1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Đáp án chính thức Môn Toán Khối B thi Đại học năm 2009

8 372 0
Tài liệu được quét OCR, nội dung có thể không chính xác
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đáp án Chính Thức Môn Toán Khối B Thi Đại Học Năm 2009
Trường học Trường Đại Học
Chuyên ngành Toán
Thể loại Đáp án
Năm xuất bản 2009
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 8
Dung lượng 434 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

GOT Y BAI GIAI MON TOAN KHOI B Bạn có thể ấn vào đây để download về máy tính của mình KHÓI B Phần chung cho tất cả thí sinh Cau I.. Khảo sát và vẽ đồ thị: e Tập xác định: R... Theo chươ

Trang 1

GOT Y BAI GIAI MON TOAN KHOI B

Bạn có thể ấn vào đây để download về máy tính của mình

KHÓI B

Phần chung cho tất cả thí sinh

Cau I

1 Khảo sát và vẽ đồ thị:

e Tập xác định: R Đồ thị có trục đối xứng là Oy

y'= thề =8x =BaG2~]) 2y =0 €0 | ~

Ta cé: £(0) = 0,f (+1) =-2

y!= 24:2 ~8= 81 ~) =y "=0 ©x= 42)

[22 ] 2

Ta có: 3 9

e Bảng biến thiên:

+co

Hàm số đạt cực tiểu tại „ — +1; Ymw = 2 và đạt cực đại tại # = 9; y,,, =9

+cœ

Vẽ đồ thị: đồ thị tiếp xúc Ox tại (0; Ö} và cất Ox tại (+2; 0)

Trang 2

————— -———

2 Phương trình tương đương với:

2x? lz? -2|= 2m

Từ đồ thị câu 1: y = 2x! —4x2 = 2x?(2 — 2) có thể suy ra đồ thị:

y=2xz2 kz? _ 2|= lex? (x? - 2}

Y

Phương trình có 6 nghiệm thực phân biệt

Ả& đường thẳng y = 2m có 6 điểm chung với đồ thị

© 0<2m <2€© 0<m <1

Câu II

4, Sin x +cosxsin2x +./3cos 3x =2 (cosdx tsin*x]

& sinx i (sin 3x +sinx )+/3cos3x= 2 costa ad

4

& sin 3x +^/3cos3x = 2cos4x

c© sin 3x 2 cos3x = cos4x

= cos [35 H = cos4x

Trang 3

3x-” =4x+2km x=— Oke

Bx ~ 2 = —4e + ken xe „ Sen

xy +x+l=?y (1)

Từ (1 >xy+1=?y—x

Khi đó: (2) — {xy +1 -xy = 13y?

= (?z-xỲ — xy = 13y? © x?T—15xy +36y? = 0

x=12y

y=l>x=3

Với „_¡›y thì (1) trở thành 1ay? + sy+1= o: vô nghiệm vi

A =-23<0

1

Vậy hệ đã cho có hai nghiém (x,y) là (2.1) và [2] Cau Ill

u=34+lnx >du - Ly

Trang 4

34inx|3 ƒ dx

xt1 [l yx(x+D

3

Câu IV

Goi G la trong tam AABC =®>B'G _L(ABC)

-

a

B — eee -— ee Sie eee Cc

A B'G=tan 60° = a,/3

3 Tacó 3

—>BM- 22C _ 3ax3 _ a3

2 2 3 2

Géc BAC = 60°

= AC=2BM=a/3, BC=ACtan 60° = 3a

Trang 5

1 3a.a-/3

dt ABC=—BCAC=

2

1308 |g _ 94” _ 32°

Câu V

Đặt S=xz +y;P =xy thì S2 > 4P,

Từ giả thiết:

> 4957257 +4P>2>557457-220

& (S-1)(S7+254+2)2 06521

_ „À3 2 1 2 1

Ta có:

A= 3x? + yy - 3|xy|Ÿ = Q(x" +y’) +1

>3(x?+y? ~ 00" +y??—2(x?+y?)+1= = —2t+1

16 ^_ (thoả mãn giả thiết)

9

Aj =—

Vậy ”" 16

Phần riêng

A Theo chương trình chuẩn

Câu VI.a

1 Phương trình 2 đường phân giác của góc tạo bởi ¡và Ala:

Koy _ 4 x7ily

Trang 6

hay d,:2x+y=0, dy:z-2y=0,

Tam K cia (C;) Ia giao của đị hoặc đ; với đường tròn (C)

Toạ độ K là nghiệm của hệ:

(x-2)°+y = hoặc (xT— 2)“+y =

Hé (I) vô nghiệm

8

x=—

5

_4

Hệ (II) có nghiệm |“ 5

“(52)

Vậy 5 5

Bán kính của (C,) 1a

2 Có 2 trường hợp:

e Trường hợp 1: Mặt phẳng (P) chứa AB và song song với CD

Ta có &B = (—3—1,2) và CD = (—2;4; 0)

I Ww LUIE

—>vectơ pháp tuyến của (P) là: 2(P) = [ AB, CD | = (-8;-4;-14}

—>Phương trình mặt phẳng (P) là:

A(x -1) + 2(y -2)+7(z-D=0

Hay: 4z + 2y +?z—15 = 0

e Trường hợp 2: Mặt phẳng (P) đi qua 3 điểm: A, B và trung điểm M của CD

Ta có: Mĩ (1,1,1)

= AM = (0;-10)

I Waa LUII

—Vecto pháp tuyén cila (P) la: 2 = [ AB, AM | = (2,0; 3)

Trang 7

—›Ptrình (P): 2(x — Ï) + 0(y — 2)+ 3(z - †) = 0

Hay: 2x +3z— 5= Ô

Kết luận: có 2 mặt phẳng (P) thoả mãn yêu cầu bài toán là:

4x+2y+7z-15=0

Và: 2z+3z—5= 0

Cau Vil.a

Giả sử z=a + b với a,b eR

Khi đó:

b G+j|=vi0 — lã 2)+(b—1|=^l10

z.z=25 (a +bj (a — bi) = 25

22 + b2 = 25 -4a-2b+5+25=10 ` |2a+b=10

447 = 25

oi" = (10-2a)? +a? =25

b=10—2a

© 5a?—40a+ ?75= 0© a?—8a+15= 0

a=3

b=0

B Theo chương trình Nâng cao

Câu VI.b

_El-4-4|_ 9

1 Khoảng cách từ A đến Bc ~ J4 2

B(xp;p — 4)

Jey SBC = Cea} Hea xo

BC=V2|x,-x,|

Trang 8

_, 9 A2ls-c| ra

X2 2

= |x, -x,|=4;

AB=AC

=|Ps ty sứ 8 <ức+ sức 8)

lx, -xc|=4

#c =2 =ỹc =>

Xc=— mực -

un =2>y,=—

2

2 Gọi d là đường thang qua A, song song với (P)

—„ d nằm trên mp (Q) qua A song song với (P)

—(Q): x— 2y + 2z + 1 = 0

x=1+t y=-l-2t

Đường thẳng „ qua B, vuông góc với (Q): |z=+2:

—1 11 7 Tìm được giao điểm của (Q) và „ là C ee

Suy ra phương trình đường thẳng AC cần tìm là:

x+3 y z-Ì

% 11 -2"

Câu VII.b

Hoành độ giao điểm của hai đồ thị thoả mãn

2-1

PT:-x+m= „

> -x? 4+ mx =x?-1(e <0) 2x74+mx-1=0 (1)

PT(1) có ac = -2 < 0 nên luôn có hai nghiệm phân biệt x, <0 <Xy

Khi đó A(x)-x,+m)} va B(x,;-x, +m),

Ta 06 AB= 445 AB? = 16 @ 2(x,-x,) =16(x,-x,) =8

2

(435) 45x48 022-2) +2-8=0 ©mˆ =24 ©m =+2-/6

(vì theo định lý Viét thi 2)

Vậy m =+2-/6.

Ngày đăng: 02/09/2013, 03:10

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Đồ thị  lõm  trên  =-Ÿ  trên  Soi - Đáp án chính thức Môn Toán Khối B thi Đại học năm 2009
th ị lõm trên =-Ÿ trên Soi (Trang 1)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w