1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Bài 1 tọa độ của vectơ đáp án

17 2 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Tọa độ của vectơ
Tác giả Nguyễn Bảo Vương
Trường học Trường Đại Học Quốc Gia Hà Nội
Chuyên ngành Toán học
Thể loại Bài tập
Năm xuất bản 2025
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 17
Dung lượng 1,4 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tọa độ của một điểm - Từ M kẻ đường thẳng vuông góc với trục hoành và cắt trục hoành tại điểm H ứng với số a.. Tọa độ của một vectơ Toạ độ của điểm M được gọi là toạ độ của vectơ OM.. Tr

Trang 1

TOÁN 10- CÁNH DIỀU Điện thoại: 0946798489

A LÝ THUYẾT

I Tọa độ của một điểm

- Từ M kẻ đường thẳng vuông góc với trục hoành và cắt trục hoành tại điểm H ứng với số a Số a là

hoành độ của điểm M

- Từ M kẻ đường thẳng vuông góc với trục tung và cắt trục tung tại điểm K ứng với số b Số b là tung độ

của điểm M

Cặp số ( ; )a b là toạ độ của điểm M trong mặt phẳng toạ độ Oxy Ta kí hiệu là M a b( ; ).

II Tọa độ của một vectơ

Toạ độ của điểm M được gọi là toạ độ của vectơ OM

Nếu OM

có toạ độ ( ; )a b thì ta viết OM ( ; )a b

, trong đó a gọi là hoành độ của vectơ OM

và b gọi là tung độ của vectơ OM

- OM ( ; )a bM a b( ; )

- Vectơ i có điểm gốc là O và có toạ độ (1;0) gọi là vectơ đơn vị trên trục Ox

Vectơ j

có điểm gốc là O và có tọa độ (0;1) gọi là vectơ đơn vị trên trục Oy

   

Bài 1 TỌA ĐỘ CỦA VECTƠ

|FanPage: Nguyễn Bảo Vương

Trang 2

Blog: Nguyễn Bảo Vương: https://www.nbv.edu.vn/

Giải

Từ hình trên ta có: M( 4;3), (3;0), (5; 2), (0; 3) N PQ

Do đó:OM  ( 4;3),ON (3;0)

(5; 2), (0; 3)

Với mỗi vectơ u trong mặt phẳng toạ độ Oxy , toạ độ của vectơ u là toạ độ của điểm A sao cho OA u 

Nếu u có toạ độ ( ; )a b thì ta viết u( ; )a b , trong đó a gọi là hoành độ của vectơ u và b gọi là tung độ của vectơ u

ở hình

Giải

Trong hình, ta có:

+) a OA

A(2; 2); toạ độ vectơ OA

chính là toạ độ điểm A nên a  (2; 2)

+) b OB

B (1; 3); toạ độ vectơ OB

chính là toạ độ điểm B nên b  (1; 3)

Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, nếu u( ; )a b thì u ai bj 

 

Ngược lại, nếu u ai bj 

 

thì u( ; )a b

Chú ý: Với ax y1; 1

bx y2; 2, ta có:

x x

a b

y y

  

Như vậy, mỗi vectơ hoàn toàn được xác định khi biết tọa độ của nó

a) Biểu diễn vectơ OA

qua vectơ i và j

b) Biểu diễn vectơ u qua vectơ i và j

Giải

a) Vì điểm A có toạ độ là (1; 2) nên OA (1; 2)

Do đó:

OAij i  j

    

b) Vì u  (3; 4) nên u3i  ( 4)j 3i  4j

Trang 3

Điện thoại: 0946798489 TOÁN 10- CÁNH DIỀU III Liên hệ giữa tọa độ của điểm và tọa độ của vectơ

Trong mặt phẳng toạ độ Oxy, cho hai điểm A x yA; A

B x yB; B

Ta có: ABx Bx y A; By A

a) Tìm toạ độ của vectơ AB

b) Tìm toạ độ của điểm D sao cho tứ giác ABCD là hình bình hành.

Giải

a) Ta có: AB  (4 1;3 1)

Vậy AB (3; 2)

b) Gọi tọa độ của điểm D là x y D; D

, ta có: DC    1 x D; 2  y D

Tứ giác ABCD là hình bình hành

khi và chỉ khi

(3; 2)

DC AB DC

    

  

  

  

  

  

  

  

  

  

  

  

  

  

  

Vậy D  ( 4; 4)

Ví dụ 5 Trong một bài luyện tập của các cầu thủ bóng nước, huấn luyện viên cho các cầu thủ di chuyển theo

ba đoạn liên tiếp Đoạn thứ nhất di chuyển về hướng Đông Bắc với quãng đường là 20 m ; đoạn thứ hai di chuyển về hướng Tây Bắc với quãng đường là 10 m và đoạn thứ ba di chuyển theo hướng Đông Bắc với quãng đường 5 m

a) Vẽ các vectơ biểu diễn sự di chuyển của các cầu thủ trong hệ trục toạ độ Oxy với vị trí bắt đầu như hình,

trong đó ta quy ước độ dài đường chéo của mỗi ô vuông là 5 m

b) Tìm toạ độ của các vectơ trên

Giải

a) Trong hình, ta thấy các vectơ AB BC CD, ,

  

lần lượt biểu diễn sự di chuyển theo đoạn thứ nhất; đoạn thứ hai; đoạn thứ ba của các cầu thủ

Trang 4

Blog: Nguyễn Bảo Vương: https://www.nbv.edu.vn/

b) Do độ dài đường chéo của mỗi ô vuông là 5 m nên độ dài cạnh của mỗi ô vuông là

5 2

2 m Dựa vào số ô vuông, ta có:

;0 ; ;10 2 ;

A  B 

;15 2 ; 10 2;

C  D 

Do đó

25 2 5 2

;10 2 0 (10 2;10 2)

15 2 25 2

;15 2 10 2 ( 5 2;5 2)

Tìm hiểu thêm

Chứng minh công thức tính toạ độ của vectơ qua tọa độ của điểm đầu và điểm cuối

Trong Mục III, ta đã phát biểu khẳng định sau:

Trong mặt phẳng toạ độ Oxy, cho hai điểm A x yA; A

B x yB; B

Ta có

B A; B A

ABxx yy

 Khẳng định trên có thể chứng minh như sau:

OAx y A; A

nên OA x i  Ay j A

OB x y B; B

nên OB x i  By j B

Do đó

AB OB OA   x iy jx iy jx ix iy j y j  xx iyy j

  

  

  

  

  

  

  

  

  

  

  

  

  

Vậy ABx Bx y A; By A

B BÀI TẬP TỰ LUẬN

Dạng 1 Tìm toạ độ của vectơ

Câu 1 Tìm toạ độ của các vectơ trong Hình 2.

Giải

Trang 5

Điện thoại: 0946798489 TOÁN 10- CÁNH DIỀU

Trong Hình 3 , ta có:

- Vẽ  

OA a, ta có: A( 5; 3)  nên a ( 5; 3) .

- Vẽ 

OB b, ta có: B(3; 4) nên b(3; 4) .

- Vẽ  

OC c, ta có: C( 1;3) nên c ( 1;3).

- Vẽ  

OD d , ta có: D(2;5) nên d(2;5).

Câu 1. Tìm toạ độ của các vectơ sau:

a) a2i

b) 3

b j;

c) 4 

 

d)

1

5

2

Giải

a) a ( 2;0);

b) (0;3)

b

c) c ( 4;1);

d)

1

5;

2

 

d

Câu 2. Tìm toạ độ của các vectơ trong Hình 4

Lời giải (2; 3), ( 3;0), (5;1), (0; 4)

Câu 3. Viết tọa độ của các vectơ sau:

a)

1

3

a  i j; b i  j; c i; d  j.

b)

a i   j; b   i j; c  i j; d  j; ei

   

Lời giải

a) 2;3 ; 1; 5 ; 3;0 ; 0; 2

3

ab   cd  

 

b) 1; 3 ; 1;1 ; 1;3 ; 0; 4 ; 3;0  

a  b  c   d   e

Câu 4. Viết dưới dạng uxi y j

khi biết tọa độ của vectơ u là:

Trang 6

Blog: Nguyễn Bảo Vương: https://www.nbv.edu.vn/

a) u2; 3; u  1 4;; u2 0; ; u 0 1; .

b) u1 3; ; u 4 1; ; u1 0; ; u 0 0;

Lời giải

a) Ta có:

2; 3 2 3 ;  1;4 4 ; 2;0 2 0 ; 0; 1 0

u   u i  j u   u i  j u  u i  j u   u i j 

b) Ta có:u1;3 u i  3 ; j u4; 1  u 4i j u  ; 1;0 u i  0 ; j u0;0 u 0 0ij

Dạng 2 Tìm điều kiện để hai vectơ bằng nhau, chứng minh hai vectơ bằng nhau

Câu 5. Tìm các số thực a và b sao cho mỗi cặp vectơ sau bằng nhau:

a) m(3a1; 2b1) và n ( 4; 2);

b) u(2a1; 3) và v(3;4b1);

c) x(a b ; 2 a3 )by(2a 3; 4 )b

Giải

a)

1

3 1 4

1

2 1 2

2

    

a

m n

b)

    

u v

c)

x y

Câu 6. Trong mặt phẳng toạ độ Oxy, cho bốn điểm A( 2;1), (2;3), (1;0) B C ,

Giải

Ta có: (4; 2), (4; 2)

AB DC Suy ra  

AB DC.

Câu 7. Tìm các số thực a và b sao cho mỗi cặp vectơ sau bằng nhau:

a) m(2a3;b1) và n(1; 2) ;

b) u(3a 2;5) và v(5;2b1);

c) x(2a b b ;2 ) và y(3 2 ; b b 3 )a

Lời giải a) a1,b1

b)

7

3

c)

,

Dạng 3 Tìm toạ độ của một điểm thoả mãn điều kiện cho trước

Câu 8. Trong mặt phẳng toạ độ Oxy, cho ba điểm A(2;3), ( 1;1), (3; 1)BC

a) Tìm toạ độ điểm M sao cho   

AM BC. b) Tìm tọa độ trung điểm N của đoạn thẳng AC Chứng minh 

BN NM .

Trang 7

Điện thoại: 0946798489 TOÁN 10- CÁNH DIỀU Giải

a) Giả sử M x y( ; ) Ta có: (  2;  3), (4; 2)

   

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

AM BC

y y Vậy M(6;1).

b) Giả sử N x y( ; ) Ta có: (  2;  3), (3 ; 1  )

Vì N là trung điểm của đoạn thẳng AC nên ta có:

Ta có:

   

Suy ra  

BN NM .

Câu 9. Trong mặt phẳng toạ độ Oxy , cho tam giác ABC Các điểm M(1; 2) , N(4; 1) và P(6; 2) lần lượt là trung điểm của các cạnh BC CA AB, , Tìm toạ độ của các điểm A B C, ,

Giải

M N P, , lần lượt là trung điểm của BC CA AB, , nên tứ giác ANMP là hình bình hành, suy ra

 

AN PM

Giả sử A x yA; A

Ta có:  4 ; 1  ;  ( 5; 4)

Suy ra:

Vậy A(9;3) Tương tự, từ  , 

   

   

   

   

   

   

   

   

   

   

   

   

   

   

BP MN CM NP, ta tính được B(3;1), ( 1; 5)C   .

Câu 10. Cho ba điểm A1; 2 ,B2;3

,C   1; 2

a) Tìm tọa độ điểm Dđối xứng với A qua C

b) Tìm tọa độ điểm Elà đỉnh thứ tư của hình bình hành có 3 đỉnh là A B C, ,

c) Tìm tọa độ trọng tâm G của tam giác ABC

Lời giải

a) Dđối xứng với A qua C hay C là trung điểm của AD

  

 

  D3; 2 .

b) ABCE là hình bình hành AEBC

x E 1;y E 2  3; 5

1 3

2 5

E

E

x y

 

 

 

 2

7

E

E

x y



 



  E2; 7 

.

c) G là trọng tâm tam giác ABC

2

1

A B C G

G

x x x x

y

 

 

 

2 1

;

3 3

   

 

C BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM

Câu 1. Toạ độ của vectơ 3 2

 

u i j là:

A ( 3; 2)

Trang 8

Blog: Nguyễn Bảo Vương: https://www.nbv.edu.vn/

B (2; 3)

C ( 3 ; 2 )

 

i j

D (3; 2)

Lời giải

Chọn A

Câu 2. Tọa độ của vectơ 5

u j là:

A (5;0)

B (5; )

j

C (0;5 )

j

D (0;5)

Lời giải

Chọn D

Câu 3. Trong mặt phẳng toạ độ Oxy, cho A(2; 5) Toạ độ của vecto

OA là:

A (2;5)

B (2; 5)

C ( 2; 5) 

D ( 2;5)

Lời giải

Chọn B

Câu 4. Trong mặt phẳng toạ độ Oxy, cho A( 1;3), (2; 1) B  Tọ ̣ độ của vectơ AB là:

A (1; 4)

B ( 3; 4)

C (3; 4)

D (1; 2)

Lời giải

Chọn C

Câu 5. Trong mặt phẳng toạ độ Oxy, cho u ( 2; 4), v(2x y y ; ) Hai vectơ u và v bằng nhau nếu:

A

1

4



x

y

B

3

4





x

y

C

1

4

x

y

D

3

4



x

y

Lời giải

Chọn B

Câu 6. Cho hình bình hành ABCD có A( 1; 2)  , B(3; 2), (4; 1)C  Toạ độ của đỉnh D là:

Trang 9

Điện thoại: 0946798489 TOÁN 10- CÁNH DIỀU

A (8;3)

B (3;8)

C ( 5;0)

D (0; 5)

Lời giải

Chọn D

Câu 7. Trên trục x Ox' cho bốn điểm A, B, C, D có tọa độ lần lượt là 3;5; 7;9 Mệnh đề nào sau đây sai?

Lời giải Đáp án C

Ta có:CD xDx C   9  7 16

Câu 8. Trên trục x Ox' cho tọa độ các điểm A, B lần lượt là a, b Khi đó tọa độ điểm A' đối xứng với A qua B là:

a b

C 2a bD 2b a

Lời giải Đáp án D

'

A đối xứng với A qua B nên B là trung điểm của AA' x A'x A 2x Bx A'2b a

Câu 9. Cho 4 điểm A, B, C, D trên trục  O i;

thỏa mãn

CB  DB Khi sso mệnh đề nào sau đây là

đúng?

A

ACABAD B

ABACDA C

ABACAD D

ADABAC

Lời giải

Gọi a, b, c, d lần lượt là tọa độ của A, B, C, D Ta có:

+ CA DA AC DAc b b d   b c a d  

CB  DBCBDB      

Đáp án C

Câu 10. Trên trục x Ox' cho 3 điểm A, B, C có tọa độ lần lượt là 2;1; 2  Khi đó tọa độ điểm M nguyên

dương thỏa mãn

MAMB MC là:

Lời giải Đáp án B

Trang 10

Blog: Nguyễn Bảo Vương: https://www.nbv.edu.vn/

Gọi tọa độ điểm M là x

2

Câu 11. Trong hệ trục tọa độ O i j; , 

, tọa độ của véc tơ 2i3j

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

là:

A 2;3

B 0;1

C 1;0

D 3; 2

Lời giải Chọn A

Tọa độ của véc tơ 2i3j

 

là: 2;3

Câu 12. Trên mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy cho vectơ u 3 4ij Tọa độ của vectơ u là

A u  3; 4 

B u  3;4

C u     3; 4

D u    3; 4

Lời giải Chọn A

 

u iju 

Câu 13. Trong hệ tọa độ Oxy cho

1

5 2

u i j

Tọa độ của vecto u là

A

1

;5 2

u  

 

B

1

; 5 2

u   

C u    1;10 

D u   1; 10 

Lời giải Chọn B

uiju   

Câu 14. Trong hệ trục tọa độ Oxy, cho hai điểm M1;1

, N4; 1 

Tính độ dài véctơ MN

uuur

A MN uuur 13

B MN uuur 5

C MN uuur 29

D MN uuur 3

Lời giải Chọn A

3; 2

MN 

uuur

 2

2

MN

 uuur    

Câu 15. Trong hệ trục tọa độ Oxy , cho hai điểm A2; 1 ,  B4;3

Tọa độ của véctơ AB

bằng

A AB 8; 3 

B AB    2; 4

C AB 2; 4 D AB 6; 2

Lời giải Chọn C

B A; B A 2; 4 

ABxx yyAB

Câu 16. Trong hệ trục toạ độ Oxy, toạ độ của vectơ a8j 3i

bằng

A a    3;8

B a  3; 8 

C a  8;3

D a  8; 3 

Lời giải Chọn A

Trang 11

Điện thoại: 0946798489 TOÁN 10- CÁNH DIỀU

Ta có a8j 3i3i8ja  3;8

Câu 17. Trong mặt phẳng Oxy, cho hai điểm B  1;3 và C3;1 Độ dài vectơ BC bằng

Lời giải Chọn B

Tính độ dài vectơ BC

4; 2 42  22 20 2 5

BC   BCBC    

Vậy BC 2 5

Câu 18. Trong mặt phẳng với hệ trục tọa độ Oxy , cho điểm A1;3 và B0;6 Khẳng định nào sau đây

đúng?

A AB  5; 3

B AB  1; 3

C AB 3; 5 

D AB   1;3

Lời giải Chọn D

Ta có: ABx Bx y A; By A  1;3

Câu 19. Vectơ a  5;0 biểu diễn dạng a x i y j   được kết quả nào sau đây?

A a 5 i j B a5i C a i    5 j

D a i 5j

Lời giải Đáp án B

Câu 20. Cho điểm A  2;3 và vectơ AM  3 2i j

  

.Vectơ nào trong hình là vectơ AM

?

A V 1

B V 2

C V3 D V4

Lời giải Đáp án D

Ta có: V 4 3 i 2 j

Câu 21. Trong các cặp vectơ sau, cặp vectơ nào không cùng phương?

A a2;3 ; b  10; 15  B u0;5 ; v0;8

C m   2;1 ; n  6;3

D c 3; 4 ; d 6;9

Lời giải

Trang 12

Blog: Nguyễn Bảo Vương: https://www.nbv.edu.vn/

Ta có:

3 4

6 9 c

d

không cùng phương

Đáp án D

Câu 22. Trong các cặp vectơ sau, cặp vectơ nào không cùng phương?

A a2;3 , b6;9 B u0;5 , v0; 1 

C m   2;1 ,b1;2

D c 3; 4 , d   6; 8 

Lời giải Đáp án C

Câu 23. Cho um23;2m v,5m 3;m2

Vectơ u v khi và chỉ khi m thuộc tập hợp:

A  2 B 0;2 C 0; 2;3 D  3

Lời giải Đáp án A

Theo bài ra u v

2

2

3 5 3

2 2

m

m m

   

Câu 24. Cho 2 vectơ u2m1i3 m j và v 2i 3j Tìm m để hai vectơ cùng phương.

A

5 11

m 

B

11 5

m 

C

9 8

m 

D

8 9

m 

Lời giải

Để 2 vectơ cùng phương thì

m

Đáp án C

Câu 25. Trong mặt phẳng Oxy, cho A m 1; 2 ; B2;5 2 m C m;   3;4 Tìm m để A, B, C thẳng hàng.

Lời giải

A, B, C thẳng hàng

5 2 1

   3 m 2m1  3 2 m m   5  m2

Đáp án B

Câu 26. Cho a4;m v,2m6;1 Tập giá trị của m để hai vectơ a và b cùng phương là:

A 1;1

B 1; 2

C 2; 1 

D 2;1

Lời giải Đáp án C

a cùng phương b  a kb 

 

2

m

m k



 

Câu 27. Cho 4 điểm A1; 2 ,  B0;3 , C3; 4 , D  1;8 Ba điểm nào trong bốn điểm dã cho thẳng hàng?

Trang 13

Điện thoại: 0946798489 TOÁN 10- CÁNH DIỀU

Lời giải Đáp án C

Ta có:

 1;5 , 2; 10

2

  

 A, B, D thẳng hàng.

Câu 28. Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, a (5; 2)

, b(10;6 2 ) x

Tìm x để a b;

  cùng phương?

Lời giải Chọn C

Ta có: a b;

  cùng phương khi và chỉ khi:

10 6 2

1

x x

Chọn đáp án A.

Câu 29. Trong hệ trục Oxy, cho 4 điểm A3; 2 ,  B7;1 , C0;1 , D8; 5  Mệnh đề nào sau đây đúng?

A  AB CD,

đối nhau B  AB CD, ngược hướng

C  AB CD, cùng hướng D A, B, C, D thẳng hàng

Lời giải

4;3 ,  8; 6 1

2

ABCD    AB CD

nên  AB CD, ngược hướng

Đáp án B

Câu 30. Cho 2 vectơ a và b không cùng phương Hai vectơ nào sau đây cùng phương?

A u2a b và

1 3 2

v a b

B

2 3 3

u a b

v2a 9b

C

3 3 5

u a b

3 2 5

vab

D

3 2 2

u a b

1 1

3 4

v ab

Lời giải Đáp án D

2u4a 3 , 12b  v4a 3b u6v

Câu 31. Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy cho A m 1;2 , B2;5 2 m và C m  3; 4

Tìm giá trị m

để A, B, C thẳng hàng

A m 2

B m  2

C m 1

D m 3

Lời giải Chọn B

Ta có AB3 m;3 2 m AC ,   2; 2

Do A, B, C thẳng hàng nên tồn tại số thực k sao cho AB k AC 3 2 2

3 2 2

m

m k

 

Ngày đăng: 17/10/2023, 06:42

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình bình hành khi tọa độ  E  là cặp số nào sau đây? - Bài 1  tọa độ của vectơ   đáp án
Hình b ình hành khi tọa độ E là cặp số nào sau đây? (Trang 16)
w