Phần trắc nghiệm 2,0 điểm Chọn chữ cái đứng trước phương án đúng... Bài 4 : 1đ Để đo chiều cao của một bức tường Lan dùng một quyển sách và ngắm sao cho hai cạnh bìa của quyển sách hướn
Trang 1PHÒNG GD-ĐT GIAO THỦY
TRƯỜNG THCS GIAO NHÂN
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ I
MÔN: TOÁN LỚP 9 NĂM HỌC 2023-2024
Thời gian làm bài 90 phút
I Phần trắc nghiệm (2,0 điểm)
Chọn chữ cái đứng trước phương án đúng.
Câu 1: Với mọi số a ta có:
A a2= │a│ B. a2 a C a4= - a2 D a2 a
Câu 2: Giá trị của x để 2 x 5 có nghĩa là:
A x
5 2
B x
5 2
C.x
5 2
D x
5 2
Câu 3: Kết quả của 81a2 (với a < 0) là:
D 81a
Câu 4: Kết quả của phép tính 40 2,5 là:
Câu 5: Kết quả của phép tính
25 36
9 49 là:
A
10
7
100
49 100
Câu 6: Kết quả của phép tính 327 3125là:
Câu 7: Trong một tam giác vuông Biết
2 cos
3 Ta có tan bằng:
A
5
5
5
1 2
Câu 8: Cho ABC vuông tại A, hệ thức nào sau đây là sai ?
A sin B = cos C B sin2 C+ cos2 B = 1
C cos B= sin (90o – B) D sin C = cos (90o – C)
II Phần tự luận (8,0 điểm)
Bài 1: (1,0 điểm) Thực hiện phép tính:
Trang 2a) √ 18−2 √ 50+3 √ 8 b)
6 2 2 5 1
:
Bài 2: (1,0 điểm) Tìm x, biết:
a) √ (2 x +3)2=4 b) √ 9 x−5 √ x=6−4 √ x
Bài 3: (1,0 điểm) Cho biểu thức:
Q= ( √ a+1 1 −
1
a+ √ a ) : √ a−1
a+2 √ a+1 (với a > 0; a ≠ 1)
a) Rút gọn Q.
b) So sánh Q với 1
Bài 4 : (1đ)
Để đo chiều cao của một bức tường Lan dùng một quyển sách
và ngắm sao cho hai cạnh bìa của quyển sách hướng về vị trí
cao nhất và vị trí thấp nhất của bức tường (xem hình dưới)
Biết rằng Lan đứng cách tường 1,5m và vị trí mắt khi quan
sát cách mặt đất là 0,9m , hỏi chiều cao của bức tường là bao nhiêu ?
Bài 5 :(3 điểm) Cho tam giác ABC vuông tại A (biết AB AC ),
đường cao AH, điểm Mlà trung điểm của đoạn thẳngBC
1) Biết AB6 cm và BH4 cm Tính độ dài các đoạn AC, AM.
2) Kẻ BEvuông góc với AM (E thuộc AM), BEcắt AHởD cắt ACở F Chứng minh
rằng:
a)
cos ACB
BC
b) BE.BF BH.BC
c)
ABC
AH sin(BAD CAM)
S
Bài 6: (1,0 điểm)
a) Rút gọn biểu thức:
2 1 3 2 2021 2020
b) Giải phương trình: 4(x2 2x 6) (5x 4) x 212
Trang 3PHÒNG GD-ĐT GIAO THỦY
TRƯỜNG THCS GIAO NHÂN
HƯỚNG DẪN CHẤM
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ I
MÔN: TOÁN LỚP 9 NĂM HỌC 2023-2024
I Phần trắc nghiệm (2,0 điểm)
Mỗi câu đúng 0,25 điểm
Câu Câu 1 Câu 2 Câu 3 Câu 4 Câu 5 Câu 6 Câu 7 Câu 8
II Phần tự luận (8,0 điểm)
Bài 1.
2
b)
2 3 2
2 5 2 5
Bài 2.
4 3
x hoặc2x34 2
1
x
hoặc 2
7
x
0,25
Trang 4Vậy 2
7
x
hoặc
1 x 2
3
x x9 ( thoả mãn điều kiện)
Bài 3.
(1,0đ)
a)
Q= [ √ a+1 1 −
1
√ a ( √ a+1 ) ] ÷ √ a−1
( √ a+1 )2 với a > 0; a ≠ 1 0,25
a 12
a 1
a 1
= √ a+1
b) Xét hiệu: 1
1
1
a
a Q
a
a
a
a
1
0
a0
Vậy Q−1>0 ⇒Q>1
0,25
Bài 4
(1 điểm
E
H
C
A
D
Trang 5Trong tam giác vuông CAD có AH là đường cao
Ta có: AH2 HD HC. suy ra HD=2,5(cm) 0,25 Vậy chiều cao của bức tường là :CD= 3,4(cm)
Bài 5.
(3,0 đ)
F
D
E
M H
A
B
C
1) Tính độ dài các đoạn AC, AM.
Tam giác ABC vuông tại A, AH là đường cao ta có
2
(hệ thức về cạnh và đường cao)
0,25
cm
0,25
Tam giác ABC vuông tại A
2 2 2
AB AC BC
AC 9 6 45 AC 3 5cm
0,25
Tam giác ABC vuông tại A, AM là đường trung tuyến nên
cm
0,25
2) a Chứng minh
cos ACB
BC
Tam giác ABCvuông tại A, AHlà đường cao nên
2
AC CH.BC(hệ thức về cạnh và đường cao)
0,25
Trang 6 AC cos ACB
BC
(tỉ số lượng giác của góc nhọn)
2
2 2
AC cos ACB
BC CH.BC CH
Điều phải chứng minh
0,25
2) b.Chứng minh BE.BF BH.BC
Tam giác ABFvuông tại A, AElà đường cao nên
2
AB BE.BF(hệ thức về cạnh và đường cao) (1)
0,25 Tam giác ABCvuông tại A, AHlà đường cao nên
2
AB BH.BC(hệ thức về cạnh và đường cao) (2)
0,25
2) c Chứng minh
ABC
AH sin(BAD CAM)
S
BAD CAM AMH (Vì cùng phụ với HAM)
sin(BAD CAM) sin AHM
AM
(vì tam giác HAM vuông tại H)
0,25
2 ABC
AH
S
2
BC BC.AH
0,25
Bài 5.
(1,0 đ)
a)
2 1 3 2 2021 2020
2 1 3 2 2021 2020
A 2 1 3 2 2021 2020 1 2021 0,25
Trang 7b) 2 2 2 2
(2x 24) (2x 8x) 4x x 12 (x 4) x 12
2(x 12) 2x(x 4) 4x x 12 (x 4) x 12 0
2 x 12( x 12 2x) (x 4)(2x x 12) 0
( x 12 2x).(2 x 12 x 4) 0
0,25
2 2
2 2
2
Phương trình vô nghiệm.
Vậy tất cả nghiệm của phương trình là x 2
0,25
Chú ý: Học sinh có thể trình bày cách khác đúng thì tính điểm tương tự.