Hướng dẫn chung 1 Nếu học sinh làm bài không theo cách nêu trong đáp án nhưng đúng thì cho đủ số điểm từng phần như hướng dẫn quy định.. 2 Việc chi tiết hóa nếu có thang điểm trong hướng
Trang 1SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
ĐỒNG THÁP
-KỲ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI LỚP 12 THPT CẤP TỈNH
NĂM HỌC 2009 - 2010
-HƯỚNG DẪN CHẤM ĐỀ THI CHÍNH THỨC MÔN TOÁN
(Hướng dẫn chấm và biểu điểm gồm có 08 trang)
I Hướng dẫn chung
1) Nếu học sinh làm bài không theo cách nêu trong đáp án nhưng đúng thì cho đủ số điểm từng phần như hướng dẫn quy định
2) Việc chi tiết hóa (nếu có) thang điểm trong hướng dẫn chấm phải bảo đảm không làm sai lệch hướng dẩn chấm và phải được thống nhất thực hiện trong tổ chấm
II Đáp án và thang điểm
Câu 1
Giải hệ phương trình:
9y (3x 1) 125 45x y 75x 6y
3đ
Cách 1:
2 2
3 3
6 75 45
125 )
1 3 ( 9
y x y x
x y
3 3
3
6 75 45
) 1 ( 9 125 27
y x y x
y y
x
Từ phương trình (1) y 0
Hệ
6
5 3
5 3
9 5 ) 3 ( 6 75 45
9
125 27
3 3
2 2 3 3
y
x y x
y x
y
x y
x y x
Đặt
y v
x u
5
3 Khi đó hệ
6 ) (
9
3 3
v u uv
v u
Giải hệ ta được
1
2
v
u
hay
2
1
v u
Vậy hệ có nghiệm
2 5 3 1 5
3
2
y
x
y x
Cách 2:
Hệ
27x y 125 9y 45x y 75x 6y
(1)
Từ phương trình (1) y 0
27x y 125 9y (1)
45x y 75xy 6y
Khử y3 từ hệ ta được
54x y 135x y3 3 2 2 225xy 250 0
Đặt t xy , ta được phương trình
54t 135t3 2 225t 250 0 t 10 t 5 t 5
0.25 0.25
0.5
0.5 1.0 0.5
0.25 0.25 0.25 0.5
1.0
Trang 2 Suy ra :
5 y 0 (L) xy
3
Vậy hệ có nghiệm
2 5 3 1 5
3
2
y
x
y x
0.5
0.25
Câu 2 Cho đường tròn tâm O bán kính R, AB là đường kính cố định của đường tròn M là
một điểm di động trên nửa đường tròn.Gọi N là điểm chính giữa của cung MB Xác
định vị trí của M sao cho tứ giác AMNB có diện tích lớn nhất và tính giá trị lớn nhất
ấy
3đ
Cách 1
Đặt BAN thì MAN 0 900
Ta có diện tích tứ giác AMNB là :
sin cos 4
) 2 cos 2 2 ( sin cos 2 2 1
) (
sin 2
1
sin 2
1 sin 2 1
3 2
R
R R R
AM AB AN
AM AN AB
AN S
S lớn nhất cos3 sin
cos6.sin2 lớn nhất
( 1 sin2)3.sin2 lớn nhất
Theo bất đẳng thức Cô-si , ta có
(1 sin2)(1 sin2)(1 sin2)3sin2 44 3(1 sin2)3sin2
3
81 256.3cos sin
27 cos sin 256
3 3 cos sin 16
cos3 sin
đạt giá trị lớn nhất bằng 3 3
16
1 sin 3sin
sin2 14
sin 1
2
300 (do 00 900)
Vậy diện tích tứ giác AMNB đạt giá trị lớn nhất bằng 3 3 R2
4 khi
MAB 60
Cách khác
Học sinh có thể tìm GTLN như sau
Đặt y cos sin 3 với 0;2
Do y 0 nên ta có thể xét y2 cos sin6 2, lại đặt x sin 2 với x0;1
0.25 0.25
0.25 0.25 0.25 0.25 0.5
0.5
0.25 0.25
Trang 3Xét hàm số f(x) 1 x x 3 , ta có
f '(x) 1 x 1 4x , f '(x) 0 2 x 1
4
Lập BBT của f trên 0;1
, từ đó suy ra được
3
x 0;1
max f(x) f
Suy ra GTLN của y là 3 3
16 Vậy diện tích tứ giác AMNB đạt giá trị lớn nhất bằng 3 3 R2
4 khi MAB 60 0
Cách 2 (Phương pháp tọa độ)
Chọn hệ trục như hình vẽ, khi đó B (R ; 0 )và đường tròn có phương trình
2 2
2
:
)
(C x y R
Gọi M(x ; y) (C) x2 y2 R2, dựng MH Ox
Ta có ON MB (vì N là điểm giữa cung MB)
Ta có SAMNBSAMOSOMNB
MB ON MH
2
1
2
1
2 2 ) ( 2
1 2
1
y R x R y
2 2 2
2
2
1 2
1
y R Rx x
R x R
R
2 2 2
2 2
2
Đặt y R2 x2 2R2 2Rx với RxR
Rx R
R x
R
x y
2
2 2 2
2 /
2 2
) )(
2 ( 2 0
2 2 2
2 /
Rx R
x R
R x R x R y
Vậy diện tích tứ giác AMNB đạt giá trí lớn nhất bằng
4
3
3R2 khi
2
R
x hay
R
AM
0.5 0.5 0.5 0.5
0.25 0.25 0.25 0.25 0.25
0.25 0.25 0.25 0.25
0.25
Trang 4Câu 3 Tìm tất cả các nghiệm nguyên của phương trình: (x 1 )(x 2 )(x 8 )(x 9 ) y2 (1) 2đ
Đặt tx 5
2
) 9 )(
8 )(
2 )(
1 (x x x x y (t2 9 )(t2 16 ) y2 (2) Đặt
2
25 2
t
u (2u Z ) (2)(2u 2y)(2u 2y) 49
Trường hợp 1
12
25 2 12
25 2 49 2 2
1 2 2 1
2 2
49 2 2
y
u y
u y
u
y u y
u
y u
0 5
25
2u t x hay x 10
Từ đó (x,y) ( 0 ; 12 ) , ( 10 ; 12 )
Trường hợp 2
12
25 2
12
25 2
49 2
2
1 2 2 1
2 2
49 2
2
y
u y
u y
u
y u y
u
y u
5 0
25
2u t x
Từ đó (x,y) ( 5 ; 12 )
Trường hợp 3
0
7 2 0
7 2 7 2 2
7 2 2 7 2 2
7 2 2
y
u y
u y
u
y u y
u
y u
1 4
7
2u t x hay x 9
2 3
7
2u t x hay x 8
Từ đó (x,y) ( 1 ; 0 ) , ( 2 ; 0 ) , ( 8 ; 0 ) , ( 9 ; 0 ) Tóm lại phương trình có các nghiệm nguyên là
) 0
; 1 ( , ( 2 ; 0 ) , ( 8 ; 0 ) , ( 9 ; 0 ) , ( 0 ; 12 ),
) 12
; 0 ( , ( 5 ; 12 ) , ( 5 ; 12 ) , ( 10 ; 12 ) , ( 10 ; 12 )
0.25 0.25
0.25 0.25 0.25 0.25
0.25 0.25
Câu 4
Cho dãy số (un) xác định bởi
1
1
1 2
n 1
u
Chứng minh rằng dãy số (un) có giới hạn hữu hạn và tìm giới hạn của dãy số
3đ
Xét hàm số 3 2 1 3
( )
f x x x với x0;1 , ta có
f '(x) 3x 3x2 0 x 0;1
2
f(x) tăng trên 0;1 và 0 f(x) 1 x 0;1
Chứng minh: un0;1 , n 1
Thật vậy: 1
1
2
Giả sử uk0;1 , k 1 thì
k 1 2k 3k
k
0 u 1
Vậy un0;1 , n 1
Do f tăng nên f u n f u n 1 cùng dấu với un un 1
Suy ra: un 1 un cùng dấu với un un 1 Lập luận tiếp tục ta đi đến
un 1 un cùng dấu với u2 u1
0.25 0.25 0.5
0.25 0.25 0.25
Trang 5 Vì u2 u1 5 1 3 0 un 1 un 0 un 1 un
Suy ra: u là dãy giảm n
Lại do 1
1 u 2
nên suy ra được n
1
u 0;
2
Dãy u giảm và bị chặn nên hội tụ đến L là nghiệm của phương trìnhn
Do 0 L 1
2
nên L 0 Vậy nlim un 0
Chú ý:
Học sinh có thể lập luận như sau
Dãy u giảm và bị chặn nên tồn tại giới hạn hữu hạn n nlim un L
Từ 1 2 3
u u u và lấy giới hạn hai vế khi n , ta có
3L 1L L L 1
Do 0 L 1
2
nên L 0 Vậy nlim un 0
0.25 0.25
0.25 0.5
0.25
0.25 0.5
Câu 5
Tìm hệ số của số hạng chứa x8 trong khai triển nhị thức Niutơn của
2n 5 3
x
biết rằng C 31 n 1n 2C 32 n 2n 3C 33 n 3n nCnn 6144
(n nguyên dương, x 0 , C là số tổ hợp chập k của n phần tử)kn
3đ
Ta có: 3 xn C 30 nn C 3 x C 3 x1 n 1n 2 n 2 2n C 3 x C x3 n 3 3n n nn
Lấy đạo hàm hai vế của (1) ta được
n 3 x n 1 C 31 n 1n 2C 3 x 3C 3 x2 n 2n 3 n 3 2n nC xn n 1n
Thay x 1 vào (*) ta có
C 31n n 1 2C 32n n 2 3C 33n n 3 nCnn n4n 1
Khi đó: * n.4n 1 6144
(3) Với n 1,2,3,4,5 thì (3) không thỏa
Với n 6 thì (3) thỏa
Với n N và n 7 thì n.4n 1 7.46 6144
nên (3) không thỏa Suy ra n 6 là nghiệm duy nhất của (*)
Ta có: 5 2n 5 12 12 k 12 k 5k 12 k 11k 722
Chọn k k Z,k 0,1, ,12 thỏa 11k 72 8 k 8
2
Vậy hệ số của x8 là C812495
0.5
0.25 0.25
0.5 0.5 0.5 0.5
Câu 6 Cho các số dương x, y z thỏa mãn x2y2z2 1 Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức
P
3đ
Cách 1:
Từ giả thiết x2y2z2 1 suy ra 0 x,y,z 1
Áp dụng bất đẳng thức Cô-si cho ba số dương 2x ,1 x ,1 x2 2 2 ta
0.5
Trang 62
2 2
2
x 1 x
3 3
x 3 3 x
2
x (1)
Tương tự ta có
2
2
y 3 3 y (2)
z 3 3 z (3)
Cộng từng vế (1), (2), (3) ta được
y z z x x y 2 2
Dấu bằng ở (*) xảy ra khi x y z 3
3
Vậy min P 3 3
2
Cách 2:
Trước hết ta chứng minh bất đẳng thức
2x 2 2 y 2 2 z 2 3 3 (*)
y z z x x y 2
Từ giả thiết x2y2z2 1 suy ra 0 x,y,z 1
Ta có: (*) x 2 y 2 z 2 3 3
1 x 1 y 1 z 2
Xét hàm số f(t) t 1 t 2 với t0;1, ta có
f '(t) 1 3t 2, f 't) 0 t 3
3
BBT:
t
0 3
3 1 f'(t) + 0
f(t)
2 3
9
Từ BBT ta suy ra 2 2
2
Từ (1) ta suy ra
2 2 2
0.5
0.5
0.5
0.5 0.25 0.25
0.25 0.5 0.25
0.5
0.5
0.25
Trang 7Dấu bằng ở (*) xảy ra khi x y z 3
3
Vậy min P 3 3
2
0.25 0.25 0.25
Câu 7 Trên mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy cho hai đường thẳng d1: 2x 3y 3 0 và
0 17 2 5
:
2 x y
d Đường thẳng d đi qua giao điểm của d1 và d2cắt hai tia Ox,
Oy lần lượt tại A và B Viết phương trình đường thẳng d sao cho 2
2
OAB
S
AB
nhỏ nhất
3đ
Gọi I là giao điểm của hai đường thẳng d1 và d2 ( 3 ; 1 )
Giả sử A (a ; 0 ) và B( 0 ; b) với a, b 0 thì đường thẳng d có
phương trình 1
b
y a x
Vì 31 1
b a d I
2 2 2
2 2
2
2 2 2
4 1 1 4
4
b a OB
OA OB
OA
OB OA S
AB
OAB
Áp dụng bất đẳng thức Bunhiacôpski ta có ( 3 1 ) 1 1 3 1 1
2 2
2 2 2
b a b
1 1 1
2
b a
Min
5
2
2
2
S
AB
khi
103
10 3
1 1 3
b
a b
a b a
Khi đó đường thẳng d có phương trình 3xy 10 0
0.5
0.25 0.5 0.5
0.5 0.5 0.25