1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

D05 sự tương giao của các đồ thị muc do 2

7 2 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Sự Tương Giao Của Các Đồ Thị
Trường học Trường Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Vĩnh Long
Thể loại bài tập
Năm xuất bản 2020
Thành phố Vĩnh Long
Định dạng
Số trang 7
Dung lượng 506,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tìm giá trị của m để đồ thị hàm số 1 cắt trục hoành tại hai điểm phân biệt A B, sao cho tam giác KABvuông tại K, trong đó K2; 2.. Lời giải Phương trình hoành độ giao điểm Đồ thị hàm số

Trang 1

Câu 1 [DS10.C2.1.E05.b] Cho hàm số

1

x y x

 có đồ thị  C

Tìm m để đường thẳng d y:  x m cắt

 C

tại hai điểm phân biệt ABsao cho PABđều, biếtP2;5

Lời giải

Hoành độ giao điểm của đường thẳng d và đồ thị  C

là nghiệm phương trình

1

x

x m x

x2 (m 3)x m  1 0 1  (x  không là nghiệm của (1))1

Đường thẳng d cắt đồ thị  C

tại hai điểm phân biệt khi và chỉ khi phương trình  1

có hai nghiệm phân biệt   0 m2 2m13 0  m 

Gọi x x là các nghiệm của phương trình (1), ta có: 1, 2

1 2

1 2

3 1

  

 

Giả sử A x 1; x1m, B x 2; x2m

Khi đó ta có: AB 2x1 x22

 1 22  1 52  1 22  2 22

,

 2 22  2 52  2 22  1 22

Suy ra PABcân tại P

Do đó PABđều  PA2 AB2

x1 22 x2 22 2x1 x22 x1 x22 4x1 x2 6x x1 2 8 0

5

m

m

Vậy giá trị cần tìm là m1, m5

Câu 1 [DS10.C2.1.E05.b] Cho hàm số: y x 2 2m1x m 1(m là tham số thực) có đồ thị  P

Tìm tất cả các giá trị của m để đường thẳng d: y mx m  21 cắt đồ thị  P

tại hai điểm phân biệt nằm về hai phía của trục Oy.

Lời giải

Pt hoành độ giao điểm: x2 3m2x m– 2 –m 2 0 1 

Để thỏa mãn yêu cầu bài toán thì (1) có 2 nghiệm phân biệt trái dấu

2 0

2

        

m

m Vậy m 2hoặc m1

Câu 1 [DS10.C2.1.E05.b] Cho hàm số y x 2 4x (1)3

a) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (P) của hàm số (1)

b) Tìm m để đường thẳng :y2x mcắt (P) tại hai điểm phân biệt A , B sao cho tam giác OAB

có diện tích bằng 9 ( O là gốc tọa độ)

Lời giải

a) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị  P

của hàm số: y x 2 4x 3

* TXĐ: D 

Trang 2

Đỉnh I1; 2

Trục đối xứng: x 2

Do a   nên hàm số nghịch biến trên khoảng ( ;2)1 0   và đồng biến trên khoảng (2; )

* Đồ thị:

Đồ thị cắt trục Ox tại 1;0 và 3;0.

Đồ thị cắt trục Oy tại 0;3.

b) Phương trình hoành độ giao điểm của  P và đường thẳng y2x m là:

 

Ta có:     m 6

(P) và đường thẳng y2x m cắt nhau tại hai điểm phân biệt khi và chỉ khi phương trình (*) có hai nghiệm phân biệt    0 m 6.(**)

Gọi x A, x là hai nghiệm của pt (*) B

Ta có:

6

A B

A B

 

Lại có A xA; 2x Am B x,  B; 2x Bm

Suy ra: AB x Ax B22x Am 2x Bm2  5 x Ax B2 4 x x A B

5 36 4 3 m 2 5 m 6

Độ dài đường cao của tam giác OAB

hạ từ  O

là:  ,   , 

5

m

Diện tích tam giác OABlà:   1  ,  6

2

Theo đề bài: dtOAB  9 m m6 9  m m2 6 81 m36m2 81 0  m3 (thỏa mãn đk **)

Vậy m  là giá trị cần tìm.3

Câu 1 [DS10.C2.1.E05.b] (HSG Trường Nguyễn Quán Nho Thanh Hóa năm 19-20)Cho hàm số

có đồ thị là  P1 và hàm số có đồ thị là  P2 Giả sử đường thẳng

 d :y m cắt  P1

tại hai điểm phân biệt ,A B và cắt  P2

tại hai điểm , C D Tìm m để

Lời giải

2 4 3

2

ABCD

xx  mx22x 3 m0

Trang 3

+) ĐK:

+) AB 2CDAB2 2CD2  (x1 x2)2 2(x3 x4)2

Vậy m  là giá trị cần tìm.5

Câu 1.[DS10.C2.1.E05.b] Cho parabol  P y: 2x22mx m 2

và đường thẳng  d :y2x 4m 3

Tìm

tất cả các giá trị của m để  d

cắt  P

tại hai điểm phân biệt có hoành độ x x và biểu thức1, 2

Ax x  2 xx

đạt giá trị lớn nhất

Lời giải

Phương trình hoành độ giao điểm của  d và  P là:

2x 2mx m 2x 4m 3

2x 2x m 1 m 4m 3 0

Phương trình đã cho có hai nghiệm phân biệt x x1, 2   ' 0

Theo định lí Viet ta có  

2

1 ,

2

suy ra

Suy ra Amax  khi 9 m 4.

Câu 1 [DS10.C2.1.E05.b] (HSG 11 trường THPT Thạch Thành III – 2017-2018)

Cho parabol  P : y x 2 và đường thẳng  d : y mx m  1 Tìm m để  P cắt  d tại hai điểm

phân biệt có hoành độ và và biểu thức

1 2

2 2

2( 1)

x x A

   đạt giá trị nhỏ nhất

Lời giải

Xét phương trình: x2 mx m 1 0

Để  P cắt đường thẳng  d khi pt có 2nghiệm phân biệt khi  m2 4m  4 0 m2

Theo vi-et ta có:

1 2

 

Khi đó: 2

2

m A m

 Để Ađạt GTNN khi phương trình: Am2 2m2A1 0 có nghiệm khi

2

Vậy Ađạt GTNN bằng

1 2

khim  2

Câu 1 [DS10.C2.1.E05.b] (HSG cấp trường lớp 11 – THPT Cẩm Thủy 1 – Thanh Hóa – 2017 - 2018)

Trong mặt phẳng tọa độ Oxycho hai Parabol ( ) :P1 y x 2 5x a và ( ) :P2 y x 210x b (a b, là

1 2

1 0

2

2 0

m

m m

   

   

1

Trang 4

tham số) Biết ( )P cắt Ox tại hai điểm 1 M x1 1;0 , M x2 2;0 ( )P cắt Ox tại hai điểm2

3 3;0 , 4 4;0

thỏa mãn

xxx Tìm a và b

Lời giải

Trong mặt phẳng tọa độ Oxycho hai Parabol ( ) :P1 y x 2 5x a và

2 2

( ) :P y x  10x b (a b, là tham số) Biết ( )P cắt Ox tại hai điểm1

1 1;0 , 2 2;0

M x M x ; ( )P cắt Ox tại hai điểm 2 M x3 3;0 , M x4 4;0

thỏa mãn

xxx Tìm a và b

Từ giả thiết:  P1

cắt Ox tại hai điểm

25 4

a

và  P2

cắt Ox tại hai điểmb25

Đặt

k

kết hợp với định lý Vi-ét ta có hệ:

1 2

1 2

3 4

3 4

5

10

 

 

Tìm được k  và 2 x  1 1

Với k  và 2 x  suy ra 1 1 a  và 4 b  (thỏa mãn).16

Kết luận: Vậy a  và 4 b  16

Câu 1 [DS10.C2.1.E05.b] Cho hàm số y x2 2(m1)x 1 m2 (1), ( m là tham số).

Tìm giá trị của m để đồ thị hàm số (1) cắt trục hoành tại hai điểm phân biệt A B, sao cho tam giác

KABvuông tại K, trong đó K(2; 2)

Lời giải

Phương trình hoành độ giao điểm

Đồ thị hàm số (1) cắt trục hoành tại hai điểm phân biệt A B, khi và chỉ khi phương trình (2) có hai

nghiệm phân biệt

Trang 5

Gọi các nghiệm của phương trình (2) là x x 1, 2

Tọa độ các giao điểm A B, là A x( ;0), ( ;0)1 B x2 ; KA (x1 2; 2), KB (x2 2; 2)

KAKBKA KB    xx     x xxx  

3

m

m

Kết hợp điều kiện m   , ta được 1 m  , 1 m 3.

Câu 1 [DS10.C2.1.E05.b] [ HSG THANH HÓA 2018] Cho hàm số y x 2 4x m có đồ thị là P m

Tìm tất các giá trị thực của tham số msao cho parabol P m

cắt Ox tại hai điểm phân biệt A, Bthỏa mãn OA3OB

Lời giải

Phương trình hoành độ giao điểm: x2 4x m 0 *

Để  P

cắt Ox tại hai điểm phân biệt A, Bthì  *

có hai nghiệm phân biệt ' 4 m 0 m 4

      

Theo giả thiết

3

3

A B

 TH1: x A 3x B

3

A B

A B

 TH2: x A 3x B:

3

A B



Do đó m  , 3 m 12.

Câu 1 [DS10.C2.1.E05.b] Cho Parabol ( )P có phương trình y x 2 3x1, đường thẳng dcó phương

trình y(2m1)x2và điểm M(3;3) Tìm tất các các giá trị của tham số msao cho đường

thẳng dcắt Parabol ( )P tại hai điểm phân biệt A B, sao cho tam giác MABvuông cân tại M

Lời giải

Phương trình hoành độ giao điểm của dvà ( )Px2 2(m2)x 1 0 (*)

Do ac  nên 0 (*)luôn có hai nghiệm phân biệt hay dvà ( )P luôn cắt nhau tại hai điểm phân biệt

,

A B

với mọi m

Gọi A x( ;(21 m1)x12); ( ;(2B x2 m1)x22)

, với x x1, 2

là hai nghiệm của (*)

Tam giác AMBvuông tại

 

Trang 6

1 2 3( 1 2) 9 (2 1) 1 2 (2 1)( 1 2) 1 0

2

2

2

2

m

m

 

 



+ Với m2 x11;x2 1 MA  ( 4;2),MB  ( 2; 4)  MA MB 2 5

+ Với

  (không thỏa) Vậy m 2là giá trị cần tìm

Câu 1 [DS10.C2.1.E05.b] Cho hai hàm số y x 22x 3và y4x m( m là tham số) Tìm m để đồ thị

các hàm số trên cắt nhau tại hai điểm phân biệt A B, sao cho khoảng cách từ trung điểm I của đoạn thẳng ABđến các trục tọa độ bằng nhau

Lời giải

Gọi  P là parabol y x 22x 3và d là đường thẳng y4x m

Phương trình hoành độ giao điểm của  P và d là:

2 2 3 4

xx  x m  x2  2x m  3 0  1

 P và d cắt nhau tại hai điểm phân biệt khi và chỉ khi:

 1 có hai nghiệm phân biệt    ' 0 m  4

Gọi ;x x là hai nghiệm của A B  1 , I là trung điểm ABnên:

1 2

A B I

x x

x   

; y I 4x Im m  4

d I Oxd I Oyyx

     hoặc m  5

Kết hợp với m   ta được 4 m  3

Câu 1 [DS10.C2.1.E05.b] (HSG Toán 10 - Hà Nam năm 19-20) Cho hàm số

y x  mx m  mvới m là tham số, có đồ thị là  P Chứng minh đường thẳng

d y x  luôn cắt  P tại hai điểm phân biệt ,A B sao cho độ dài đoạn thẳng AB không đổi.

Lời giải

Phương trình hoành độ giao điểm của hai đồ thị là:

xmx m  m  xx2 2m2x m 22m 3 0

m 12 m2 2m 3 4

Do đó với mọi m thì phương trình luôn có hai nghiệm phân biệt: x1 m 3;x2   m 1

Giả sử A m 3;m1

B m 1;m 3

Khi đó AB2 m 3 m12m 1 m32 32  AB4 2

Trang 7

Câu 1 [DS10.C2.1.E05.b] (HSG 10 HẢI DƯƠNG 2018-2019) Cho hàm số y x 2 4x có đồ thị 3  P

Tìm giá trị của tham số m để đường thẳng d m:y x m 

cắt đồ thị  P

tại hai điểm phân biệt có hoành độ x x thỏa mãn 1, 2 1 2

1 1

2

xx  .

Lời giải

Xét phương trình hoành độ giao điểm: x2 4x  3 x mx2 5x 3 m 0  *

Xét theo yêu cầu bài toán thì phương trình  *

có hai nghiệm phân biệt và khác 0 13

4 13 0

4

 

Gọi x x là hai nghiệm của phương trình 1, 2  *

Ta có:

 1 2 1 2

1 2

1 1

2 x x 2x x 0

Theo định lý Vi-ét:

1 2

1 2

5 3

 

 Thế vào  ** ta được:2m1 0  m12 (thỏa mãn).

Vậy

1 2

m 

thỏa mãn yêu cầu bài toán

Câu 1 [DS10.C2.1.E05.b] Cho parabol  P y:  x24x và đường thẳng :5 d y mx  1 2m Tìm m

để đường thẳng d cắt parabol  P tại hai điểm phân biệt A , B sao AB ngắn nhất.

Lời giải

Pt hoành độ giao điểm: x2m 4x 2m 4 0 1  

2 32 0

m

    , m    pt (1) luôn có 2 nghiêm phân biệt

Do đó đường thẳng  d luôn cắt  P tại 2 điểm phân biệt A , B

Giả sử:

 1; 1 1 2 

; B x mx 2; 2 1 2m

m2 1 x2 x12

    m21x1x22 4x x1 2

   m21 m232 4 2

, m

4 2

Min

AB

   m 0

Ngày đăng: 18/10/2023, 20:25

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Đồ thị cắt trục  Ox  tại   1;0  và   3;0  . - D05   sự tương giao của các đồ thị   muc do 2
th ị cắt trục Ox tại  1;0  và  3;0  (Trang 2)
Đồ thị cắt trục  Oy tại   0;3  . - D05   sự tương giao của các đồ thị   muc do 2
th ị cắt trục Oy tại  0;3  (Trang 2)
Đồ thị hàm số (1) cắt trục hoành tại hai điểm phân biệt  A B , khi và chỉ khi phương trình (2) có hai nghiệm phân biệt - D05   sự tương giao của các đồ thị   muc do 2
th ị hàm số (1) cắt trục hoành tại hai điểm phân biệt A B , khi và chỉ khi phương trình (2) có hai nghiệm phân biệt (Trang 4)

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w