz i?
Lời giải Chọn A
Phương trình z2 4az b 2 2 0 * là phương trình bậc hai có 4a2 b2 2
Trường hợp 0 4a2 b2 2 0 1
Khi đó phương trình *
có hai nghiệm phức là z1, z2 là hai số phức liên hợp.
Giả sử z1 x yi với ,x y , suy ra z2 x yi
Ta có z12iz2 3 3i x yi 2i x yi 3 3i
Trang 23Câu 46: Cho hai hàm số f x ax4bx3cx22x và g x mx3nx2 x, với , , , ,a b c m n .
Biết hàm số yf x g x có ba điểm cực trị là 1;2 và 3 Diện tích hình phẳng giới hạnbởi hai đường yf x
Vì hàm số yf x g x có ba điểm cực trị là 1;2;3 nên phương trình f x g x 0
có ba nghiệm phân biệt là 1;2 và 3
Trang 24Gọi là đường thẳng đi qua A , cắt trục Oy và vuông góc với đường thẳng d
Đường thẳng nhận BA 1; 2;3 làm vectơ chỉ phương nên loại các phương án A, B, C.
Câu 48: Cắt hình trụ T bởi mặt phẳng song song với trục và cách trục một khoảng bằng 2a , ta được
thiết diện là một hình vuông có diện tích bằng 36a2 Diện tích xung quanh của T
bằng
A 4 13 a 2 B 12 13 a 2 C 6 13 a 2 D 8 13 a 2
Lời giải Chọn B
Giả sử cắt hình trụ T bởi mặt phẳng song song với trục OO và cách trục một khoảng bằng 2a , ta được thiết diện là một hình vuông ABB A như hình vẽ
Theo đề bài ta có S ABB A 36a2 ABAA6a
Trang 25Gọi H là trung điểm AB Suy ra AH 3a và
Câu 49: Trong không gian Oxyz cho mặt cầu S : x 32y 22z12 1
Có bao nhiêu điểm
M thuộc S sao cho tiếp diện của S tại M cắt các trục Ox Oy lần lượt tại các điểm,
;0;0 , 0; ;0
A a B b mà ,a b là các số nguyên dương và AMB 900?
Lời giải Chọn A
a b
a b
x y z
Trang 26x y z
Thử lại: loại điểm M3;2;0 do tiếp diện của S tại M là mặt phẳng Oxy.
Vậy có 2 điểm M thỏa yêu cầu bài toán.
Câu 50: Cho hàm số f x x4 12x330x24 m x với m là tham số thực Có bao nhiêu giá trị
nguyên m để hàm số g x f x
có đúng 7 điểm cực trị?
Lời giải Chọn A
Phương trình f x có 3 nghiệm dương phân biệt0
Phương trình m4x3 36x260x4 có 3 nghiệm dương phân biệt (*)