1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Tuyển tập đáp án 150 đề thi giữa kỳ i toán 9

359 5 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Tuyển Tập Đáp Án 150 Đề Thi Giữa Kỳ I Toán 9
Chuyên ngành Toán
Thể loại tài liệu
Định dạng
Số trang 359
Dung lượng 5,15 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

b Áp dụng hệ thức lượng vào các tam giác vuôngc Áp dụng hệ thức lượng trong tam giác vuông, ta có : Áp dụng định lý Pytago... aVì vuông tại A nên Vì vuông tại A, đường cao AH, áp dụng hệ

Trang 1

111Equation Chapter 1 Section 1TUYỂN TẬP ĐÁP ÁN 150 ĐỀ THI GIỮA KỲ I TOÁN 9

ĐỀ 01

I.Trắc nghiệm

II.Tự luận

Trang 3

Bài 1.

có nghĩa khi

có nghĩa khi Bài 2.Tính :

Bài 3

Bài 4

Vậy thì

Bài 5

Trang 4

K H

M A

a) Áp dụng hệ thức lượng vào tam giác vuông, ta có :

c) Áp dụng hệ thức lượng trong tam giác vuông

Bài 6

Trang 5

ĐỀ 03

Bài 1.Tính :

Bài 2.Tìm x:

Bài 3

Trang 7

c) Ta có

Bài 5

ĐỀ 04

Bài 1.Tính :

Trang 8

Bài 2.Tìm x, biết :

Bài 3

Trang 9

b) Áp dụng hệ thức lượng vào các tam giác vuông

c) Áp dụng hệ thức lượng trong tam giác vuông, ta có :

Áp dụng định lý Pytago Chu vi

Trang 10

1) Phân tích thành nhân tử :

2) Giải phương trình :

Bài 3

Trang 12

Bài 4.

E I

vuông tại A, đường cao

vuông tại A, có đường cao

Trang 14

Câu 4 Góc cần tìm là

Trang 15

Câu 5.

F E

Trang 18

Vậy thì

Bài 3

4m 7m

B

Góc cần tìm là

Trang 19

a)Vì vuông tại A nên

Vì vuông tại A, đường cao AH, áp dụng hệ thức lượng

b)

Xét vuông tại A, trung tuyến AM nên

cân tại M nên

c)Gọi O là giao điểm

Trang 21

Khoảng cách cần tìm là

Trang 22

Bài 4.

M

K

F E

Trang 23

Xét có :

ĐỀ 10

I.Trắc nghiệm II.TỰ LUẬN

Bài 1.Rút gọn :

Bài 2

Vậy không có để

Trang 25

a) Áp dụng định lý Pytago vào tam giác ABC vuông tại A

Trang 26

Bài 4.

Vậy không tìm được a thỏa mãn

Bài 5

Trang 28

b) Áp dụng hệ thức lượng vào tam giác vuông, ta có :

c) Áp dụng hệ thức lượng vào tam giác vuông, ta có:

Trang 31

Câu 4.

Trang 32

Câu 5

K H A

B

C M

a) Áp dụng hệ thức lượng vào vuông tại A, đường cao

b) Áp dụng hệ thức lượng vào các tam giác vuông:

Trang 33

Bài 2.Tìm x, biết :

Bài 3

Trang 34

a) Áp dụng hệ thức lượng trong tam giác vuông

b) Áp dụng định lý Pytago và hệ thức lượng vào các tam giác vuông :

Trang 35

Tứ giác có là hình chữ nhật

Bài 5

10m 40°

Trang 36

Vậy phương trình vô nghiệm

Trang 38

ĐỀ 18

I.Trắc nghiệm

1B 2D 3B 4A 5D 6B 7A 8B 9A 10D 11C 12AII.Tự luận

Bài 1

1) Tính giá trị biểu thức :

2) Tìm x, biết :

Bài 2

Trang 41

C

a) Ta xét vuông tại A

Trang 43

Câu 2.

Vậy thì

Câu 3.Giải phương trình :

Câu 4

Trang 44

N

I A

Trang 45

Câu 5 Nhân lần lượt 2 vế của đẳng thức : với

Trang 47

ĐÊ 22

I.Trắc nghiệmII.Tự luận Câu 9

Trang 48

Câu 10.

Trang 50

Bài 16.

H A

Trang 51

Vậy

ĐỀ 24

I.Trắc nghiệm

II.Tự luậnCâu 13.Tính

Câu 14

Câu 15

Trang 53

Bài 3.

Bài 4

Vậy thì Bài 5

Trang 54

K H

M A

a) Áp dụng hệ thức lượng vào tam giác vuông, ta có :

c) Áp dụng hệ thức lượng trong tam giác vuông

Bài 6

Trang 55

1) Phân tích thành nhân tử :

2) Giải phương trình :

Bài 3

Trang 56

Bài 4.

E I

vuông tại A, đường cao

vuông tại A, có đường cao

Trang 58

Câu 16.

Q H

M

N

P K

a) Áp dụng hệ thức lượng vào các tam giác vuông

Trang 59

Bài 2.Giải phương trình :

Bài 3

Trang 60

Vậy

Bài 4

J

M E

Trang 61

Từ (1) và (2)

Ta có là đường cao là đường cao

Mà là đường trung tuyến Do là hình chữ nhật

là trung tuyến là đường trung tuyến

Bài 5

1) Áp dụng bất đẳng thức Bunhiacopxki, ta có:

Trang 62

Bài 3.Rút gọn biểu thức :

Bài 4.Tìm x

Bài 5

Trang 63

C

a) Áp dụng hệ thức lượng vào tam giác vuông ta có :

Trang 64

Bài 3.

Bài 4

Vậy thì

Bài 5

Trang 65

K H

M A

b) Áp dụng hệ thức lượng vào tam giác vuông, ta có :

c) Áp dụng hệ thức lượng trong tam giác vuông

Bài 6

Trang 66

3) Phân tích thành nhân tử :

4) Giải phương trình :

Bài 3

Trang 67

Bài 4.

E I

vuông tại A, đường cao

vuông tại A, có đường cao

Trang 68

ĐÊ 32

Bài 1

có nghĩa khi

có nghĩa khi Bài 2.Tính

Bài 3.Rút gọn :

Bài 4

Bài 5

Bài 6

Trang 69

H K

M A

Trang 70

vuông tại A, đường cao

vuông tại A, có đường cao

Trang 72

Câu 3.Giải phương trình :

Câu 4

H N

a) Ta có:

vuông tại M (Pytago đảo)

Trang 73

Ta có :

b)Áp dụng hệ thức lượng, ta có :

Do là đường trung tuyến vuông tại M

c) Theo tính chất tia phân giác

ĐỀ 35

I.Trắc nghiệm

II.Tự luận

Bài 9

Trang 74

Bài 10.

Vậy

Bài 11

E H

A

B

C D

1) Áp dụng định lý Pytago

Áp dụng hệ thức lượng ta có

Trang 76

Bài 3.

nên hàm số nghịch biến

Bài 4

E M H

Trang 77

Bài 5

Trang 78

Bài 1.Tính :

Bài 2.Giải phương trình

Bài 3 Rút gọn biểu thức

Trang 79

Bài 4

E H

vuông tại B, BA đường cao

c) Gọi H là giao điểm của

Xét vuông tại A, đường cao

Mà E đối xứng với qua

Trang 80

ĐỀ 38

Bài 1.Tính :

Bài 2.Giải phương trình :

Bài 3

Trang 81

Bài 4.

D I

Trang 82

Bài 1.

có nghĩa khi

có nghĩa khi Bài 2

Bài 3.Giải phương trình :

Bài 4

Bài 5

Trang 83

K M H

Trang 87

A C B

ĐỀ 42

Bài 1

xác định khi

Để xác định thì Bài 2.Tính :

Trang 89

Bài 3.Giải phương trình :

Trang 90

Bài 2.Giải phương trình :

Bài 3

Trang 91

Bài 4.

M

O

E H

B

C

a) vuông tại A

b) vuông tại B, có BA lầ đường cao

c) Gọi H là giao điểm của

Xét vuông tai A, là đường cao

, mà đối xứng với A qua

d) Tứ giác có là tứ giác nội tiếp

Trang 96

Vì nằm trong đường tròn, B nằm ngoài đường tròn

có (quan hệ cạnh và góc đối diện trong tam giác )

ĐỀ 46

Bài 1

Trang 98

Vì nên được OC chia làm hai phần bằng nhau

Bài 3

N M

Trang 100

Bài 4.

Q

N

M H

nội tiếp tâm là trung điểm BK

Trang 102

Bài 3.

Trang 103

Bài 4.

H

I

N A

B

C M

1) Vì là góc nội tiếp chắn nửa đường tròn nên

là hình thang mà là hình thang vuông2) Gọi là trung điểm của

là đường trung bình của hình thang

Trang 104

Vậy khi tạo với tia các góc thì chu vi tứ giác đạt giá trị lớn nhất là

Trang 105

2)

Ta có :

vuông tại A

3) Rút gọn :

Trang 107

3) Ta có phương trình

Bài 3

2) Giải phương trình :

Trang 108

Bài 4.

E

N D

Chứng minh tương tự

Trang 109

chung 2) Xét vuông tại H nội tiếp đường tròn đường kính DEXét là hình bình hành mà (đường trung bình

thẳng hàng

Ta có: là đường trung trực của

(3)Chứng minh tương tự

Từ (3), (4) là hình thang vuông

ĐỀ 50

Bài 1

2) Giải phương trình :

Trang 110

xác định khi

Trang 111

Bài 2.

Bài 3

qua

Trang 112

Bài 4

K

I M

D

F E

C O

Trang 113

Bài 2.

qua hai điểm

qua

Bài 3

Trang 114

1) Giải phương trình :

Trang 115

Bài 4.

N G

F

C

B A

Trang 117

Bài 3.

Trang 118

3)

G H

M D

E A

M

Trang 119

1) Xét đường tròn đường kính có : là 2 đường kính nên cùng thuộc đường tròn và dường tròn trên Vậy

đường tròn đường kính AE2) Ta có là đường kính đường tròn ngoại tiếp

Chứng minh tương tự

thẳng hàngXét đường tròn nội tiếp có :

là 2 đường kính nên O là trung điểm của là hình bình hành

Trang 121

Bài 4

D M H

A

B

C K

vuông tại A có

Chứng minh tương tự:

Trang 122

Cắt trục hoành tại , cắt trục tung tại

3) Ta có phương trình hoành độ giao điểm :

Trang 125

Vậy

Bài 2

đồng biến khi cắt tại

cắt Gọi lần lượt là giao điểm của với 2 trục vuông cân

Bài 3

Trang 126

xác định

Trang 127

C

điểm thuộc đường tròn đường kính

là hình bình hành

Mà là trung điểm của là trung điểm thẳng hàng

diểm cùng thuộc đường tròn đường kính Bán kính đường tròn là : là đường trung bình

cố định nên cố định (đpcm)

Trang 128

ĐỀ 56

Bài 1.Tính :

Bài 2.Tìm x:

Bài 3

Trang 129

Vậy không có x thỏa mãn

Bài 4

N M

E D

H

A

K

Trang 130

Mà là phân giác của

(áp dụng tính chất dãy tỉ số bằng nhau)4) Xét tứ giác có là hình chữ nhật

Trang 131

Bài 5 Áp dụng bất đẳng thức Bunhiacopxki cho bộ số

Trang 132

Câu 2.Giải phương trình:

Câu 3

có nghĩa khi

có nghĩa khi

Câu 4

Trang 133

Gọi là trung điểm CD

b)Áp dụng hệ thức lượng vào các tam giác vuông :

Trang 134

Câu 5

ĐỀ 58

Bài 1.Phân tích thành nhân tử :

Bài 2.Rút gọn các biểu thức sau :

Trang 135

Bài 3.Giải phương trình :

Trang 136

là phân giác ngoài tại

là phân giác trong tại

Tứ giác có 3 góc vuông nên là hình chữ nhật

Trang 137

220

Trang 138

Bài 2.Giải phương trình :

x x

3

33

Trang 140

x x

a A

x

x x

Trang 141

Xét tứ giác có là giao điểm hai đường chéo

Với là các số dương Theo định lý ta có :

Trang 144

b) là tiếp tuyến tại C của (O) vuông tại C

Xét vuông tại C, là đường cao,

c)Ta có: (cùng chắn

là trung trực của cân tại I

là phân giác Mà có là phân giác (tính chất hai tiếp tuyến cắt nhau)

là giao 3 đường phân giác của cách đều 3 cạnh

Trang 146

Bài 2.Giải phương trình :

Bài 3

2 2

cos 25sin 25 cos 25 1 1 1 0

Trang 147

Bài 4.

F E

2 2

2 2

Trang 150

(luôn đúng)Vậy ta có điều phải chứng minh

c)Gọi là giao điểm của với

Yêu cầu bài toán đi tìm

Trang 151

H O

B

A

Yêu cầu bài toán đi tìm

Áp dụng hệ thức lượng trong tam giác vuông

Trang 152

HAI KAO

AHI AKO g g AHI AKO

Trang 153

mà Bài 5

5

15 54.2 5 3.5 5 5.3 5

Trang 154

Bài 2.Giải phương trình :

Trang 158

Bài 2.

Bài 3

K

H E

Trang 160

a) Xét vuông tại A có : (Pytago)

Áp dụng hệ thức lượng vào tam giác vuông đường cao có :

Ta có : (hệ thức lượng vào đường cao

Và (hệ thức lượng vào , đường cao

Trang 164

Trang 165

Min P 

3 15 2 1

A x   x 2x   1 0 x 12

12)

Trang 168

Xét và có : chung,

áp dụng hệ thức lượng trong tam giác vuông, ta có :

Bài 6 Chiều dài ti vi :

316

Trang 169

Câu 11.

E H

Trang 171

Bài 4.

6,7 6,5

Trang 172

AB B

BC

3 3

3

3 27.cos 5

Trang 175

x x

Trang 176

Bài 3.Giải phương trình :

Trang 177

Ý 2)

I F

52

Trang 178

Bài 5 Áp dụng bất đẳng thức Cô si, ta có :

23 16132

BAE

DAE EKF EKF

DEA EBF

ABC EBF

4

24

Trang 179

43

Trang 180

vuông tại A (Định lý Pytago đảo)

b) Vì là phân giác, áp dụng tính chất đường phân giác và dãy tỉ số bằng nhau

Tứ giác có là phân giác của góc

Trang 181

a a

Trang 183

30.sin sin37 2,58

Trang 185

.sin sin sin sin

1 . . . .sin sin 1 .sin sin

Trang 186

0,83713 0,07( ) 4

12  h

2 2

2

2 2

2 2

2020 2020) 1 2020

Trang 189

Câu 2 Giải phương trình :

2 2

Trang 193

E B

Trang 194

a) Áp dụng hệ thức lượng vào tam giác vuông

b) Gọi là trung điểm của

Ta có : (nội tiếp chắn do là tứ giác nội tiếp)

Trang 196

Câu 16.

Q H

M

K

a) Áp dụng hệ thức lượng, ta có :

b) Áp dụng hệ thức lượng vào các tam giác vuông :

vuông tại M, đường cao)vuông tại M, MH đường cao)Câu 17 Ta có:

Trang 197

II.Tự luận

Bài 1.Thực hiện phép tính :

Bài 2.Giải phương trình :

Bài 3

Trang 198

Bài 4.

Ta có :

Áp dụng bất đẳng thức Cô – si :

Vậy

Trang 199

31

Trang 201

b)Áp dụng hệ thức lượng vào các tam giác vuông :

Trang 202

Câu 2.

Để

Câu 3.Tìm x:

Trang 203

Câu 4.

F E

Trang 204

b) Chứng minh được vuông tại C

Áp dụng hệ thức lượng vào vuông tại C, CH đường cao

2) Chứng minh được là hình chữ nhật vì có 3 góc vuông mà

Câu 5

ĐỀ 85

Bài 1

Trang 205

Bài 2.Giải phương trình

Trang 206

cân tại Cb) Do cân tai C có KC là tiếp tuyến là đường cao

Trang 208

Q

G F

Áp dụng hệ thức lượng trong vuông

là điểm chính giữa cung Câu 4 Áp dụng bđt Bunhiacopxki, ta có :

Trang 213

M H

Trang 214

Bài 5.Áp dụng bđt Bunhiacopxki cho 2 bộ số : và

Trang 215

d) giao với hai trục và

b) Vì là phân giác trong và ngoài của vuông tại B

Gọi là giao điểm của

Xét tứ giác có là hình chữ nhật

và c) Xét và có :

BC

Trang 217

Bài 4.

E

H

M B

BC

Trang 218

x x

Trang 219

Câu 3.Giải phương trình :

Câu 4

H N

Trang 220

Ta có :

b)Áp dụng hệ thức lượng, ta có :

Do là đường trung tuyến vuông tại M

c) Theo tính chất tia phân giác

Trang 223

x x

Trang 224

Bài 4.

D H

Trang 227

Bài 3.

D A

Trang 229

Bài 4.

E I

vuông tại A, đường cao

vuông tại A, có đường cao

S

Trang 231

Câu 4.

O

F E

H

K A

a) Áp dụng hệ thức lượng và tam giác vuông:

b) Gọi O là trung điểm

Vì là các tam giác vuông, áp dụng đường trung tuyến ứng với cạnh huyền

thuộc đường tròn tâm O bán kính OAc)

Trang 233

Bài 5.

30 20

A

D

C B

Áp dụng hệ thức lượng :

Bài 6.Gọi lần lượt là giá tiền 1kg thịt heo, thịt bò Ta có :

Bài 7

N M

Trang 235

Bài 3.Giải phương trình :

x x

Trang 236

522.2 5 3 5 5 5 4 5 3 5 2 5 3 5

5

Trang 238

Bài 3.Giải phương trình :

Trang 239

Bài 2.

Bài 3 Giải phương trình :

Trang 240

a) Áp dụng hệ thức lượng trong tam giác vuông

2) Vì là đường trung tuyến

3) Áp dụng hệ thức lượng vào các tam giác vuông:

Trang 241

54.2 5 3.5 5 5.3 5 5 7 5

Trang 245

b) Áp dụng hệ thức lượng trong tam giác vuông:

c) Áp dụng hệ thức lượng và Pytago ta có :

d) Áp dụng hệ thức lượng

Trang 248

Bài 5.

Bài 6

H K

M A

Trang 250

Bài 3

B A

Vậy thì hàm số đồng biến trên R

b) Vì đồ thị hàm số đi qua , thay vào hàm số ta được :

Vậy với thì đồ thị hàm số qua

Trang 251

Học sinh tự vẽ đồ thị

c) Gọi điểm cố định mà đồ thị hàm số luôn qua là

Để luôn đúng với mọi m thì

Vậy đồ thị hàm số luôn đi qua 1 điểm cố định với mọi Câu 2

Câu 3

Trang 252

N M

Trang 253

6) Giải phương trình :

Bài 2

1)4 20 3 125 5 45 5

54.2 5 3.5 5 5.3 5 5 7 5

Trang 256

31

Trang 257

vuông tại A (định lý Pytago đảo)

b) Xét vuông tại A, đường cao

hay c)Xét và có : chung,

Trang 258

Xét vuông tại M, có : (Pytago)

Trang 259

Bài 2.Giải phương trình :

cos 25sin 25 cos 25 1 1 1 0

Trang 260

Vậy

Bài 4

F E

)

44

2

22

Trang 262

Bài 2.Giải phương trình sau :

Trang 264

5154.2 5 3.5 5 5.3 5 5

Trang 269

d)Xét vuông tại H Áp dụng định lý Pytago ta có :

là phân giác trong

Trang 270

AB BC

AB BC BD BD

Trang 271

Bài 2.Giải phương trình :

Trang 273

Bài 2.Giải phương trình :

Trang 274

13

Trang 276

31

Trang 277

Câu 4.

N

M

E D

Trang 279

Câu 3.Gọi là quãng đường AB, là thời gian dự định Theo bài ta có hệ :

Vậy dài và dự định đi trong 8 giờ

Trang 280

Câu 4.

1 2

4 1

H

K

B A

Trang 281

Câu 5.Ta có :

Áp dụng bất đẳng thức Cô si cho 2 số dương, ta có :

Lại Áp dụng bđt Cô si, ta có:

2 2 2.cos.120 62 42 2.cos1200 5353

Trang 282

Bài 2.Giải phương trình :

Vậy

Bài 3

1)2 45 3 72 320 6 18

212.3 5 3.6 2 8 5 6.3 2

Trang 284

Bài 4.

F

D

M E

b) vuông tại B, là đường cao

c) Gọi Xét vuông tại A, đường cao

mà đối xứng với A qua BC

2

Trang 287

I D

Xét có là trung điểm của

là trung điểm của mà

là trung điểm của

Trang 288

(luôn đúng)Vậy

Trang 289

mà Vậy

Trang 290

a) Ta có : (tính chất hai tiếp tuyến cắt nhau ), OA=OB=R

là đường trung trực của

vuông góc với

b) CF là tiếp tuyến tại của vuông tại C

Xét vuông tại C có đường cao

Trang 293

Bài 3.

H

K E

sin 45 sin35 sin60 2 6

Trang 294

Bài 2.Giải phương trình

2

x  x

Trang 295

5

3 27.cos 5

Trang 298

O H

Trang 299

c) Xét và có :

(góc chung),

(hệ thức lượngBài 5

Trang 300

Bài 2.Giải phương trình :

Trang 302

Hay

c) Áp dụng hệ thức lượng vào vuông, đường cao Ta có :

Áp dụng hệ thức lượng vào vuông tại H, đường cao HI, ta có :

Trang 303

x Min A

Trang 305

322.2 2 3 2 7 2 10( 2)

7 17 (2

Trang 306

Bài 3.

N M

b) Vì là phân giác và dãy tỉ số bằng nhau

c) Tứ giác có và là tia phân giác

là hình vuôngd) vuông tại M

BME

15.sin sin53 1,71

Trang 307

a a

Trang 308

Bài 3.Giải phương trình :

7 19 0

7 5 5 ( )2

Trang 309

là phân giác ngoài tại

là phân giác ngoài tại B

Trang 310

Dấu xảy ra khi

31

Trang 311

x x

Trang 312

K D

Trang 314

0( )3

CO SI

x x

Trang 315

vuông tại H, đường cao

Chứng minh tương tự :

là hình chữ nhật

Áp dụng bất đẳng thức Cô si :

Vậy vuông cân tại A

Trang 316

a) Áp dụng định lý Pytago vào vuông tại A

b) Vì là phân giác của

Trang 317

2 2

Trang 318

vuông tại A (Định lý Pytago đảo)

Áp dụng hệ thức lượng trong tam giác vuông

c) (hệ thức lượng) mà (Pytago) nên

Trang 320

Vậy thì

Bài 4

F

E A

Trang 326

b) vuông tại H và vuông tại H

5

AB B

Trang 327

P 

Trang 329

I

F E

H

A

a) Áp dụng định lý Pytago trong tam giác vuông

Áp dụng hệ thức lượng trong tam giác vuông tại H, có HE đường cao

Trang 330

ABC AEF

Trang 331

11

Trang 332

K A

B O

Trang 333

(góc nội tiếp chắn nửa đường tròn)

Trang 334

Áp dụng hệ thức lượng trong vuông

nên là điểm chính giữa cung BCCâu 4

Trang 337

mà Q là trung điểm là trung điểm DB

Trang 338

Câu 4.

F

E

D H

c) Áp dụng định lý Pytago vào các tam giác vuông có :

Áp dụng định lý Pytago vào các tam giác vuông

Từ (1), (2)

Câu 5 Ta có :

25 15 20  625 BCABAC ABC

Trang 339

2 2

Trang 340

Bài 3.

a) Học sinh tự vẽ

b) Ta có phương trình hoành độ giao điểm :

Vậy là tọa độ giao điểm

2x   3 x 3 3x    6 x 2 y 1

 2;1

Trang 341

a)Gọi N là giao điểm của OM và là bán kính của (O)

là dây cung của

Ta có bán kính của đường tròn (O) cắt tại H nên là đường trung trực của

cắt tại trung điểm của là trung điểm của AB

b)Xét và có :

Mà là tiếp tuyến của (O)

c)Xét 2 tam giác vuông và có :

Trang 342

là tứ giác nội tiếp

Mà là tứ giác nội tiếp )

Trang 343

Gọi là điểm mà đường thẳng (1) luôn đi qua

Lại có là trung điểm MN và vuông tại O cân tại I

Trang 346

Bài 4.

Bài 5

Bài 6

H K

M A

Trang 348

Câu 4.

N M

E H

A

a) Áp dụng định lý Pytago

là phân giác nên

c) Tứ giác có và là phân giác là hình

Trang 350

F C G

B A

Trang 351

Vậy là điểm mà luôn qua

P 

ABcmOA OB R   cm

Trang 352

b) Áp dụng hệ thức lượng vào các tam giác vuông

Trang 354

c)Theo tính chất tia phân giác ta có :

Trang 355

a)Xét vuông tại A có :

b) Xét có I là trung điểm dây

thuộc đường tròn đường kính đường tròn

Trang 356

Mà là tiếp tuyến của (O)

Trang 357

A D

a) Xét vuông tại A có

b) Xét đường tròn có M là trung điểm

đường tròn đường kính cùng thuộc đường tròn

Ngày đăng: 13/12/2023, 20:44

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w