1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

D05 sự tương giao của các đồ thị muc do 3

10 3 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Sự tương giao của các đồ thị
Trường học Trường THPT Triệu Sơn
Chuyên ngành Toán học
Thể loại Bài tập
Năm xuất bản 2020
Thành phố Thanh Hóa
Định dạng
Số trang 10
Dung lượng 645,18 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tìm m để đồ thị hàm số cắt trục hoành tại có hai nghiệm phân biệt có hoành độ là các số nguyên.. Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để d cắt  P tại hai điểm phân biệt M , N và

Trang 1

Câu 1 [DS10.C2.1.E05.c] Cho hàm số y=x2−2mx+m−4 (với m là tham số thực) Tìm m để đồ thị

hàm số đã cho cắt trục hoành tại có hai nghiệm phân biệt có hoành độ x x thỏa mãn1, 2

xxm

Lời giải

Xét phương trình x2 2mx m  4 0

Ta có:

2

          

Vậy phương trình luôn có 2 nghiệm phân biệt với mọi m   

Theo định lý Viet: x1 x2 2 ; m x x1 2 m 4

1

4

Câu 1 [DS10.C2.1.E05.c] Cho hàm số y=x2−2mx+m−4 (với m là tham số thực) Tìm m để đồ thị

hàm số cắt trục hoành tại có hai nghiệm phân biệt có hoành độ là các số nguyên

Lời giải

Xét phương trình x2 2mx m  4 0

Ta có:

2

          

Vậy phương trình luôn có 2 nghiệm phân biệt với mọi m   

Gọi x x x1, (2 1x2)là hai nghiệm nguyên của phương trình

Ta có: x1 x2 2 ; m x x1 2 m 4

Suy ra x1x2 2x x1 2  8 2(x1x2) 4 x x1 21 15  (2x11)(2x21)15

TH1:

4

m

TH2:

0

m

TH3:

3

m

TH4:

1

m

Thử lại m =0, m = 1, m = - 3, m = 4 thỏa mãn điều kiện bài toán.

Câu 1 [DS10.C2.1.E05.c] (HSG Toán 12 – Triệu Sơn, Thanh Hóa năm 2020) Cho parabol  P

:

2 3 2

y x x và đường thẳng d :   y x m Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để d cắt

 P

tại hai điểm phân biệt M , N và khoảng cách từ trung điểm I của đoạn thẳng MN đến các trục

tọa độ bằng nhau

Lời giải

Trang 2

Tập xác định

1

\ 2

D  

Ta có 2 1

x y x

1

y x

Phương trình hoành độ giao điểm: x2 3x 2 x m  x2 2x 2 m0 (1)

d cắt  P tại hai điểm phân biệt M , N      0 1 2m 0 m1 (2)

Gọi x x lần lượt là hoành độ của các điểm M , N 1, 2

Khi đó x x là các nghiệm của phương trình (1) và 1, 2 M x 1;x1m

, M x 2; x2m

Theo Vi-et, ta có:

1 2

1 2

2 2

 

Vì I là trung điểm của đoạn thẳng MNI1;m1

Vì I cách đều các trục tọa độ

2

0

m m

Kết hợp với điều kiện (2)  m2.

Câu 1 [DS10.C2.1.E05.c] (HSG 11 trường THPT Thạch Thành III – 2017-2018)

Cho parabol  P : y x 2và đường thẳng  d : y mx m  1

Tìm m để  P

cắt  d

tại hai điểm phân biệt có hoành độ và và biểu thức

1 2

2 2

x x A

   đạt giá trị nhỏ nhất

Lời giải

Xét phương trình: x2 mx m 1 0

Để  P cắt đường thẳng  d khi pt có 2 nghiệm phân biệt khi  m2 4m  4 0 m2

Theo vi-et ta có:

1 2

 

Khi đó: 2

2

m A m

 Để Ađạt GTNN khi phương trình:Am2 2m2A1 0 có nghiệm khi

2

        

Vậy Ađạt GTNN bằng

1 2

 khim  2

Câu 1 [DS10.C2.1.E05.c] (HSG cấp trường lớp 11 – THPT Cẩm Thủy 1 – Thanh Hóa – 2017 - 2018)

Trong mặt phẳng tọa độ Oxycho hai Parabol ( ) :P1 y x 2 5x a và ( ) :P2 y x 2 10x b (a b, là tham số) Biết ( )P cắt Ox tại hai điểm 1 M x1 1;0 , M x2 2;0 ( )P cắt Ox tại hai điểm2

3 3;0 , 4 4;0

M x M x thỏa mãn 31 23 42

xxx Tìm a và b

Lời giải

Từ giả thiết:  P1 cắt Ox tại hai điểma254 và  P2 cắt Ox tại hai điểmb25

1

Trang 3

Đặt

k

kết hợp với định lý Vi-ét ta có hệ:

1 2

1 2

3 4

3 4

5

10

x kx

x kx

x kx

Tìm được k  và 2 x  1 1

Với k  và 2 x  suy ra 1 1 a  và 4 b  (thỏa mãn).16

Kết luận: Vậy a  và 4 b  16

Câu 1 [DS10.C2.1.E05.c] (HSG trường THPT Nga Sơn-Thanh Hóa 2017-2018)Cho Parabol  P :

xmx và đường thẳng :d y2mx m Tìm m để  P

cắt d tại hai điểm phân biệt có hoành

độ x x sao cho biểu thức 1, 2  

1 2

2 2

x x B

   đạt giá trị nhỏ nhất

Lời giải

Phương trình hoành độ giao điểm x2 mx m 1 0

Phương trình có hai nghiệm phân biệt khi và chỉ khi m  2 4 0(luôn đúng)

Áp dụng định lí Viet ta có

1 2

 

 Thay vào Bta được

2

B

Dấu “=” xảy ra khi m 2.

Câu 1 [DS10.C2.1.E05.c] Cho hàm số y x2 2(m1)x 1 m2 (1), ( m là tham số).

Tìm giá trị của m để đồ thị hàm số (1) cắt trục hoành tại hai điểm phân biệt A B, sao cho tam giác

KABvuông tại K, trong đó K(2; 2)

Lời giải

Phương trình hoành độ giao điểm

Đồ thị hàm số (1) cắt trục hoành tại hai điểm phân biệt A B, khi và chỉ khi phương trình (2) có hai nghiệm phân biệt

             

Gọi các nghiệm của phương trình (2) là x x 1, 2

Trang 4

Tọa độ các giao điểm A B, là A x( ;0), ( ;0)1 B x2 ; KA (x1 2; 2), KB (x2 2; 2)

KAKBKA KB    xx     x xxx  

3

m

m

Kết hợp điều kiện m   , ta được 1 m  , 1 m 3.

Câu 1 [DS10.C2.1.E05.c] [ HSG THANH HÓA 2018] Cho hàm số y x 2 4x m có đồ thị là P m

Tìm tất các giá trị thực của tham số msao cho parabol P m

cắt Ox tại hai điểm phân biệt A, Bthỏa mãn OA3OB

Lời giải

Phương trình hoành độ giao điểm: x2 4x m 0

Để cắt tại hai điểm phân biệt A, Bthì có hai nghiệm phân biệt

      

Theo giả thiết

3

3

 TH1: x A 3x B

3

A B

 TH2: x A 3x B:

3

A B



Do đó m  , 3 m 12.

Câu 1 [DS10.C2.1.E05.c] (HSG Lớp 10 – SGD Hải Dương - Năm 2018) Cho parabol  P :yx2và

đường thẳng  d đi qua điểm I0; 1 và có hệ số góc k Gọi ABlà các giao điểm của  P

 d Giả sử A, Blần lượt có hoành độ x , 1 x Tìm k để trung điểm của đoạn thẳng 2 ABnằm trên

trục tung

Lời giải

– Đường thẳng  d có phương trình: y kx 1.

- Phương trình hoành độ giao điểm của  P và  d : 2

1

x kx

    x2kx1 0  1 . Phương trình  1 luôn có hai nghiệm phân biệt x , 1 x vì 2  k2 4 0, k

- Trung điểm M của ABcó hoành độ là

1 2

xx k



M

 nằm trên trục tung 2 0

k

  

0

k

 *

Trang 5

Câu 1 [DS10.C2.1.E05.c] (HSG10_THPT-PĐP_2017-2018) Cho hàm số yx2  2x2có đồ thị  P

và đường thẳng d có phương trình y x m 

Tìm m để đường thẳng d cắt  P

tại hai điểm phân biệt A, B sao cho OA2 OB2 82

Lời giải

Hoành độ giao điểm của d và (P) là nghiệm phương trình:

xx  x mxx  m

Để d cắt (P) tại hai điểm phân biệt A, B  (1) có hai nghiệm phân biệt

1

9 4(2 ) 0 4 1 0

4

          

(*) Với điều kiện (*), gọi hai giao điểm là A x x( ;1 1m); B x x( ;2 2m), trong đó x x là các nghiệm 1, 2 của (1) Theo định lý Viet ta có: x1x2 3,x x1 2  2 m.Ta có: OA2OB2 82

xxmxxm

2 x x 2m x x 2m 82

x x x x m x x m

9 2(2 m) 3m m 41 m 5m 36 0

4 9

  

m m

Đối chiếu điều kiện (*) ta được m  là giá trị cần tìm.4

Câu 1 [DS10.C2.1.E05.c] (HSG Lớp 10 – SGD Hải Dương - Năm 2018) Cho parabol  P :yx2và

đường thẳng  d đi qua điểm I0; 1 và có hệ số góc k Gọi ABlà các giao điểm của  P

 d Giả sử A, Blần lượt có hoành độ x , 1 x Chứng minh rằng 2 x13 x23 2

, k  

Lời Giải

Theo Viet ta có: x1x2 k, x x  1 2 1

- Ta có: 3 3    2

xxxxxxx x

  x1 x2 x1x22 x x1 2

x1 x2 2 x1x22 4x x1 2 k24 x1 x2  k24

, k   Đẳng thức xảy ra khi k  0

Câu 1 [DS10.C2.1.E05.c] (HSG10_SỞ GD&ĐT_QUẢNG NAM_2016-2017) Cho parabol (P) có

phương trình yx2 3x1, đường thẳng dcó phương trình y(2m1)x2và điểm M(3;3). Tìm tất cả các giá trị của tham số mđể đường thẳng dcắt parabol (P) tại 2 điểm phân biệt A, B sao

cho tam giác MAB vuông cân tại M

Lời giải

Cho parabol (P) có phương trình yx2 3x1, đường thẳng dcó phương trình

ymx và điểm M(3;3) Tìm tất cả các giá trị của tham số mđể đường thẳng dcắt parabol (P) tại 2 điểm phân biệt A, B sao cho tam giác MAB vuông cân tại M

+ Phương trình có hoành độ giao điểm của (P) và d là: x2 2(m2)x 1 0 (*)

+ Phương trình (*) luôn có hai nghiệm phân biệt (vì a c  0).

Suy ra dluôn cắt parabol (P) tại hai điểm phân biệt A, B với mọi giá trị của m.

+ Gọi A x( ;(21 m1)x12)và B x( ;(22 m1)x22)

(với x1và x2là hai nghiệm của phương trình (*)).

+ MA (x1 3;(2m1)x1 1)

MB (x2 3;(2m1)x2 1)

+ Tam giác MAB vuông tại M suy ra:

Trang 6

   

 

2

1 2 3( 1 2) 9 (2 1) 1 2 (2 1)( 1 2) 1 0

2

1 6(m 2) 9 (2m 1) (2m 1)2(m 2) 1 0

2

2

2

m

m



 

 + Với m 2 Suy ra x11,x2 1

Khi đó: MA  ( 4;2), MB ( 2; 4)

Suy ra MA  MB

+ Với

1 2

m 

Suy ra 1

3 12 2

x  

, 2

3 12 2

x  

Khi đó:

MA    MB   

Suy ra MA  MB

(không thỏa ) Vậy với m 2, tam giác MAB vuông cân tại M.

Câu 1 [DS10.C2.1.E05.c] (Olympic 10 – SGD Quảng Nam - Năm 2018) Cho parabol  P có phương

trình y ax 2bx c a , 0và đường thẳng d có phương trình y2x Tìm các hệ số , ,2 a b c biết đỉnh Acủa  P thuộc đường thẳng d , đồng thời  P cắt đường thẳng d tại điểm thứ hai là B

sao cho AB  5và OA OB( O là gốc tọa độ).

Lời giải

Ta có A d nên A m ; 2 m2

A là đỉnh của  P nên phương trình của  P được viết lại y a x m   2 2m2a0

Phương trình hoành độ giao điểm của  P và d là:

  2  2 22 2

x m ax am   

2

  

x m

x m

a

Hai giao điểm của  P và d là A m ; 2m 2 , B m 2; 2m 2 4

AB

      

10

OA OB  m   m  m   m  m

Với

13 2;

10

am

ta có phương trình của  : 2 2 26 139

P yxx

Vậy

26 139

ab c

Trang 7

Câu 1 [DS10.C2.1.E05.c] (Đề Ôn thi HSG Toán 11 – Thanh Hóa năm 1819) Cho hàm số bậc hai

y x  mxm có đồ thị là đường cong  P

Tìm tất cả các giá trị của m để  P

cắt trục hoành tại hai điểm phân biệt có hoành độx x và 1, 2 2 2

1 2

xx đạt giá trị nhỏ nhất

Lời giải

Phương trình hoành độ giao điểm của  P

xmxm 

Để  P cắt trục hoành tại hai điểm phân biệt có hoành độx x  Phương trình (*) có hai nghiệm1, 2 phân biệt x x 1, 2 2 3 2 0 2  **

1

m

m

       

Với điều kiện (**), theo định lí Viét ta có: x1x2 2 ,m x x1 2 3m 2.

xxxxx xmm  mm

2

1 2

xxmm  m     m D    

Đẳng thức xảy ra khi và chỉ khi

m   m

(thỏa mãn điều kiện  ** )

Vậy

3 4

m 

là giá trị cần tìm

Câu 1 [DS10.C2.1.E05.c] (HSG Toán 10 - Hà Nam năm 19-20) Cho hàm số

y x  mx m  mvới m là tham số, có đồ thị là  P Biết đồ thị  P đã cho luôn tiếp

xúc với một đường thẳng d cố định Tìm điều kiện của tham số m để đường thẳng 1 d đi qua điểm2

 ; 2 1

M m m 

và song song với d sao cho đường thẳng 1 d tạo với hai trục tọa độ ,2 Ox Oy một tam

giác có diện tích bằng 18

Lời giải

Giả sử đường thẳng d y ax b1:   với ,a b  

Khi đó phương trình hoành độ giao điểm: x2 2m1x m 22m 5ax b

         có nghiệm kép với mọi m

Do đó  2m 1 a2 4m2 8m20 4 b0 m

4m a 1 a 2a 21 4b 0 m

2

1

a

 

1 6

a b

 



Do đó đường thẳng d y x1:   6

Đường thẳng d2:y1x m 2m1 x m (điều kiện: 1 m  )5

Gọi C d 2Ox D d,  2Oythì C1 m;0 , D0;m1

(điều kiện: m 1)

1

1 18 2

OCD

5 7

m m



  

Đối chiếu điều kiện thì m  7

Trang 8

Câu 1 [DS10.C2.1.E05.c] (HSG cấp trường Toán 10 – THPT Đan Phượng năm 2018- 2019)Cho

parabol  P y: 2x26x1 Tìm giá trị của k để đường thẳng :yk6x1cắt parabol  P

tại hai điểm phân biệt M N sao cho trung điểm của đoạn thẳng MN nằm trên đường thẳng,

3

2

d y x

Lời giải

Phương trình hoành độ giao điểm của  P

và   là

2

2x 6x1 k6 x1 2x2 kx 2 0 (1)

Phương trình (1) có  k216 0,    nên nó luôn có hai nghiệm phân biệt Suy ra với mọi giák

trị của tham số k thì đường thẳng luôn cắt  P

tại hai điểm phân biệt M N, .

Gọi x x lần lượt là hai nghiệm của (1).Khi đó theo Vi-et ta có 1, 2 1 2

2

k

xx

Ta có M x k 1; 6x11 ; N x 2;k6x21, nên tọa độ trung điểm I của MN là

 6

k

I   

Điểm I d khi và chỉ khi

Vậy k  4 3 2 thì thỏa yêu cầu bài toán.

Câu 1 [DS10.C2.1.E05.c] (HSG Toán 10 - THPT Thuận Thành 2 _2018-2019) Cho hàm số

2 4 4 ; m

y x  x  m P

Tìm mđể P mcắt trục hoành tại 2 điểm phân biệt có hoành độ cùng thuộc đoạn 1; 4

Lời giải

Phương trình hoành độ giao điểm của P mvà trục hoành:

 

xx  m  xx  m

Dựa vào đồ thị ta thấy,  1 có 2 nghiệm cùng thuộc đoạn 1; 4

khi và chỉ khi  1 m 1 3hay

0m4.

Câu 1 [DS10.C2.1.E05.c] Cho hàm số y x 2 2mx2m2  4mcó đồ thị là P m

Tìm m để P m

cắt Ox tại hai điểm phân biệt có hoành độ trái dấu.

Lời giải

Lập phương trình hoành độ giao điểm giữa P m

và Ox :

 

xmxmm

P m

cắt Ox tại hai điểm phân biệt có hoành độ trái dấu khi phương trình  1

có 2 nghiệm trái dấu

Vậy 0m thỏa yêu cầu bài toán.2

Câu 1 [DS10.C2.1.E05.c] Cho hàm số y x 2 2mx2m2  4mcó đồ thị là P m.

Tìm các giá trị của k để phương trình

2 4

xxk

có 4 nghiệm phân biệt

Lời giải

Trang 9

Xét ( ) :P0 y x 2 4xcó TXĐ D , đỉnhI2; 4 

Phương trình hoành độ giao điểm của ( )P và Ox là 0

4

x

x x

x

   

 Khi đó ta có bảng biến thiên của hàm số

2 4

yxx

Từ bảng biến thiên phương trình

2 4

xxk

có 4 nghiệm phân biệt khi và chỉ khi 0k4 Vậy 0k4thỏa yêu cầu bài toán

Câu 1 [DS10.C2.1.E05.c] Cho hàm số yx2 2m 3x 2m2 1 

Xác định mđể đồ thị hàm số  1 cắt đường thẳng y3x tại hai điểm ,1 A B phân biệt sao cho OAB

 vuông tại O(với Olà gốc tọa độ)

Lời giải

Phương trình hoành độ giao điểm của ĐTHS  1 và đường thẳng y3x là:1

xmxm  x

      *

Để ĐTHS  1 cắt đường thẳng y3x tại 2 điểm phân biệt ,1 A B  phương trình  * có 2 nghiệm phân biệt   0

3 1

m m

 

Gọi x x là các nghiệm của phương trình 1, 2  * ,ta có

1 2

1 2

2

 ĐặtA x 1;3x1 1 , B x 2;3x21

OAB

 vuông tại OOA OB  . 0

10x x 3 x x 1 0

26m 31 0

31 26

m

( thỏa mãn) Vậy

31 26

m 

Câu 1.[DS10.C2.1.E05.c] (HSG Hà Tĩnh - Khối 10 - Lần 1) Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho parabol (P):

2 4 3

y x  x , điểm I(1, 4) và đường thẳng d: y mx m  8 Tìm tất cả các giá trị của m để đường thẳng d cắt parabol (P) tại hai điểm phân biệt A, B sao cho tam giác IAB cân tại I

Lời giải

Phương trình hoành độ giao điểm của parabol (P) và đường thẳng d là:

xx mx m 

Để đường thẳng d cắt parabol (P) tại hai điểm phân biệt A, B   (m6)2 0

m 6

Tam giác IAB cân tại I khi và chỉ khi I, A, B không thẳng hàng và IA2 IB2

Trang 10

* I, A, B không thẳng hàng  I d  2m 8 4 m2

* IA2 IB2

1 2

1 2

1 2

2

m

m

m

 

  



Vậy các giá trị của m thỏa yêu cầu đề bài là m  2 3, m  2 3

Ngày đăng: 18/10/2023, 20:25

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Đồ thị hàm số (1) cắt trục hoành tại hai điểm phân biệt  A B , khi và chỉ khi phương trình (2) có hai nghiệm phân biệt - D05   sự tương giao của các đồ thị   muc do 3
th ị hàm số (1) cắt trục hoành tại hai điểm phân biệt A B , khi và chỉ khi phương trình (2) có hai nghiệm phân biệt (Trang 3)

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w