1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Toan 9 viet tri (21 22)

11 4 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Kỳ Thi Chọn Học Sinh Giỏi Lớp 9 Cấp Thành Phố, Năm Học 2021 - 2022
Trường học Phòng Giáo Dục Và Đào Tạo Việt Trì
Chuyên ngành Toán
Thể loại Đề Thi
Năm xuất bản 2021 - 2022
Thành phố Việt Trì
Định dạng
Số trang 11
Dung lượng 0,93 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO VIỆT TRÌ KỲ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI LỚP 9CẤP THÀNH PHỐ, NĂM HỌC 2021 - 2022 Môn: TOÁN Thời gian làm bài: 150 phút Không kể thời gian giao đề Đề thi có: 03 trang

Trang 1

PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO VIỆT TRÌ KỲ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI LỚP 9

CẤP THÀNH PHỐ, NĂM HỌC 2021 - 2022

Môn: TOÁN

Thời gian làm bài: 150 phút (Không kể thời gian giao đề)

(Đề thi có: 03 trang)

Thí sinh làm bài (cả phần trắc nghiệm khách quan và phần tự luận) trên tờ giấy thi.

I PHẦN TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (8,0 điểm)

Câu 1 Rút gọn biểu thức 1 1

3 2 3  2 ta được phân số tối giản aa b, *

b   Khi đó a b bằng

Câu 2 Đường thẳng d y: m1x2m 1 đi qua điểm I  1;3 Hệ số góc của d bằng

5

5

Câu 3 Giá trị của biểu thức 2

1

x x

x 

Câu 4 Tìm m để phương trình m2 1 x2 1m có nghiệm duy nhất x 3

5

m  

5

1; 5

m  

Câu 5 Diện tích toàn phần của một hình lập phương bằng 294cm Thể tích khối lập phương đó bằng2

A 343cm3 B 21cm3 C 434cm3 D 49cm3

Câu 6 Cho hình vẽ bên Biết BC song song với MN,

BCcm ACcmMN 4,5cm Độ dài

đoạn thẳng AM bằng

A 3cm B 9cm

C 4 .

2 cm

4,5 cm

A

3 cm

Câu 7 Cho tam giác ABC vuông tại ,A đường cao AH

(tham khảo hình vẽ bên) Biết BH 1 ,cmCH 3cm

Độ dài cạnh AC bằng

A 12cm B 6cm

C 3 2cm D 2 3cm

3 cm H

A

B

1 cm

C

ĐỀ CHÍNH THỨC

Trang 2

Câu 8 Cho đường tròn tâm O có hai dây AB CD bằng nhau,

và vuông góc với nhau tại I (tham khảo hình vẽ bên)

Biết IA 3cm IB, 7cm Tổng khoảng cách từ O

đến hai dây AB và CD bằng

A 4cm B 5cm

K H

O

C

Câu 9 Hai đường thẳng d y1: 3m2x5,m 1 và d y2: x 4 cắt nhau tại điểm

 ;

M a b Giá trị nhỏ nhất của biểu thức b22a21 bằng

Câu 10 Cho ,a b R thỏa mãn 0a b,  3,a b và a b  9 a2  9 b2 Giá trị của biểu thức

Câu 11 Có bao nhiêu giá trị nguyên âm của m để phương trình 2x2 mx7 có nghiệm

nguyên?

Câu 12 Cho tam giác ABCB 2 ,C AB 9cmBC 16cm Độ dài cạnh AC bằng

A 12cm B 15cm C 18cm D 25cm

Câu 13 Cho tam giác ABC vuông tại ,A đường cao

,

AH trung tuyến AM và AH AM : 40: 41

(tham khảo hình vẽ bên) Tính diện tích tam giác

ABC biết BC  41cm

A 10cm2 B 20cm2

A

M

Câu 14 Cho tam giác đều ABC nội tiếp đường tròn tâm O bán kính R Ba điểm , ,M N P lần lượt di

động trên các cạnh AB BC CA sao cho , , MNAB NP, BC MP, AC Diện tích tam giác MNP

A 3 2.

2

4

4

2

R

Câu 15 Cho tam giác ABC vuông tại A nội tiếp đường tròn bán kính R Giả sử ABR, điểm I

thay đổi nằm trong ABC Tổng bình phương khoảng cách từ I đến ba cạnh của ABC có giá trị nhỏ nhất là

A 3 2

4

8

8

R

Câu 16 Đội tuyển Toán của một trường THCS có 8 học sinh gồm 5 nam và 3 nữ Chọn ngẫu nhiên

5 học sinh để tham gia trải nghiệm cùng các đội tuyển khác Hỏi có bao nhiêu cách chọn 5 học sinh đó có cả nam và nữ, đồng thời số học sinh nam nhiều hơn số học sinh nữ?

Trang 3

II PHẦN TỰ LUẬN (12,0 điểm)

Câu 1 (3,0 điểm)

1) Giải phương trình trên tập số nguyên: 2xy5x 6y 22 0.

2) Cho ba số nguyên dương , , m n p thỏa mãn 1 1 1 2021 0.

m n  p mnp  Chứng minh rằng

2021m2 2021n2 2021p2 là một số chính phương.

Câu 2 (3,0 điểm)

1) Cho ba số thực dương , ,a b c thỏa mãn b a c2 2  1 abc b 1  2a 1 0. Tính giá trị

P

2) Giải phương trình: x36x215x 2x8 2 x5 14 0. 

Câu 3 (4,0 điểm) Cho tam giác nhọn ABC các đường cao , AD BE CF đồng quy tại , , H

1) Chứng minh rằng BH BE CH CF  BC2

2) Tính AH BH CH

ADBECF

3) Từ điểm M bất kì thuộc cạnh AC kẻ các đường thẳng , d song song với 1 BAd song2

song với BC Gọi giao điểm của d với 1 BC là ,K của d với 2 BAP Xác định vị trí của M trên AC sao cho hình bình hành BPMK có diện tích lớn nhất

4) Các đường cao AD BE CF cắt đường tròn ngoại tiếp tam giác , , ABC lần lượt tại các điểm , ,

A B C   Chứng minh rằng:

AABACBBCBACCACB

Câu 4 (2,0 điểm) Xét , , a b c là các số thực dương thỏa mãn a b c  2021 Tìm giá trị nhỏ nhất của

ab bc ca

…………HẾT……….

Họ và tên thí sinh:………Số báo danh:………

Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm

Trang 5

PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO VIỆT TRÌ KỲ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI LỚP 9

CẤP THÀNH PHỐ, NĂM HỌC 2021 - 2022 HƯỚNG DẪN CHẤM ĐỀ CHÍNH THỨC MÔN TOÁN

(HDC gồm 07 trang) PHẦN I ĐÁP ÁN TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (8,0 điểm)

PHẦN II ĐÁP ÁN TỰ LUẬN (12,0 điểm)

Câu 1 (3,0 điểm)

1) Giải phương trình trên tập số nguyên: 2xy5x 6y 22 0.

2) Cho ba số nguyên dương m n p, , thỏa mãn 1 1 1 2021 0.

m n  p mnp  Chứng minh rằng

2021m2 2021n2 2021p2 là một số chính phương.

3,0

1) Giải phương trình trên tập số nguyên: 2xy5x 6y 22 0. 2,0

Ta có: x y2 5  3 2 y5  7 0  x 3 2  y5 7 0,5

Vì ,x y  2y5 ;x 3 7 1.7 7.1          1 7  7 1 0,25

0,25

0,25

0,25

0,25

Vậy nghiệm nguyên của phương trình:   4;1 ; 10; 2 ; 2; 6 ; 4; 3         0,25

2) Cho ba số nguyên dương m n p, , thỏa mãn 1 1 1 2021 0.

m n  p mnp 

Chứng minh rằng 2021m2 2021n2 2021p2 là một số chính phương.

1,0

Ta có: 1 1 1 2021 0 np mp mn 2021

+) 2021m2 np mp mn m   2 p m n   m m n    m n m p      , 1 0,25

Trang 5

Trang 6

+) 2021n2 np mp mn n   2 p m n   n m n    m n p n      , 2

+) 2021p2 np mp mn p   2 p n p   m n p    n p m p      , 3 0,25

Từ      1 ; 2 ; 3  2021m2 2021n2 2021p2 m n m p n p       2

m n p, , 

  nên m n m p n p       2

2021 m2 2021 n2 2021 p2

0,25

Câu 2 (3,0 điểm)

1) Cho ba số thực dương , ,a b c thỏa mãn b a c2 2  1 abc b 1  2a 1 0. Tính giá trị của

P

2) Giải phương trình: x36x215x 2x8 2 x5 14 0. 

3,0

1) Cho ba số thực dương , ,a b c thỏa mãn b a c2 2  1 abc b 1  2a 1 0. Tính giá trị của

P

1,0

Ta có: b a c2 2  1 abc b 1  2a 1 0  2a b 1 abc 1 0

+)

acc  ab acc   a bcabcabaab  1 0,25

+)

1

, 2

bcb  a bcb  abcaba   aba

ab a bc   aba bc   aba

0,25

Vậy P 1

0,25

2) Giải phương trình: x36x215x 2x8 2 x5 14 0.  2,0

2

Pt x36x215x14 2x5 2 x5 3 2 x5 0.

x3 6x2 12x 8 3x 2  2x 53 3 2x 5 0

x 23  2x 53 3x 2 3 2x 5 0

0,5

Trang 6

Trang 7

x 2 2x 5x 22 x 2 2 x 5 2x 5 3 0.

Vì x22x2 2 x5 2 x5 3  0

2

2

x

 

(thỏa mãn)

0,5

Câu 3 (4,0 điểm) Cho tam giác nhọn ABC các đường cao , AD BE CF đồng quy tại , , H

1) Chứng minh rằng BH BE CH CF  BC2

2) Tính AH BH CH

ADBECF

3) Từ điểm M bất kì thuộc cạnh AC kẻ các đường thẳng , d song song với 1 BAd song2

song với BC Gọi giao điểm của d với 1 BC là ,K của d với 2 BAP Xác định vị trí của M

trên AC sao cho hình bình hành BPMK có diện tích lớn nhất

4) Các đường cao AD BE CF cắt đường tròn ngoại tiếp tam giác , , ABC lần lượt tại các điểm

, ,

A B C   Chứng minh rằng:

AABACBBCBACCACB

4,0

H

D

A

Ta có: BHD∽ BCE vì có B chung,  HDB BEC 90

 

Ta có: CHD ∽ CBF vì có C chung,  CDH CFB 90

 

0,25

Từ    1  2  BH BE CH CF  BC BD CB CD  BC BD CD   BC2 0,5

Trang 7

Trang 8

2) Tính AH BH CH

 

0,25

 

BHC

ABC

S HD

 

CHA

ABC

S HE

 

AHB

ABC

S HF

0,25

ABC

S

S

ADBECF

0,25

3) Từ điểm M bất kì thuộc cạnh AC kẻ đường thẳng , d song song với 1 BAd song song2

với BC Gọi giao điểm của d với 1 BC là ,K của d với 2 BAP Xác định vị trí của M trên

AC sao cho hình bình hành BPMK có diện tích lớn nhất

1,0

H I

K

M

D

A

a

b P

Ta có: AD cắt MP tại IADBCAIMP

Gọi S là diện tích hình bình hành 1 BPMK,S là diện tích tam giác 2 ABC.

2

SID MP SBC AD

 

1

2

2

0,25

Trang 8

Trang 9

Đặt AMa MC; b a,( 0;b0).

Thay vào  1 ta được

1

2 2

2

Sa b a b   a b

0,25

a 0;b0 a b 2 ab a b 24 , 3 ab  

Từ    2 , 3 

1

2 2

Sa b  ab  

0,25

Dấu '' '' xảy ra khi a b tức là M là trung điểm của AC

Vậy diện tích hình bình hành BPMK lớn nhất bằng 1

2SABC khi M là trung điểm của AC 0,25

4) Các đường cao AD BE CF cắt đường tròn ngoại tiếp tam giác , , ABC lần lượt tại các điểm

, ,

A B C   Chứng minh rằng:

AABACBBCBACCACB

1,0

H F

E

D O A

A'

B'

C'

J

Gọi O R là đường tròn ngoại tiếp tam giác ;  ABC

2

BC

R

0,25

Áp dụng  * :

0,25

Trang 9

Trang 10

Vì     

Đẳng thức xảy ra khi CB

Tương tự:

BBCBACBA đẳng thức xảy ra khi CA

CCACBACB đẳng thức xảy ra khi BA

0,25 Cộng các vế của bất đẳng thức      1 , 2 , 3 và sử dụng bất đẳng thức Cauchy:

3

2

sin sin sin sin sin sin

sin

A

ABC đều

0,25

Câu 4 (2,0 điểm) Xét , , a b c là các số thực dương thỏa mãn a b c  2021 Tìm giá trị nhỏ

K

ab bc ca

2,0

a b c  a b c 

Áp dụng bất đẳng thức Cauchy:

a b c

 

Dấu '' '' xảy ra khi a b c 

0,25

Áp dụng  1 

K

Ta có:

0,5

Ta lại có: a2b2c2ab ac bc   a b c  23ab ac bc   0,25

Trang 10

Trang 11

   2

1

3 3

Từ    2 ; 3

3

K

a b c

a b c

a b c

  

0,5

Vậy giá trị nhỏ nhất của biểu thức K bằng

30

2021 khi

2021. 3

Lưu ý:

- Chỉ cho điểm tối đa với những bài làm chính xác, bố cục hợp lý, trình bày rõ

ràng, đủ nội dụng;

- Điểm toàn bài là điểm trắc nghiệm và tự luận, không làm tròn (điểm lẻ tự luận 0,25;điểm trắc nghiệm theo cấu trúc).

- Khuyến khích những bài làm sáng tạo, thể hiện quan điểm của học sinh (mở), cách diễn đạt khác mà vẫn đảm bảo nội dung theo yêu cầu./.

Trang 11

Ngày đăng: 23/10/2023, 07:46

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w