b Áp dụng hệ thức lượng vào các tam giác vuôngc Áp dụng hệ thức lượng trong tam giác vuông, ta có : Áp dụng định lý Pytago... aVì vuông tại A nên Vì vuông tại A, đường cao AH, áp dụng hệ
Trang 1111Equation Chapter 1 Section 1TUYỂN TẬP ĐÁP ÁN 150 ĐỀ THI GIỮA KỲ I TOÁN 9
ĐỀ 01
I.Trắc nghiệm
II.Tự luận
Trang 3Bài 1.
có nghĩa khi
có nghĩa khi Bài 2.Tính :
Bài 3
Bài 4
Vậy thì
Bài 5
Trang 4K H
M A
a) Áp dụng hệ thức lượng vào tam giác vuông, ta có :
c) Áp dụng hệ thức lượng trong tam giác vuông
Bài 6
Trang 5ĐỀ 03
Bài 1.Tính :
Bài 2.Tìm x:
Bài 3
Trang 7c) Ta có
Bài 5
ĐỀ 04
Bài 1.Tính :
Trang 8Bài 2.Tìm x, biết :
Bài 3
Trang 9b) Áp dụng hệ thức lượng vào các tam giác vuông
c) Áp dụng hệ thức lượng trong tam giác vuông, ta có :
Áp dụng định lý Pytago Chu vi
Trang 101) Phân tích thành nhân tử :
2) Giải phương trình :
Bài 3
Trang 12Bài 4.
E I
vuông tại A, đường cao
vuông tại A, có đường cao
Trang 14Câu 4 Góc cần tìm là
Trang 15Câu 5.
F E
Trang 18Vậy thì
Bài 3
4m 7m
B
Góc cần tìm là
Trang 19a)Vì vuông tại A nên
Vì vuông tại A, đường cao AH, áp dụng hệ thức lượng
b)
Xét vuông tại A, trung tuyến AM nên
cân tại M nên
c)Gọi O là giao điểm
Trang 21Khoảng cách cần tìm là
Trang 22Bài 4.
M
K
F E
Trang 23Xét có :
ĐỀ 10
I.Trắc nghiệm II.TỰ LUẬN
Bài 1.Rút gọn :
Bài 2
Vậy không có để
Trang 25a) Áp dụng định lý Pytago vào tam giác ABC vuông tại A
Trang 26Bài 4.
Vậy không tìm được a thỏa mãn
Bài 5
Trang 28b) Áp dụng hệ thức lượng vào tam giác vuông, ta có :
c) Áp dụng hệ thức lượng vào tam giác vuông, ta có:
Trang 31Câu 4.
Trang 32Câu 5
K H A
B
C M
a) Áp dụng hệ thức lượng vào vuông tại A, đường cao
b) Áp dụng hệ thức lượng vào các tam giác vuông:
Trang 33Bài 2.Tìm x, biết :
Bài 3
Trang 34a) Áp dụng hệ thức lượng trong tam giác vuông
b) Áp dụng định lý Pytago và hệ thức lượng vào các tam giác vuông :
Trang 35Tứ giác có là hình chữ nhật
Bài 5
10m 40°
Trang 36Vậy phương trình vô nghiệm
Trang 38ĐỀ 18
I.Trắc nghiệm
1B 2D 3B 4A 5D 6B 7A 8B 9A 10D 11C 12AII.Tự luận
Bài 1
1) Tính giá trị biểu thức :
2) Tìm x, biết :
Bài 2
Trang 41C
a) Ta xét vuông tại A
Trang 43Câu 2.
Vậy thì
Câu 3.Giải phương trình :
Câu 4
Trang 44N
I A
Trang 45Câu 5 Nhân lần lượt 2 vế của đẳng thức : với
Trang 47ĐÊ 22
I.Trắc nghiệmII.Tự luận Câu 9
Trang 48Câu 10.
Trang 50Bài 16.
H A
Trang 51Vậy
ĐỀ 24
I.Trắc nghiệm
II.Tự luậnCâu 13.Tính
Câu 14
Câu 15
Trang 53Bài 3.
Bài 4
Vậy thì Bài 5
Trang 54K H
M A
a) Áp dụng hệ thức lượng vào tam giác vuông, ta có :
c) Áp dụng hệ thức lượng trong tam giác vuông
Bài 6
Trang 551) Phân tích thành nhân tử :
2) Giải phương trình :
Bài 3
Trang 56Bài 4.
E I
vuông tại A, đường cao
vuông tại A, có đường cao
Trang 58Câu 16.
Q H
M
N
P K
a) Áp dụng hệ thức lượng vào các tam giác vuông
Trang 59Bài 2.Giải phương trình :
Bài 3
Trang 60Vậy
Bài 4
J
M E
Trang 61Từ (1) và (2)
Ta có là đường cao là đường cao
Mà là đường trung tuyến Do là hình chữ nhật
là trung tuyến là đường trung tuyến
Bài 5
1) Áp dụng bất đẳng thức Bunhiacopxki, ta có:
Trang 62Bài 3.Rút gọn biểu thức :
Bài 4.Tìm x
Bài 5
Trang 63C
a) Áp dụng hệ thức lượng vào tam giác vuông ta có :
Trang 64
Bài 3.
Bài 4
Vậy thì
Bài 5
Trang 65K H
M A
b) Áp dụng hệ thức lượng vào tam giác vuông, ta có :
c) Áp dụng hệ thức lượng trong tam giác vuông
Bài 6
Trang 663) Phân tích thành nhân tử :
4) Giải phương trình :
Bài 3
Trang 67Bài 4.
E I
vuông tại A, đường cao
vuông tại A, có đường cao
Trang 68ĐÊ 32
Bài 1
có nghĩa khi
có nghĩa khi Bài 2.Tính
Bài 3.Rút gọn :
Bài 4
Bài 5
Bài 6
Trang 69H K
M A
Trang 70vuông tại A, đường cao
vuông tại A, có đường cao
Trang 72Câu 3.Giải phương trình :
Câu 4
H N
a) Ta có:
vuông tại M (Pytago đảo)
Trang 73Ta có :
b)Áp dụng hệ thức lượng, ta có :
Do là đường trung tuyến vuông tại M
c) Theo tính chất tia phân giác
ĐỀ 35
I.Trắc nghiệm
II.Tự luận
Bài 9
Trang 74Bài 10.
Vậy
Bài 11
E H
A
B
C D
1) Áp dụng định lý Pytago
Áp dụng hệ thức lượng ta có
Trang 76Bài 3.
nên hàm số nghịch biến
Bài 4
E M H
Trang 77Bài 5
Trang 78Bài 1.Tính :
Bài 2.Giải phương trình
Bài 3 Rút gọn biểu thức
Trang 79Bài 4
E H
vuông tại B, BA đường cao
c) Gọi H là giao điểm của
Xét vuông tại A, đường cao
Mà E đối xứng với qua
Trang 80ĐỀ 38
Bài 1.Tính :
Bài 2.Giải phương trình :
Bài 3
Trang 81Bài 4.
D I
Trang 82Bài 1.
có nghĩa khi
có nghĩa khi Bài 2
Bài 3.Giải phương trình :
Bài 4
Bài 5
Trang 83K M H
Trang 87A C B
ĐỀ 42
Bài 1
xác định khi
Để xác định thì Bài 2.Tính :
Trang 89Bài 3.Giải phương trình :
Trang 90Bài 2.Giải phương trình :
Bài 3
Trang 91Bài 4.
M
O
E H
B
C
a) vuông tại A
b) vuông tại B, có BA lầ đường cao
c) Gọi H là giao điểm của
Xét vuông tai A, là đường cao
, mà đối xứng với A qua
d) Tứ giác có là tứ giác nội tiếp
Trang 96Vì nằm trong đường tròn, B nằm ngoài đường tròn
có (quan hệ cạnh và góc đối diện trong tam giác )
ĐỀ 46
Bài 1
Trang 98Vì nên được OC chia làm hai phần bằng nhau
Bài 3
N M
Trang 100Bài 4.
Q
N
M H
nội tiếp tâm là trung điểm BK
Trang 102Bài 3.
Trang 103Bài 4.
H
I
N A
B
C M
1) Vì là góc nội tiếp chắn nửa đường tròn nên
là hình thang mà là hình thang vuông2) Gọi là trung điểm của
là đường trung bình của hình thang
Trang 104Vậy khi tạo với tia các góc thì chu vi tứ giác đạt giá trị lớn nhất là
Trang 1052)
Ta có :
vuông tại A
3) Rút gọn :
Trang 1073) Ta có phương trình
Bài 3
2) Giải phương trình :
Trang 108Bài 4.
E
N D
Chứng minh tương tự
Trang 109chung 2) Xét vuông tại H nội tiếp đường tròn đường kính DEXét là hình bình hành mà (đường trung bình
thẳng hàng
Ta có: là đường trung trực của
(3)Chứng minh tương tự
Từ (3), (4) là hình thang vuông
ĐỀ 50
Bài 1
2) Giải phương trình :
Trang 110xác định khi
Trang 111Bài 2.
Bài 3
qua
Trang 112Bài 4
K
I M
D
F E
C O
Trang 113Bài 2.
qua hai điểm
qua
Bài 3
Trang 1141) Giải phương trình :
Trang 115Bài 4.
N G
F
C
B A
Trang 117Bài 3.
Trang 1183)
G H
M D
E A
M
Trang 1191) Xét đường tròn đường kính có : là 2 đường kính nên cùng thuộc đường tròn và dường tròn trên Vậy
đường tròn đường kính AE2) Ta có là đường kính đường tròn ngoại tiếp
Chứng minh tương tự
thẳng hàngXét đường tròn nội tiếp có :
là 2 đường kính nên O là trung điểm của là hình bình hành
Trang 121Bài 4
D M H
A
B
C K
vuông tại A có
Chứng minh tương tự:
Trang 122Cắt trục hoành tại , cắt trục tung tại
3) Ta có phương trình hoành độ giao điểm :
Trang 125Vậy
Bài 2
đồng biến khi cắt tại
cắt Gọi lần lượt là giao điểm của với 2 trục vuông cân
Bài 3
Trang 126xác định
Trang 127C
điểm thuộc đường tròn đường kính
là hình bình hành
Mà là trung điểm của là trung điểm thẳng hàng
diểm cùng thuộc đường tròn đường kính Bán kính đường tròn là : là đường trung bình
cố định nên cố định (đpcm)
Trang 128ĐỀ 56
Bài 1.Tính :
Bài 2.Tìm x:
Bài 3
Trang 129Vậy không có x thỏa mãn
Bài 4
N M
E D
H
A
K
Trang 130Mà là phân giác của
(áp dụng tính chất dãy tỉ số bằng nhau)4) Xét tứ giác có là hình chữ nhật
Trang 131Bài 5 Áp dụng bất đẳng thức Bunhiacopxki cho bộ số
Trang 132Câu 2.Giải phương trình:
Câu 3
có nghĩa khi
có nghĩa khi
Câu 4
Trang 133Gọi là trung điểm CD
b)Áp dụng hệ thức lượng vào các tam giác vuông :
Trang 134Câu 5
ĐỀ 58
Bài 1.Phân tích thành nhân tử :
Bài 2.Rút gọn các biểu thức sau :
Trang 135Bài 3.Giải phương trình :
Trang 136là phân giác ngoài tại
là phân giác trong tại
Tứ giác có 3 góc vuông nên là hình chữ nhật
Trang 137220
Trang 138Bài 2.Giải phương trình :
x x
3
33
Trang 140x x
a A
x
x x
Trang 141Xét tứ giác có là giao điểm hai đường chéo
Với là các số dương Theo định lý ta có :
Trang 144b) là tiếp tuyến tại C của (O) vuông tại C
Xét vuông tại C, là đường cao,
c)Ta có: (cùng chắn
là trung trực của cân tại I
là phân giác Mà có là phân giác (tính chất hai tiếp tuyến cắt nhau)
là giao 3 đường phân giác của cách đều 3 cạnh
Trang 146Bài 2.Giải phương trình :
Bài 3
2 2
cos 25sin 25 cos 25 1 1 1 0
Trang 147Bài 4.
F E
2 2
2 2
Trang 150(luôn đúng)Vậy ta có điều phải chứng minh
c)Gọi là giao điểm của với
Yêu cầu bài toán đi tìm
Trang 151H O
B
A
Yêu cầu bài toán đi tìm
Áp dụng hệ thức lượng trong tam giác vuông
Trang 152HAI KAO
AHI AKO g g AHI AKO
Trang 153mà Bài 5
5
15 54.2 5 3.5 5 5.3 5
Trang 154Bài 2.Giải phương trình :
Trang 158Bài 2.
Bài 3
K
H E
Trang 160a) Xét vuông tại A có : (Pytago)
Áp dụng hệ thức lượng vào tam giác vuông đường cao có :
Ta có : (hệ thức lượng vào đường cao
Và (hệ thức lượng vào , đường cao
Trang 164
Trang 165Min P
3 15 2 1
A x x 2x 1 0 x 12
12)
Trang 168Xét và có : chung,
áp dụng hệ thức lượng trong tam giác vuông, ta có :
Bài 6 Chiều dài ti vi :
316
Trang 169Câu 11.
E H
Trang 171Bài 4.
6,7 6,5
Trang 172AB B
BC
3 3
3
3 27.cos 5
Trang 175x x
Trang 176Bài 3.Giải phương trình :
Trang 177Ý 2)
I F
52
Trang 178Bài 5 Áp dụng bất đẳng thức Cô si, ta có :
23 16132
BAE
DAE EKF EKF
DEA EBF
ABC EBF
4
24
Trang 17943
Trang 180vuông tại A (Định lý Pytago đảo)
b) Vì là phân giác, áp dụng tính chất đường phân giác và dãy tỉ số bằng nhau
Tứ giác có là phân giác của góc
Trang 181a a
Trang 18330.sin sin37 2,58
Trang 185.sin sin sin sin
1 . . . .sin sin 1 .sin sin
Trang 1860,83713 0,07( ) 4
12 h
2 2
2
2 2
2 2
2020 2020) 1 2020
Trang 189Câu 2 Giải phương trình :
2 2
Trang 193E B
Trang 194a) Áp dụng hệ thức lượng vào tam giác vuông
b) Gọi là trung điểm của
Ta có : (nội tiếp chắn do là tứ giác nội tiếp)
Trang 196Câu 16.
Q H
M
K
a) Áp dụng hệ thức lượng, ta có :
b) Áp dụng hệ thức lượng vào các tam giác vuông :
vuông tại M, đường cao)vuông tại M, MH đường cao)Câu 17 Ta có:
Trang 197II.Tự luận
Bài 1.Thực hiện phép tính :
Bài 2.Giải phương trình :
Bài 3
Trang 198Bài 4.
Ta có :
Áp dụng bất đẳng thức Cô – si :
Vậy
Trang 19931
Trang 201b)Áp dụng hệ thức lượng vào các tam giác vuông :
Trang 202Câu 2.
Để
Câu 3.Tìm x:
Trang 203Câu 4.
F E
Trang 204b) Chứng minh được vuông tại C
Áp dụng hệ thức lượng vào vuông tại C, CH đường cao
2) Chứng minh được là hình chữ nhật vì có 3 góc vuông mà
Câu 5
ĐỀ 85
Bài 1
Trang 205Bài 2.Giải phương trình
Trang 206cân tại Cb) Do cân tai C có KC là tiếp tuyến là đường cao
Trang 208Q
G F
Áp dụng hệ thức lượng trong vuông
là điểm chính giữa cung Câu 4 Áp dụng bđt Bunhiacopxki, ta có :
Trang 213M H
Trang 214Bài 5.Áp dụng bđt Bunhiacopxki cho 2 bộ số : và
Trang 215d) giao với hai trục và
b) Vì là phân giác trong và ngoài của vuông tại B
Gọi là giao điểm của
Xét tứ giác có là hình chữ nhật
và c) Xét và có :
BC
Trang 217Bài 4.
E
H
M B
BC
Trang 218x x
Trang 219Câu 3.Giải phương trình :
Câu 4
H N
Trang 220Ta có :
b)Áp dụng hệ thức lượng, ta có :
Do là đường trung tuyến vuông tại M
c) Theo tính chất tia phân giác
Trang 223x x
Trang 224Bài 4.
D H
Trang 227Bài 3.
D A
Trang 229Bài 4.
E I
vuông tại A, đường cao
vuông tại A, có đường cao
S
Trang 231Câu 4.
O
F E
H
K A
a) Áp dụng hệ thức lượng và tam giác vuông:
b) Gọi O là trung điểm
Vì là các tam giác vuông, áp dụng đường trung tuyến ứng với cạnh huyền
thuộc đường tròn tâm O bán kính OAc)
Trang 233Bài 5.
30 20
A
D
C B
Áp dụng hệ thức lượng :
Bài 6.Gọi lần lượt là giá tiền 1kg thịt heo, thịt bò Ta có :
Bài 7
N M
Trang 235Bài 3.Giải phương trình :
x x
Trang 236522.2 5 3 5 5 5 4 5 3 5 2 5 3 5
5
Trang 238Bài 3.Giải phương trình :
Trang 239Bài 2.
Bài 3 Giải phương trình :
Trang 240a) Áp dụng hệ thức lượng trong tam giác vuông
2) Vì là đường trung tuyến
3) Áp dụng hệ thức lượng vào các tam giác vuông:
Trang 24154.2 5 3.5 5 5.3 5 5 7 5
Trang 245b) Áp dụng hệ thức lượng trong tam giác vuông:
c) Áp dụng hệ thức lượng và Pytago ta có :
d) Áp dụng hệ thức lượng
Trang 248Bài 5.
Bài 6
H K
M A
Trang 250Bài 3
B A
Vậy thì hàm số đồng biến trên R
b) Vì đồ thị hàm số đi qua , thay vào hàm số ta được :
Vậy với thì đồ thị hàm số qua
Trang 251Học sinh tự vẽ đồ thị
c) Gọi điểm cố định mà đồ thị hàm số luôn qua là
Để luôn đúng với mọi m thì
Vậy đồ thị hàm số luôn đi qua 1 điểm cố định với mọi Câu 2
Câu 3
Trang 252N M
Trang 2536) Giải phương trình :
Bài 2
1)4 20 3 125 5 45 5
54.2 5 3.5 5 5.3 5 5 7 5
Trang 25631
Trang 257vuông tại A (định lý Pytago đảo)
b) Xét vuông tại A, đường cao
hay c)Xét và có : chung,
Trang 258Xét vuông tại M, có : (Pytago)
Trang 259Bài 2.Giải phương trình :
cos 25sin 25 cos 25 1 1 1 0
Trang 260Vậy
Bài 4
F E
)
44
2
22
Trang 262Bài 2.Giải phương trình sau :
Trang 2645154.2 5 3.5 5 5.3 5 5
Trang 269d)Xét vuông tại H Áp dụng định lý Pytago ta có :
là phân giác trong
Trang 270AB BC
AB BC BD BD
Trang 271Bài 2.Giải phương trình :
Trang 273Bài 2.Giải phương trình :
Trang 27413
Trang 27631
Trang 277Câu 4.
N
M
E D
Trang 279Câu 3.Gọi là quãng đường AB, là thời gian dự định Theo bài ta có hệ :
Vậy dài và dự định đi trong 8 giờ
Trang 280Câu 4.
1 2
4 1
H
K
B A
Trang 281Câu 5.Ta có :
Áp dụng bất đẳng thức Cô si cho 2 số dương, ta có :
Lại Áp dụng bđt Cô si, ta có:
2 2 2.cos.120 62 42 2.cos1200 5353
Trang 282Bài 2.Giải phương trình :
Vậy
Bài 3
1)2 45 3 72 320 6 18
212.3 5 3.6 2 8 5 6.3 2
Trang 284Bài 4.
F
D
M E
b) vuông tại B, là đường cao
c) Gọi Xét vuông tại A, đường cao
mà đối xứng với A qua BC
2
Trang 287I D
Xét có là trung điểm của
là trung điểm của mà
là trung điểm của
Trang 288(luôn đúng)Vậy
Trang 289mà Vậy
Trang 290a) Ta có : (tính chất hai tiếp tuyến cắt nhau ), OA=OB=R
là đường trung trực của
vuông góc với
b) CF là tiếp tuyến tại của vuông tại C
Xét vuông tại C có đường cao
Trang 293Bài 3.
H
K E
sin 45 sin35 sin60 2 6
Trang 294Bài 2.Giải phương trình
2
x x
Trang 2955
3 27.cos 5
Trang 298O H
Trang 299c) Xét và có :
(góc chung),
(hệ thức lượngBài 5
Trang 300Bài 2.Giải phương trình :
Trang 302Hay
c) Áp dụng hệ thức lượng vào vuông, đường cao Ta có :
Áp dụng hệ thức lượng vào vuông tại H, đường cao HI, ta có :
Trang 303x Min A
Trang 305322.2 2 3 2 7 2 10( 2)
7 17 (2
Trang 306Bài 3.
N M
b) Vì là phân giác và dãy tỉ số bằng nhau
c) Tứ giác có và là tia phân giác
là hình vuôngd) vuông tại M
BME
15.sin sin53 1,71
Trang 307a a
Trang 308Bài 3.Giải phương trình :
7 19 0
7 5 5 ( )2
Trang 309là phân giác ngoài tại
là phân giác ngoài tại B
Trang 310Dấu xảy ra khi
31
Trang 311x x
Trang 312K D
Trang 3140( )3
CO SI
x x
Trang 315vuông tại H, đường cao
Chứng minh tương tự :
là hình chữ nhật
Áp dụng bất đẳng thức Cô si :
Vậy vuông cân tại A
Trang 316a) Áp dụng định lý Pytago vào vuông tại A
b) Vì là phân giác của
Trang 3172 2
Trang 318vuông tại A (Định lý Pytago đảo)
Áp dụng hệ thức lượng trong tam giác vuông
c) (hệ thức lượng) mà (Pytago) nên
Trang 320Vậy thì
Bài 4
F
E A
Trang 326b) vuông tại H và vuông tại H
5
AB B
Trang 327P
Trang 329I
F E
H
A
a) Áp dụng định lý Pytago trong tam giác vuông
Áp dụng hệ thức lượng trong tam giác vuông tại H, có HE đường cao
Trang 330ABC AEF
Trang 33111
Trang 332K A
B O
Trang 333(góc nội tiếp chắn nửa đường tròn)
Trang 334Áp dụng hệ thức lượng trong vuông
nên là điểm chính giữa cung BCCâu 4
Trang 337mà Q là trung điểm là trung điểm DB
Trang 338Câu 4.
F
E
D H
c) Áp dụng định lý Pytago vào các tam giác vuông có :
Áp dụng định lý Pytago vào các tam giác vuông
Từ (1), (2)
Câu 5 Ta có :
25 15 20 625 BC AB AC ABC
Trang 3392 2
Trang 340Bài 3.
a) Học sinh tự vẽ
b) Ta có phương trình hoành độ giao điểm :
Vậy là tọa độ giao điểm
2x 3 x 3 3x 6 x 2 y 1
2;1
Trang 341a)Gọi N là giao điểm của OM và là bán kính của (O)
là dây cung của
Ta có bán kính của đường tròn (O) cắt tại H nên là đường trung trực của
cắt tại trung điểm của là trung điểm của AB
b)Xét và có :
Mà là tiếp tuyến của (O)
c)Xét 2 tam giác vuông và có :
Trang 342là tứ giác nội tiếp
Mà là tứ giác nội tiếp )
Trang 343Gọi là điểm mà đường thẳng (1) luôn đi qua
Lại có là trung điểm MN và vuông tại O cân tại I
Trang 346Bài 4.
Bài 5
Bài 6
H K
M A
Trang 348Câu 4.
N M
E H
A
a) Áp dụng định lý Pytago
là phân giác nên
c) Tứ giác có và là phân giác là hình
Trang 350F C G
B A
Trang 351Vậy là điểm mà luôn qua
P
AB cm OA OB R cm
Trang 352b) Áp dụng hệ thức lượng vào các tam giác vuông
Trang 354c)Theo tính chất tia phân giác ta có :
Trang 355a)Xét vuông tại A có :
b) Xét có I là trung điểm dây
thuộc đường tròn đường kính đường tròn
Trang 356Mà là tiếp tuyến của (O)
Trang 357A D
a) Xét vuông tại A có
b) Xét đường tròn có M là trung điểm
đường tròn đường kính cùng thuộc đường tròn