1. Trang chủ
  2. » Tất cả

DAP AN CHINH THUC TOAN BANG A

3 2 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 255 KB
File đính kèm ĐỀ bảng A.rar (90 KB)

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Mà HK là đường trung bình của tam giác ICE nên HK // CE.. Suy ra CE SAD tại E.. Suy ra SEC vuông tại E và SE là hình chiếu của SC trên SAD... Kẻ đường thẳng qua K song song với BC cắt

Trang 1

SỞ GD&ĐT NGHỆ AN

KỲ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI TỈNH LỚP 11 CẤP THPT

NĂM HỌC 2015 – 2016 HƯỚNG DẪN CHẤM ĐỀ THI CHÍNH THỨC

Môn: TOÁN – BẢNG A

(Hướng dẫn chấm này gồm 03 trang)

1

(6,0đ) a) (3,0 điểm) Giải phương trình (cos 1)(2cos 1) 2

1 sin 2 2cos sin

x

Điều kiện: sinx 0 x m m Z (  ).Phương trình đã cho tương đương với

2cos x 3 osc x 1 sinx 2sin cos x x2sinx.cos x 0,5

c 2x 3cos x 2 sin x cos x(1 c 2x) sin x(1 c 2x)os os os

cos2x 2(sinx cos x 1) cos2x(sinx cos x) 0

 cos2x 2 sinx+cos x 1    0

sinx+cos x 1 0

 

cos 2x 2 x k2

(k Z).

2

x k2 sin x

2

4 2



   

 

 

0,5

Đối chiếu điều kiện ta được nghiệm của phương trình là 2

2

x k( k  ). 0,5 b) (3,0 điểm) Giải phương trình

2

3 2

6

x

Điều kiện xác định: 5x   Đặt 2 2 0

2

( 0)

6

x

t t

  Ta có 5x2 6t2 2 0,5

Phương trình đã cho trở thành 3 x36t2  2 1 t x36t2   2 (t 1)3 0,5

2

2

2 2

1

1

6

x

x x

x





Đối chiếu điều kiện ta được nghiệm là x  6 28 0,5 2

(5,0đ)

a) (3,0 điểm)

Số cách chọn ba số đôi một khác nhau từ tập A là 3

20

C 1140 cách 0,5

Số cách chọn ba số liên tiếp là 18 cách 0,5

Số cách chọn ba số trong đó có đúng hai số liên tiếp là 17*2+17*16=306 1,0 Vậy xác suất cần tìm là 1140 18 306 816 68

1140 1140 95

 

n

   Tìm công thức un theo n.

Trang 2

Với mọi n  *, ta có

n

0,5

dãy số ( ), 3

1

n n n

n

 

 là cấp số nhân có công bội q 3

2

 và v1 1

2

n

            

3

(5,0đ)

a) (3,0 điểm) Chứng minh đường thẳng SM vuông góc với mặt phẳng (SAD).

a

MBBC   HB HBMHAD

HBM

  vuông tại M

3 sin 60

2

o a

HM HB

1,0

Gọi N là giao của HM và AD

Ta có: HN = HM = SH = 3

2

( / / )

SH AD SH ABCD

MN DA AD BC

b) (2,0 điểm) Tính SH để góc giữa SC và (SAD) có số đo lớn nhất

Gọilà góc giữa SC và (SAD); K là hình chiếu vuông góc của H lên SN; I là

giao của HC với AD Lấy E đối xứng với I qua K

Mà HK là đường trung bình của tam giác ICE nên HK // CE

Suy ra CE (SAD) tại E Suy ra SEC vuông tại E và SE là hình chiếu của

SC trên (SAD) Ta có   CSE

0,5

7

CHCMMC    a

Tam giác SHC vuông tại H nên SC  SH2  CH2  x2  7a2

0,5

sin

(4 3 )( 7 ) (4 21 ) 31

2 2 2 2

4 21 31

4 21 31

ax

 Dấu đẳng thức xảy ra khi 4 21

4

1,0

A

S

D H

M K

Trang 3

Vậy lớn nhất khi và chỉ khi sin  lớn nhất khi và chỉ khi 4 21

4

4

(2,0đ) Kéo dài IM cắt NP tại K Kẻ đường thẳng qua K song song với BC cắt AB, AC lần lượt tại E, F

Ta có: các tứ giác KEPI và KNFI nội tiếp nên

KEIKPI KNI ; KFI

Mà KPIKNI suy ra KEIKFI

Do đó, K là trung điểm EF

Suy ra A, K, D thẳng hàng

hay K là giao điểm của NP và AD

Tọa độ K là nghiệm của hệ

5

( ; )

3

x

x y

K

y

  

0,5

Phương trình IM đi qua M và K là x 2y 3 0.  

I(2a 3;a)   IA : x y a 3 0      A(32 13a;35 14a)   0,5

3a 7

IA 35 15a 2;d(I, NP) ;IM 5 a 1

2

d(I, NP).IA IP IM

a 3 I(3;3).

 

Vì I và M cùng phía với NP nên ta có I(1;2) Khi đó A(6;7)

0,5

5

(2,0đ) Từ giả thiết, ta có:

2 (a b c)    (a b c) ab bc ca 2(ab bc ca)        (a b c ab bc ca )(a b c 2 ab bc ca ) 0

a b c 2 ab bc ca a b c 2(ab bc ca)

0,5

2 (b c a) 4bc (1)

    Vì vai trò a, b, c như nhau nên giả sử

a min a,b,c  Từ (1) ta có b c a  2 bc. 0,5

abc

2(a b c) 2(b c a) 4a

4

2 bc 2 bc 4a 4 2 bc.2 bc.4a 8.

0,5

Dấu bằng xảy ra chẳng hạn khi 1, 2

2

a b  c Vậy giá trị nhỏ nhất của P là 8

0,5 Hết

-Ghi chú : Học sinh làm cách khác nếu đúng vẫn cho điểm tối đa

A

I N

M

K

D

Ngày đăng: 29/07/2018, 21:56

w