PHÒNG GD&ĐT HUYỆN VIỆT YÊN KỲ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI CẤP HUYỆN NĂM HỌC 2022 2023 ĐỀ CHÍNH THỨC ĐỀ THI HỌC SINH GIỎI CẤP HUYỆN Môn TOÁN LỚP 8 Thời gian làm bài 120 phút(khôngkểthờigiangiaođề) (Đề thi g[.]
Trang 1PHÒNG GD&ĐT HUYỆN VIỆT YÊN
KỲ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI
CẤP HUYỆN NĂM HỌC: 2022-2023
ĐỀ CHÍNH THỨC
ĐỀ THI HỌC SINH GIỎI CẤP HUYỆN
Môn: TOÁN- LỚP 8
Thời gian làm bài: 120 phút(khôngkểthờigiangiaođề)
(Đề thi gồm 23 câu)
Mã đề thi: 441
PHẦN I TRẮC NGHIỆM
(Từ câu 1 đến câu 20: Thí sinh trả lời trên Phiếu trả lời trắc nghiệm)
Câu 1: Phương trình 5x2y2 17 2 xy có số nghiệm nguyên là
Câu 2: Cho tam giác ABC vuông tại A, AB15 cm,AC20 cm Kẻ đường cao AH,đường phân giác
của góc ABCcắt ACtại D, cắt AHtại E Tỉ số ·
EH AD
EA DC bằng
A
9
5 3
C 1
D
3 5
Câu 3: Cho tam giác ABCvà tam giác A B C đồng dạng, diện tích tam giác ABCbằng 36lần diện tích tam giác A B C AM , và A M
lần lượt là các đường trung tuyến của tam giác ABCvà A B C Tỉ số
A M
AM
bằng
A 36
B
1 36
C 6
D
1 6
Câu 4:Cho tam giác ABCcó chu vi bằng 1, gọi A B C1, ,1 1 lần lượt là trung điểm các cạnh BC CA AB, , và
2, 2, 2
A B C lần lượt là trung điểm các cạnh B C C A A B 1 1, 1 1, 1 1, và A100,B100,C100 lần lượt là trung điểm các
cạnh B C C A A B99 99, 99 99, 99 99. Gọi c c0, , ,1 c100 lần lượt là chu vi các tam giác ABC A B C, 1 1 1, , A B C100 100 100 Đặt S c 0c1c100 Khẳng định nào dưới đây là đúng
Câu 5: Tống các nghiệm của phương trình (x1)(x 2) ( x11)(x12) 0 bằng
Câu 6: Cho a b c, , là các số dương thay đổi thỏa mãn điều kiện a b c 1 Giá trị nhỏ nhất của biểu thức
M
Câu 7: Cho a b c, , là các số thỏa mãn abc 0 và a b c 0. Giá trị của biểu thức
b c a c a b a b c là
1
Khẳng định nào dưới đây là đúng
Trang 2A P 3 B P 3 C 3P4 D P 4
Câu 9:Giá trị biểu thức x7 80x680x5 80x480x15 với x 79 là
Câu 10:Phân tích đa thức a25a14 thành tích ta được
A (a2)(a 7) B (a 2)(a 7) C (a3)(a2) D (a 2)(a7)
Câu 11:Giá trị biểu thức 22 1 2 41 2 81 2 16 1 2 321
là
A 264 1
B
64
2 1 3
C 2641
D
64
2 1 3
:
2
1
a
a
3 1
a a
4 1
a a
1 1
a a
Câu 13:Số các giá trị nguyên của x để biểu thức
12
2x 5 nhận giá trị nguyên là
Câu 14:Cho hình vẽ Tỉ số
x
y là
A
4
3
1 2
D 2
Câu 15:Khi biểu thức 2 2
2021
2 10 2020
x y x y đạt giá trị lớn nhất thì giá trị của biểu thứcx y 2020 bằng
Câu 16:Số đường chéo của một đa giác lồi 2021 cạnh là
Câu 17:Số nghiệm của phương trình
0 5
x
Câu 18:Nếu đa thức x4 9x321x2ax b chia hết cho đa thức x2 x 2 thì
A a1;b30 B a1;b30 C a1;b30 D a1;b30
Câu 19:Cho tam giác ABCcó ADlà đường phân giác (D BC ) Biết AB5 cm,AC 8,5 cm,
8,1 cm
BC Độ dài đoạn BDlà
12
y x
6 4
2
DE // BC
E D
C B
A
Trang 3Câu 20:Giá trị nhỏ nhất của biểu thức Ba222 5
là
PHẦN II TỰ LUẬN
(Từ câu 11 đến câu 23: Thí sinh làm bài trên giấy thi Khi làm bài thí sinh phải ghi thứ tự các câu trên giấy thi đúng theo thứ tự các câu in trên đề thi).
Câu 21:(5 điểm):
l.Phân tích đa thức thành nhân tử: x x( 1)x2 x 5 6
.
2.Cho biểu thức
2
1
A
(với x1;x3;x4 ) a) Rút gọn biểu thức A.
b) Tìm GTNN của A với x 1
Câu 22:(4 điểm):
1 Giải phương trình:
2019x1 2022 x52021x4 2020 x2
2 Tìm các cặp số nguyên ( ; )x y thỏa mãn: x2 xy6x 5y 8
Câu 23:(5 điểm):Trên đoạn KClấy điểm D sao cho DC2KD Vẽ về một phía của KCcác hình vuông
ABCD DKIH Biết AC cắt KH tại F HC, cắt AKtại E.
1 Chứng minh ADK đồng dạng với CEK
2 Tính giá trị biểu thức:
2020 HD HF HE 2021
AD KF CE
3 Trên các đoạn HK HC, lấy các điểm P Q, tùy ý sao cho HP QC Chứng minh đường trung trực của đoạn PQluôn đi qua một điểm cố định
HẾT
Trang 4HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT PHẦN I TRẮC NGHIỆM
Câu 1: Phương trình 5x2y2 17 2 xy có số nghiệm nguyên là
Lời giải
2 2
5x y 17 2 xy
4x x 2xy y 17
Do x y, là các số nguyên nên 2x 2; x y 2là các số chính phương
Mà 17 16 1 nên
TH1:
2
2 2
(2 ) 16
( ) 1
x
x y
Vậy x y ; 2;1 ; 2; 1
là nghiệm của phương trình
TH2:
2
2
x
x y
1 2
x
(loại) Vậy ta chọn đáp án D.
Câu 2: Cho tam giác ABC vuông tại A, AB15 cm,AC20 cm Kẻ đường cao AH,đường phân giác
của góc ABCcắt ACtại D, cắt AHtại E Tỉ số ·
EH AD
EA DC bằng
A
9
5 3
C 1
D
3 5
Lời giải
Ta có BC2 152202 225 BC 25 cm
Lại có
2 152
9 cm 25
HB
EA BA CD BC
9
25
Đáp án A.
Câu 3:Cho tam giác ABCvà tam giác A B C đồng dạng, diện tích tam giác ABCbằng 36lần diện tích tam giác A B C AM , và A M
lần lượt là các đường trung tuyến của tam giác ABCvà A B C Tỉ số
A M
AM
bằng
D H
20
15
C A
B
Trang 5A 36
B
1 36
C 6
D
1 6
Lời giải
Ta có
2
' ' '
ABC
A B C
∽
Mà
Đáp án C.
Câu 4:Cho tam giác ABCcó chu vi bằng 1, gọi A B C1, ,1 1 lần lượt là trung điểm các cạnh BC CA AB, , và
2, 2, 2
A B C lần lượt là trung điểm các cạnh B C C A A B 1 1, 1 1, 1 1, và A100,B100,C100 lần lượt là trung điểm các
cạnh B C C A A B99 99, 99 99, 99 99. Gọi c c0, , ,1 c100 lần lượt là chu vi các tam giác ABC A B C, 1 1 1, , A B C100 100 100 Đặt S c 0c1c100 Khẳng định nào dưới đây là đúng
Lời giải
Theo giả thiết A B C1, ,1 1 lần lượt là trung điểm các cạnh BC CA AB, ,
1 1; 1 1; 1 1
A B B C A C
là các đường trung bình của tam giác ABC
với c0 AB B C A C1
Suy ra chu vi tam giác A B C1 1 1là
1 1
2 AB BC A 2
c C
Tương tự có
; ; ;
c c c
Vậy
1
S c c c
Chọn đáp án D.
Câu 5: Tống các nghiệm của phương trình (x1)(x 2) ( x11)(x12) 0 bằng
Lời giải
Các nghiệm là 1;2;3, 12
Tổng các nghiệm là S 1 2 3 12 1213: 2 78
Chọn đáp án A.
Câu 6: Cho a b c, , là các số dương thay đổi thỏa mãn điều kiện a b c 1 Giá trị nhỏ nhất của biểu thức
M
Lời giải
9
9
1
M
a b c ab bc ac a b c
Trang 6
Vậy Min
1 9
3
M a b c
Chọn đáp án B.
Câu 7: Cho a b c, , là các số thỏa mãn abc 0 và a b c 0. Giá trị của biểu thức
b c a c a b a b c là
Lời giải
Từ giả thiết a b c 0 b c 2 a2 b2c22bc a 2
2
2
2
2
Tương tự có
2 2 2 2 ; 2 2 2 2
c a b ac a b c a b
Vậy biểu thức đã cho bằng
a b c
ab bc ac abc
Đáp án cần chọn là D.
1
Khẳng định nào dưới đây là đúng
Lời giải
P
Lấy 2P P ta được 2 3 2019 2020
3
1
P
Đặt
1
1
2
Vậy
2019 2020 2019 2020
Chọn đáp án
C
Câu 9: Giá trị biểu thức x7 80x6 80x5 80x480x15 với x 79 là
Lời giải
Thay vào biểu thức ta được
15 79 15 94
x
Vậy ta chọn đáp án B.
Câu 10: Phân tích đa thức a25a14 thành tích ta được
A (a2)(a 7) B (a 2)(a 7) C (a3)(a2) D (a 2)(a7)
Trang 7Lời giải
Ta có:
2 5 14 2 7 (2 14)
( 7) 2( 7) ( 7)( 2)
Vậy ta chọn đáp án D.
Câu 11: Giá trị biểu thức 2 4 8 16 32
2 1 2 1 2 1 2 1 2 1
là
A 2641
B
64
2 1 3
C 2641
D
64
2 1 3
Lời giải
Ta có biểu thức đã cho bằng
22 1 2 2 1 2 4 1 2 8 1 2 16 1 2 3 2 1
3
24 1 2 4 1 2 8 1 2 16 1 2 32 1 28 1 2 8 1 2 16 1 2 32 64 1
3
1 2
Vậy ta chọn đáp án B.
:
2
1
a
a
3 1
a a
4 1
a a
1 1
a a
Lời giải
Ta có biểu thức đã cho bằng
2 2
( 1) ( 1) 2 ( 1) 1( 1)
: ( 1)( 1) ( 1)( 1)
2
4
a
2
4
1
a
a
Vậy ta chọn đáp án C.
Câu 13: Số các giá trị nguyên của x để biểu thức
12
2x 5 nhận giá trị nguyên là
Lời giải
Để
12
2x 5 nhận giá trị nguyên thì 2x 5U(12) { 1; 2, 3; 4; 6; 12}
Mà 2x 5là số lẻ 2 5 1; 3 ; 5
2
Vậy có 4giá trị nguyên của x
Chọn đáp án D.
Câu 14: Cho hình vẽ Tỉ số
x
y là
Trang 8A
4
3
1 2
D 2
Lời giải
4
3
y
x
Vậy
3
4
x
y
Chọn đáp án B
Câu 15: Khi biểu thức 2 2
2021
2 10 2020
x y x y đạt giá trị lớn nhất thì giá trị của biểu thứcx y 2020 bằng
Lời giải
2 2
Vậy biểu thức đã cho đạt giá trị lớn nhất khi
Khi đó x y 2020 1 5 2020 2016
Chọn đáp án C.
Câu 16: Số đường chéo của một đa giác lồi 2021 cạnh là
Lời giải
Áp dụng công thức tính số đường chéo của đa giác lồi ncạnh là
3
2
n n
thì ta có số đường chéo của đa giác 2021cạnh là 2021 2021 3 : 2 2039189
Chọn đáp án B.
Câu 17: Số nghiệm của phương trình
0 5
x
Lời giải
Ta có phương trình
2 2
4 0
8 15 0
x
x x
với x 5
2
3
5
12
y x
6 4
2
DE // BC
E D
C B
A
Trang 9Chọn đáp án C.
Câu 18: Nếu đa thức x4 9x321x2ax b chia hết cho đa thức x2 x 2 thì
A a1;b30 B a1;b30 C a1;b30 D a1;b30
Lời giải
Giả sử
4 9 3 21 2 2 2 ( ) 2 1 ( )
x x x ax b x x Q x x x Q x
Với x 2 ta có 2a b 28
Với x 1 x 2 ta có a b 31
1
30
a
b
Chọn đáp án B.
Câu 19: Cho tam giác ABCcó ADlà đường phân giác (D BC ) Biết AB5 cm,AC8,5 cm,
8,1 cm
BC Độ dài đoạn BDlà
Lời giải
8,1
5 8,5
DB
Chọn đáp án A.
Câu 20: Giá trị nhỏ nhất của biểu thức Ba2225
là
Lời giải
Ta có
2
2
2
2
2 2
0
2 2
Vậy Min B 9
Chọn đáp án C.
PHẦN II TỰ LUẬN
Câu 21:(5 điểm):
l.Phân tích đa thức thành nhân tử: x x( 1)x2 x 5 6
.
Trang 102.Cho biểu thức
2
1
A
(với x1;x3;x4 ) a) Rút gọn biểu thức A.
b) Tìm GTNN của A với x 1
Lời giải l.Phân tích đa thức thành nhân tử: x x( 1)x2 x 5 6
.
x x x x x x x x
Đặt tx2x thì ta được biểu thức bằng
t t
2
2
(t 6)(t 1)
(x 3)(x 2) x x 1
2.a) Rút gọn biểu thức A.
Với x1;x3;x4 ta có:
2
1
A
2
( 4)( 4)
1
A
2
4 1 ·
A x
Vậy
32
1
x
A
x
với x1; x3; x4 b) Tìm giá trị nhỏ nhất của A với x 1
Với x 1ta có x 1 0
Nên
32
0 1
x
A
x
với mọi x1; x3; x4
Nên Min A 0khi x 3 0 x3 (Thỏa mãn điều kiện xác định củaA )
VậyMin A 0khi x 3
Trang 11Câu 22: (4 điểm):
1.Giải phương trình:
2019x1 2022 x52021x4 2020 x2
2.Tìm các cặp số nguyên ( ; )x y thỏa mãn: x2 xy6x 5y 8
Lời giải
1.Giải phương trình:
2019x1 2022 x52021x4 2020 x2 Điều kiện
2019 1 2022 5 2021 4 2020 2
2019 2022 2021 2020 1010
Phương trình
2019 1 2022 5 2021 4 2020
6 2
2019 1 2022 5 2021 4 2020
6 2
4041x 6 x x
2
1347
1
3
2
Vậy tập nghiệm của phương trình là
; 1;
1347 2
S
2.Tìm các cặp số nguyên ( ; )x y thỏa mãn: x2 xy6x 5y 8
Từ x2 xy6x 5y 8 5y xy x 2 6x8
1
x x
Vì
3
5
x
Lập bảng
5
Vậy cặp giá trị x y;
nguyên cần tìm là 6;8 ; 4;0 ; 8;8 ; 2;0
Câu 23: (5 điểm):Trên đoạn KClấy điểm D sao cho DC2KD Vẽ về một phía của KCcác hình vuông ABCD DKIH, .Biết AC cắt KH tại F HC, cắt AKtại E.
1 Chứng minh ADK đồng dạng với CEK
Trang 122 Tính giá trị biểu thức:
2020 HD HF HE 2021
AD KF CE
3 Trên các đoạn HK HC, lấy các điểm P Q, tùy ý sao cho HP QC Chứng minh đường trung trực của đoạn PQluôn đi qua một điểm cố định
Lời giải
1 Vì KH AC, lần lượt là hai đường chéo trong hai
hình vuông DKIH ABCD; nên DKH DCA 450
900
KFC
KF
là đường cao trong KAC
Lại có ADKC AD là đường cao trong KAC
Mà KF cắt AD tại H nên Hlà trực tâm của KAC
CE
là đường cao thứ ba của KAC
0 90
CE AK CEK
Xét ADKvà CEK có
ADK CEK
DKElà góc chung
2.Ta có
1 2 1 2
HCK ACK
HD CK S HD
AD AD CK S
Tương tự ta có
;
KF S CE S
Nên
1
HD HF HE
AD KF CE
S
2020 HD HF HE 2021 2020.1 2021 4041
AD KF CE
F
Q
H P
E I
B A