Đề cương ôn tập giữa kì 1 môn Toán 8 năm 2021 2022 Download vn TR NG THCS ƯỜ M O KHÊ IIẠ Đ C NG ÔN T P GI A H C KÌ I Ề ƯƠ Ậ Ữ Ọ NĂM H C 202Ọ 2 – 2023 MÔN TOÁN 8 I/ CÁC KI N TH C TR NG TÂMẾ Ứ Ọ A PH N[.]
Trang 1TRƯỜNG THCS M O KHÊ IIẠ
Đ CỀ ƯƠNG ÔN T P GI A H C KÌ I Ậ Ữ Ọ
NĂM H C 202Ọ 2 – 2023 MÔN TOÁN 8
I/ CÁC KI N TH C TR NG TÂMẾ Ứ Ọ
A. PH N Đ I SẦ Ạ Ố
Nhân đ n th c v i đa th cơ ứ ớ ứ Nhân đa th c v i đa th cứ ớ ứ
Nh ng h ng đ ng th c đáng nhữ ằ ẳ ứ ớ Phân tích đa th c thành nhân t b ng phứ ử ằ ương pháp:
Đ t nhân t chungặ ử
Dùng h ng đ ng th cằ ẳ ứ
Nhóm các h ng tạ ử
Chia đa th c cho đ n th cứ ơ ứ
B. PH N HÌNH H CẦ Ọ
T giác ứ
Hình thang, hình thang cân, hình thang vuông
Đường trung bình c a tam giác, đủ ường trung bình c a hình thang ủ
Đ i x ng tr cố ứ ụ
Hình bình hành
Đ i x ng tâmố ứ
Hình ch nh tữ ậ
II/ M T S CÂU H I VÀ BÀI T PỘ Ố Ỏ Ậ
A. PH N TR C NGHI MẦ Ắ Ệ
Câu 1: K t qu c a phép tính (x+2y)(y+2x)= ?ế ả ủ
A. 2x2 +5xy +2y2 B. 2x3 +2y2
C. x2 +4xy +4y2 D. 2x2 +4xy +2y2
Trang 2Câu 2: K t qu c a phép chia (2xế ả ủ 3 + x2 2x +1): (x2 +1)
A. 2x + 1 B. 2x 1 C. 1 2x D. 2x 1
Câu 3: Giá tr c a bi u th c: xị ủ ể ứ 24x +4 t i x=1 là:ạ
A. 1 B. 1 C. 9 D. 9
Câu 4: Bi tế 2x x 16( ) 0
3 − = Các s x tìm đố ược là:
A. 0; 4; 4 B. 0; 16; 16 C. 0; 4 D. 4; 4
Câu 6: K t qu rút g n bi u th c: (3x+2)(3x2) là:ế ả ọ ể ứ
A. 3x2 +4 B. 3x24 C. 9x2 +4 D. 9x2 4
Câu 7: Đ n th c 12xơ ứ 2y3z chia h t cho đ n th c nào sau đây?ế ơ ứ
A. 3x3yz B. 4xy2z2 C. 5xy2 D. 3xyz2
Câu 8: V i giá tr nào c a a thì bi u th c 16+ 24x + a vi t đ c d i d ngớ ị ủ ể ứ ế ượ ướ ạ bình phương c a m t t ng?ủ ộ ổ
A. a = 1 B. a = 9 C. a = 16 D. a = 25
Câu 9: Phân tích đa th c 4xứ 2 9y2 + 4x – 6y thành nhân t ta đử ược:
A. (2x 3y)(2x + 3y – 2) B. (2x + 3y)(2x 3y – 2)
C. (2x 3y)(2x + 3y + 2) D. (2x + 3y)(2x 3y + 2)
Câu 10: Cho hình thang ABCD (AB//CD), các tia phân giác c a góc A và B c t nhauủ ắ
t i đi m E trên c nh CD. Ta có:ạ ể ạ
A. AB = CD + BC B. AB = DC + AD
C. DC = AD + BC D. DC = AB – BC
Câu 11: Hình thang ABCD (AB // CD), M là trung đi m AD, N là trung đi m BC.ể ể
Bi t:ế CD= 8cm; MN=6cm. Đ dài đo n AB là:ộ ạ
A. 2cm B. 4cm C. 6cm D. 8cm
Câu 12. T giác ABCD là hình bình hành n u có:ứ ế
A. ∠A = ∠C B. AB // CD C. AB = CD; AD = BC D. BC = AD
Câu 13: Kh ng đ nh nào sau đây là đúng?ẳ ị
A. T giác có hai đứ ường chéo b ng nhau là hình ch nh t.ằ ữ ậ
B. Hình bình hành có hai đường chéo b ng nhau là hình ch nh tằ ữ ậ
Trang 3C. Hình thang có m t góc vuông là hình ch nh tộ ữ ậ
D. Hình thang cân có hai đường chéo b ng nhau là hình ch nh t.ằ ữ ậ
Câu 14: Hình nào d i đây luôn có tâm đ i x ng?ướ ố ứ
A. Hình thang B. Hình thang cân
C. Hình bình hành D. C A, B, Cả
Câu 15: Kh ng đ nh nào sau đây đúngẳ ị
A. Hình bình hành có m t góc vuông là hình thoi.ộ
B. T giác có hai c p c nh đ i song song là hình bình hành.ứ ặ ạ ố
C. Hình thang có m t góc vuông là hình ch nh t.ộ ữ ậ
D. Hình thoi có m t góc 60ộ o thì tr thành hình ch nh t.ở ữ ậ
Câu 16: Tam giác ABC, ba đi m M, N, P l n l t là trung đi m các c nh AB, AC,ể ầ ượ ể ạ
BC. Tính di n tích S c a tam giác ABC n u di n tích tam giác MNP là 4 (đvdt)ệ ủ ế ệ
A. S = 12 (đvdt) B. S = 15 (đvdt) C. S = 20 (đvdt) D. S = 16 (đvdt)
B. PH N T LU NẦ Ự Ậ
Bài 1: Th c hi n phép tính:ự ệ
3 3
Bài 2: Rút g n các bi u th c sau:ọ ể ứ
2
+ + − + − +
Bài 3: Tìm x, bi t:ế
( )
2
a) x 5 2x 1 0 b) x x 2 3 x 2 0
c) x 8x 16 0 d) 5x x 1 x 1
− + = − = −
Bài 4: Phân tích các đa th c sau thành nhân t :ứ ử
a) 8x2 8xy 4x + 4y b) x2 25
Trang 4e) 2x2 3x 2
Bài 5: Tìm giá tr nh nh t (ho c l n nh t) c a các bi u th c sau:ị ỏ ấ ặ ớ ấ ủ ể ứ
) A = x +4 +7 ) B = x +13 +2022
Bài 6: Tính giá tr c a các bi u th c sau:ị ủ ể ứ
a) x2 +6x+9 t i x = 97ạ
25
x − xy+ y t i x = ạ 1
5
− , y = – 5
Bài 7:
a) Tìm giá tr nguyên c a n đ giá tr c a bi u th c ị ủ ể ị ủ ể ứ 3n3+10n2 −5 chia h t cho ế giá tr c a bi u th c 3n+1.ị ủ ể ứ
b) Tìm giá tr nguyên c a x đ giá tr c a đa th c ị ủ ể ị ủ ứ x3−4x2+5x−1 chia h t cho ế giá tr c a đa th c x – 3.ị ủ ứ
Bài 8:
Cho tam giác ABC. G i M là trung đi m c a BC, I là trung đi m c a AM. Tia BI c tọ ể ủ ể ủ ắ
AC D. Qua M k đở ẻ ường th ng song song v i BD c t AC E. Ch ng minh:ẳ ớ ắ ở ứ
a) AD = DE = EC
b) ID = 14 BD
Bài 9:
Cho hình thang ABDC (AB // CD). Trên c nh AD l y đi m M và N sao cho AM =ạ ấ ể
MN = NC. T M và N k các đừ ẻ ường th ng song song v i hai đáy c t BC theo th tẳ ớ ắ ứ ự
E và F. Ch ng minh r ng:ứ ằ
a) BE = EF = FD
b) Cho CD = 8cm, ME = 6cm. Tính đ dài AB và FNộ
Bài 10: Cho hình thang vuông ABCD (∠A = ∠D = 90o) va CD = 2AB. Ke DH vuông̀ ̉ goc v i AC (H ́ ớ ∈ AC). Goi M la trung điêm cua HC, N la trung điêm cua DH. Ch ng̣ ̀ ̉ ̉ ̀ ̉ ̉ ư ́ minh răng:̀
a) MN ⊥ AD
b) ABMN la hinh binh hanh.̀ ̀ ̀ ̀
Trang 5Bài 11: Cho hinh binh hanh ABCD (AB > AD). Goi E va K lân l t la trung điêm cuà ̀ ̀ ̣ ̀ ̀ ượ ̀ ̉ ̉
CD va AB. BD căt AE, AC, CK lân l̀ ́ ̀ ượt tai N, O va I. Ch ng minh răng:̣ ̀ ứ ̀
a) T giác AECK la hinh binh hanh.ứ ̀ ̀ ̀ ̀
b) Ba điêm E, O, K thăng hang.̉ ̉ ̀
c) DN = NI = IB
d) AE = 3KI
Bai 12:̀ Cho ΔABC vuông tai C (AC < BC), goi I la trung điêm cua AB. Ke IE ̣ ̣ ̀ ̉ ̉ ̉ ⊥ BC tai E, ke IF ̣ ̉ ⊥ BC tai F.̣
a) Ch ng minh t giác CEIF là hình ch nh t.ứ ứ ữ ậ
b) G i H là đi m đ i x ng c a I qua F. Ch ng minh r ng t giác CHFE là hìnhọ ể ố ứ ủ ứ ằ ứ bình hành
c) CI căt BF tai G, O la trung điêm cua FI. Ch ng minh ba điêm A, O, G thănǵ ̣ ̀ ̉ ̉ ứ ̉ ̉ hang.̀
H TẾ