1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

De thi va dap an thi hsg mtct lop 8

5 4 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề thi học sinh giỏi cấp huyện lớp 8 năm học: 2008 - 2009
Trường học Phòng GD&ĐT Bình Sơn
Chuyên ngành Giải toán bằng MTCT
Thể loại Đề thi
Năm xuất bản 2009
Thành phố Bình Sơn
Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 261,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Các bài còn lại trình bày tóm tắt lời giải và ghi kết quả đến 5 chữ số thập phân nếu có.. Hai đường chéo AC và BD cắt nhau tại O.. Gọi H là hình chiếu điểm A trên BD, tia AH cắt DC tại

Trang 1

PHÒNG GD&ĐT BÌNH SƠN ĐỀ THI HỌC SINH GIỎI CẤP HUYỆN LỚP 8

NĂM HỌC: 2008 - 2009

Môn thi: Giải toán bằng MTCT

Thời gian làm bài: 150 phút.

Ngày thi: 09 tháng 4 năm 2009

Viết quy trình ấn phím và tính kết quả đến 5 chữ số thập phân (nếu có) các bài 1; 2; 3 Các bài còn lại trình bày tóm tắt lời giải và ghi kết quả đến 5 chữ số thập phân (nếu có).

Bài 1(5đ) Tính giá trị của các biểu thức sau:

0 0

3 , 1 3

1 2

"

57 51

"

39 ' 24 15 A

; b)

9

1 8

1 7

1 6

1

5

1 4

1 3

1 2

1 1975

B

Bài 2(5đ) Tìm số dư trong phép chia:

a) 20102010 : 2009; b) 193019301930 : 2009

Bài 3(5đ) Tính giá trị của biểu thức:

x y

1 xy x

y : xy x

y x xy y

xy x

2 2

2 2 2

2

tại x 19 5 1890

! 101

! 102

! 100

! 101

! 99

! 100

Bài 5(5đ).Cho

1

1

e + 1

f + g

Tính giá trị của a; b; c; d; e; f; g

a là bội của 3

và c tỉ lệ với – 2 và 17 Tìm b và c

cho g(x) = x + 1

Bài 9(5đ) Cho hình chữ nhật ABCD có AB = 5cm, AD = 3cm Hai đường chéo

AC và BD cắt nhau tại O Gọi H là hình chiếu điểm A trên BD, tia AH cắt DC tại E a) Tính độ dài các đoạn thẳng AH và AE

b) Tính diện tích  OEC

góc B cắt AC tại E, tia phân giác của góc C cắt AB tại F Goi O là giao điểm của

BE và CF

a) Tính độ dài các đoạn thẳng BE và CF

b) Tính khoảng cách từ điểm O đến các cạnh của  ABC

c) Tính khoảng cách từ điểm O đến các đỉnh của  ABC

PHÒNG GD&ĐT BÌNH SƠN HƯỚNG DẪN CHẤM ĐỀ CHÍNH THỨC

ĐỀ CHÍNH THỨC

Trang 2

THI HỌC SINH GIỎI CẤP HUYỆN LỚP 8

NĂM HỌC: 2008 - 2009

Môn thi: Giải toán bằng MTCT

B

À

I

C

Â

U

1

a

15

0’’’ 24

0’’’ 39

0’’’

+ 51

0’’’ 0

0’’’ 57

0’’’

=

:

( 2

a b/c 1

a b/c 3

)

x 2

=

kết quả: A 62012'36,71"

b

4

+

1

a b/c

5

= x -1 +

3

= x -1 +

2

= x -1 +

1975

Shift STO A

8

+ 1

a b/c 9

= x -1 + 7

= x -1 + 6

= x -1 + ANLPHA A =

kết quả: B  1 , 97560

2,5đ

2

a

20102010

: 2009

= máy hiện thương số là 10005,9781 Đưa con trỏ lên dòng biểu thức sửa lại là

20102010

b Ta tìm số dư của phép chia 193019301 cho 2009 được kết quả là 608

Tìm tiếp số dư của phép chia 608930 cho 2009 kết quả cuối cùng là 203

kết quả: 203 2,5đ

3

Rút gọn : x yxy y1x x yy

xy x

y x xy y

xy x C

2

2 3

2 2

2 2 2

2

 Thay x 19 5 1890

 ;y  30 4  1975 và bấm máy theo quy trình:

( 19

^ 5

+ 1890

)

Shift STO A

( 30

^ 4

+ 1975

B =

kết quả: 502,74121

2,5đ

2,5đ

2

1 100 2009 2009 100

2009

102 101 100

! 2008

! 2009

! 101

! 102

! 100

! 101

! 99

! 100

S

kết quả: 2014095 5,0đ

5

Dùng máy ấn tìm số dư và viết được :

Trang 3

20082009= 83327 + 1

1

1

1+

3

Do đó : a = 83327; b = 1; c = 5; d = 5; e = 1; f = 1; g = 3

5,0đ

6

Từ9605 < a2 + 1 < 18770 suy ra 9604 < a2 < 18769 suy ra 98 < a < 137 suy ra 97

< a – 1 < 136

Vì a chia cho 5 dư 1 a  1  5 nên a – 1 chỉ có thể là 100; 105; 110; 115; 120; 125; 130; 135 do đó a chỉ có thể là 101; 106; 111; 116; 121; 126; 131; 136

Kết hợp với điều kiện a là bội của 3 ta tìm được các giá trị của số tự nhiên a là:

111; 126.

2,0đ 2,0đ 1,0đ

7

Ta có x = 1 là nghiệm của f(x) suy ra f(1) = 0

Mà f(1) = –5.12 + b.1 + c = –5 + b + c

Do đó –5 + b + c = 0 suy ra b + c = 5

b và c tỉ lệ với – 2 và 17 b217c

 Áp dụng tính chất dãy tỉ số bằng nhau ta có

3

1 15

5 17 2

c b 17

c 2

b

3

2 b 3

1 2

b

3

1 17

c

1,0đ 1,0đ

3,0đ

8

Số dư trong phép chia

f(x) = x2009 + x2008 + x2007 + + x + 2010 cho g(x) = x + 1 là

f(-1) = (-1)2009 + (-1)2008 + (-1)2007 + + (-1)2 + (-1)1 + (-1)0 + 2009 = 2009

9 a

Áp dụng định lý Pitago vào tam giác vuông ABD ta có:

34 3

5 AD AB BD AD

AB

AHD

34

15 34

3 5 BD

BA AD AH BD

AD BA

AH

ADE

5

34 3 BA

BD AD AE BD

AE BA

AD

0,5đ 1,0đ

C

O H

E D

Trang 4

b

Ta có OA = OC  SOEC  SOEA

Ta có

2

34 2

BD

Áp dụng định lý Pitago vào tam giác vuông AHO ta có:

2 2

2 2 2

2 2 2

2 2

34

15 2

34 AH

AO OH

AH AO OH AH

OH

34

15 2

34 5

34 3 2

1 OH AE 2

1 S

S

2 2

OEA

2,5đ

10

a

Áp dụng định lý Pitago vào tam giác vuông ABC ta có:

74 7

5 AC AB BC AC

AB

Ta có BE là tia phân giác của góc B

BC AB

AC AB EA BC AB

AC BC

AB

EC EA BC

EC AB

EA BC

EC AB

EA

74 5

35 74

5

7 5 EA

Áp dụng định lý Pitago vào tam giác vuông EAB ta có:

62324 , 5 74 5

35 25

EA AB BE

EA AB BE

2 2

2 2

2 2

Ta có CF là tia phân giác của góc C

BC AC

AC AB FA BC AC

AB BC

AC

FB FA BC

FB AC

FA BC

FB AC

FA

74 7

35 74

7

7 5 FA

Áp dụng định lý Pitago vào tam giác vuông FAC ta có:

0,5đ

0,5đ

0,5đ

C

E

F

I

K

H O

Trang 5

35066 , 7 74 7

35 49

FA AC CF

FA AC

0,5đ

b

Gọi H; I; K là chân đường vuông góc kẻ từ O lần lượt đến AB; AC; BC

O là giao điểm của hai đường phân giác BE và CF của tam giác ABC, suy ra OH =

OI =OK = x

2

1 BC x 2

1 AC x 2

1 AB x 2

1 S

S S

SOAB OAC OBC  ABC            

69884 , 1 74 12

35 74

7 5

7 5 BC

AC AB

AC AB

1,5đ

c

Ta có: Tứ giác OIAH là hình chữ nhật có AO là phân giác của góc A, suy ra OIAH

74 12

35 2 OH 2

BE

OB AE

OH AE

//

OH AB

AE

AB OH

71264 , 3 74

5 35

74 5

35 25

74 12

35 OB

2

CF

OC FA

OI FA

//

OI AC

FA

AC OI

56672 , 5 74

7 35

74 7

35 49

74 12

35 OC

2

0,5đ

0,5đ

0,5đ

Ngày đăng: 23/10/2023, 13:00

w