UBND HUYỆN THANH TRÌ PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO ĐỀ HỌC SINH GIỎI CẤP HUYÊN MÔN TOÁN 8 Bài 1 (4,0 điểm) 1) Phân tích đa thức sau thành nhân tử 2) Phân tích đa thức thành nhân tử Bài 2 (3,0 điểm) 1) Giải[.]
Trang 1UBND HUYỆN THANH TRÌ PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
ĐỀ HỌC SINH GIỎI CẤP HUYÊN_MÔN TOÁN 8 Bài 1 (4,0 điểm)
1) Phân tích đa thức sau thành nhân tử : x1 x2 x3 x4 24
2) Phân tích đa thức thành nhân tử : x 4 4
Bài 2 (3,0 điểm)
1) Giải phương trình
2
2) Tìm các số nguyên x y, thỏa mãn x2y25x y2 260 37 xy
Bài 3 (3,0 điểm)
1) Cho 3 số x y z, , đôi một khác nhau, thỏa mãn x3y3z3 3xyzvà xyz 0 Tính giá
trị biểu thức
16 x y 3 y z 2019 z x P
2) Tìm giá trị lớn nhất và nhỏ nhất của biểu thức 2
27 12 9
x A
x
Bài 4 (3,0 điểm)
1) Cho hai số chính phương liên tiếp Chứng minh rằng tổng của hai số đó cộng với tích của chúng là một số chính phương lẻ
2) Cho đa thức F x x3ax2bx c a b c , , Biết đa thức F x chia cho đa thức
1
x dư 4, đa thức F x( )chia cho đa thức x 2dư 5
Hãy tính giá trị của Aa2019 b2019 b2020 c2020 c2021 a2021
Bài 5 (6,0 điểm) Cho điểm O là trung điểm của đoạn thẳng AB.Trên cùng một nửa mặt phẳng bờ chứa cạnh AB,vẽ các tia Ax By, cùng vuông góc với AB.Trên tia Axlấy điểm C ( C khác A), qua O kẻ đường thẳng vuông góc với OCcắt tia Bytại D
1) Chứng minh AB2 4AC BD.
2) Kẻ OM CDtại M Chứng minh COlà tia phân giác góc ACDvà AC MC
3) Tia BMcắt tia Axtại N Chứng minh Clà trung điểm AN
Trang 24) Kẻ MH ABtại H Chứng minh các đường thẳng AD BC MH, , đồng quy
Bài 6 (1,0 điểm) Tìm số nguyên nsao cho n3 2018n 20202019 4
ĐÁP ÁN Bài 1 (4,0 điểm)
3) Phân tích đa thức sau thành nhân tử : x1 x2 x3 x4 24
Ta có x 1 x 2 x 3 x 4 24 x2 5x 4 x2 5x 6 24
Đặt x2 5x 5 t
4) Phân tích đa thức thành nhân tử : x 4 4
Ta có x4 4 x2 22 2x2 x2 2x 2 x2 2x 2
Bài 2 (3,0 điểm)
3) Giải phương trình
2
(Điều kiện x 2)
Đặt
;
Ta có a2 6b2 7ab
6 0
6
a b
a b a b
a b
1
6
Th a b x tmdk
x
x
4) Tìm các số nguyên x y, thỏa mãn x2y25x y2 260 37 xy
2
2
Vì VT 0nên 5xy 3 4 xy 0 3xy4
3 4
xy
do xy xy
Trang 3
2
2( )
2( )
x y tm
xy x y
Bài 3 (3,0 điểm)
3) Cho 3 số x y z, , đôi một khác nhau, thỏa mãn x3y3z3 3xyzvà xyz 0 Tính giá trị biểu thức
16 x y 3 y z 2019 z x P
Ta có:x3 y3 z3 3xyz x y z x 2 y2 z2 xy yz zx 0
Do x y z, , đôi một khác nhau nên x y z 0
Thay x y z z x, y y z, x P16 3 2019 2000
4) Tìm giá trị lớn nhất và nhỏ nhất của biểu thức 2
27 12 9
x A
x
Viết được
2
min
6
27 12
x x
Viết được
2
max
2 3
27 12
x x
Bài 4 (3,0 điểm)
3) Cho hai số chính phương liên tiếp Chứng minh rằng tổng của hai số đó cộng với tích của chúng là một số chính phương lẻ
Gọi hai số chính phương liên tiếp là k2và k 12
2
k k k k k k
(đpcm)
4) Cho đa thức F x x3ax2bx c a b c , , Biết đa thức F x chia cho đa thức x 1dư 4, đa thức F x( )chia cho đa thức x 2dư 5
Hãy tính giá trị của Aa2019 b2019 b2020 c2020 c2021 a2021
Gọi thương của phép chia F x cho x 2và x 1là P x Q x ,
Ta có F x x3ax2bx c x 2P x( ) 5 1
F x x ax bx c x Q x
Trang 4Thay x 2vào (1) ta được 4a2b c 3 3
Thay x 1vào (2) ta được : a b c 3 4
Từ (3) và (4) ta có a b .Nên A 0
Bài 5 (6,0 điểm) Cho điểm O là trung điểm của đoạn thẳng AB.Trên cùng một nửa mặt phẳng bờ chứa cạnh AB,vẽ các tia Ax By, cùng vuông góc với AB.Trên tia Ax lấy điểm C ( C khác A), qua O kẻ đường thẳng vuông góc với OCcắt tia Bytại D
K H
N
M
D
O
C
5) Chứng minh AB2 4AC BD.
Chứng minh được ACO∽ BDO AB2 4AC BD.
6) Kẻ OM CDtại M Chứng minh COlà tia phân giác góc ACDvà AC MC
OC OD ACO BOD
AC OB
hay
OC OD
ACO OCD
AC OA ∽
ACO DCO
Chứng minh ACOMCO ch gn( ) AC CM
7) Tia BM cắt tia Axtại N Chứng minh Clà trung điểm AN
Trang 5Nêu ra được ( '2)
CA CM
BD DM cmtt y
BD DM
Sử dụng hệ quả định lý Ta let đưa ra / /
CN CM
do CN BD CA CN
8) Kẻ MH ABtại H Chứng minh các đường thẳng AD BC MH, , đồng quy
Gọi K là giao điểm của MH BC, Nêu ra được
HK MK
AC NC
Suy ra MK HK hay BC cắt MH tại trung điểm của MH
Tương tự ADcắt MH tại trung điểm của MH
Vậy MH BC AD, , đồng quy tại K là trung điểm MH
Bài 6 (1,0 điểm) Tìm số nguyên nsao cho n3 2018n 2020 2019 4
Ta có : n3 2018nn3 n 2019n
chia hết cho 3
Ta có 20202019 4chia 3 dư 2 Vậy không tìm được n