Một hình thoi có độ dài các đường chéo bằng 14cm và 48cm.. Chu vi của hình thoi đó bằng Câu 4.. E là trung điểm cạnh NP ME cắt NQ tại , F.Tỉ số NF NQ bằng ĐỀ CHÍNH THỨC... Trong một giả
Trang 1PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
VIỆT TRÌ
KỲ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI LỚP 8 CẤP THÀNH PHỐ, NĂM HỌC 2021 - 2022
Môn thi: TOÁN
Thời gian: 150 phút, không kể thời gian giao đề
Đề thi có: 02 trang Thí sinh làm bài (cả phần trắc nghiệm khách quan và phần tự luận) trên tờ giấy thi
I PHẦN TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN:(16 câu; 8,0 điểm)
Câu 1 Cho tứ giác ABCD Gọi M N P Q lần lượt là trung điểm của , , , , , , AB BC CD DA Tứ giác MNPQ là
A hình bình hành B hình thoi C hình vuông D hình thang cân Câu 2 Đa thức f x( ) 10 x2 7x a chia hết cho 2x 3. Giá trị của tham số a bằng
Câu 3 Một hình thoi có độ dài các đường chéo bằng 14cm và 48cm Chu vi của hình thoi đó bằng
Câu 4 Cho x5 ax2bx25 x3125 ,a b
với mọi giá trị của x Giá trị của a và b
bằng
A a = 1, b = 25 B a 1, b 125. C a1,b5. D.a1,b5. Câu 5 Cho x thỏa mãn 0
1 5
x x
Giá trị của biểu thức
3 3
1
x x
bằng
Câu 6 Số các số tự nhiên n để
2
2
n
nhận giá trị nguyên bằng
Câu 7 Giá trị nhỏ nhất của biểu thức 2x 32x22
bằng
A.
49
49
Câu 8 Phương trình 2mx x 1 x x3 12022 0 (với mlà tham số) là phương trình bậc nhất một ẩn khi
A
3 2
m¹
B.
3 2
m
C
1 2
m
D
1 2
m
Câu 9 Tích các nghiệm của phương trình x2 x4 x32 12bằng
Câu 10 Phương trình x 3 x7 m (với m là tham số) có vô số nghiệm khi
A m 4 B.m 10 C m 7 D m 4
Câu 11 Cho ABC P, là điểm thuộc cạnh AB sao cho
1 2
AP
BP Qua Pkẻ đường thẳng song song
BC cắt AC tại Q
Qua Q kẻ đường thẳng song song AB cắt BC ở K.Tỉ số
BK
BC bằng
A
4
1
2
5 3
Câu 12 Cho hình bình hành MNPQ. E là trung điểm cạnh NP ME cắt NQ tại , F.Tỉ số
NF
NQ bằng
ĐỀ CHÍNH THỨC
Trang 2A
1
2
2
1 3
Câu 13 Cho hình thang ABCD AB C/ / Dhai đường chéo cắt nhau tại O. Biết
D
S cm S cm Diện tích hình thang ABCDbằng
A 64 cm2. B 66 cm2. C 49 cm2. D 48 cm2.
Câu 14 ChoABCđều có chiều cao bằng h Từ điểm O
nằm trong ABC vẽ
OH AB OI BC OK CA HAB IBC KCA Tổng OH OI OK là
1
3
2h
Câu 15 Một cửa hàng bán lãi được 20%so với giá bán Cửa hàng đó lãi được bao nhiêu phần trăm
so với giá mua ?
Câu 16 Trong một giải cờ vua của một trường trung học cơ sở thi đấu loại trực tiếp, có tất cả 16 học
sinh tham gia và chỉ chọn một người vô địch Ban tổ chức phải tổ chức số trận đấu là
II PHẦN TỰ LUẬN (12,0 điểm)
Câu 1 (3,0 điểm).
a) Tìm số nguyên n để n3 2n27n 7 chia hết cho n 2 3.
b) Tìm tất cả các cặp số nguyên x y;
thỏa mãn 3x24y2 6x13.
c) Cho ba số nguyên dương , ,a b c thỏa mãn a b c , , 1
và aba b c Chứng minh a b
là số chính phương
Câu 2 (4,0 điểm)
a) Phân tích đa thức sau thành nhân tử P2a37a2b7ab22 b3
b) Giải phương trình 2
x x x
c) Cho , , ,a b x y là các số thực thỏa mãn
x y a b
Chứng minh x2022y2022 a2022b2022.
Câu 3 (4,0 điểm) Cho tam giác ABC nhọn, đường cao AD BE CF cắt nhau tại , , H
a) Chứng minh AEFABC.
b) Chứng minh
1
HB HC HA HC HA HB
AB AC AB BC AC BC
c) Cho M là điểm di động trên cạnh BC Vẽ MP AB MQ AC/ / , / / P Q, lần lượt thuộc cạnh AC AB Xác định vị trí điểm , M để diện tích tứ giác APMQ đạt giá trị lớn nhất.
Câu 4 (1,0 điểm) Xét các số thực dương x y z, , thỏa mãn xyz Chứng minh1.
5
-
Trang 3HẾT -Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm
Trang 4PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
VIỆT TRÌ HƯỚNG DẪN CHẤM THI CHỌN HỌC SINH GIỎI LỚP 8 CẤP THÀNH PHỐ NĂM HỌC 2021 - 2022
Môn : TOÁN
I PHẦN TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN: (8,0 điểm)
- Mỗi câu đúng được 0,5 điểm
- Tổng điểm phần Trắc nghiệm khách quan 0,5x16=8,0 điểm
II PHẦN TỰ LUẬN: (12,0 điểm)
1 Một số chú ý khi chấm bài
- Đáp án chấm thi dưới đây dựa vào lời giải sơ lược của một cách Khi chấm thi giám khảo cần bám sát yêu cầu trình bày lời giải đầy đủ, chi tiết, hợp logic và có thể chia nhỏ đến 0,25 điểm
- Thí sinh làm bài theo cách khác với đáp án mà đúng thì tổ chấm cần thống nhất cho điểm tương ứng với thang điểm của đáp án
- Điểm bài thi là tổng điểm các câu không làm tròn số
2 Đáp án – thang điểm
Câu 1
(3,0
điểm)
a) Tìm số nguyên n để n3 2n27n 7 chia hết cho n 2 3. 1.0
Ta có: n3 2n27n 7n23 n 24n1
Để
n3 2n27n 7 n23
4n1n23 4n1 4 n1n23 16n21 n23 0.25
16 n 3 49 n 3 49 n 3
2
n
Thử lại được n thỏa mãn2
b) Tìm tất cả các cặp số nguyên x y;
thỏa mãn 3x24y2 6x13. 1,0
3x2 6x 3 16 4 y2 3x12 4 4 y2
0,25
Trang 5+Nếu 2 2 1 2 3
+Nếu y2 4 y 2 x12 0 x1 0 x1 0,25
+Nếu y=0 12 16
3
x
.Vô nghiệm Vậy phương trình có nghiệm là
x y ; 3;1 ; 3; 1 ; 1;1 ; 1; 1 ; 1;2 ; 1; 2 0,25 c) Cho ba số nguyên dương , ,a b c thỏa mãn a b c , , 1 và aba b c
.Chứng
minh a b là số chính phương
1,0
Vì b2 c a b ab b 2 c a b b a b a b c b
Vì aba b c a b Từ (1) c b
Gọi
a b d
c d
a d
c b
Câu 2
(4,0
điểm)
a)Phân tích đa thức sau thành nhân tử P2a37a2b7ab22 b3
1,0đ
2 2 5 2 2
2 2 2
b) Giải phương trình x x 2 x22x 2 1
1,5đ
x2 2x2 2x2 2x 1 0
0,5đ x22x12 0
0,25đ 1
x
c) Cho a b x y là các số thực thỏa mãn , , ,
x y a b
x y a b
1,5đ
Trang 62 2 2 2
x y a b
x y a b
xy ab
x y a b
Xét hiệu
2 2
( )( )
0
x a x b x x a b ab
x x x y ab
x a
x b
Nếu x a y b x2022y2022 a2022b2022 0,25đ Nếu x b y a x2022y2022 a2022b2022 0,25đ
Câu 3
(4,0
điểm)
Cho tam giác ABC nhọn,đường cao AD BE CF cắt nhau tại , , H
a) Chứng minh AEF ABC. b) Chứng minh
1
HB HC HA HC HA HB
AB AC AB BC AC BC
c) Cho M là điểm di động trên cạnh BC Vẽ MP AB MQ AC/ / , / / .
,
P Q lần lượt thuộc cạnh AC AB Xác định vị trí điểm , M để diện tích
tứ giác APMQ đạt giá trị lớn nhất.
H
D
F
E A
Xét AEB và AFC
AEB AFC (Vì BE CF là hai đường cao của ABC, ) 0,5
Trang 7Xét CEH và CFA
0,25
BHC ABC
S
HB HC HB CE
AB AC AB CF
0,25
Tương tự:
;
AHC AHB
S S
1
HB HC HA HC HA HB
0,25 c) Cho M là điểm di động trên cạnh BC Vẽ MP AB MQ AC/ / , / / . P Q, lần lượt
thuộc cạnh AC AB Xác định vị trí điểm , M để diện tích tứ giác APMQ đạt giá
Q
P H
D
F
E A
Vì
2
CBA
0,25
Tương tự:
2
BMQ
ABC
Áp dụng bất đẳng thức
2
x y
x y
Trang 8
ABC
S
Dấu đẳng thức xảy ra khi CM BM M là trung điểm BC.
Vậy khi M là trung điểm của BC thì diện tích tứ giác APMQ lớn nhất 0,25
Câu 4
(1,0
điểm)
Xét các số thực dương x y z, , thỏa mãn xyz Chứng minh1
5
Đặt :
A
Ta có:
2
xy x
Tương tự:
6 2
A
Áp dụng bất đẳng thức:
4
với , ,a b c dương dấu đẳng thức xảy ra
Tương tự:
;
A
A
xyz z z x yz xyz x z z
Dấu đẳng thức xảy ra khi x y z 1. 0,25