1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Cd4 1 toa do tam bk mc viet ptmc co tam bk md2

8 1 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Tọa độ tâm và tính bán kính mặt cầu - Viết PTMC có tâm và bán kính
Trường học Trường Trung Học Phổ Thông Ngụ Sĩ Liên
Chuyên ngành Toán học
Thể loại tài liệu ôn thi
Thành phố Việt Nam
Định dạng
Số trang 8
Dung lượng 816 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

HÌNH HỌC 12 - CHƯƠNG III CHỦ ĐỀ 4.1 Tìm tọa độ tâm và tính bán kính mặt cầu-Viết PTMC có tâm và bán kính.. Tìm tọa độ tâm I của mặt cầu trên.. Phương trình nào sau đây là phương trình mặ

Trang 1

HÌNH HỌC 12 - CHƯƠNG III CHỦ ĐỀ 4.1 Tìm tọa độ tâm và tính bán kính mặt cầu-Viết PTMC có tâm và bán

kính.

MỨC ĐỘ 2

Câu 1 [2H3-4.1-2] [THPT Ngô Sĩ Liên lần 3] Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , phương trình

mặt cầu  S có tâm I  1;2;1 và đi qua điểm (0; 4; 1)A  là

A x12y 22z12 9 B x12y 22z12 3

C x12y 22z12 3 D x12y 22z12 9

Hướng dẫn giải

Chọn A.

.

Ta có: AI    1; 2; 2

, suy ra bán kính mặt cầu  S là R AI 3

3

qua I

R

Câu 2 [2H3-4.1-2] [THPT Lê Hồng Phong] Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho mặt cầu có

phương trình x2y2z2 2x 4y2z 2 0 Tìm tọa độ tâm I của mặt cầu trên

A I   1; 2;1 . B I  1; 2; 1  C I    1; 2; 1 . D I1; 2;1 

Hướng dẫn giải

Chọn B.

Ta có x2y2z22x 4y2z  2 0 (x1)2(y 2)2(z1)2 4

( 1; 2; 1)

I

Câu 3 [2H3-4.1-2] [Sở GDĐT Lâm Đồng lần 06] Mặt cầu  S có tâm I 1;2; 3  và đi qua A 1;0;4

có phương trình:

A x12 y 22z32 5 B x12y22z 32 53

C x12 y 22z32 53 D x12y22z 32 5

Hướng dẫn giải

Chọn C.

Ta có:  0; 2;7    53

Vậy PT mặt cầu là: x12y 22z32 53

Câu 4 [2H3-4.1-2] [Sở GD&ĐT Bình Phước] Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz , cho hai

điểm M3; 2;5 ,  N1;6; 3  Phương trình nào sau đây là phương trình mặt cầu có đường kính MN?

A x12y 22z12 36 B x12y 22z12 6

C x12y22z12 6 D x12y22z12 36

Hướng dẫn giải

Chọn A.

Trang 2

Trung điểm MN là I(1; 2;1),MN 12 ( ) :Sx12x 22x12 36

Câu 5 [2H3-4.1-2] [THPT Nguyễn Tất Thành] Tìm m để phương trình

3

m m

3

m m

 

3

m m

3

m m

 

Hướng dẫn giải

Chọn A.

YCBT  m24 2 m12 1 52m 46 0 17m2 68m51 0 1

3

m m

Câu 6 [2H3-4.1-2] [THPT THÁI PHIÊN HP] Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mặt

cầu  S x: 2y2z2 2x 2y4z m 2 5 0, với m là tham số thực Tìm m sao cho mặt cầu  S có bán kính R 3

A. m 3 2. B. m 2 2. C. m  2. D. m 2 3

Hướng dẫn giải

Chọn B.

Bán kính R 1212   22m2 5 3  1 m2 9 m2 2

Câu 7 [2H3-4.1-2] [THPT CHUYÊN BẾN TRE] Trong không gian với hệ trục Oxyz , cho điểm

1;0; 4 , 1; 2; 3

A.x12 y 22z32 14 B.x12y22z 32 53

C.x12 y 22z32 17 D.x12y 22z32 53

Hướng dẫn giải

Chọn D.

Mặt cầu  S có tâm I và đi qua A suy ra bán kính mặt cầu là R IA  53

Phương trình mặt cầu   S : x12y 22z32 53 Vậy chọn A

Câu 8 [2H3-4.1-2] [SỞ GD-ĐT ĐỒNG NAI] Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hai điểm

 3;1; 6

M   và N3;5;0 Viết phương trình mặt cầu  S có đường kính MN

A  S :x2 y 32z 32 22 B  S : x2 y 32 z32 22

C  S :x2 y 32z32  22 D  S : x2 y32z 32 22

Hướng dẫn giải

Chọn B.

MN

nên phương trình  S : x2 y 32 z32 22

Câu 9 [2H3-4.1-2] [THPT HÀM LONG] Cho  S là mặt cầu tâm I2;1; 1  và tiếp xúc với  P có

phương trình 2x 2y z  3 0 Khi đó bán kính của  S là.

Trang 3

A 3 B 4

1

3.

Hướng dẫn giải

Chọn A.

 

R d I P     

Câu 10 [2H3-4.1-2] [THPT HÀM LONG] Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz Mặt cầu  S tâm

3; 4; 0

A x 32y 42 25 B x 32 y 42z2 5

C x2y2z2 25 D x 32y 42z2 25

Hướng dẫn giải

Chọn D.

2 2

x  y z

Câu 11 [2H3-4.1-2] [THPT CHUYÊN VINH] Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz cho mặt cầu,

 S x: 2y2z2 2x4y 4z m 0 có bán kính R 5 Tìm giá trị của m

A. m 16 B. m 4 C. m 16 D. m 4

Hướng dẫn giải

Chọn C.

Ta có: a1;b2;c2;d m

Theo giả thiết R 5 a2b2c2 d  5 9m 5 m16

Câu 12 [2H3-4.1-2] [SỞ GD-ĐT HÀ TĨNH L2] Trong hệ tọa độ Oxyz , mặt cầu

 S :x2y2z2 2x 4y 6z130 có diện tích là:

A. 4

3

Hướng dẫn giải

Chọn C.

Mặt cầu có bán kính R  1 4 9 13 1    nên có diện tích là S4R2 4

Câu 13 [2H3-4.1-2] [THPT Lý Văn Thịnh] Mặt cầu  S có tâm I  1;2;1 và tiếp xúc với mặt phẳng

 P :x 2y 2z 2 0

A x12y 22z12 3 B x12y 22z12 9.

C x12y 22z12 3 D x12y 22z12 9

Hướng dẫn giải

Chọn D.

3

R d A P     

x 1  y 2  z 1 9

Trang 4

Câu 14 [2H3-4.1-2] [THPT LÝ THƯỜNG KIỆT] Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho  S là

mặt cầu tâm (2;1; 1)I  và tiếp xúc với mặt phẳng   có phương trình 2x 2y z  3 0 Bán kính của  S là.

A. 4

2

2

3.

Hướng dẫn giải

Chọn C.

Bán kính mặt cầu R d I   ,   2

Câu 15 [2H3-4.1-2] [THPT Lương Tài] Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho điểm A2;1;1

và mặt phẳng  P : 2x y 2z 1 0 Phương trình mặt cầu tâm A tiếp xúc với mặt phẳng

 P là.

A x 22y12z12 5 B x 22y12z12 4

C x 22y12z12 3 D x 22y12z12 9

Hướng dẫn giải

Chọn B.

Mặt cầu tâm A tiếp xúc với mặt phẳng  P có bán kính R d A P  ;    2

Phương trình mặt cầu là x 22y12z12  4

Câu 16 [2H3-4.1-2] [THPT Thuận Thành] Cho hai điểm A2; 0; 3 , 2; 2; 1  B   Phương trình

nào sau đây là phương trình mặt cầu đường kính AB ?

A x2y2z22 – 4y z1 0 B x2 y2z2 2y 4z1 0

C x2y2z2 2x 4z 1 0 D x2y2 z2 – 2y4z1 0

Hướng dẫn giải

Chọn D.

Tâm I0;1; 2  là trung điểm AB , R IA  6

 S :x2y12z22  6 x2y2z2 2y4z1 0

Câu 17 [2H3-4.1-2] [THPT Thuận Thành] Cho hai điểm (1;1;0),A (1; 1; 4)B   Phương trình của

mặt cầu  S đường kính AB

A x12y2z22  5 B x12y2z 22  5

C x2y12z22  5 D x12y2z42 5

Hướng dẫn giải

Chọn A.

AB= - - Þ AB=

uuur

Trang 5

Vì mặt cầu ( )S có đường kính ABÞ ( )S nhận trung điểm I(1;0; 2- ) làm tâm và bán kính

5 2

AB R

Câu 18 [2H3-4.1-2] [THPT Quế Võ 1] Mặt cầu có tâm I1; 2; 3và tiếp xúc với mặt phẳng Oxz là.

A x2y2z2 2x 4y6z10 0 B x2 y2 z2 2x 4y 6z10 0

C x2y2z22x4y6z10 0 D x2y2 z22x4y6z10 0

Hướng dẫn giải

Chọn B.

Ta có: Mặt cầu có tâm I1; 2;3 tiếp xúc Oxz y  nên có bán kính sẽ là khoảng cách từ: 0

1; 2;3

S x  y  z 

xyzxyz 

Câu 19 [2H3-4.1-2] [THPT Quế Vân 2] Mặt cầu  S có tâm I1; 2;1 và tiếp xúc với mặt phẳng

 P x:  2y 2z 2 0 là.

A x12y 22z12 3. B x12y 22z12 9.

C x12y 22z12 3. D x12y 22z12 9

Hướng dẫn giải

Chọn B.

 2  2

2

Vậy phương trình đường tròn x12y 22z 12 9

Câu 20 [2H3-4.1-2] [Sở GDĐT Lâm Đồng lần 06] Mặt cầu  S có tâm I 1;2; 3  và đi qua A 1;0;4

có phương trình:

A x12 y 22z32 5 B x12y22z 32 53

C x12 y 22z32 53 D x12y22z 32 5

Hướng dẫn giải

Chọn C.

Ta có:  0; 2;7    53

Vậy PT mặt cầu là: x12y 22z32 53

Câu 21 [2H3-4.1-2] [Sở GD&ĐT Bình Phước] Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz , cho hai

điểm M3; 2;5 ,  N1;6; 3  Phương trình nào sau đây là phương trình mặt cầu có đường kính MN?

A x12y 22z12 36 B x12y 22z12 6

C x12y22z12 6 D x12y22z12 36

Hướng dẫn giải

Chọn A.

Trang 6

Trung điểm MN là I(1; 2;1),MN 12 ( ) :Sx12x 22x12 36

Câu 22 [2H3-4.1-2] [TTGDTX Vạn Ninh - Khánh Hòa] Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz ,

phương trình mặt cầu  S đi qua điểm A1; 2;3  và có tâm I2; 2;3 có dạng là.

A (x1)2(y2)2(z 3)2 17 B (x 2)2(y 2)2(z 3)2  17

C (x2)2(y2)2(z3)2 17 D (x 2)2(y 2)2(z 3)2 17

Hướng dẫn giải

Chọn D.

Ta có IA 1; 4;0

; rIA  17

(x 2) (y 2) (z 3) 17

Câu 23 [2H3-4.1-2] [BTN 165] Trong không gian Oxyz , cho mặt cầu  S có phương trình

 S x: 2y2z22x 4y6z 2 0 Tính tọa độ tâm I và bán kính R của  S

A Tâm I1; 2;3  và bán kính R 16. B Tâm I1; 2;3  và bán kính R4.

C Tâm I1;2; 3  và bán kính R 4. D Tâm I1;2;3 và bán kính R 4.

Hướng dẫn giải

Chọn C.

Ta có:  S x: 2y2z22x 4y6z 2 0 hay   S : x12y 22z32 16

Do đó mặt cầu  S có tâm I  1;2; 3  và bán kính R 4

Câu 24 [2H3-4.1-2] [BTN 174] Trong không gian Oxyz , cho các phương trình sau, phương trình nào

không phải là phương trình của mặt cầu ?

A x12y 22z12 9 B x2 y2 z2 2x 2y 2z 8 0

C 3x23y23z2 6x12y 24z16 0 D 2x22y22z2 4x2y2z16 0

Hướng dẫn giải

Chọn D.

Muốn là mặt cầu thì a2b2c2 d  nhưng đáp án 0 2x22y22z2 4x2y2z16 0

0

abcd

Câu 25 [2H3-4.1-2] [THPT – THD Nam Dinh] Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho hai

điểm A3;2;0 , B1; 2; 4 Viết phương trình mặt cầu  S đường kính AB

A   S : x12 y 22z 22 32 B   S : x12y22z22 8

C   S : x12y 22z 22 16 D   S : x12y 22z 22 8

Hướng dẫn giải

Chọn D.

2

AB

Trang 7

Câu 26 [2H3-4.1-2] [THPT Chuyên Bình Long] Trong không gian với hệ trục toạ độ Oxyz , cho các

điểm A1;0; 2 , B  1; 2; 4 Phương trình mặt cầu đường kính AB là:

A x2 y12 z 32  3 B x2y 12z 32  12

C x2y12 z 32 3 D x2y 12z 32 12

Hướng dẫn giải

Chọn C.

Gọi I x y z là tâm mặt cầu, nên I là trung điểm AB. ; ; 

Suy ra tọa độ điểm I 0;1; 3.

Ta có: IA1;1;1 R IA  3

Nên phương trình mặt cầu: x2y12z 32 3

Câu 27 [2H3-4.1-2] [Sở GD và ĐT Long An] Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , viết phương

trình mặt cầu  S có tâm I1;0; 3  và đi qua điểm M2; 2; 1  

A   S : x12y2z32  9 B   S : x12y2z 32  3

C   S : x12y2z32 3 D   S : x12y2z 32 9

Hướng dẫn giải

Chọn A.

Ta có

M I2  M I2  M I2 2 12 2 02 1  3 2 3

Từ đó ta có phương trình mặt cầu ( )S có tâm I1;0; 3  và đi qua điểm M2; 2; 1   là:

  S : x12y2 z32 9

Câu 28 [2H3-4.1-2] [TTLT ĐH Diệu Hiền] Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho hai điểm

1; 2; 3

A  và B5; 4; 7 Phương trình mặt cầu nhận AB làm đường kính là

A x 52y 42z 72 17 B x 32 y12z 52 17

C x 62y 22z102 17 D x12y22z 32 17

Hướng dẫn giải

Chọn B.

Gọi I là tâm mặt cầu nên I là trung điểm AB nên  S có tâm I3;1;5 và bán kính R  17.

Suy ra   S : x 32y12 z 52 17

Câu 29 [2H3-4.1-2] [BTN 176] Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz Hãy xác định tâm I của mặt

2x 2y 2z 8x 4y12z100 0

A. I  4; 2; 6  B. I2; 1;3  C. I  2;1; 3  D. I4; 2;6 

Hướng dẫn giải

Chọn C.

Mặt cầu có phương trình là x2y2z24x 2y6z 50 0

Trang 8

x 22 y 12 z 32 82

Câu 30 [2H3-4.1-2] [BTN 176] Bán kính của mặt cầu  S x: 2y2z2 4x2y10z 5 0 là:

Hướng dẫn giải

Chọn D.

Bán kính của mặt cầu  S x: 2y2z2 4x 2 y10z 5 0  là R  22  1252 5 5

Câu 31 [2H3-4.1-2] [BTN 170] Mặt cầu  S có đường kính là AB Biết A1; 1;2  và B3;1;4, S

có phương trình là

A.   S : x 22y2z 32 3 B.   S : x12 y12z12 12

C.   S : x12y12z12 3 D.   S : x 22y2z 32 12

Hướng dẫn giải

Chọn A.

Tâm I của mặt cầu là trung điểm của AB có tọa độ I2;0;3.

Bán kính R IB  3 2 21 0 24 3 2  3

Phương trình mặt cầu   S : x 22y2z 32 3

Ngày đăng: 25/10/2023, 21:15

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

HÌNH HỌC 12 - CHƯƠNG III - Cd4 1 toa do tam bk mc viet ptmc co tam bk md2
12 CHƯƠNG III (Trang 1)

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w