1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Hsg toan 9 đáp án chính thức 2023 hà nam

7 4 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Hsg Toán 9 Đáp Án Chính Thức 2023 Hà Nam
Trường học Trường Trung học Phổ Thông Hà Nam
Chuyên ngành Toán
Thể loại Hướng dẫn chấm
Năm xuất bản 2023
Thành phố Hà Nam
Định dạng
Số trang 7
Dung lượng 671,39 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO UBND TỈNH HÀ NAM SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO ĐỀ CHÍNH THỨC KỲ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI LỚP 9 THCS NĂM HỌC 2022 – 2023 Môn TOÁN HƯỚNG DẪN CHẤM (Hướng dẫn chấm gồm 06 trang) I HƯỚNG DẪN[.]

Trang 1

UBND TỈNH HÀ NAM

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

ĐỀ CHÍNH THỨC

KỲ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI LỚP 9 THCS

NĂM HỌC 2022 – 2023 Môn: TOÁN HƯỚNG DẪN CHẤM

(Hướng dẫn chấm gồm 06 trang)

I HƯỚNG DẪN CHUNG

o Hướng dẫn chấm chỉ trình bày sơ lược các bước giải, lời giải của học sinh cần lập luận chặt chẽ, hợp logic Nếu học sinh trình bày cách làm khác mà đúng thì vẫn được điểm theo thang điểm tương ứng.

o Đối với bài toán hình học nếu học sinh chứng minh có sử dụng đến hình vẽ thì yêu cầu phải vẽ hình, nếu học sinh vẽ hình sai hoặc không vẽ hình thì không cho điểm phần tương ứng.

o Điểm toàn bài không làm tròn.

II ĐÁP ÁN VÀ THANG ĐIỂM

I

(3,0

điểm)

Cho biểu thức

2

P

 

 

3

1

1 1

a P

0,75

a

b) Tìm điểu kiện của a để biểu thức

8

Q P

(Theo BĐT Côsi) 1

a

(loại do a 1) Vậy P  4 a 0,a1

8

P

0,5

Do đó để Q Q 1 P 8  a 2  6 a 1 0 0,25

Vậy a  17 12 2 là các giá trị cần tìm

0,25

II

(4,0

điểm)

1 Giải phương trình x2  3 x3  3x2 4x 2 0 2,0

Trang 2

x3 3 x2 4 x  2   x  1   x2  2 x  2 

 1  2x 1x2  2x2 3 x 1 x2  2x2 0

0,25

1 , 0

x

  ta được phương trình

2

1

2

t

t t

t

 

0,5

t

t

Vậy pt có 2 nghiệm x   3 3

0,5

2 Giải hệ phương trình

2 2

2

2,0

Điều kiện

3 2 0

x y



 

0,25

 1  22  32 2 3

  

0,5

 

2

2x 3 2 x 1 2x  x 26

 

0,5

)x 3 y 2

x y ;  3;2 0,25

Trang 3

Câu Sơ lược lời giải Điểm

III.

(2,0

điểm)

Cho parabol   1 2

: 2

P yx

và hai điểm A2;2 ,  B4;8 nằm trên  P Gọi M

là điểm thay đổi trên  P và có hoành độ là m2m4  Tìm m để tam giác

ABM có diện tích lớn nhất.

2

; 2

m

M m 

Gọi A' 2;0 ,  M m' ;0 , ' 4;0 B  

' '

30 2

ABB A

AA BB A B

0,5

' '

AMM A

AA MM A M

' '

MBB M

MM BB M B

0,5

30

27 2

ABM

S  m

0,75

IV.

(2,0

điểm)

Tìm nghiệm nguyên của phương trình  x  2 y x    2 y   4 y x x   3. 2,0

y    y

là số nguyên dương lẻ

x 1   x2 1 

là số nguyên dươnglẻ 2

1, 1

x x

   cùng lẻ và 1 x 0

Giả sử  1  x ,1  x2   d

d là số lẻ

0,5

Do  1  x d     1  x2  d

Lại có

1 x  2  d  1x2  1 x2 d 2 dd 1

Mặt khác, (1)   x  1   x2 1 

là số chính phương

2

1  x ,1  x là 2 số nguyên tố cùng nhau nên 1  x ,1  x2 đều là số chính phương

Do x x 2, 2 1 là hai số nguyên liên tiếp và cùng là số chính phương nên x 0

0,5

Trang 4

2 0

1

y

y

 Vậy x y ;  0;0 hoặc x y ;  0;1 0,25

V (7,0

điểm) Cho đường tròn O R;  đường kính AB . Gọi C là điểm thỏa mãn tam giác ABC

nhọn Các đường thẳng CA CB, cắt đường tròn  O tại điểm thứ hai tương ứng là

,

D E Trên cung AB của  O không chứa D lấy điểm F (0 FA FB  ).

Đường thẳng CF cắt AB tại M, cắt đường tròn ( )O tại N(N không trùng với

)

F và cắt đường tròn O' ngoại tiếp tam giác CDE tại P (P không trùng với

C).

a)Giả sử ACB 60 ,0 tính DE theo R . 2,0

Xét đường tròn  O

2

BCA BFA

(Góc có đỉnh ở bên ngoài đường tròn)

0

2

s DNE BCA   s DNE

EOD  600

0,75

OED

 có OD OE  OED cân tại O

EOD  600 ODElà tam giác đều 0,75

OD DE

CPE CDE (2 góc nội tiếp chắn cung CE của đường tròn  O )

CBM CDE (Vì tứ giác ABED nội tiếp đường tròn  O )

0,75

Trang 5

Câu Sơ lược lời giải Điểm

CE CM CE CB CM CP

CPCB   (1)

Tương tự chứng minh tam giác CNE đồng dạng với tam giác CBF

CE CF CE CB CN CF

c) Gọi I H, theo thứ tự là hình chiếu vuông góc của F trên các đường thẳng

,

BD AB Các đường thẳng IHCD cắt nhau tại K Tìm vị trí của điểm F để

biểu thức

AB BD AD

FHFIFK đạt giá trị nhỏ nhất.

1,5

Tứ giác BIHF, BDAF nội tiếp nên FHKFAK (= FBD), suy ra tứ giác AKFH

nội tiếp nên FKA  900

0,5

Xét DFK và BFH có FKD FHB  900

FBH FDA (Hai góc nội tiếp cùng chắn AF của đường tròn  O )

DFK BFH

DK BH

FKFH (1)

0,25

Tương tự tam giác IDF đồng dạng với tam giác HAF

ID HA

IF HF

Tương tự tam giác AFK đồng dạng tam giác BFI nên:

AK BI

FKFI (2)

(1) , (2)

DK AK BH BI

FK FK FH FI

hay:

DA BH BI

FKFHFI

DA BD BH BD BI BH ID

FK FI FH FI FI FH FI

ID HA

FIFH suy ra:

DA BD BH HA AB

FKFIFHFHFH

0,25

Vậy

2

AB BD AD AB

FHFIFKFH

nên

AB BD AD

FHFIFK nhỏ nhất khi FH lớn nhất khi F là trung điểm cung AB

0,25

2 Cho góc xOy cố định và A là điểm cố định trên Ox. Đường tròn  I thay đổi

nhưng luôn tiếp xúc với Ox Oy, lần lượt tại E D, . Gọi AF là tiếp tuyến thứ hai

kẻ A từ đến  I (F là tiếp điểm) Chứng minh DF luôn đi qua một điểm cố

định

2,0

Trang 6

Kéo dài DF cắt OI tại J

Chứng minh được 4 điểm A E I F, , , cùng thuộc một đường tròn 0,75 Chứng minh được JFE JIE    => 4 điểm J F I E, , , cùng thuộc một đường tròn. 0,75

Do đó 5 điểm A E I F J, , , , cùng thuộc một đường tròn

VI.

(2,0

điểm)

Cho 2 số dương a b, Chứng minh:

 

 

 

(1) 5

 

2

5

a x

a b

b y

a b

  ;

1 1

z

a b

 

ta được

a b

a b  ; 0  x y z; ; 0

Ta lại có x y z  1  0x y z; ; 1

Thay vào (*) ta được

 

 

 

5

0,5

2z 2z 1 2y 2y 1 2x 2x 1 5

0,5

Ta có 2

(*)

2t 2t 1 5 25 t 3

    

    với mọi t thuộc khoảng (0; 1)

0,5

Trang 7

Câu Sơ lược lời giải Điểm

Thật vậy (*)

  2

18 3 1

t

t t

2

0

t

t t

 

2

2

0

t t

2

0

t t

t t

t t

 

 3 1 18 t   t2 3 1 t  0

vì 2t2 2t  1 0 t

 3 1 t  2 6 1 t  0

    luôn đúng với mọi t thỏa mãn 0 t 1

Dấu bằng xảy ra khi

1 3

t 

Sử dụng (*) 3 lần cho x y z; ; rồi cộng từng vế 3 bất đẳng thức cùng chiều ta có điều

phải chứng minh

Dấu bằng xảy ra khi

1 3

x  y z

hay a b 1

0,5

Ngày đăng: 19/05/2023, 21:07

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w